1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 2 tuần 34 - Trường TH số 2 Cát Tài

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 199,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn về đại lượng tt A / Muïc tieâu:Giuùp hoïc sinh cuûng coá veà: -Cộng, trừ nhẩm và viết có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ với các số có ba chữ soá -Giải toán về cộng trà B/ Các hoạt đ[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠYTUẦN 34 Từ thứ2/5/5/2008 Đếnthứ6/ 9/5/2008

Thứ /

Ngày

Thứ 2

05 /05

1+2 3 4 5

Tập đọc Toán Đạo đức HĐTT

Người làm đồ chơi(2t) Ôn phép nhân và phép chia(tt) Ôn tập cuối năm

Chào cờ đầu tuần, SH lớp đầu tuần

Thứ 3

06/04

1 2 3 4 5

Toán Mỹ thuật Chính tả Kể chuyện Thể dục

Ôn tập về đại lượng Đề tài phong cảnh đơn giản Người làm đồ chơi

Người làm đồ chơi Chuyền cầu

Thứ 4

07/05

1 2 3 4

Âm nhạc Tập đọc Toán Tập viết

Ôn các bài hát đã học Đàn bê của anh Hồ Giáo Ôn tập về đại lượng (tt) Ôn các chữ hoa:A,M,N,Q,V(kiểu

Thứ 5

08 /05

1 2 3 4 5

L T & câu Toán

TN & XH Thể dục Thủ công

Từ trái nghĩa Từ ngữ chỉ nghề nghiệp Ôn về hình học

Ôn tập: tự nhiên ) Chuyền cầu Thi khéo tay

Thứ 6

09/05

1 2 3 4

Tập l văn Toán Chính tả HĐTT

Kể ngắn về người thân Ôn tập về hình học Đàn bê của anh Hồ Giáo Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 05 tháng 5 năm 2008

Tiết 1+ 2 : Tập đọc

Người làm đồ chơi

I/ Mục tiêu :

1.Rèn kỉ năng đọc thành tiếng

-Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu phảy, dấu chấm giữa các cụm từ dài

-Biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật

2.Đọc hiểu :

-Hiểu các từ ngữ

-Hiểu nội dung câu chuyện: Nói về sự thông cảm đáng quí và cách an ủi rất tế nhị của một bạn nhỏ với bác hàng xóm làm nghề nặng đồ chơi vốn rất yêu nghề nghiệp, yêu trẻ em HS học được ở bạn nhỏ lòng nhân hậu tình cảm quí trọng người lao động

II/ Đồ dùng dạy học :

Tranh trong sách GK phóng to

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh

A Ổn định lớp:

B.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS đọc bài “Lượm”

-Nhận xét ghi điểm

C Bài mới :

1 / Giới thiệu bài

Người làm đồ chơi

2/ Luyện đọc :

-GV đọc mẫu

-Hướng dẫn hs luyện đọc kết hợp, giải

nghĩa từ

a.Đọc từng câu :

-Luyện đọc từ : bột màu, nặn Thạch

Sanh, sặc sỡ, suýt khóc, hết nhẵn

b.Đọc từng đoạn trước lớp

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

e.cả lớp đọc đồng thanh

3/ Hường dẫn tìm hiểu bài :

1’

3’

2’

34’

20’

-3 HS đọc bài & TLCH

-HS lắng nghe -HS lắng nghe

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn -HS đọc trong nhóm

-Đại diện nhóm thi đọc Lớp đọc đồng thanh

Trang 3

-Bác Nhân làm nghề gì?

-Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác

như thế nào?

-Vì sao bác Nhân định chuyển về

quê?

-Bạn nhỏ trong truyện có thái độ như

thế nào khi nghe tin bác Nhân định

chuyển về quê làm ruộng?

-Bạn nhỏ đã làm gì để bác Nhân vui

trong buổi bán hàng cuối cùng?

-Hành động của bạn nhỏ cho thấy

bạn là người như thế nào?

-Bác Nhân sẽ nói gì với bạn nhỏ ấy

nếu bác biết vì sao hôm đó đắt hàng?

4/ Luyện đọc lại:

-Hướng dẫn HS đọc phân vai

5/ Củng cố dặn dò :

-Em thích nhân vật nào trong truyện?

Vì sao?

-GV nhận xét tiết học

-Về nhà đọc lại truyện, để giờ sau

học tiết kể chuyện

15’

5’

-Làm nghề nặn đồ chơi bằng bột màu,bán rong trên các vỉa hè phố -Các bạn xúm lại ở những chỗ dựng cây sào nứa cắm đồ chơi của bác,các bạn ngắm đồ chơi ,tò mò xem hai bàn tay bác khéo léo tạo nên những con giống sặc sỡ sắc màu

-Vì đồ chơi mới bằng nhựa xuất hiện nhiều,chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa

-Bạn suýtkhóc vì buồn,cố tỏ ra bình tỉnh nói với bác:bác đừng về ,bác ở đây làm đồ chơi bán cho chúng cháu -Bạn đập con lợn đất,đếm được hơn mười nghìn.Chia nhỏ món tiền nhờ mấy bạn trong lớp mua giúp đồ chơi của bác

-Bạn rất nhân hậu ,thương người.Bạn chọn cách làm khéo léo, tế nhị không để bác Nhân tủi thân.Bạn hiểu bác hàng xóm,biết an ủi bác,làm bác tin tưởng là trẻ con vẫn thích đồ chơi của bác,nên khi về quê bác vẫn tiếp tục nặn đồ chơi để bán

-Cảm ơn cậu bé tốt bụng

-Cảm ơn cháu đã an ủi bác,Vì bác mà cháu phải đập con lợn đất.Bác phải làm gì để cảm ơn lòng tốt của cháu -HS đọc bài theo vai

-HS phát biểu tự do

Rút kinh nghiệm

Trang 4

……… ………//……… ……

TIẾT3: TOÁN

Ôn tập về phép nhân & phép chia (TT)

A Mục tiêu : Giúp HS.

-Cũng cố về nhân ,chia nhẩm trong phạm vi các bảng nhân chia đã học.Bước đầu nhận ra mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia

-Nhận biết một phần mấy của một số(bằng hình vẽ)

-Giải bài toán về chia thành phần bằng nhau

-Đặc điểm của số 0 trong các phép tính

B.Đồ dùng dạy học:

C Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh I/ Kiểm tra bài cũ

-Kiểm tra vở bài tập & HS giải toán

X + 63 = 100 X - 30 = 60

X x 5 =45 50 : X = 5

-Nhận xét, ghi điểm

II / Bài mới :

1 Giơí thiệu bài.

Ôn tập về phép nhân & phép chia(TT)

2 Hướng dẫn luyện tập.

Bài 1: Tính nhẩm

4 x 9 = 36 5 x 7 =35 3 x 8 =24

36 : 4 =9 35 :5 =7 24 :3=

8

2x 8 =16

16 :2 =8

Bài 2: Tính

2 x 2 x3 = 4 x 3 3x 5 -6=15 -6

=12 =9

40: 4 :5 = 10 :5 2 x 7 +58=14

5’

30’

-Hs nộp vở bài tập & làm bài

X + 63=100 X – 30 = 60

X = 100- 63 X = 60 + 30

X = 37 X = 90

X x 5 = 45 50 : X = 5

X =45 :5 X =50 :5

X =9 X = 10

1/-HS nêu yêu cầu của bài tập -Cả lớp làm bài nhẩm

-HS nhận xét 2/-HS đọc đề bài & làm bài

Trang 5

= 2 =72

4 x 9 +6 =36 +6 2x 8 +72=16

+72

=42 =88

-Nhận xét chữa bài

Bài 3 : Tóm tắt

3 nhóm : 27bút chì

1 nhóm :… bút chì ?

Bài 4:Hình nào đã khoanh 1/ 4số hình

vuông

a)º º º  b)  º º º

º º º   º º º

º º º   º º º

º º º   º º º

-GV nhận xét sửa chữa:

Bài 5: Số?

4+0.= 4 0 x 4 = 0

4 – 0 = 4 0 :4 =0

3/ Củng cố dặn dò :

-Nhận xét tiết học

-Về nhà làm bài để nắm vững kiến thức

5’

3/-HS lên làm bài,lớp làm vào vở Số bút chì màu mỗi nhóm có là:

27 : 3 =9 (bút chì) Đáp số : 9 bút chì -HS nhận xét

4/-HS nêu yêu cầu của bài -HS nhận xét trả lời

Hình b khoanh 1/3 số hình vuông -HS nêu nhận xét

5/-HS làm bài

Rút kinh nghiệm

………

……… ………//………

Tiết 5: Đạo đức :

Ôn tập cuối năm

I/ Mục tiêu :

-HS biết quí trọng, lễ phép với người lớn tuổi

-Biết tôn trọng thầy cô, cha mẹ

II/ Đồ dùng dạy học

-Các gương về người tốt việc tốt

II/ Các hoạt động dạy học :

Trang 6

Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh

* Khởi động:

-Cho HS hát tập thể một bài

-Gọi HS nhắc lại công ước về quyền của

trẻ em

a)Giới thiệu bài

Hoạt động 1:Làm việc cả lớp

* Cách tiến hành :

- GV :

-Đọc nội dung cơ bản của công ước cho

HS nghe

-GV hỏi :Bốn nhóm quyền là những

nhóm nào ?

-Ba nguyên tắc là những nguyên tắc nào?

GV nhắc lại:ba nguyên tắc

*Hoạt động 2: Cũng cố dặn dò:

-Cho HS nhắc lại3 nguyên tắc và bốn

điều ước quyền của trẻ em

-GV nhận xét tiết học

5’

15’

15’

Cả lớp hát -HS lắng nghe

-HS lắng nghe -HS trả lời:

+Quyền được sống +Quyền được bảo vệ +Quyền được phát triển +Quyền được tham gia -Trẻ em được xát định là tất cả những người dưới 18 tuổi

-Trẻ em có quyền và nghĩa vụ được nêu trong công ước đều được đối xử bình đẳng…

-Tất cả những hoạt động đều được thực hiện cần phải tính đến các lợi ích tốt nhất của trẻ em

Rút kinh nghiệm:

………

………

Tiết 5: Hoạt động TậpThể CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN- SINH HOẠT LỚP ĐẦU TUẦN 34

A/ Mục tiêu:

Trang 7

-Dự lễ chào cờ đầu tuần.

-Sinh hoạt Sao nhi đồng.

B/Hoạt động tập thể:

1/Chào cờ đầu tuần( 25’)

-GVCN tập hợp lớp, đúng nơi quy định.

-Cả lớp dự lễ chào cờ nghiêm túc.

-Cả lớp nghe GV trực nhận xét mọi hoạt động trong tuần 33

-Cả lớp nghe lãnh đạo nhà trường nhận xét mọi hoạt động của HS trong tuần

33 Phát động phong trào trong tuần 34.

2/Hoạt động Sao nhi đồng(10’)

LỚP tập hợp theo từng tổ để sinh hoạt sao.GVCN theo dõi giúp đỡ hs KHÁ

,TB ,YẾU.

-HS chơi trò chơi “ Con Cóc là cậu ông Trời”.

***GVCN :Nhận xét ưu điểm và tồn tại, hướng khắc phục.

………//………

Thứ ba ngày 06 tháng 05 năm 2008

Tiết 1:Toán

Ôn tập về đại lượng

A/ Mục tiêu : giúp học sinh

-Củng cố về xem đồng hồ(kim phút chỉ số 12.số6,sổ3

-Củng cố biểu tượng về từng đơn vị độ dài

-Giải toán có liên quan dến đơn vin lít,đồng(TVN)

B/ Đồ dùng dạy học :

-SGK ĐHN

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh

I/ Kiểm tra bài cũ

X+30=100 x-30=20

x =100-30 x =20 +30

x =70 x =50

II/ Bài mới.

1 Giới thiệu bài

Ôn tập về đại lượng

2.Luyện tập ở lớp:

Bài 1: Yêu cầu hs xem đồng hồ,đọc giờ

5’

30’

-2HS lên bảng giải

-1/HS làm bài vào vở bài tập

Trang 8

trên đồng hồ và làm bài trong vở bài tập

Bàøi 2:

Bài toán cho gì?Hỏi gì?

Bài 3:

Yêu cầu làm quen về “mua bán”

Nhận xét sữa chữa

Bài 4: Viết mm;cm;dm;m;kmvào chỗ

trống thích hợp:

a.15…

b.15…

c.174…

d.15…

e.15…

-GV chấm một số vở, nhận xét, sửa

chữa

3/ Củng cố dặn dò :

-Về làm bài trong BVT

5’

2’-1HS đọc và phân tích -1HS lên bảng giải,cả lớp làm bài vào vở

Số lít nước mắm can to đựng được

10 + 5 = 15(lít) Đáp số: 15 lít 3’-HS tự phân tích đề và giải

-1HS lên bảng giải lớp làm vào vở

Số tiền còn lại là:

1000 – 800 = 200(đồng) Đáp số:200đồng

4’

-HS làm bài vào vở a.15cm

b.15m c.174km d.15mm e.15cm

Rút kinh nghiệm :

………

……… ……… …//………

TIẾT2: MĨ THUẬT

GV BỘ MÔN DẠY

……….

Tiết 3: Chính tả :(N-V )

Người làm đồ chơi

I/ Mục tiêu

-Nghe viết đúng chính xác bài tóm tắt nội dung câu chuyện Người làm đồ chơi

Trang 9

-Viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn lộn do ảnh ảnh hưởng của cách phát âm địa phương

II/ Đồ dùng dạy học :

-Bảng quay, VBT

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh

A- Kiểm tra bài cũ:

-Cho HS viết bảng : tiêm, chim, tim,

chiêm

-Nhận xét ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

Người làm đồ chơi

2 Hướng dẫn nghe – viết

-GV đọc bài chính tả 1 lần

-Tìm những tên riêng trong bài chính

tả ? Những tên riêng của người phải

viết thế nào ?

-Hướng dẫn viết chữ khó:

b.GV đọc cho HS viết vào vở

-Đọc cho hs soát lại bài sữa sai

-chấm một số bài nhận xét

3- Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 2a:Điền vào chỗ trống ông hay

ong

-GV nhận xét sửa chữa: thứ tự các từ

cần điền:

+Phép cộng cọng rau

+ Cồng chiêng còng lưng

Bài tập 3b:Ghi trên những chữ in đậm

dấu hỏi hay dấu ngã

GV sữa chữa như sau:

Giỏi; kĩ; ở; mỏ; sĩ; nổi; ở; tỉnh

3/ Củng cố dặn dò :

-Nhận xét tiết học

-Về nhà làm các bài còn lại

5’

30’

5’

lớp viết vào bảng con

-1 HS đọc lại

Nhân Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng

HS viết vào bảng con:nặn, xuất, chuyển nghề, quê, buổi ,cuối cùng

HS viết bài vào vở

HS soát bài sữa sai

HS làm bài vào vở bài tập

2Hs lên bảng làm Lớp nhận xét

1HS đọc yêu cầu Học sinh làm bài vàoVBT 2HS lên bảng làm

Lớp nhận xét

Rút kinh nghiệm :

Trang 10

……… ………//………

Tiết 4 : Kể chuyện

Người làm đồ chơi

I/ Mục tiêu :

1.Rèn kĩ năng nói :

-Dựa vào trí nhớ và nội dung tóm tắt,kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện”Người làm đồ chơi”

-Kể chuyện tự nhiên ,phối hợp lời kể với điệu bộ ,nét mặt,biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe

-có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện,biết nhận xét lời kể của bạn ,kể tiếp được lời của bạn

II/ Đồ dùng dạy học :

SGK.viết sẵn nội dung

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ :

-HS nối tiếp nhau kể câu chuyện :

Bóp nát quả cam

-Nhận xét ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

Người làm đồ chơi

2.Hướng dẫn kể chuyện :

a) Dựa vào nội dung tóm tắt kể lại từng

đoạn câu chuyện

-HD đọc thầm nội dung tóm tắt

-Đoạn 1:Cuôïc sống vui vẻ của bác

Nhân

-Đoạn 2:bác Nhân định chuyển nghề

-Đoạn 3:Buổi bán hàng cuối cùng của

bác Nhân

-HD hs kể từng đoạn trước lớp

b)HD kểtoàn bộ câu chuyện

-Hướng dẫn HS kể theo nhóm

-Sau mỗi lần HS kể,GV HD lớp nhận

5’

30’

-3 HS thay nhau kể

-1HS đọc yêu cầu và nội dung tóm tắt từng đoạn

-HS đọc thầm nội dung từng đoạn -HS kể từng đoạn trong nhóm -Đại diện nhóm thi kể trước lớp

-1HS đọc yêu cầu bài -Từng HS xung phong kể cả câu chuyện trước lớp

Trang 11

xét về trình tự , giọng kể, nội dung, ý

nghĩa, trình tự

-Gvcho hs nhận xét bình chọn HS kể

hay

3/ Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học,khen những hs

kể chuyện tốt,khuyến khích

-Về kể chuyện cho gia đình nghe

5’

-HS chọn người kể hay

Rút kinh nghiệm :

………

……… ………//………

Tiết 5: Thể dục

GV BỘ MÔN DẠY

.**************************************************************

Thứ tư ngày 07 tháng 05 năm 2008

TIẾT1: ÂM NHẠC

GV BỘ MÔN DẠY

***************************************************

Tiết 2:Tập đọc

Đàn bê của anh Hồ Giáo

I / Mục tiêu :

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài nghỉ hơi đúng chỗ

- Đọc giọng nhẹ nhàng phù hợp với việc gợi tả cảnh thiên nhiên và cảnh sinh hoạt êm ả, thanh bình

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

-Hiểu từ ngữ ở cuối bài

-Bài văn tả đàn bê của anh Hồ Giáo như những đứa trẻ quấn quýt bên cạnh mẹ, bài văn hiện lên hình ảnh đẹp, đáng kính trọng của anh hùng lao động Hồ Giáo

II/ Đồ dùng dạy học :

-Tranh minh họa SGK

III/ Các đồ dùng dạy học :

Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS tiếp nối đọc bài Người làm đồ

chơi

5’

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Trang 12

-Nhận xét, ghi điểm.

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

Đàn bê của anh Hồ giáo.

2 Luyện đọc

-GV đọc mẫu

-Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ khó: giữ nguyên, ngọt ngào,

quanh quẩn, quấn quýt

a Đọc từng câu

b Đọc từng đoạn trước lớp

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

d.Thi đọc giữa các nhóm

-Gọi HS đọc phần chú giải

3- Hướng dẫn tìm hiểu bài :

-Không khí và bầu trời mùa xuân trên

đồng cỏ Ba Vì đẹp như thế nào ?

-Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện

tình cảm của đàn bê đối với anh Hồ

Giáo ?

-Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện

tình cảm của những con bê đực

- những từ ngữ, hình ảnh thể hiện tình

cảm của những con bê cái ?

-Theo em , vì sao đàn bê yêu quí anh Hồ

Giáo như vậy ?

4- Luyện đọc lại :

-Cho HS đọc lại bài

5- Củng cố dặn dò :

-Bài văn tả cảnh đầm ấm , đàn bê quấn

quýt bên anh Hồ Giáo giống như những

đứa trẻ quấn quýt bên mẹ

30’

-HS lắng nghe

-HS đọc nối tiếp từng câu trong bài -HS đọc nối tiếp từng đoạn

-HS đọc từng đoạn trong nhóm -Các nhóm thi đọc

-HS đọc các từ đã chú giải

-Không khí trong lành và rất ngọt ngào Bầu trời cao vút trập trùng những đám mây trắng

-Đang bê quanh quẩn ở bên anh, giống như những đứa trẻ quấn quýt bên cạnh mẹ, đàn bê cứ quẩn vào chân anh, vừa ăn vừa đùa nghịch -Những con bê đực chạy đuổi nhau thành một vòng tròn xung quanh anh

-Thỉnh thoảng một con bê cái chừng như nhớ mẹ, chạy lại chỗ anh, dụi mỗm vào người anh nũng nịu, có con còn sán vào

-Đàn bê yêu quí anh vì anh yêu chúng, chăm chúng như con -HS đọc bài

Trang 13

-Về nhà đọc bài & ôn lại các bài trước.

Rút kinh nghiệm ………

………

………///////………

Tiết 3 :Toán

Ôn về đại lượng (tt)

A / Mục tiêu:Giúp học sinh củng cố về:

-Cộng, trừ nhẩm và viết (có nhớ trong phạm vi 100), không nhớ với các số có ba chữ số

-Giải toán về cộng trà

B/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên TL Hoạt động của học sinh

I/ Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra vở bài tập của HS và gọi HS

lên quay kim chỉ giờ đồng hồ: 14 giờ,

17 giờ, 11 giờ 15, 9 giờ rưỡi

-Nhận xét ghi điểm

II / Bài mới :

1)Giới thiệu bài:

Ôn về đại lượng

2)Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1: bảng sau cho biết thời gian Hà

dành cho một sôd hoạt động trong

ngày

-Hà làm việc gì?

-Trong thời gian bao lâu?

-Hà dành nhiều thời gian cho học tập

Bài 2:

Bình:

Hải :

Bài 3 :Gọi HS đọc đề bài

Nhà Phương xã Đình Xá 11 km xã An

5’

30’

-HS nộp vở bài tập

-HS lắng nghe

1/-HS đọc yêu cầu

-HS nhận biết các thông tin đã cho trong đề bài để TLCH

-Học

-40 phút

-HS trả lời

2/

-1 HS đọc yêu cầu bài và giải, lớp giải vào vở

Hải cân nặng:

27+5=32 ( kg) Đsố: 32 kg

3/-1 HS đọc yêu cầu bài

-Lớp giải vào vở.1 HS lên giải

Nhà Phương cách xã Đình Xá:

20-11=9 (km)

27kg

5kg

?kg

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w