1 hs đọc bài thơ Hs đọc các câu Hs thảo luận theo nhóm trả lời các câu hỏi Đại diện nhóm trình bày Sự vật được Từ chỉ đặc Từ chỉ hoạt nhân hoá điểm của con động của con người người Làn g[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 27
( Từ 04/03/2012 đến 08/03/2012 )
Thứ/ ngày Môn học Tiết Tên bài dạy
Thứ hai
04/03/2013
TĐKC TĐKC Toán Đạo đức SHDC
79 80 131 27 27
Ôn tập và kiểm tra giữa HKII ( tiết 1 )
Ôn tập và kiểm tra giữa HKII ( tiết 2 ) Các số có năm chữ số
Tôn trọng thư từ , tài sản của người khác ( tt ) Sinh hoạt đầu tuần
Thứ ba
05/03/2013
Chính tả
Mĩ thuật Toán TNXH
53 27 132 53
Ôn tập và kiểm tra giữa HKII ( tiết 3 )
Vẽ theo mẫu : Vẽ cái lọ và quả Luyện tập
Chim ( GDKNS )
Thứ tư
06/03/2013
Toán Tập đọc LTVC Thể dục
133 81 27 53
Các số có năm chữ số ( tt )
Ôn tập và kiểm tra giữa HKII ( tiết 4 )
Ôn tập và kiểm tra giữa HKII ( tiết 5 )
Ôn bài TD với hoa hoặc cờ Trò chơi : “ Hoàng Anh ; Hoàng Yến”
Thứ năm
07/03/203
Toán Chính tả TNXH Thủ công
Âm nhạc
134 54 54 27 27
Luyện tập
Ôn tập giữa HKII ( tiết 6 ) Thú ( GDKNS ) Làm lọ hoa gắn tường
Học hát bài : Tiếng hát bạn bè mình (GDTH HCM)
Thứ sáu
08/03/2013
Toán TLV Tập viết Thể dục SHL
135
27 27 54 27
Số 100 000 Luyện tập Kiểm tra định kì giữa HKII ( Đọc ) Kiểm tra giữa học kì II ( Viết )
Ôn bài TD với hoa hoặc cờ Trò chơi: “ Hoàng Anh ; Hoàng Yến”
Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Trang 2
Ngày soạn: 2/03/2013
Ngày dạy: 4/03/2013
Tập đọc - kể chuyện
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạnh đoạn văn, bài văn đã học, trả lời được 1 CH về nội dung học
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK) ; biết dùng phép nhân hố
để lời kể thêm sinh động
- Nhận biết được tính nhân hố , các cách nhân hố ( BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv : Phiếu ghi tên bài tập đọc
- HS : SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động dạy của Gv Hoạt động học của Hs
TIẾT 1 1/.Giới thiêu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
2/.Kiểm tra bài cũ :
- Gv ghi sẵn phiếu cĩ ghi tên các bài tập
đọc
- Gọi HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- Gv cho HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo
chỉ định trong phiếu và trả lời các câu
hỏi
- Gv chấm điểm
- Gv kiểm tra ¼ số HS cả lớp
3/.Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 2 :
- Gv gọi 1 hs đọc yêu cầu
- Gv cho hs quan sát tranh và đọc kĩ phần
chữ trong tranhđể hiểu nội dung truyện
- Gv cho hs thảo luận theo tổ
- Gọi 6 hs lên kể từng tranh
- Hs lăng nghe
- Hs bốc thăm và xem lại khoảng 1-2 phút
- Hs đọc bài và trả lời câu hỏi
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs quan sát và đọc các phần chữ trong tranh
- Hs thảo luận theo tổ
- 6 hs lên kể Tranh 1: Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng nhìn lên, bỗng thấy một quả táo Nó nhảy lên định hái táo, nhưng chẳng tới Nhìn quanh, nó thấy chị Nhím đang say sưa ngủ dưới gốc táo Ở một cây thông bên cạnh, một anh Quạ đang đậu trên cành Thỏ mừng quá, bèn cất tiếng ngọt ngào :
- Anh Quạ ơi ! Anh làm ơn hái hộ tôi quả
Lop3.net
Trang 3táo với ! + Tranh 2: Nghe vậy, Quạ bay ngay đến cành táo, cúi xuống mổ Quả táo rơi, cắm chặt vào bộ lông sắc nhọn của chị Nhím Nhím choàng tỉnh dậy, khiếp đảm bỏ chạy thục mạng Thỏ liền chạy theo, gọi :
- Chị Nhím đừng sợ ! Quả táo của tôi rơi đấy ! Cho tôi xin quả táo nào !
+ Tranh 3: Nghe Thỏ nói vậy, Nhím hết sợ, dừng lại Vừa lúc đó, Thỏ và Quạ cũng tới nơi Cả ba đều nhận quả táo là của mình Thỏ quả quyết " "Tôi nhìn thấy quả táo trước" Quạ khăng khăng : "Nhưng tôi là người đã hái táo." Còn Nhím bảo: "Chính tôi mới là người bắt được quả táo !" Ba con vật chẳng ai chịu ai
+ Tranh 4: Ba con vật cãi nhau mãi Bỗng bác Gấu đi tới Thấy Thỏ, Nhím và Quạ cãi nhau, bác Gấu bèn hỏi :
- Có chuyện gì thế, các cháu ? Thỏ, Quạ và Nhím tranh nhau nói Ai cũng cho rằng mình đáng được hưởng quả táo + Tranh 5: Sau khi hiểu đầu đuôi câu chuyện, bác Gấu ôn tồn bảo :
- Các cháu người nào cũng góp công, góp sức để có được quả táo này Vậy các cháu nên chia quả táo làm ba phần đều nhau + Tranh 6: Nghe bác Gấu nói vậy, cả ba hiểu ra ngay Thỏ bèn chia quả táo làm bốn phần, đưa cho mỗi bạn một phần, phần thứ
tư nó mời bác Gấu Bác bảo : "Bác có công
gì đâu mà các cháu chia phần cho bác!" cả
ba đều thưa :"Bác có công lớn là đã giúp chúng cháu hiểu ra lẽ công bằng Chúng cháu xin cảm ơn bác!" Thế là tất cả vui vẻ ăn táo Có lẽ, chưa bao giờ, họ được ăn một miếng táo ngon lành đến thế
Trang 4Trang 4
- Gv nhận xét
- Gọi HS lên kể toàn truyện
- Gv nhận xét bổ sung
TIẾT 2 1/.Kiểm tra tập đọc.
- Gv kiểm tra lấy điểm ¼ số HS của lớp
2/.Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 2 :
- Gv đọc bài thơ Em thương
- Gọi HS đọc các câu a, b, c
- Cho HS trao đổi theo nhóm
- Gọi HS trình bày
- Gv nhận xét và chốt lại:
- Gv giới thiệu : Tác giả bài thơ rất yêu
thương, thông cảm với những đứa trẻ
mồ côi, cô đơn, những người ốm yếu,
không nơi nương tựa
3/.Củng cố, dặn dò :
- Gv nhắc HS chưa kiểm tra, chuẩn bị bài
để kiểm tra
- Gv nhận xét tiết học
- Hs lắng nghe
- 1 hs lên kể
- Hs lắng nghe
- Hhs đọc trước lớp
- 1 hs đọc bài thơ
- Hs đọc các câu
- Hs thảo luận theo nhóm trả lời các câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày
Sự vật được nhân hoá
Từ chỉ đặc điểm của con người
Từ chỉ hoạt động của con người
b/ Làn gió – giống một bạn nhỏ mồ côi
Sợi nắng – giống một người gầy yếu c/.Tình cảm của tác giả trong bài thơ dành cho những người này yêu thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn, những người ốm yếu không nơi nương tựa
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
-Lop3.net
Trang 5Tốn CÁC SỐ CĨ NĂM CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
- Biết các hàng : hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- Biết viết và đọc các số cĩ năm chữ sổ trong trường hợp đơn giản (khơng cĩ chữ số 0 ở giữa) Làm được các bài tập : 1 ; 2 ; 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv : Các mảnh bìa ghi số 10000, 100, 10, 1
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động dạy của Gv Hoạt động học của HS
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gv sửa bài kiểm tra của HS
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiều bài.
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Ơn tập các số trong phạm vi 10000
- Gv viết số 2316, yêu cầu HS trao đổi
nhĩm 2 để đọc và cho biết các hàng trong
số
- Gv nhận xét và chốt lại để giới thiệu số cĩ
5 chữ số
c/.Viết và đọc số cĩ 5 chữ số.
- Gv viết số 10 000 lên bảng yêu cầu HS
đọc, viết
mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm,
mấy chục, mấy đơn vị?
- Gv treo bảng cĩ gắn số hỏi :
+ Cĩ mấy chục nghìn ?
+ Cĩ mấy nghìn ?
+ Cĩ mấy trăm ?
+ Cĩ mấy chục ?
+ Cĩ mấy đơn vị ?
- Gv cho HS lên bảng điền
- Gv hướng dẫn cách viết số
- Gv hướng dẫn cách đọc số
- Cách đọc số 43216 và số 2316 cĩ gì giống
và khác nhau
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- HS đọc và nêu : 42 316 : 4 chục nghìn , 2nghìn, 3trăm, 1chục, 6đơn vị
- HS quan sát và đọc
- HS đọc các số Số 10 000 gồm : 10 nghìn, 0 trăm, 0 chục và 0 đơn vị
+ 4 chục nghìn + 2 nghìn + 3 trăm + 1 chục + 6 đơn vị
- 1 hs lên bảng điền 42316
- Viết từ trái sang phải
- HS đọc lại nhiều lần
- Giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết, khác nhau ở cách đọc phần nghìn,
số 42316 cĩ 42 nghìn, cịn số 2316 chỉ
cĩ 2 nghìn
Trang 6Trang 6
d/.Hướng dẫn thực hành.
Bài 1 :
- Gv yêu cầu hs quan sát bảng thứ nhất, đọc
và viết số được biểu diễn trong bảng số
- Gv cho hs tự làm bài vào bảng
- Gv cho HS làm lần lượt các phần theo thứ
tự
- Gv nhận xét
Bài 2 :
- Gv cho HS đọc viết số (theo mẫu) ở SGK
- Gv gọi lần lượt hs lên bảng làm bài
- GV kiểm tra , nhận xét
- Gv cho hs đọc lại các số
Bài 3 :
- Gv cho HS đọc lần lượt từng số:
23 116,12 427 , 3 116 , 82 427
- GV nhận xét
3/.Củng cố, dặn dò :
- Gv ôn lại cách đọc, viết số
- ( Nếu còn thời gian cho HS làm bài 4 )
- Gv nhận xét tiết học
- Hs quan sát
- HS tự điền vào ô trống
- HS lên bảng điền
- HS nhận xét
- HS đọc và viết số có 5 chữ số
- Hs lần lượt lên bảng làm
- Hs lắng nghe
- Hs đọc các số
- HS đọc
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
-Đạo đức TÔN TRỌNG THƯ TỪ , TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC
( Đã soạn ở tiết 1 , tuần 26 )
-SINH HOAT DƯỚI CỜ
Lop3.net
Trang 7Ngày soạn: 3/03/2013
Ngày dạy:5/03/2013
Chính tả
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (TIẾT 3)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2 (về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv : Phiếu ghi tên bài tập đọc
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động dạy của Gv Hoạt động học của HS
1/.Kiểm tra bài cũ
- Gv kiểm tra lấy điểm ¼ số HS cả lớp tiếp
theo
- Gv nhận xét
2/.Bài mới:
a/.Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 2 HS đọc lại mẫu báo cáo ở tuần 20
- Gv yêu cầu HS nhận ra điểm khác nhau
giữa 2 mẫu báo cáo
- Gv cho HS làm việc theo tổ
- Gv nhắc HS thay lời kính gửi bằng lời
kính thưa
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Gv nhận xét tuyên dương
- Hs đọc các bài tập đọc
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- 1 HS đọc cả lớp theo dõi SGK
- 2 hs đọc mẫu báo cáo
- Điểm khác nhau : + Người báo cáo là chi đội trưởng + Người nhận báo cáo là cô (thầy) tổng phụ trách
+ Nội dung thi đua:Xây dựng điộ vững mạnh
+ Nội dung báo cáo: Về học tập, về lao động, thêm nội dung về công tác khác
- Hs làm việc theo nhóm + Thống nhất kết quả hoạt động của cho đội trong tháng qua, 1 hs ghi ra nháp
+ Lần lượt các thành viên trong nhóm báo cáo, các bạn trong nhóm bbổsung, sửa cho bạn về lời nói tác phong
- Hs lắng nghe
- HS trình bày
- Hs lắng nghe
Trang 8Trang 8
3/.Củng cố, dặn dò :
- Gv yêu cầu hs về nhà làm lại bài tập
- Gv nhận xét tiết học
- Hs lắng nghe
Mĩ thuật
VẼ THEO MẪU : VẼ LỌ HOA VÀ QUẢ
-Lop3.net
Trang 9Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS
- Biết cách đọc và viết các số có 5 chữ số
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số Làm được các bài tập ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv : Bảng phụ
- HS : Nháp
III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC :
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của Hs
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc các số
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài.
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1 :
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu
- Gv cho HS tự làm vào vở
- Gọi HS lên bảng điền
- Gv nhận xét
Bài 2 :
- Gv hướng dẫn làm tương tự bài tập
1
- Gv cho HS điền vào SGK,nêu miệng
- Gv nhận xét
Bài 3 :
- HS đọc : 17 842, 56 432, 84 565, 12 345
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài vào vở
- Vài hs lên bảng điền
45913 – bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba
63721 – sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt
47535 – bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm.
- Hs lắng nghe
- HS làm vào SGK
- Hs điền vào SGK
97145 – chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
27155 – Hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
63211 - sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
89371 – tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt.
- Hs lắng nghe
Trang 10Trang 10
- Gv cho HS nhận diện dãy số, đọc số
và tự điền vào chỗ chấm
- Gv chấm ,chữa bài Nhận xét
Bài 4 :
- Gv cho HS điền số vào tia số
- Gọi 1 hs lên bảng điền
- GV nhận xét
3/.Củng cố, dặn dò :
- Gv yêu cầu hs làm lại bài ở vở bài
tập
- Gv nhận xét tiết học
- HS thực hiện vào vở
- HS lên bảng điền Đáp án:
36520;36521;36522;36523;36524;36525;36526 48183;48184;48185;48186;48187;48188;48189 818317;81318;81319;81320;81321;81322;81324
- HS lắng nghe
- Hs dùng bút chì làm bài
- 1hs lên bảng điền
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
Lop3.net
Trang 11Tự nhiên xã hội CHIM
I MỤC TIÊU :
- Nêu được ích lợi của chim đối với con người
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim
- GDMT : Giáo dục HS có ý thức bảo vệ sự đa dạng của các loài vật trong thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv : Tranh ảnh trong SGK, ảnh các loài chim
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động dạy của Gv Hoạt động học của HS
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Cá có những bộ phận nào ?
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận
- Gv yêu cầu HS quan sát các hình con
chim trong SGK( trang 102,103 ) theo
nhóm và dựa vào gợi ý :
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài
của các loài chim có trong hình Bạn có
nhận xét gì về độ lớn của chúng; loài nào
biết bay, loài nào chạy nhanh ?
+ Bên ngoài chúng có gì bảo vệ, bên
trong chúng có xương sống không ?
+ Mỏ chim có đặc điểm gì chung ? Chúng
dùng mỏ làm gì ?
- Gọi đại diện nhóm báo cáo
- Gv nhận xét bổ sung
- Gv nêu kết luận : Chim là động vật có
xương sống Tất cả các loài chim đều có
lông vũ , có mỏ , hai cánh và hai chân
c/.Hoạt động 2 : Làm việc với tranh ảnh
sưu tầm được
- Gv cho HS làm việc theo nhóm, yêu cầu
HS phân loại các nhóm chim biết bay,
nhóm không biết bay, nhóm biết bơi,
nhóm có giọng hót hay
- Gv cho HS trưng bày sản phẩm của mình
- Gv đến từng nhóm quan sát
- Gv nhận xét
- HS nêu : Đầu, mình, vây, đuôi
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs quan sát
+ Chim có các bộ phận lông vũ, mỏ, 2 cánh và 2 chân
+ Bên ngoài : có lông vũ Bên trong : có xương sống + Mỏ cứng, chúng dùng mỏ mổ thức ăn
- HS trình bày
- HS nhắc lại
- HS làm việc với tranh ảnh theo nhóm
- Hs trưng bày sản phẩm
Trang 12Trang 12
+ Nhận xét về màu sắc, hình dáng của các
loài chim
+ Chim có khả năng gì?
- Gv kết luận
GDMT +GDKNS :Phải có ý thức bảo vệ
sự đa dạng của các loài vật trong thiên
nhiên
3/.Củng cố, dặn dò :
- Gọi 1 hs đọc lại phần bài học
- Gv nhận xét tiết học
+Lông chim có nhiều màu sắc khác nhau và rất đẹp.Con có màu nâu đen, cổ viền trắng như đại bàng; có con lông nâu, bụng trắng như ngỗng; có con sặc
sỡ bộ lông nhiều màu sắc như vẹt, công,
+Hình dáng chim cũng rất khác nhau:có con to,cổ dài như đà điểu; có con nhỏ bé xinh xắn như chích bông, chim sâu, họa
mi, chim hút mật,…
+Về khả năng của chim có loài hót rất hay như khướu; có loài biết bắt chước tiếng người như vẹt, sáo uyển; có loài bơi giỏi như cánh cụt, vịt, ngỗng, ngan;
có loài chạy nhanh như đà điểu; đại bộ phận các loài chim điều biết bay
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
Lop3.net
Trang 13Ngày soạn:4/03/2013
Ngày dạy:6/03/2013
Toán CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
I MỤC TIÊU : Giúp HS
- Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của
số có năm chữ số
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số và ghép hình
- Làm được các bài tập : 1 ; 2 ( a, b ) ; 3 ( a , b ) ; 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv : Kẻ bảng lớp, bộ 8 hình tam giác
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gv cho HS viết bảng con
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Giới thiệu số có 5 chữ số.
- Gv yêu cầu 1 hs đọc phần bài học
- Gv chỉ vào số 30000 và hỏi:
+Số này gồm mấy chục, mấy nghìn,
mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Gv yêu cầu HS nhìn bảng rồi nhận xét
bảng , tự đọc số và viết số ở dòng đầu
tiên
- Gv hướng dẫn các dòng tương tự
c/.Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1 :
- Gv cho 1 HS đọc mẫu ở dòng đầu tiên
và tự đọc số ở dòng thứ hai
- Gv cho HS làm các phần còn lại vào
SGK
- HS viết : 22 000, 56 000, 54 321
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc phần bài học
- Hs quan sát và trả lời:
+Số gồm ba chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0chục,0 đơn vị
- HS đọc, viết các số có 5 chữ số
- HS đọc số : 86 030
- Hs làm vào SGK
62300 – sáu mươi hai nghìn ba trăm
58601 – năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một
42980 – bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70031- bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60002 – sáu mươi nghìn không trăm linh hai