1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán Lớp 4 - Học kỳ I - Năm học 2010-2011

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 171,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

18 khi so sánh hai số có cùng số chữ số, bao giờ cũng bắt đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái hàng cao nhất của số, nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng n[r]

Trang 1

Toán / Thúy Vân

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 1

Ngày dạy 9 tháng 8 năm 2010

Tên bài dạy : Ôn tập các số đến 100000

(Chuẩn KTKN: 57 ; SGK: 3 )

A MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn KTKN )

- Đọc, viết các số đến 100 000

- Biết phân tích cấu tạo số

B CHUẨN BỊ

- SGK ; bảng con

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 Khởi động:

 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số và

các hàng

- GV viết số: 83 251

- Yêu cầu HS đọc số này

- Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vị, hàng

chục, hàng trăm…)

- Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?

- Tương tự như trên với số: 83001, 80201,

80001

- Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?

- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn

trăm, tròn nghìn , tròn chục nghìn (GV viết

bảng các số mà HS nêu)

- Tròn chục có mấy chữ số 0 tận cùng?

- Tròn trăm có mấy chữ số 0 tận cùng?

- Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?

- Tròn chục nghìn có mấy chữ số 0 tận

cùng?

- HS đọc

- HS nêu

- Đọc từ trái sang phải

- HS đọc các số GV ghi

- Quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là: + 1 chục = 10 đơn vị

+ 1 trăm = 10 chục

………

- HS nêu ví dụ

- Có 1 chữ số 0 ở tận cùng

- Có 2 chữ số 0 ở tận cùng

- Có 3 chữ số 0 ở tận cùng

- Có 4 chữ số 0 ở tận cùng

- HS nhận xét:

Trang 2

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

a) GV cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết

các số trong dãy số này; cho biết số cần viết

tiếp theo 10000 là số nào, sau đó nữa là số

nào…

b) Theo dõi và giúp một số HS

Bài tập 2:

- GV cho HS tự phân tích mẫu

Bài tập 3:

- (3b dòng dưới )

- Yêu cầu HS phân tích cách làm và nêu

cách làm

- GV nhận xét chữa bài

+ hai số này hơn kém nhau 1000 đơn vị theo thứ tự tăng dần

- HS làm bài

- HS sửa bài

- HS tự tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp

- Nêu quy luật và thống nhất kết quả

( HS khá , giỏi )

- HS phân tích mẫu

- HS làm bài + 7000 + 300 + 50 + 1 = 7351 + 6000 + 200 + 3 = 6203

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

Trang 3

Toán / Thúy Vân

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 10 tháng 8 năm 2010

Tên bài dạy : Ôn tập các số đến 100000

(Chuẩn KTKN : 57; SGK: 4 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN)

- Thực hiện được phép cộng , phép trừ các số có đến năm chữ số ; nhân ( chia ) số có đến năm chữ số với ( cho ) số có một chữ số

- Biết so sánh , xếp thứ tự ( đến) 4 số đến 100000

B CHUẨN BỊ

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000

- Yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu: ghi tựa bài

Hoạt động1: Luyện tính nhẩm (trò chơi:

“tính nhẩm truyền”)

- GV đọc: 7000 – 3000

- GV đọc tiếp: nhân 2

- GV đọc: cộng 700

- ……

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- (Làm cột 1 )

Bài tập 2:

- (Làm cột a )

- GV hỏi lại cách đặt tính dọc

Bài tập 3:

- (Làm dòng 1 ,2 )

- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số tự nhiên

5 870 và 5 890

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS đọc kết quả : 4000

- HS kế bên đứng lên đọc kết quả

- HS kế bên đứng lên đọc kết quả

- ( HS TB , Y )

- HS tính nhẩm và viết kết quả vào vở

- HS sửa bài

- ( HS TB , Y )

- HS làm bài

- HS sửa và thống nhất kết quả

+ Hai số này cùng có bốn chữ số + Các chữ số hàng nghìn giống nhau + Ở hàng chục có 7 < 9

nên 5 870 < 5 890

Trang 4

Bài tập 4:

- (Làm 4b )

- Nhận xét – hướng dẫn HS sửa bài

+ Vậy viết 5 870 < 5 890

- HS tự làm các bài tập còn lại

- (HS khá , giỏi )

- HS làm bài

- Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là 92678;

82697; 79862 ; 62978

- HS sửa

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :

- Cho ba tổ lên bảng thi đua làm tính 7035 : 5

- Nêu vài phép tính cho hs nhẫm trả lời kết quả

- Dăn hs về nhà làm lại bài tập 2b vào vở

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

………

Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010 Hiệu Trưởng

Trang 5

Toán / Thúy Vân

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 11 tháng 8 năm 2010

Tên bài dạy : Ôn tập các số đến 100000 ( tiếp theo )

(Chuẩn KTKN : 57 ; SGK: 5 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Tính nhẫm thực hiện được phép cộng , phép trừ các số đến năm chữ số ; nhân ( chia ) số có năm chữ số với ( cho ) số có một chữ số

- Tính được giá trị biểu thức

B CHUẨN BỊ

- SGK , bảng con

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 Khởi động:

 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000 (tt)

- Yêu cầu HS sửa bài về nhà : bài 4b /4

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Thực hành

Bài tập 1: Tính nhẫm

- Hỏi về quy tắc thực hiện thứ tự các phép tính

- GV chữa bài

Bài tập 2 : ( Làm cột b )

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và cách tính

- GV nhận xét sửa chữa

Bài tập 3 : ( làm a , b )

- Yêu cầu HS nêu các trường hợp tính giá trị của

biểu thức:

+ Trong biểu thức có 2 phép tính cộng & trừ

(hoặc nhân và chia)

+ Trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia

+ Trong biểu thức có chứa dấu ngoặc đơn

- GV gọi HS nêu cách tính và nêu kết quả ,nhận

- 2 em lên bảng tính

- ( HS TB , Y )

- 2 -3 HS trả lời

- HS tự tính ,nêu kết quả

a 4000 ; 4000 ; 0 ; 2000

b 63000 ; 100 ; 10000 ; 6000

- Cả lớp làm nháp

- 4 em lên bảng giải bài

b / kết quả 59200 ; 21692 ; 52260 ; 13008

- ( HS khá , giỏi )

- HS phát biểu và giải vào vở

a / 3257 + 4659 - 1300 =

7916 - 1300 = 6616

b / 6000 - 1300 x 2 = 6000 - 2600 = 3400

- HS tự tính và nêu kết quả

Trang 6

xét sửa bài

- GV nhận xét sửa chữa

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

- Dăn HS về nhà xem lại bài làm ở lớp chuẩn bị bài sau

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

Trang 7

Toán / Thúy Vân

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 12 tháng 8 năm 2010

Tên bài dạy : Biểu thức có chứa một chữ

(Chuẩn KTKN : 57 ; SGK: 6 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

B CHUẨN BỊ

- Bảng phụ kẻ sẵn như SGK (để trống các số ở các cột)

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000 (tt)

- Yêu cầu HS sửa bài : 76432 : 4 ; 78534 +

6531

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu: ghi tựa bài

1 / Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ

- Nêu VD sách giáo khoa (trình bày lên bảng )

- GV kẻ bảng

- GV nêu bài toán

- Hướng dẫn HS xác định: muốn biết Lan có bao

nhiêu vở tất cả, ta lấy 3 + với số vở cho thêm: 3 +

- GV nêu vấn đe à: nếu thêm a vở, Lan có tất cả

bao nhiêu vở?

* GV giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có chứa một

chữ , chữ ở đây là chữ a

2 / Gía trị của biểu thức có chứa một chữ

- GV nêu từng giá trị của a cho HS tính: 1, 2, 3…

- GV hướng dẫn HS tính:

- 2 em lên bảng thực hiện

- HS nhắc lại

- HS tự cho các số khác nhau ở cột thêm rồi ghi biểu thức tương ứng với cột có tất cả

- HS đọc bài toán, xác định cách giải

- HS nêu: nếu thêm 1, có tất cả 3 + 1 vở

- Nếu thêm 2, có tất cả 3 + 2 vở

……

- Lan có 3 + a vở

- HS tự cho thêm các số khác nhau ở cột

“thêm” rồi ghi biểu thức tính tương ứng ở cột

“tất cả”

- HS tính

Trang 8

+ Nếu a = 1 thì 3 + a = … + … =

- GV nêu : 4 là giá trị của biểu thức

3 + a

- Tương tự, cho HS làm việc với các trường hợp a

= 2, a = 3…

- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì?

- GV ghi nhận xét

3 / Thực hành

Bài tập 1 : Tính giá trị của biểu thức

Mẫu ; nếu b = 4 thì 6 – b = 6 - 4 = 2

Bài tập 2 : ( làm câu a )

- GV kẻ bảng HS lên làm như mẫu SGK

- GV nhận xét sửa chữa

Bài tập 3 : ( làm câu b )

- GV nhận xét sửa chữa

- Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

- HS nhắc lại

- Giá trị của biểu thức 3 + a

- Mỗi lần thay chữ bằng số ta được giá trị của biểu thức 3 + a

- Vài HS nhắc lại

- ( HS TB , Y )

- Lớp làm vào vở nháp

b / Nếu c = 7 thì 115 - c = 115 - 7 = 108

c / Nếu a = 15 thì a + 80 = 15 + 80 = 95

- Lớp thống nhất kết quả

- Cả lớp làm bài

- 2HS lên ghi kết quả

125 + x 125 + 8

=133

125 +

30 = 155

125 +100

=225

- ( HS khá , giỏi )

- HS làm bài vào vở

b / Biểu thức : 873 – n

* Nếu n = 10 thì 873 – n = 873 – 10 = 863

* Nếu n = 0 thì 873 –n = 873 - 0 = 873

* Nếu n = 70 thì 873 - n = 873 - 70 = 813

* Nếu n = 300 thì 873 - n = 873 - 300 = 573

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức có chứa một chữ

- Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?

- Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa một chữ tiếp theo

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

………

Tổ trưởng Hiệu trưởng

Ngày tháng năm 2009

Trang 9

Toán / Thúy Vân

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 13 tháng 8 năm 2010

Tên bài dạy : Luyện tập (Chuẩn KTKN : 57 ; SGK: 6 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN)

- Tính được giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

B CHUẨN BỊ

- SGK ,bảng phụ

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 Giới thiệu: ghi tựa bài

 Thực hành

Bài tập 1: GV cho HS đọc và nêu cách làm

- Nêu giá trị của biểu thức 6 x a với

a = 5 là 6 x 5 = 30

- Giá trị của biểu thức 6 x a với a = 7 là 6 x 7 = 42

- GV nhận xét chữa bài

Bài tập 2 ( làm câu a , c )

- Tính giá trị của biểu thức

- GV hướng dẫn cách trình bày

- Nhận xét bài làm của HS

Bài tập 4 ( làm a = 8 cm )

- GV vẽ hình vuông trên bảng

- Nêu cách tính chu vi P của hình vuông

- GV cho HS nêu cách tính chu vi hình vuông có

- ( HS TB , Y )

- HS làm bài và sửa bài

- HS làm tiếp các bài phần b, c , d một vài em nêu kết quả

- HS làm bài vào vở 3 em lên bảng làm

a / Với n = 7 là 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 =

35 + 21 = 66

c / Với y = 9 là 37 x (18 : y ) = 37 x (18 :

9 ) = 37 x 2 = 74

- ( HS khá , giỏi )

- HS nêu : Chu vi hình vuông có độ dài bằng cạnh nhân 4 Khi độ dài cạnh bằng a , chu vi hình vuông là P = a x 4

Trang 10

cạnh dài lần lượt là 4cm.

- GV nhấn mạnh cách tính chu vi

- Tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là 8 cm

- GV nhận xét sửa chữa

- Vài HS nhắc lại

- HS nêu: a = 8 cm , P = a x 4 = 8 x 4 = 32 ( cm )

- HS làm bài

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Đọc công thức tính chu vi hình vuông

- Chuẩn bị bài: Các số có 6 chữ số

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

Trang 11

Toán / Thúy Vân

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 2

Ngày dạy 16 tháng 8 năm 2010

Tên bài dạy : Các số có 6 chữ số

(Chuẩn KTKN: 58 SGK: 8 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN)

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết đọc viết các số có đến 6 chữ số

B CHUẨN BỊ

- Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8)

- Bảng từ hoặc bảng cài, các tấm cài có ghi 100 000, 10 000, 1 000, 100, 10, 1

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1: Số có sáu chữ số

a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục

nghìn

- GV treo tranh phóng to trang 8

- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa đơn vị các

hàng liền kề

b Giới thiệu hàng trăm nghìn

- GV giới thiệu:

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số 1 & sau

đó là 5 số 0)

c Viết & đọc các số có 6 chữ số

- GV treo bảng có viết các hàng từ đơn vị đến

trăm nghìn

- Sau đó gắn các tấm 100 000, 1000, … 1 lên các

cột tương ứng trên bảng, yêu cầu HS đếm: có bao

nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn,… Bao

nhiêu đơn vị?

- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng,

hình thành số 432516

- Số này gồm có mấy chữ số?

- HS quan sát tranh

- HS nêu + 10 đơn vị = 1 chục + 10 chục = 1 trăm + 10 trăm = 1 nghìn + 10 nghìn = 1 chục nghìn

- HS nhận xét:

- HS nhắc lại

- HS xác định : có 4 trăm nghìn , 3 chục nghìn , 2 nghìn , 1 chục , 6 đơn vị

Trang 12

- GV hướng dẫn HS viết số & đọc số.

* Lưu ý: Trong bài này chưa đề cập đến các số có

chữ số 0

- GV viết số, yêu cầu HS lấy các tấm 100 000, 10

000, …., 1 gắn vào các cột tương ứng trên bảng

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1

a / GV cho HS phân tích mẫu

b / Hình vẽ SGK

Bài tập 2 :

Gv kẻ sẳn bảng như SGK gọi HS lần lượt điền

vào

Bài tập 3 : Đọc số : 96315 , 796315 , 106315

,106827

Bài tập 4 : ( làm BT a , b )

- Đọc đề toán và làm vào vở

- GV nhận xét

- Sáu chữ số

- HS viết và đọc số

- ( HS TB ,Y )

- Nêu kết qủa cần viết vào ô trống 523 453, cả lớp đọc số 523 453

- ( HS TB ,Y )

- 3 em lên bảng làm HS làm bài

- HS sửa và thống nhất kết quả

- HS đọc các số

- ( HS khá , giỏi )

- HS viết các số tương ứng vào vở

- HS sửa bài

a / 63115 b / 723936

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi “Chính tả toán”

- Cách chơi: GV đọc các số có bốn, năm, sáu chữ số HS viết số tương ứng vào vở

- Chuẩn bị bài: Luyện tập làm bài 3, 4 trang 10

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

Trang 13

Toán / Thúy Vân

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 17 tháng 8 năm 2010

Tên bài dạy : Luyện tập (Chuẩn KTKN : 58 ; SGK: 10 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN)

- Đọc viết được các số có đến 6 chữ số

B CHUẨN BỊ

- Bảng cài, các tấm ghi các chữ số (bảng từ)

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu:

ù Hoạt động1: Ôn lại các hàng

- GV cho HS ôn lại các hàng đã học, mối quan hệ

giữa đơn vị hai hàng liền kề

- GV viết số: 825 713, yêu cầu HS xác định các

hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào (Ví

dụ: chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thuộc

hàng chục …)

- GV cho HS đọc thêm một vài số khác

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- GV yêu cầu HS tự nhận xét quy luật viết số rồi

tự làm

Bài tập 2:

- Đọc các số sau : 2453 ; 65243 ; 762543 ; 53620

b / Cho biết chữ số 5 ở mỗi số tren thuộc hàng

nào ?

- GV nhận xét

Bài tập 3: ( làm BT a , b ,c )

- Viết các số sau yêu cầu cả lớp làm vào vở

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- Hàng trăm , hàng nghìn , hàng chục hàng đơn vị ………

- HS xác định

- (HS TB , Y )

- HS làm mẫu như SGK

- (HS TB , Y )

- 4 – 8 em lần lượt đọc

- lớp lắng nghe nhận xét

- HS xác định hàng ứng với chữ số 5 của từng số đã cho

2453 số 5 hàng chục

65243 số 5 hàng nghìn

762543 số 5 hàng trăm

53620 số 5 hàng chục nghìn

- ( HS khá , giỏi )

- HS làm bài , lên bảng ghi số của mình

a / 24316

b / 24301

c / 180715

- Cả lớp nhận xét

Trang 14

Bài tập 4: ( làm TB a , b )

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a ) 300000 ; 400000 ; 500000 ; 600000 ;700000;

800000

b ) 350000 ; 360000 ; 370000 ; 380000 ; 390000 ;

400000.

- GV nhận xét

- HS tự nhận xét quy luật viết tiếp các số trong từng dãy số

- HS viết các số

- HS thống nhất kết quả

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- Gv đọc vài số HS viết vào bảng con giơ lên

- Dặn về nhà tập đọc và viết số có 6 chữ số xem bài sau

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w