Hãy lµm bµi 26 / SBT Chia líp thµnh 4 nhãm, c¸c nhãm tr×nh bµy vµo PHT cña nhãm Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho c¸c thµnh viªn trong nhãm * HS : Nhóm trưởng phân công Mỗi cá nhân hoạt đ[r]
Trang 1Ngày giảng: 12/08 Tiết 55:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : - Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của
1 tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9; số nguyên tố và hợp số, ƯC và
BC, ƯCLN, BCNN
2 Kĩ năng :- Tìm các số hay tổng chia hết cho 2, 5, 3, 9 Rèn luyện kỹ năng
tìm ƯCLN, BCNN của 2 hay nhiều số HS vận dụng các kiến thức trên vào
bài toán thực tế
3 Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên : các câu hỏi
2.Học sinh : phiếu học tập
III.Tiến trình lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong giờ ' )
3 bài mới:
Hoạt động 1:( 18') T/c chia hết, dấu
hiệu chia hết, số nguyên tố , hợp số
GV: WX1 ra bảng phụ nội dung bài 1
và bài 2
Bài 1: Cho các số 160; 534; 2511;
48309; 3825
Tìm trong các số đã cho:
a/ Số 2 b/ Số 3
c/ Số 5 d/ Số 9
e/ Số (2 ;5) g/ Số (2 ; 5 ; 9)
Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để:
a/ 1*5* 5 và 9
b/ *46* (2; 3; 5; 9)
HS: Nhắc lại các dấu hiệu chia hết
HS :Hoạt động cá nhân, lên bảng
trình bày lần CX< các ý
bài
GV: Chốt lại và "X dẫn HS trình
bày lời giải
GV: WX1 ra bài 3
1, Ôn tập về tính chất chia hết và dấu hiệu chia hết, số nguyên tố và hợp số
Bài 1:
a/ Số 2 là : 160
b/ Số 3 là : 534 ; 2511 ; 48309 ; 3825
c/ Số 5 là : 160 ; 3825
d/ Số 9 là : 2511 ; 3825
e/ Số 2 và 5 là : 160
g/ Số (2 ; 5 ; 9) là : Không có
Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để:
a/ 1*5* 5 và 9
1*5* 5 Thì chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5
Ta có : 1*50 9 1 +*+5 + 0 = 6 +* 9
* = 3
1*55 9 1 + * +5 + 5 = 11 + * 9
* = 7
Vậy ta *X< số 1350 và 1755
b/ *46* (2; 3; 5; 9)
*46* 2 và 5 thì chữ số tận cùng bằng 0
Ta có : *460 9 * + 10 9 * = 8
Vậy số đó là : 8460 Bài 3: Các số sau là nguyên tố hay hợp số
Trang 2HS: Nhắc lại định nghĩa số nguyên
tố, hợp số
HS : Trả lời tại chỗ
GV: Ghi bảng, uốn nắn HS cách làm
đúng
3 (10 + 93 ) là hợp số
3 ( 40 – 39 ) = 3 là số nguyên tố
Hoạt động 2:( 21')ƯC, BC, ƯCLN,
BCNN
GV: WX1 nội dung bài 4
Bài 4: Cho 2 số: 90 và 252 Tìm
ƯCLN, BCNN, ƯC, BC ?
HS: Nhắc lại QT tìm ƯCLN, BCNN
của 2 hay nhiều số ?
HS: Thảo luận theo cặp , đại diện
lên bảng trình bày lời giải
hoàn thiện bài
GV : Chốt lại kiến thức và chính xác
kết quả
HS : Đọc đầu bài 26- SBT/ 28
GV: Tóm tắt bài
+ HS khối 6 : 200 đến 400HS
+ Xếp thành 12; 15; 18 đều thừa
5HS
+ Tính số HS ?
GV: Gợi ý HS cách làm
+ Nếu ta gọi số HS phải tìm là a thì
a phải có ĐK gì ?( 200 a 400 )
+ Do xếp hàng 12; 15; 18 đều thừa
5, nên số HS tham gia xép trong
hàng là bao nhiêu ? ( a - 5)
+ ĐK a - 5 "X thế nào ?
(200 - 5 a 2 400 - 5 )
+HS giải bài toán tìm BCNN của 12;
15; 18 ?
+ HĐN ( 12')
* GV:Theo "X dẫn ở trên Hãy
làm bài 26 / SBT
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm
trình bày vào PHT của nhóm
Tổ FXu phân công nhiệm vụ cho
các thành viên trong nhóm
a/ a = 717 là hợp số Vì 717 3
b/ b = 6.5 + 9.31 = 3( 10 + 93) là hợp số Vì 3( 10 + 93) 3
c/ c = 3.8.5 – 9.13 = 3( 40 - 39) = 3 là số nguyên tố
2, Ôn tập về ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
Bài 4:
90 = 2 32 5 252 = 22.32.7
ƯCLN( 90; 252) = 2.32 = 18 BCNN( 90 ; 253) = 22.32.5.7 = 1260
ƯC ( 90; 252) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
BC( 90 ; 252) = B( 1260) = {1260 ; 2520, 3780; .}
Bài 26 - SBT / 28 + Gọi số học sinh là khối 6 là a ( a N)
thì 200 a 400 và a - 5 là BC (12;15;18)
200 - 5 400 - 5
a 5
12 = 22.3 15 = 3.5
18 = 2.32 BCNN( 12; 15; 18) = 22.32.5 = 180
a - 5 B ( 180) = { 180 ; 360 ; }
Vì 195 a 5 395 Nên a - 5 = 360 a = 360 + 5 = 365
Vậy số học sinh khối 6 là 365
Trang 3Thảo luận chung ở trong nhóm
Tổ FXu tổng hợp, "X ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả
trên bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các
nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả
trên bảng phụ
4.Củng cố (2')
+ Từng phần kết hợp trong giờ
5 Hướng dẫn học ở nhà: ( 3')
+ Ôn tập các kiến thức đã hệ thống trong 3 tiết ôn tập
+ Xem lại các dạng bài tập đã chữa
+ Bài tập về nhà : 111 ; 114 ; 117; 118 - T 99
$X dẫn bài 114
Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn
a) - 8 < x < 8
x = {-7; -6; -5; - 4; -3; -2; -1; 0 ; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
Tổng : ( 7 - 7) + ( 6 - 6) + ( 5 - 5) + ( 4 - 4) + ( 3 - 3) + ( 2 - 2) + (1 - 1 ) + 0
= 0 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = 0
- Giờ sau ôn tập về toán tìm x, toán đố
Trang 4Ngày giảng: 12/08 Tiết 56:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Ôn tập cho HS một số dạng toán tìm x, toán đố về ƯC, BC, , tập hợp.
2 Kĩ năng :
- Rèn luyện kỹ năng tìm x dựa vào Xz quan trong các phép tính, kỹ năng
phân tích đề và trình bày lời giải
3 Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên : các câu hỏi
2.Học sinh : Ôn lại các kiến thức đã đã ôn trong 3 tiết ôn tập FX
III.Tiến trình lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1:(10’)
Ôn tập về dạng toán tìm x
Bài 1: Tìm x
a) 3(x + 8) = 18
b) (x + 13) : 5 = 2
c) 2 + ( - 5) = 7x
GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện, cả
lớp cùng làm vào vở rồi nhận xét
GV: Chính xác kết quả và chốt lại cách
làm
Dạng 2: ( 29’) Toán đố
Bài tập 180 SBT/ 24: Tìm số tự nhiên x
biết rằng 126 x, 210 x và 15< x < 30
Bài tập 1: Tìm x
a) 3(x + 8) = 18
x + 8 = 18 : 3
x + 8 = 6
x = 6 – 8
x = - 2 b) (x + 13) : 5 = 2
x + 13 = 2.5
x + 13 = 10
x = 10 – 13
x = - 3 c) 2 + ( - 5) = 7x
2 = 7 – ( - 5)x
2 = 12x
= 12 : 2 x
= 6x
x = ± 6
Bài tập 180 SBT/ 24:
Theo đầu bài :
Trang 5HS: x ƯC(126,210) và 15 < x < 30
GV: Gọi 1 HS lên bảng thực hiện, cả CX
theo dõi nhận xét
GV: Nhận xét ,chính xác kết quả và cách
làm
Bài 182SBT/24: Một đội y tế có 24 bác sỹ
và 108 y tá có thể chia đội y tế đó nhiều
nhất thành mấy tổ để số bác sỹ cũng "X
số y tá *X< chia đều vào các tổ
GV: Gọi x là số tổ phải chia thì x có quan
hệ "X thế nào vơí 24, 108 và x phả i thoả
mãn đ iều kiện gì?
HS: 24 x,108 x và x lớn nhất.
GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày, cả
lớp làm vào vở rồi nhận xét
GV: Chính xác kết quả và chốt lại cách
làm
Bài 191SBT/25
Một số sách xếp thành từng bó 10 cuốn,12
cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó
Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 500
cuốn Tính số sách
GV: Gọi số sách cần tìm là x Vậy x có
mối quan hệ "X thế nào với 10,12,15,18
HS: x 10, x 12, x 15, x 18
và 200 x 500.
GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện, cả
lớp làm vào vở rồi nhận xét kết quả và
cách làm
GV: Chính xác kết quả và cách làm
ƯCLN (126,210) = 2.3.7 = 42
ƯC(126, 210) = Ư( 42) = { 1,2,3,6,7,14,21,42}
Mà 15 < x < 30 nên x = 21
Bài 182SBT/24:
Gọi x là số tổ phải chia vậy 24 x,108 x
và x lớn nhất
Vậy x ƯCLN(24,108)
24 = 23.3
108 = 22.33
ƯCLN(24,108) = 22.3 = 12
Vậy x = 12
Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành
12 tổ
Bài 191SBT/25
Gọi số sách cần tìm là x thì:
x 10, x 12, x 15, x 18.
và 200 x 500.
Vậy x BC( 10,12,15,180)
BCNN(10,12,15,18) = 180 BC( 10,12,15,18) = B( 180) = {0,180,360,540,…}
Theo đầu bài 200 x 500.Vậy x = 360.
Số sách cần tìm là 360 cuốn
4.Củng cố: (3)
Các dạng bài trong giờ ôn tập
5 Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Ôn tập các kiến thức và các dạng bài tập trong 4 tiết ôn tập
- Tự kiểm tra lại lý thuyết từ đầu năm và làm thêm các bài tập trong SBT
- Chuẩn bị thi học kì cả số học và hình học và chỉ có nguyên phần tự luận
Tiết 57- 58.
Thi kiểm tra chất lượng học kì I.
( Đề thi và đáp án do phòng ra thi ngày 6/1/09)
Trang 6Ngày giảng: 12/08
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, ôn tập các tính chất
phép cộng trong Z
2 Kĩ năng :- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tímh nhanhgiá trị của biểu
thức, tìm x
3 Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
II.chuẩn bị:
1.Giáo viên : Hệ thống bài tập, bảng phụ
2.Học sinh : Ôn tập các câu hỏi vào vở
III/ Tiến trình lên lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:(kết hợp trong giờ)
3.Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập về phép cộng trong Z
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng hai
số nguyên
HS: Phát biểu lại quy tắc
GV: Yêu cầu HS làm bài tập áp dụng
HS: 3 em lên bảng chữa
HS: Cả lớp nhận xét, sửa chữa ( nếu cần)
GV: Chính xác kết quả
Bài tập 43/58SBT
HS: 3 em lên bảng thực hiện cả lớp làm
vào vở
GV: Chính xác kết quả và chốt lại cách
làm
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
Bài tập 51/60SBT
GV: Treo bảng phụ có bài tập
HS: Lên bảng điền
HS: Khác nhận xét kết quả
Bài tập 52/60SGK: Tính GT của BT
GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng
1 Ôn về phép cộng trong Z a) Cộng hai số nguyên cùng dấu Quy tắc SGK/75,
Bài tập 36/58SBT a) ( - 7) + ( - 328) = - 331 b) 12 + 23 = 12 + 23 = 35 c) 46 + 12 = 46 + 12 = 58 b) Cộng hai số nguyên khác dấu Quy tắc: SGK/76
Bài tập 43/59SBT a) 0 + ( - 36) = - 36 b) 29 + ( - 11) = 29 + ( - 11) = 18
c) 207 + ( - 317) = - ( 317 – 207) = 110 Bài tập 51/60SBT
a +b 8 0 0 2 - 20 Bài tập 52/60
a) a + (- 25), biết a = - 15 Thay a = - 15 ta có: (- 15) + ( - 25) = - 40 b) ( - 87) + b, biết b = 13
Thay b = 13 ta có: ( - 87) + 13 = - 74
Trang 7HS: Trả lời
GV: T/c này có gì khác với t/c của phép
cộng trong N
HS: Trả lời
GV: áp dụng t/c này để làm bài tập tính
nhẩm, tính nhanh
GV: WX1 ra bài tập
HS: Thực hiện, cả lớp làm vào vở
Hoạt động 2: Ôn tập về phép trừ
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc trừ hai
số nguyên
Bài tập 78/63SBT
GV: Yêu cầu HS lên bảng chữa , cả lớp
cùng làm rồi nhận xét
GV: Chính xác kết quả
Hoạt động 3: Ôn về quy tắc dấu ngoặc
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc dấu
ngoặc
Bài tập 91/65SBT: Tính nhanh các tổng
sau:
GV: Yêu cầu HS lên bảng chữa, cả lớp
theo dõi , nhận xét
GV: Chính xác kết quả
Bài tập 92/65SBT: bỏ dấu ngoặc rồi tính
a) ( -17) + 5 + 8 + 17 = [ ( - 17) + 17] + ( 5 + 8) = 0 + 13 = 13
b) 465 + [ 58 + ( - 465) + ( - 38)]
= 465 + 58 + ( - 465) + ( - 38)
= [465 + ( - 465)] + 58 + ( - 38)
= 0 + 20
= 20 2) Phép trừ số nguyên
a – b = a + ( - b)
Bài tập 78/63SBT:
a) 10 – ( -3) = 10 + 3 = 13 c) ( - 21) – ( -19) = ( - 21) + 19 = - 2 d) ( - 18) – 28 = ( - 18) + ( -28) = - 46 e) 13 – 30 = 13 + ( - 30) = - 17 3.Quy tắc dấu ngoặc
Bài tập 91/65SBT a) ( 5674 – 97) – 5674 = 5674 – 97 – 5674 = - 97
b) ( - 1075) – ( 29 – 1075) = ( - 1075) – 29 + 1075 = - 29
Bài tập 92/65SBT a) ( 18 + 29) + ( 158 – 18 – 29) = 18 + 29 + 158 – 18 – 29 = 158
b) ( 13 – 135 + 49) – ( 13 + 49) = 13 – 135 + 49 – 13 - 49 = - 135
4 Củng cố: Từng phần trong giờ ôn
5 $X dẫn ở nhà: Xem lại toàn bộ kiến thức đã ôn và các bài tập đã chữa
Về nhà tiếp tục ôn bài quy tắc chuyển vế, ƯC,BC, ƯCLN, BCNN, giờ sau ôn tiếp Bài tập về nhà 39,42,83, 89SBT
... gi? ?i < /i>Th? ?i độ : - Cẩn thận , xác tính tốn lập luận < /i>
II.Chuẩn bị:
1 .Giáo viên : câu h? ?i< /i>
2 .Học sinh : Ơn l? ?i kiến thức đã ơn tiết ơn tập FX... dẫn học nhà: (2’)< /i>
- Ôn tập kiến thức dạng tập tiết ôn tập
- Tự kiểm tra l? ?i lý thuyết từ đầu năm làm thêm tập SBT
- Chuẩn bị thi học kì số học hình học có ngun phần tự...
2 .Học sinh : Ôn tập câu h? ?i vào < /i>
III/ Tiến trình lên lớp:
2.Kiểm tra cũ:(kết hợp giờ)< /i>
3.B? ?i :< /i>
Hoạt động thầy trò N? ?i dung
Hoạt