Hoạt động 2: Số thập phân HH và VHTH : Yeâu caàu HS vieát keát quaû caùc VD daïng soá thaäp phaân treân phieáu hoïc taäp - GV thu moät soá phieáu vaø cho hs nhaän xeùt - GV giới thiệu số[r]
Trang 1NS: / /
NG: / /
TIẾT 13: SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN - SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
I- MỤC TIÊU :
- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn , điều kiện để được một phân số tối giản viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
- Hiểu được rằng là số có biễu diễn thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
- Tập kỹ năng nhận biết dạng biễu diễn được thập phân VHTH và HH
II- CHUẨN BỊ :
SGK , Bảng phụ , phiếu học tập
III- TIẾN TÌNH DẠY HỌC :
1- Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh
2- Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ :
HS 1: viết t/c cơ bản của tỉ lệ thức
- làm bài 59 c,d
HS2: Làm bài 64 / 31 viết t/c mở
rộng của tỉ lệ thức ?
Hoạt động 2: Số thập phân HH và
VHTH :
Yêu cầu HS viết kết quả các VD
dạng số thập phân trên phiếu học
tập
- GV thu một số phiếu và cho hs
nhận xét
- GV giới thiệu số thập phân hữu
hạn , vô hạn tuần hoàn ; chu kỳ
; cách viết gọn
-GV giới thiệu cách khác : phân
tich1 mẫu ra thừa số nguyên tố bổ
sung các thừa số phụ để mẫu là luỹ
thừa của 10 từ đó nẩy ra vấn đề có
mẫu đưa dược vể dạng luỹ thừa
của 10 có mẫu thì không -> điều
kiện để một phân số tối giản đưa
được về dạng số thập phân HH,
VHTH
- Hai hs lên bảng cùng lúc và làm theo yêu cầu
- HS ở lớp nhận xét
-HS làm các VD trên phiếu học tập
( tử : mẫu )
- HS tiếp nhận chu kỳ tuần hoàn ,
- HS theo dõi cách khác mà gv giới thiệu
-Khi nào thì một phân số tối giản viết được dạng thập phân hữu hạn hoặc vhth ?
1- Số thập phân hữu hạn - số thập phân vô hạn tuần hoàn :
VD1:
là 48 , 1 25
37
; 15 , 0 20
số thập phân hữu hạn VD2:
) 54 ( , 1
5454 , 1 11 17
) 6 ( 41 , 0
4166 , 0 12 5
là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ là 6 và 54
2: Nhận xét : SGK
Lop7.net
Trang 2NS: / /
NG: / /
Hoạt động 3: Nhận xét
- Gv giới thiệu nhận xét : SGK
- cho hs đọc phần VD
- yêu cầu HS làm ? theo hoạt
động nhóm mỗi hs làm 1 bài
- Đại diện nhóm trình bày
- GV hướng dẫn HS rút ra kết
luận
Hoạt động 4: cũng cố - dặn dò
- GV chốt lại kiến thức chính của
bài -
- HS làm bài tập 65; 66 /sgk/34
- BVN: 67 sgk/
- SBT: 90; 91
- chuẩn bị : luyện tập
-HS nhắc lại nhận xét -HS đọc phần VD sgk -Thảo luận nhóm bài
? mỗi hs làm 1 số
-HS lần lượt lên bảng giải
-HS còn lại làm vào vở
VD:
08 , 0 5
2 25
2 75
6
2
( mẫu 0 có ước nguyên tố khác 2 và 5 )
vì ) 3 ( 2 , 0 5 3 2
7 30
mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 là 3
kết luận : SGK
3-Bài tập:
Bài 65:
65 , 0 5 2
13 20 13
4 , 1 5
7
; 375 , 0 2
3 8 3
2
3
Bài 66:
) 6 ( 1 , 0 3 2
1 6
1
là phân )
45 ( , 0 11
5
số tối giản mà mẫu có chứa thừa số nguyên tố khác 2 và 5
Lop7.net