CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: GV: - Chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn công thức nhân chia số hữu tỉ.. Tính chất của phép nhân..[r]
Trang 1Chương I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
Ngày tháng năm 2005 Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
- Hiểu được khái niệm về số hữu tỉ, cách biểu diễn các số hữu tỉ trên trục
số, so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số: N(Z(Q
- Có kỹ năng ban đầu về biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh 2 số hữu tỉ
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Nghiên cứu kỹ tài liệu bổ sung
- Soạn kỹ giáo án
- Vẽ sẵn hình 1 và 2 vào bảng phụ
HS:
- Ôn lại lớp 6 về phân số; phân số bằng nhau; so sánh 2 phân số
- Chuẩn bị phiếu học tập, thước thẳng
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Hoạt động 1
GIỚI THIỆU QUA PHẦN ĐẠI SỐ LỚP 7
Sách được viết thành 2 tập:
Tập 1 gồm chương I và chương II
Tập 2 gồm chương III và chương
IV
Số hữu tỉ - số thực Hàm số và đồ thị Thống kê
Biểu thức đại số
Hoạt động 2
SỐ HỮU TỈ GV: Hãy biểu diễn các số sau thành
các phân số bằng nhau nhưng có mẫu
và tử khác nhau
HS: Viết theo cách hiểu của mình như
đã học ở lớp 6
GV: Dẫn dắt để đi đến khái niệm số
hữu tỉ
3
9 2
6 1
3
3
6
3 4
2 2
1 5 ,
0
3
0 2
0 1
0
14
38 7
19 7
19 7
5
Trang 2GV: Cho HS thảo luận theo nhóm để
trả lời ?1 vă ?2
GV: Đặt vấn đề chuyển sang hoạt
động 3
Lă số viết được dạng:
với a,bZ, b 0
b
a
Ký hiệu: Q
-Đều lă số hữu tỉ vì nó viết được dưới dạngĠ văĠ
Hoạt động 3
BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ LÍN TRỤC SỐ GV: Hêy biểu diễn câc số nguyín -1;
1 vă 2 trín trục số
HS: Một em lín bảng, cả lớp lăm văo
giấy
GV: Cho cả lớp nhận xĩt thống nhất
GV: Vậy biểu diễn câc số hữu tỉĠ văĠ
trín trục số ta lăm thế năo? (Treo
bảng phụ vă giới thiệu câch lăm)
-1
3
2
3
1
4
1
4 5
1 0
- Chia đoạn thẳng từ 0 đến -1 thănh 3 phần bằng nhau Mỗi phần lăĠ đơn vị
- Tương tự
- Điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi lă điểm x
Hoạt động 4
SO SÂNH HAI SỐ HỮU TỶ
Để so sânh 2 số hữu tỉ ta đưa về so
sânh 2 phđn số cùng mẫu số
5
4 20
15 5
4 15
12
-
Hoạt động 5
CỦNG CỐ Luyện tập tại lớp băi 2a vă 3a
E HƯỚNG DẪN VỀ NHĂ - BĂI TẬP
- Học băi theo SGK
- Lăm câc băi tập: 2b; 3b, c, d; vă 1; 4; 5 SBT
- Xem lại phần cộng trừ phđn số
Ngăy thâng năm 2005 Tiết 2: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÍU:
- HS nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ Hiểu được quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Có kỹ năng thực hiện phĩp cộng trừ câc số hữu tỉ nhanh, đúng vă có kĩ năng vận dụng quy tắc chuyển vế
B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:
Trang 3- Nêu vấn đề trên cơ sở sử dụng phương pháp tương tự.
- Hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Nghiên cứu kỹ bài dạy, tìm phương pháp truyền thụ
- Soạn kỹ giáo án
- Lựa chọn nội dung cho HS hoạt động nhóm
HS:
- Học bài cũ, làm bài tập, ôn lại quy tắc cộng trừ phân số
- Chuẩn bị phiếu học tập
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Bài cũ:
- Nêu khái niệm số hữu tỉ, cho ví dụ
- Làm bài tập 2b
3 Giảng bài mới.
Hoạt động 1
CỘNG TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ GV: Nhắc lại quy tắc cộng trừ hai
phân số đã học ở lớp 6
HS: Nhắc lại và tự bổ sung cho nhau
GV: quy tắc cộng trừ hai phân số áp
dụng đúng cho cộng trừ các số hữu
tỉ
HS: Đọc ví dụ SGK và áp dụng
GV cho HS tự làm ?1
GV gọi 1 HS khá lên bảng
GV: Hãy hoàn thành bài tập 7 theo
nhóm học tập
HS: hoạt động theo nhóm Cả lơp
kiểm tra lại
m
b y
; m
a
thìĠ
VD:
3
2 5 7
3
2 6 5
16
3 2
1 16
5
2
1 16
3 16
5
Hoạt động 2
QUY TẮC "CHUYỂN VẾ"
GV: Nếu a, b, c ( Z và a + b = c =>
a=?
HS: a = c - b
Trang 4GV: Vậy x, y, z ( Q và x + y = z =>
x=?
GV: Nhận xét vị trí của y và dấu của y
trong 2 đẳng thức
HS: Nhận xét và làm ?2
GV: Lưu ý HS vai trị của chú ý trong
tính tốn
Nếu x, y, z ( Q và x + y = z thì
x = z - y Nhận xét: SGK
Aïp dụng: Tìm x biết
Chú ý: SGK
Hoạt động 3
BÀI TẬP VẬN DỤNG CỦNG CỐ Đối tượng yếu
Đối tượng trung bình
Cả lớp làm bài 10 sgk
TínhĠ
7
3 7 5
0,75 12
5
Tìm x biết:Ġ
E DẶN DỊ - BÀI TẬP
- Về nhà học bài theo SGK
- Ơn quy tắc nhân, chia hai phân số
- Làm các bài tập: 8; 9 SGK và 14; 10; 18 SBT
- Hướng dẫn các em làm bài 18 SBT
Ngày tháng năm 2005 Tiết 3: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
- HS nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ Nắm vững tỉ số của hai số hữu tỉ
- Cĩ kỹ năng vận dụng quy tắc một cách nhanh và đúng
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phép tương tự
- Hoạt động theo nhĩm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn cơng thức nhân chia số hữu tỉ Tính chất của phép nhân
- Soạn kỹ giáo án
HS:
- Ơn lại quy tắc nhân chia phân số
Trang 5- Tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp.
2 Bài cũ: Nêu quy tắc nhân hai phân số Áp dụng:
2
5 4
3
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ GV: Nêu số hữu tỉ được biểu diễn
dưới dạng phân sốĠ Nên quy tắc
nhân hai số hữu tỉ giống quy tắc
nhân hai phân số
HS: Aïp dụng cơng thức làm các ví dụ
tương tự SGK
GV: Gọi hai HS lên bảng làm bài 1a;
1b
b
a
x
d
c
y
d b
c a d
c b
a y x
Hoạt động 2
CHIA HAI SỐ HỮU TỈ GV: Cho HS phát biểu quy tắc chia
hai phân số ở lớp 6
GV: Giới thiệu quy tắc chia hai phân
số hữu tỉ
GV: Hướng dẫn các em áp dụng vào
các ví dụ tương tự
HS: Làm ? SGK
GV: Nêu chú ý trong SGK
d
c y b
a
x ;
d b
c a d
c b
a y x
Ví dụ:
2 10
3 4 3
2 : 10
4 3
2 : 4 ,
Chú ý: x:y hayĠ là tỉ số của x và y (y0)
Hoạt động 3
CỦNG CỐ Cho các nhĩm hoạt động để hồn thành bài tập
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Nêu các cơng thức cộng trừ nhân, chia số hữu tỉ
- Xem các mẫu trước khi làm bài tập
- Làm bài tập 12 - 16 SGK; 10, 14 SBT
Ngày tháng năm 2005 Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 6CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
A MỤC TIÊU:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ, nhân chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lí nhất
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập Vẽ trục số
- Soạn kỹ giáo án
HS:
- Ôn lại khái niệm về trục số, giá trị tuyệt đối của số nguyên a
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Bài cũ:
HS 1:
- Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
- Tìm (15(=?; (-13(=?; (0(=?
HS2: Vẽ tục số và biểu diễn các số 2; -2; 3; 5 vàĠ lên trục số
3 Giảng bài mới.
Hoạt động 1
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ GV: Dùng phép tương tự để giới thiệu
khái niệm (x( và ký hiệu
HS: Căn cứ định nghĩa tìm (3,5( =? và
-2=?
HS làm tiếp ?1 và ?2
GV cho HS áp dụng bài tập 17
- Là khoảng cách từ điểm biểu diễn x đến 0 trên trục số
- Ký hiệuĠ VD: -2= 2 Bài tập 17
1 a,c đúng; b sai
2a x = =>
5
1
2
1
x
Hoạt động 2
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN GV: Ôn cho HS cộng các phân số thập
phân
Viết các số thập phân thành dạng
VD:
(-1,13) + (-0,264)
Trang 7phân số thập phân.
GV giới thiệu cách thực hành Tương
tự như số nguyên
GV giới thiệu cả trừ bằng máy tính bỏ
túi
GV cho HS phát biểu quy tắc nhân
chia hai số thập phân
HS tự sử dụng máy tính bỏ túi
1000
264 1130
1000
264 100
113
= 1,394
1000
1394
= -(1,13 + 0,264) = -1,394 Cách cộng bằng máy tính bỏ túi: SGK (-5,2).3,14 = -16,382
(-0,408):(-0,34)
= 0,408:0,34 = 1,2
Hoạt động 3
LUYÊNÛ TẬP CỦNG CỐ Nêu công thức (x(=
Làm bài tập 19, 20
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Nắm vững và hiểu rõ quy tắc giá trị tuyệt đối
- Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và thử lại bằng máy tính
- Làm các bài tập: 21; 22; 24 SGK và 24; 25; 27 SBT
- Giờ sau chuẩn bị máy tính
Ngày tháng năm 2005
A MỤC TIÊU:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm giá trị
x và cách sử dụng máy tính
- Phát triển tư duy cho HS qua việc giải toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập sử dụng máy tính
HS:
- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
Trang 82 Bài cũ:
- Viết công thức tìm (x( =?
- Chữa bài tập 27 a, b, c
3 Giảng bài mới.
Hoạt động 1
CHỮA CÁC BÀI TẬP TRONG SGK
GV ra đề yêu cầu các nhóm thảo luận
thống nhất đáp án
HS các nhóm cử đại diện báo cáo kết
quả Cả lớp nhận xét thống nhất
GV: Treo bảng phụ
HS theo hướng dẫn sử dụng máy tính
bỏ túi để tìm kết quả
GV: Hướng dẫn các em đổi thành các
phân số trước khi so sánh
HS: Thực hiện các bước để tiến hành
so sánh
Bài 24/16:
HS hoạt động theo nhóm
GV: Chọn bảng nhóm để chữa theo bài chuẩn
Bài 26/16:
a) = -5,5497 b) = - 0,42
Bài 22/16:
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
24
21 8
7 1000
875 875
, 0 10
3 3 , 0
Sắp xếp ta có:
13
4 10
3 0 6
5 875 , 0 3
2
1
=>
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
1
Hoạt động 2
LUYỆN TẬP CÁC BÀI TRONG SBT GV: Gợi ý cách làm
HS: Lên bảng tính theo hai trường hợp
xảy ra
Bài 29/8:
Tính giá trị các biểu thức:
Ta có:Ġ
b = -0,75
- Thay a = 15; b = - 0,75 vào biểu thức rồi tính
- Thay a = -15; b = -0,75 vào biểu thức rồi tính
Bài 32/8
GV: (x - 3,5( có giá trị như thế nào?
-(x - 3,5( có giá trị như thế nào?
Tìm giá trị lớn nhất của giá trị A có thể xảy ra
a) A = 0,5 - x - 3,5
Trang 9HS tư duy và trả lời:
Ta có : -(x - 3,5( ( 0 (x
A = 0,5 -x - 3,5 0,5 => A max khi A = 0,5
=> x - 3,5 = 0 x =3,5
Hoạt động 3
LUYÊNÛ TẬP CỦNG CỐ GV:
- Cho HS nhắc lại công thức tính (x(
- Những số như thế nào có cùng một
giá trị tuyệt đối
- Những số nào có giá trị tuyệt đối =2,
3
Bài 25 SGK:
Tìm x biết:
x - 1,7 = 2,3
2,3 x 17
2,3 1,7 x
,6 0 x
4 x
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn kỹ lưỡng lại các kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập mẫu
- Làm các bài tập: 26 b, d SGK và các bài còn lại trong sách SBT
Ngày tháng năm 2005 Tiết 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU:
- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán, rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong học tập
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức, máy tính
HS:
- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
- Ôn lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ tự nhiên
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Bài cũ:
HS1: Tính giá trị biểu thức:
Trang 10Băi 28: Ġ
HS2:
- Cho a lă một số tự nhiín Lũy thừa bậc n của a lă gì? Cho ví dụ
- Viết câc kết quả sau dưới dạng lũy thừa: 33.32; 57:55
3 Giảng băi mới.
Hoạt động 1
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÍN GV: tương tự như lũy thừa đối với số
tự nhiín Hêy níu định nghĩa lũy
thừa bậc n của số hữu tỉ x?
HS: Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ
x lă tích của n thừa số x
GV: Cũng tương tự với a ( N; x ( Q
cũng được quy ước:
GV: Nếu viết x dưới dạngĠ (a; b(Z;
b(0) thì:Ġ
HS: Khi đó ta có:
n
n n
b
a b.b b
a.a a b
a
b
a
b
a
b
HS lăm ?1 SGK Sau đó GV cùng lăm
trín bảng với HS
Công thức:
số
n thừa
x.x x
xn
x Q; n N; n>1
x1 = x
x0 = 1 (x 0)
n
n n
b
a b.b b
a.a a b
a
b
a b
a b
Công thức:
n
n n
b
a b
a
Hoạt động 2
TÍCH VĂ THƯƠNG CỦA HAI LŨY THỪA GV: Cho a(N; m, n(N; m ( n thì
am.an = ?
am:an = ?
Phât biểu quy tắc
GV: tương tự nếu x(Q; m,n(N ta cũng
có công thức
GV: Yíu cầu HS lăm ?2
GV: Đưa bảng phụ ghi băi 49 SGK
HS: Chọn cđu trả lời đúng
am.an = am + n
xm.xn =xm+n
am:an = am-n
xm:xn = xm-n
Hoạt động 3
LŨY THỪA CỦA MỘT LŨY THỪA
GV yíu cầu HS lăm ?3
HS lăm theo hiểu biít của mình
GV: Khi tính lũy thừa của một lũy
thừa ta lăm như thế năo?
HS lăm ?4
Công thứcĠ
Hoạt động 4
Trang 11CỦNG CỐ LUYỆN TẬP
HS tự làm bài tập 27
GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
GV cho các nhóm hoạt động với bài
tập 28 SGK
HS hai nhóm lên trình bày
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học thuộc định nghĩa lũy thừa của số hữu tỉ: xn = x.x x
- Năm vững công thức đã học
- Làm các bài tập: 29-32 SGK và 39-43 SBT
Trang 12Ngăy thâng năm 2005 Tiết 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiết 2)
A MỤC TIÍU:
- HS nắm vững quy tắc lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
- Có kỹ năng vận dụng câc quy tắc trín trong tính toân
B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:
- Níu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi băi tập, công thức, mây tính
HS:
- Bảng nhóm, phiếu học tập
D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Băi cũ:
HS1:
- Níu định nghĩa, viết công thức lũy thừa bậc n của x
- Chữa băi tập 39 SGK
HS2:
- Viết công thức tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số
- Chữa băi tập 30 SGK
3 Giảng băi mới.
Hoạt động 1
LŨY THỪA CỦA MỘT TÍCH GV: Đưa ra cđu hỏi:
Tính nhanh tích (0,125)3.83 = ?
Trước hết ta lăm ?1
HS thực hiện theo câ nhđn
GV: qua ví dụ ta thấy muốn nđng một
tích lín lũy thừa ta lăm thế năo?
HS: Tự phât biểu theo hiíu biết của
mình
GV: đưa bảng phụ chứng minh công
thức
HS: Aïp dụng lăm ?2
GV: Lưu ý âp dụng công thức theo hai
chiều (tùy theo băi)
Công thức:
Nhân 2 lũy thừa (x.y)n = xn.yn
Lũy thừa một tích
Hoạt động 2
LŨY THỪA MỘT THƯƠNG
Trang 13GV cho HS lăm ?3
HS lăm theo nỗ lực câ nhđn
GV: Yíu cầu HS rút ra nhận xĩt
HS âp dụng lăm ?4
Công thức
Chia 2 lũy thừa
0) (y y
x y
x
n
n n
Hoạt động 3
CỦNG CỐ BĂI GV: Cho lau bảng vă gọi HS1 lín viết
lại 2 công thức vă giả thích điều
kiện y trong công thức
Aïp dụng: ha lăm băi 3, 4 SGK theo câ
nhđn
Nhóm học tập lăm băi 37 SGK
E HƯỚNG DẪN VỀ NHĂ:
- Ôn câc công thức về lũy thừa
- Liín hệ với câc số tự nhiín
- Lăm câc băi tập: 38-40 SGK vă 44-51 SBT
Ngăy thâng năm 2005
A MỤC TIÍU:
- Củng cố câc quy tắc nhđn chia hai lũy thừa cùng cơ số Lũy thừa của một tích, một thương vă lũy thừa của một lũy thừa
- Rỉn luyện kỹ năng âp dụng câc quy tắc tren trong việc tính toân giâ trị biểu thức viết dưới dạng lũy thừa, so sânh lũy thừa vă tìm số chưa biết
B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:
- Níu vấn đề - hoạt động theo nhóm học tập
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:
GV:
- Chuẩn bị bảng phụ ghi băi tập, công thức
- Đề kiểm tra 15'
HS:
- Giấy lăm băi kiểm tra 15'
D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:
1 Ổn định lớp học.
2 Băi cũ: Kiểm tra 15' cuối tiết học.
3 Luyện tập:
Trang 14GV gọi 2 HS lên bảng trình bày bài
giải Cả lớp tham gia học tập và
hoàn thành bài giảng
Bài 40: Tính a)
196
169 14
13 14
7 6 2
1 7
b)
100
1 100
1 ) 4 25 (
) 20 5 ( 4 25 4 25
20 5
4
4 4
4
4 4
Bài 39 SGK a) x10 = x7.x3
x10 = (x2)5
x10 = x12:x2
Bài 42 SGK
2
16 2
2 2
=> 2n = 23 n =3
81
3
- n
=> (-3)n = 81.(-27) = (-3)4.(-3)3
=> (-3)n = (-3)7 n = 7
Hoạt động 2
CỦNG CỐ BÀI-KIỂM TRA 15'
1 Tính
2
3
3 5
2
4
3 6
5 4
1 8
7
c) 156 34
8 6
9 2
2 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa số hữu tỉ:
a) 4 32 b)
27
1 3
16
1 2 : 2
8 6 3
3 Chọn câu trả lời đúng trong các câu A; B; C
a) 35.34 = A 220 B 920 C 39
b) 23.24.25 = A 212 B 812 C 860
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn lại quy tắc về lũy thừa
- Ôn lại các kiến thức về tỉ số 2 số
- Làm các bài tập: 47, 48, 52 SGK và 57, 59 SBT