Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết phương trình đường tròn, xác định tâm và bán kính Về tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc chọn dạng của phương trình đường tròn để làm toán[r]
Trang 1THPT VÕ
I) MỤC TIÊU:
Về kiến thức:
1 Giúp %&' sinh )*+ hai -.)/ $%01)/ trình 506)/ tròn, cách xác 5;)% tâm và bán kính
2 %C) -.)/ 50D' $%01)/ trình 506)/ tròn và tìm tâm và bán kính
Về kỹ năng: Rèn FGHI) kJ )K)/ ="L2 $%01)/ trình 506)/ tròn, xác 5;)% tâm và bán
kính
Về tư duy: &' sinh 20 duy linh %M.2 trong ="I' '%&) -.)/ 'N, $%01)/ trình 506)/
tròn 5O làm toán
Về thái độ: &' sinh )*+ @"L) 2%P' ?"L2 =C) -Q)/ vào /"R" toán, S) 2%C) chính xác
trong làm toán
II) CHUẨN BỊ: GV: Giáo án, SGK, -Q)/ 'Q =U hình
III) PHƯƠNG PHÁP : V" 59$ , nêu =X) 5Y, /D" +Z!
IV) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hỏi: Công 2%P' tính
@%MR)/ cách /"\, hai 5"O+
trong không gian
,
A B
?
Oxy
Trả lời:
( A B) ( A B)
AB x x y y
Trang 2Hỏi: Tính @%MR)/ cách ?
(1; 2), (2; 4)
3.Bài mới:
Hoạt động1:Tìm hiểu phương trình đường tròn ( 10 phút)
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
"d" 2%"IG $%01)/ trình
5237)
Nói: trong mp Oxy cho
5"O+ I a b( , ) 'e 5;)%!C$
%D$ các 5"O+ M x y( , ) cách
+f2 @%MR)/ R là +f2
I
5237) 50D' ="L2 -0d" -.)/ :
IM=R
Hỏi: IM = ?
(x a) (y b) R
(x a) (y b) R
Yêu cầu%&' sinh ="L2
$%01)/ trình 5237) tâm
bán kính R=2
(1, 2)
I
Hỏi$%01)/ trình 506)/ tròn
tâm 0 có -.)/ gì?
&' sinh theo dõi
Trả lời:
IM x a y b
Trả lời:
(x -1)2 +(y +2)2 = 4
Trả lời: x2 + y2 = R2
1-Ph ương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước:
06)/ tròn tâm I a b( , ) và bán kính R có -.)/ (x a )2(y b )2 R2
Ví dụ06)/ tròn có tâm
I(1;-2) bán kính R=2 có -.)/ :
(x -1)2 + (y + 2)2 = 4
Đặc biệt 506)/ tròn tâm
O(0;0) bkính R có -.)/
x2 + y2 = R2
Trang 3Phiếu học tập số 1: ( 3 phút)
Cho hai điểm A(3,-4) và B(-3,4).
Viết phương trình dường tròn (C) nhận AB làm đường kính.
Gợi ý trả lời:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hỏi: xác 5;)% tâm 'N, 506)/ tròn?
Hỏi: xác 5;)% bán kính 506)/ tròn?
Hỏi: ="L2 $%01)/ trình 506)/ tròn )%C)
làm 506)/ kính?
AB
Trả lời: /&" I là tâm 'N, 506)/ tròn, suy ra
I là trung 5"O+ AB (0; 0)
I
Trả lời:
100 5
AB
Trả lời:
x y
Hoạt động2: Tìm hiểu phương trình đường tròn dạng: x 2 + y 2 - 2ax - 2by + c = 0 (10
phút)
"d" 2%"IG $%o) )%C) xét
Yêu cầu: %&' sinh khai
23"O) $%01)/ trình 506)/
tròn trên
Trả lời: (x - a)2 + (y - b)2
= R2
x2 + y2 - 2ax - 2by + a2 +
b2 = R2
x2 + y2 - 2ax - 2by + a2 +
b2 - R2 = 0
2- Nhận xét:
l%01)/ trình 506)/ tròn còn
="L2 50D' -0d" -.)/
x2 + y2- 2ax - 2by + c = 0
=d" c = a2 + b2 - R2
l%01)/ trình /&" là $%01)/ trình 5237) )LG %I (e 'N, x2;y2
?q)/ nhau và a2+b2-c>0
Trang 4Nói =CH $%01)/ trình
506)/ tròn còn ="L2 50D'
-0d" -.)/
x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0
(c = a2 + b2 - R2)
Nhấn mạnh: $%01)/ trình
506)/ tròn 2%V, 2 5@%I (e
'N, x2;y2?q)/ nhau và a2 +
b2-c>0
&' sinh ghi =Z Khi 5i R= 2 2
a b c
Phiếu học tập số 2: (5 phút)
Hãy cho biết phương trình nào trong các phương trình sau đây là phương trình đường tròn:
a) 2x2y28x2y 1 0
b) x2y22x4y 4 0
c) x2y22x6y200
d) x2y26x2y100
Gợi ý trả lời:
a, c, d: không
b: có
Hoạt động3:Tìm tâm và bán kính đường tròn (12 phút)
"d" 2%"IG bài 2C$ Tìm
tâm và bán kính 'N,
506)/ tròn
Ghi bài 2C$ áp -Q)/!
0, =Y -.)/
* Áp dụng: Tìm tâm và bán
kính 'N, các 506)/ tròn sau:
a x y x y
Trang 5O xác 5;)% tâm và bán
kính 'N, 506)/ tròn thì
50, $%01)/ trình 506)/
tròn =Y -.)/ nào ?
Yêu 'oG HS 2%v' %"I)!
( bài 2C$ 1/83 sgk)
&" 3 HS lên ?R)/ trình
bày
Theo dõi, giúp 5x HS
nào /y$ khó @%K)!
&" HS )%C) xét
%C) xét, (z, '%\,!
(x a ) (y b ) R
Trình bày câu a
Trình bày câu b
Trình bày câu c
Nhân xét
b x y x y
c x y x y
"R"
x – 1 y – 1 4 (1;1); 2
b)
4x 2 4y – 1 16
1 1
2 4
x – 2 y 3 1 6 (2; 3); 4
4 Củng cố: %*' F." -.)/ $%01)/ trình 506)/ tròn
5 Dặn dò: &' 2%Gf' lý 2%GHL2! Làm các bài 2C$ 3/ SGK trang 84.