Giáo án- Hồ Thị Minh Bình-Trường Tiểu học Suối Bau Hỏi: Trong các việc trên, việc nào thể hiện - Trong các việc trên, việc làm ở sự tiết kiệm.. câu a, b, g, h, k là thể hiện sự tiết.[r]
Trang 1TuÇn 8:
Thø hai ngµy 20 th¸ng 10 n¨m 2008
Chào Cờ
Tiết 1: Tập đọc Bài 15: NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ
Định Hải
I Mục tiêu
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc lưu loát toàn bài, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn như: Phép lạ, lặn xuống, ruột,
bi tròn
- Đọc diễn cảm toàn bài, giọng hồn nhiên vui tươi, thể hiện niềm vui của các bạn nhỏ, ngắt nghỉ sau mỗi dấu câu Nhấn giọng ở những từ gợi tả, gợi cảm
2 Đọc - hiểu
- Hiểu các từ ngữ trong bài: phép lạ, trái bom
- Hiểu được nội dung của bài thơ: Bài thơ ngộ nghĩnh, đáng yêu nói về ước mơ của các bạn nhỏ muốn có phép lạ để là cho thế giới trở lên tốt đẹp hơn
II Đồ dùng dạy - học
- GV : Tranh minh hoạ trong sgk, bảng lớp viết sẵn đoạn cần luyện đọc
- HS : Sách vở môn học
III Phương pháp
- Quan sát, giảng giải, đàm thoại, thảo luận, luyện tập
IV Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Tg Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS đọc bài: “ở Vương quốc
Tương Lai"
+ Nội dung bài nói lên điều gì?
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài, ghi bảng.
2 Luyện đọc.
a) Gọi 1 HS khá đọc bài.
+ Bài chia làm mấy đoạn?
b) Đọc nối tiếp đoạn
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa cách phát âm cho HS
- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 và
giải nghĩa từ
c) Đọc trong nhóm
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho các nhóm đọc
d) GV đọc mẫu toàn bài.
5’
1’
11’
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- HS nêu nội dung
- HS ghi đầu bài vào vở
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- Bài được chia làm 4 đoạn (mỗi đoạn
là một khổ thơ)
- HS đánh dấu từng đoạn
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1, luyện đọc tờ khó
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp nêu chú giải sgk
- HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc
Trang 2- GV hướng dẫn cách đọc bài - đọc mẫu
toàn bài
3 Tìm hiểu bài.
- Y/c HS đọc toàn bài thơ và thảo luận
nhóm 2 trả lời câu hỏi:
? Câu thơ nào được lặp lại nhiều lần trong
bài?
- TCTV: Phép lạ: phép làm thay đổi được
mọi vật như mong muốn
? Việc lặp lại nhiều lần câu thơ đó nói lên
điều gì?
? Mỗi khổ thơ nói lên điều gì?
? Các bạn nhỏ mong ước điều gì qua từng
khổ thơ?
? Em hiểu câu thơ: Mãi mãi không còn
mùa đông ý nói gì?
? Câu thơ: “Hoá trái bom thành trái ngon
có nghĩa là mong ước điều gì?
? Em có nhận xét gì về ước mơ của các
bạn nhỏ trong bài thơ?
- Y/c HS đọc thầm đoạn còn lại và trả lời
câu hỏi:
? Em thích ước mơ nào trong bài thơ? Vì
sao?
? Bài thơ nói lên điều gì?
- GV ghi nội dung lên bảng
10’
- HS lắng nghe GV đọc mẫu
- 1 HS đọc bài, cả lớp thảo luận và trả lời câu hỏi
- Câu thơ: Nếu chúng mình có phép lạ
được lặp đi lặp lại nhiều lần, được lặp lại ở đầu mỗi khổ thơ và 2 lần khi kết thúc bài thơ
- Nói lên ước muốn của các bạn nhở rất tha thiết Các bạn luôn mong mỏi một thế giới hoà bình tốt đẹp để trẻ em được sống đầy đủ và hạnh phúc
- Mỗi khổ thơ nói lên một điều ước của các bạn nhỏ
+ Khổ 1: ứớc mơ cây mau lớn để cho
quả ngọt
+ Khổ 2: Ước mơ trở thành người lớn
để làm việc
+ Khổ 3: Ước mơ không còn mùa
đông giá rét
+ Khổ 4: Ước mơ không còn chiến
tranh
- Câu thơ nói lên ước muốn của các bạn Thiếu Nhi Ước không có mùa đông giá lạnh, thời tiết lúc nào cũng dễ chịu, không còn thiên tai gây bão lũ hay bất cứ tai hoạ nào đe doạ con người
- Ước thế giới hoà bình không còn bom đạn, chiến tranh
- Đó là những ước mơ lớn, những ước
mơ cao đẹp, ước mơ về một cuộc sống
no đủ, ước mơ được làm việc, ước mơ không còn thiên tai, thế giới chung sống trong hoà bình
- HS tự nêu theo ý mình
VD: Em thích ước mơ ngủ dậy thành người lớn ngay để chinh phục đại dương, bầu trời Vì em rất thích khám phá thế giới
* Nội dung: Bài thơ nói về ước mơ của các bạn nhỏ muốn có những phép lạ để làm cho thế giới tốt đẹp hơn.
- HS ghi vào vở - nhắc lại nội dung
Trang 34 Luyện đọc diễn cảm.
- GV hướng dẫn HS luyện đọc khổ thơ 1,
4 trong bài
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng toàn
bài
- Gọi HS đọc thuộc lòng toàn bài
- GV nhận xét chung, ghi điểm
5 Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài sau:
“Đôi giày ba ta màu xanh
11’
2’
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- Nhiều lượt HS đọc thuộc lòng, mỗi
HS đọc một khổ thơ
- 3 HS thi đọc diễn cảm và đọc thuộc lòng, cả lớp bình chọn bạn đọc hay và thuộc nhất
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
-Tiết 2: Toán
Bài 32: BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ
I Mục tiêu
Giúp học sinh
- Nhận biết một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ
- Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ
II Đồ dùng dạy - học
- GV: Bảng phụ viết sẵn VD (như sgk) và kẻ một bảng chứa số liệu theo mẫu sgk
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III Phương pháp
- Giảng giải, nêu vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm, thực hành
IV Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra VBT làm ở nhà của HS
- GV nhận xét, sửa sai
B Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
2 GT biểu thức có chứa 2 chữ.
- GV viết ví dụ lên bảng
- Giải thích: mỗi chỗ ( )chỉ số con cá do
anh c (hoặc em, hoặc cả hai anh em) câu
được
+ Muốn biết cả hai anh em câu được bao
nhiêu con cá ta làm thế nào?
- GV kẻ bảng số
- GV vừa nói vừa viết vào bảng: nếu anh
câu được 3 con cá, em câu được 2 con cá
+ Cả hai anh em câu được bao nhiêu con
cá?
5’
1’
5’
- HS đặt VBT lên bàn
- HS ghi đầu bài vào vở - nhắc lại tên bài
- HS đọc ví dụ
- Ta thực hiện phép tính cộng số con
cá của được với số con cá của em câu được
- HS kẻ vào vở
- Học sinh ghi
Trang 4* Làm tương tự với:
- Anh 4 con, em 0 con
- Anh 0 con, em 1 con
- GV nêu: Nếu anh câu được a con cá và
em câu được b con cá thì số cá mà hai anh
em câu được là bao nhiêu con?
- GV giới thiệu: a + b được gọi là biểu
thức có chứa hai chữ.
TCTV:? Em có nhận xét gì về biểu thức
có chứa 2 chữ?
3 Giới thiệu giá trị của biểu thức có
chứa 2 chữ.
? Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = ?
- GVnêu: Khi đó ta nói 5 là một giá trị số
của biểu thức a + b
- Yêu cầu HS làm tương tự
? Khi biết giá trị cụ thể của a và b muốn
tính giá trị của biểu thức a + b ta làm như
thế nào?
? Mỗi lần thay các chữ a và b bằng các số
ta tính được gì?
4 Thực hành.
Bài 1 ( T 42):
Gọi HS đọc y /c
? Bài tập y /c gì?
+ Đọc biểu thức trong bài
a) Nếu c = 10 và d = 25 thì c + d bằng bao
nhiêu?
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 2 ( T 42)
Gọi HS đọc y /c
? Mỗi lần thay các chữ a và b bằng các số
chúng ta tính được gì?
5’
6’
6’
- HS nêu rồi viết: 3 + 2 vào cột thứ 3
+ 4 + 0
+ 0 + 1
- Hai anh em câu được a + b con cá
- 3 HS nhắc lại
- Luôn có dấu tính và hai chữ
+ Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2
= 5 , 5 là một giá trị số của biểu thức a + b
+ Nếu a = 4 và b = 0 thì a + b = 4 + 0
= 4 , 4 là một giá trị số của biểu thức a + b
+ Nếu a = 0 và b = 1 thì a + b = 0 + 1
= 1, 1 là một giá trị số của biểu thức a + b
- Ta thay các số vào chữ a và b rồi thực hiện tính giá trị của biểu thức
- Mỗi lần thay chữ a và b bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức a + b
- 3 HS nhắc lại
- HS đọc
- Tính giá trị của biểu thức
- Biểu thức c + d
a) Nếu c = 10 và d = 25 thì c + d = 10 + 25 = 35
b) Nếu c = 15 và d = 45 thì c + d = 15 + 45 = 60
- Đọc đề bài, tự làm vào vở; 3 HS lên bảng
a) Nếu a = 32 và b = 20 thì giá trị của biểu thức a b = 32 20 = 12
b) Nếu a = 45 và b = 36 thì giá trị của biểu thức a b = 45 36 = 9
c) Nếu a = 18m và b = 10m thì giá trị của biểu thức a b = 18m 10m = 8m
- ta tính được một giá trị của biểu
Trang 5Bài 3 ( T 42)
- Gọi HS đọc đề bài
- GV vẽ bảng số lên bảng
- Y/c HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4 ( T 42)
- Gọi HS đọc y /c
- GV nhận xét, cho điểm
4 Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm bài trong vở bài tập và
chuẩn bị bài sau
5’
5’
2’
thức a - b
- Học sinh đọc đề bài
- HS làm bài
- 3 HS tiếp nối lên bảng làm, lớp làm vở
- HS đọc
- 2 HS lên bảng, lớp làm vở
a + b 800 5000 61 492 85 930
b + a 800 5000 61 492 85 930
-Tiết 3: Chính tả (Nghe - viết) Bài 8: TRUNG THU ĐỘC LẬP
I Mục tiêu
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trong bài: "Trung thu độc lập"
- Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng có vần iên / yên/ iêng để điền vào ô trống, hợp với nghĩa đã cho
II Đồ dùng dạy - học
- GV: 3 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 2b
- HS: Đồ dùng học tập
III Phương pháp:
- Vấn đáp, phân tích, thực hành
IV Các họat động dạy - học
Hoạt động của thầy Tg Hoạt động của thầy
A Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS lên bảng viết 2 từ có vần ươn,
ương lớp viết vào nháp
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết.
5’
1’
Con lươn, vườn cây, tới trường, khẩn trương
Trang 6a) Trao đổi nội dung đoạn văn.
- GV đọc bài chính tả
+ Cuộc sống mà anh chiến sĩ mơ tới đất
nước ta tươi đẹp như thế nào?
b) Hướng dẫn viết từ khó
- Y/c HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết để
luyện viết
- Nhắc HS cách trình bày
c) Nghe - viết bài
- GV đọc từng câu hoặc bộ phận ngắn
- Đọc lại bài chính tả
- GV chấm, chữa bài
3 Hướng đẫn làm bài tập.
Bài 2: Gọi HS nêu y /c chọn bài tập 2b.
- Phát phiếu riêng cho 3 HS
+ Nêu nội dung đoạn văn?
- GV cùng HS nhận xét, chốt lại bài làm
đúng:
+ Tiếng đàn của chú dế sau lò sưởi đã ảnh
hưởng đến Mô - da như thế nào?
Bài 3b:
Gọi HS đọc y /c
- Tổ chức cho HS thi trò chơi "tìm từ
nhanh"
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:
4 Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
20’
12’
2’
- 1HS đọc cả lớp theo dõi
- HS trả lời
-Viết bài vào vở -Soát lại bài
- HS luyện viết: quyền mơ tưởng,
mười lăm năm, phấp phới, bát ngát,
- HS viết bài
- Đổi vở soát bài
- HS đọc
- HS nêu
- Lớp đọc thầm đoạn văn làm vào vở bài tập
* Lời giải:
Yên tĩnh, bỗng nhiên, ngạc nhiên, biểu diễn, buột miệng, tiếng đàn
- Tiếng đàn của chú dế sau lò sưởi khiến cậu bé Mô-da ao ước trở thành nhạc sĩ, về sau Mô-da đã trở thành nhạc sĩ chinh phục được cả thành viên
- Đọc y /c của bài
- 4 HS tham gia
* Lời giải:
+ Máy truyền từ nơi này đến nơi khác:
điện thoại
+ Máy làm cho một vật nát vụn bằng cách ném mạnh và sát nhiều lần:
nghiền
+ Nâng và chuyển vật nặng bằng sức của hai tay nhiều người hợp lại:
khiêng
Trang 7
-Tiết 5: Đạo đức
Bài 4: TIẾT KIỆM TIỀN CỦA (Tiết 2)
I - Mục tiờu:
1) Kiến thức: Hs hiểu cần phải tiết kiệm tiền của như thế nào, vỡ sao cần phải tiết kiệm tiền
của
2) Kỹ năng: Biết tiết kiệm, giữ gỡn sỏch vở, đồ dựng, đồ chơi trong sinh hoạt hàng ngày 3) Thỏi độ: Biết đồng tỡnh, ủng hộ những hành vi, việc làm tiết kiệm khụng đồng tỡnh với những hành vi, việc làm lónh phớ tiền của
II - Đồ dựng dạy - học:
- Giỏo viờn: Bảng phụ ghi cỏc thụng tin, bỡa xanh, đỏ, trắng cho mỗi hs, đồ dựng để chơi đúng vai
- Học sinh: Sỏch vở mụn học
III - Phương phỏp:
- Quan sỏt, thuyết trỡnh, thảo luận, đúng vai, nờu vấn đề
IV - Cỏc hoạt động dạy học - chủ yếu:
Hoạt động của thầy Tg Hoạt động của trũ
A KTBC
? Vỡ sao phải tiết kiệm tiền của ?
+ GV nhận xột, ghi điểm
B Bài mới.
1 GTB, ghi đầu bài.
2 Nội dung.
Hoạt động 1: Gia đình em có tiết kiệm
tiềncủa khụng?
Y/c hs trả lời cỏc cõu hỏi về việc tiết kiệm
của gia đỡnh và bản thõn em
+ Y/c một số hs nờu lờn một số việc gia đỡnh
mỡnh đó tiết kiệm và một số viếc em thấy
gia đỡnh mỡnh chưa tiết kiệm
GV kết luận: Việc tiết kiệm tiền của khụng
phải riờng ai, muốn trong gia đỡnh tiết kiệm
em cũng phải biết tiết kiệm và nhắc nhở mọi
người
Cỏc gia đỡnh đều thực hiện tiết kiệm sẽ rất
cú ớch cho đất nước
Hoạt động 2: Em đó tiết kiệm chưa?
GV tổ chức cho hs làm bài 4
5’
1’
5’
7’
+ HSTL
+ HS nhận xột
- 2, 3 hs kể, nờu tờn
- Hs lắng nghe
Hs làm bài tập, đỏnh dấu x vào trước việc em đó làm
Trang 8Hỏi: Trong các việc trên, việc nào thể hiện
sự tiết kiệm?
? Trong các việc làm đó những việc làm nào
thể hiện sự không tiết kiệm?
- Y/c hs đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
bài của bạn
- GV nhận xét chung
Hoạt động 3: Em xử lý thế nào?
- Tổ chức cho hs làm việc theo nhóm (Bài
tập 5)
Tình huống 1: Bằng rủ Tuấn xé sách vở lấy
giấy gấp đồ chơi Tuấn sẽ giải quyết thế
nào?
Tình huống 2: Em của Tâm đòi mẹ mua cho
đồ chơi mới khi chưa chơi hết những đồ
chơi đã có Tâm sẽ nói gì với em?
Tình huống 3: Cường thấy Hà dùng vở mới
trong khi vở đang dùng còn nhiều trang giấy
trắng Cường sẽ nói gì với Hà?
- Y/c các nhóm trả lời
- Y/c các nhóm khác quan sát nhận xét xem
cách xử lý nào thể hiện sự tiết kiệm
GV hỏi:
? Cần phải tiết kiệm như thế nào?
? Tiết kiệm có lợi gì?
Hoạt động 4: Dự định tương lai
- Tổ chức cho hs làm việc cặp đôi
- Y/c hs trao đổi dự định sẽ thực hiện tiết
kiệm tiền của, sách vở, đồ dùng học tập, gia
đình như thế nào?
10’
5’
- Trong các việc trên, việc làm ở câu a, b, g, h, k là thể hiện sự tiết kiệm
Việc làm:
c) Vẽ bậy, bôi bẩn ra bàn ghế, sách
vở, trường lớp
d) Xé sách
đ) Làm mất sách vở, đồ dùng học tập
e) Vứt sách vở, đồ dùng học tập bừa bãi
i) Quên khoá vòi nước
- Đổi chéo vở, kiểm tra
- Hs làm việc theo nhóm
- Hs thể hiện cách xử lý
- Tuấn không xé và khuyên Bằng chơi trò chơi khác
- Tâm dỗ em chơi các đồ chơi khác
đã có Như thế mới đúng là bé ngoan
- Hỏi Hà xem có thể tận dụng không và Hà có thể viết tiếp vào đó
sẽ tiết kiệm hơn
- Các nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét
- Sử dụng đúng lúc, đúng chỗ, hợp
lý, không lãng phí và biết giữ gìn các đồ vật
- Giúp ta tiết kiệm công sức, để tiền của dùng vào việc khác có ích hơn
- Hs làm việc theo cặp đôi
- Ghi những dự định ra giấy
- Giữ gìn đồ dùng, sách vở
Trang 9- Y/c hs đỏnh giỏ cỏch làm bài của mỡnh đó
biết tiết kiệm hay chưa? Nếu chưa thỡ làm
thế nào?
4) Củng cố - dặn dũ:
- Y/c 1, 2 học lại phần ghi nhớ
- Dặn hs thực hiện tiết kiệm ở gia đỡnh
- GV nhận xột tiết học
- Nhắc Hs chuẩn bị bài sau
2’
- Sẽ dựng hộp bỳt cũ hết năm nay cho đến khi hỏng
- Tận dụng mặc lại quần ỏo của anh chị
- Khụng đũi mua cặp mới
- Hs đỏnh giỏ và gúp ý cho nhau
- Hs đọc ghi nhớ
Ghi nhớ
Thứ ba ngày 22 tháng 10 năm 2008
Tiết 1: Thể dục Bài 12: ĐI ĐỀU, VềNG PHẢI, VềNG TRÁI
trò chơI “ném bóng trúng đích”
I Mục tiờu.
- ễn để củng cố và nõng cao kĩ thuật động tỏc ĐHĐN; cỏch chào và xin phộp ra vào lớp, tập hợp hàng dọc dúng hàng điểm số, đứng nghiờm, đứng nghỉ, quay phải, trỏi, đằng sau Yờu cầu thuần thục động tỏc thực hiện nhanh nhẹn khẩn trương đỳng động tỏc
- trũ chơi nộm búng trỳng đớch Yờu cầu chơi đỳng luật, bỡnh tĩnh nộm búng trỳng đớch, hứng thỳ trong khi chơi
II Địa điểm –Phương tiện
- Sõn thể dục
- Thầy: giỏo ỏn, sỏch giỏo khoa, đồng hồ thể thao, cũi
- Trũ: sõn bói, trang phục gon gàng theo quy định
III Nội dung – Phương phỏp thể hiện
Nội dung Định lượng Phương phỏp tổ chức
+ GV phổ biến nhiệm vụ yờu cầu bài
học
********
********
- Học sinh chạy nhẹ nhàng từ hàng
dọc thành vũng trũn, thực hiện cỏc
động tỏc xoay khớp cổ tay, cổ chõn,
hụng, vai , gối, …
- Thực hiện bài thể dục phỏt triển
chung
2x8 nhịp
Đội hỡnh khởi động + Cả lớp khởi động dưới sự điều khiển của cỏn sự
Trang 102 Cơ bản 22 phỳt
a) ễn ĐHĐN
- ễn cỏch chào và bỏo cỏo…
- Tập hợp hàng dọc dúng hàng, điểm
số, đứng nghiờm, nghỉ, quay phải
trỏi, đằng sau…
+ Học sinh luyện tập theo tổ (nhúm)
+ GV nhận xột sửa sai cho h/s
+ Cho cỏc tổ thi đua biểu diễn
*
********
********
b) Trũ chơi võn động
- Chơi trũ chơi “ Nộm búng trỳng
đớch”
c) Củng cố: ĐHĐN
+ GV nờu tờn trũ chơi hướng dẫn cỏch chơi
+ HS thực hiện
+ Gv và hs hệ thống lại kiến thức
3 Kết thỳc.
- Tập chung lớp thả lỏng
- Nhận xột đỏnh giỏ buổi tập
- Hướng dẫn học sinh tập luyện ở
nhà
*********
*********
-Tiết 2: Toỏn
Bài 33: Tính chất giao hoán của phép cộng
I Mục tiêu
- Nhận xét tính chất giao hoán của phép cộng
- áp dụng tính chất giao hoán củ phép cộng để thử phép cộng và giải các bài toán liên quan
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ kẻ sặn bảng số của nội dung bài học (ghi sẵn giá trị của a và b) còn để trống giá trị dòng a+b; a-b
III Phương pháp
- Vấn đáp, phân tích, thảo luận, thưc hành…
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của thầy Tg Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập:
a Tính giá trị của biểu thức a+b nếu a=10
và b=25
b Tính giá trị của biểu thức c-d nếu c=32
và d=20
- Nhận xét, ghi điểm
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh
B Bài mới:
5’
+ HS1:
Nếu a=10 và b=25 thì a+b =10+25 =
35
+ HS 2:
Nếu c=32 và d=20 thì c- d =32- 20 =
12