1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 23: Đại lượng tỉ lệ thuận (tiếp theo)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 255,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP - Xem lại khái niệm mặt phẳng tọa độ: cách biểu diễn các cặp số lên mặt phẳng tọa độ, cách xác định vị trí một điểm.. - Thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thực[r]

Trang 1

Ngày tháng n ăm 2005 Tiết 23: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

A MỤC TIÊU:

- HS   công     !" liên % &' hai ( l ) #% *+ ,*  2 ( l có ) #% * hay không?

- 6 cách tìm % 8" ) #% khi  !9 :; giá <= tng  5' ( l kia

B PH ƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu >4 ? và A( 9 theo nhóm C+

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- 6G ;H ghi = I'J tính 4 5' hai ( l ) #% *+ Bài *; ?3

và bài *; 2-3

HS:

- 6G A( 9 nhóm Ôn #( ( l ) #% * ã N

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

GV: DT % chng "Hàm 8" và V

=U+

HS: ,W #( khái %! ( l ) #%

* ã N X  N+ Cho ví H

H +

- Y gian và quãng Y i trong / 9 ?+

Hoạt động 2

GV: Cho HS làm ?1

HS: Làm ?1

- Quãng Y i S và Y gian t tính

theo công +

- _" l m và  tích v tính theo

công +

GV: hãy rút ra * xét >? 8c "

nhau 5' các công  trên

HS: <G #Y * xét

GV: Nêu = I'+

HS: ,W #( = I'+

GV: Cho HS làm ?2

HS: <G #Y câu C ?2

S = v.t  S = 15.t

m = D.v  m = 7800.v

,* xét: Các công  ? " nhau ( l này k ( l kia nhân >T !9 k 8"

= I'F SGK Công F y =k.x (k(0)

y = k.x l% 8" k)

y en+a l% 8"nm

Trang 2

HS: Làm ; ?3

Hoạt động 3

TÍNH GV: Cho HS làm ?4

HS: Nghiên  ? bài

- Tìm % 8" k

- Tìm các giá <= tng  5' y

GV: Có * xét gì >? ) 8" &' các

giá <= tng  &' hai ( l+

GV: Cho HS làm ?4  5 " hai

tính 4 5' hai ( l ) #%

*+

x và y là hai ( l ) #% *

x x1 = 3 x2 = 4 x3 = 5 x4 = 6

y y1 = 6 y2 = 8 y3 =10 y4= 12

y1 = k.x1  k = 2

3

6 x

y 1

y2 = k.x2  y2 = 2.4 = 8

=>

n

n 2

2 1

1

x

y

x

y x

y

4

3 8

6 y

y

; 4

3 x

x

2

1 2

=>

2

1 2

1 y

y

xx 

Hoạt động 4

]QuP, vw x,D 

Bài 1: GV nêu yêu y ?F

x, y là hai ( l ) #% *+ x = 6

thì y = 4

a) Tìm k?

b) Tìm công     y theo x?

HS làm vào >X nháp

GV: Cho HS làm bài 2:

x và y là hai ( l ) #% *+

HS: ? 8" thích ; vào ô <"+

Bài 1:

Vì x và y ) #% * nên

3

2 6

4 k k;

x

nên:

2

1 2

1 y

y

xx 

Khi x = 9 =>

2

1 2

1 y

y

xx 

Bài 2:

Ta có x4 = 2; y4 = 4

Mà y4 = k.x4 => k = y4:x4

k = -4:2 = -2

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- ,W! >& các tính 4+

- Làm các bài *;F 1, 2, 4-7 SGK

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 24: '24 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

A MỤC TIÊU:

l ) #% * và chia ) #%+

- Có 0{ n|ng * ( bài toán ) #% *+

Trang 3

B PH ƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu >4 ? và A( 9 theo nhóm C+

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- 6G ;H chép các ? bài

HS:

- 6G A( 9 nhóm, ; N *;+

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

- Nêu = I' và tính 4 hai ( l ) #% *+

- &' bài *; 8" 4 SBT

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

BÀI TOÁN 1 HS: N ? toán

GV: Bài toán cho  gì và y tìm

gì?

HS: gc' vào ? <G #Y+

GV: _" l và  tích là hai (

l nh  nào?

HS: ) #% *+

GV: , N 0" l các thanh chì

#y l là m1, m2 thì theo tính 4

ta >  ) #% * nh  nào?

HS: E và tìm m1, m2

HS: Hoàn thành ?1

HS: N ? phân tích và c %

trên ; N *;

? bài: G ;H+

DGF DN 0" l 5' hai thanh chì

là m1, m2 Vì 0" l và  tích

là hai ( l ) #% * nên:

3 , 11 12 17

m m 17

m 12

=> 11,3 => m1 = 135,6

12

m1 

11,3 => m2 = 192,1

17

m2 

áp sô: 135,6 (g) và 192,1 (g)

?1:

HS trình bày Chú ý: SGK

Hoạt động 2

BÀI TOÁN 2

GV: a G ;H có ? bài toán 2 và

yêu y HS A( 9 theo nhóm

HS:

Các nhóm € ( % trình bày c

ánh giá cho !+

? bài: SGK

DN 8" o các góc tam giác ABC là:

A, B, C theo ? 0% ta có:

6

C B A 3

C 2

B 1

6

80 1 3

C 2

B 1

=> A = 300; B = 600; C = 900; E*/ 8" o các góc ABC là 300; 600; 900

Hoạt động 3

]QuP, vw x,D 

GV: a 9 dung bài 5 SGK lên HS: Nghiên  ? và làm vào ;

Trang 4

G ;H+

GV: Cho làm ; bài 6 SGK HS: N *;+c G+

E H ƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Ôn khái quát = I' hai ( l ) #% *+3 4+

- Làm các bài *;F 8 SGK; 7, 8, 11 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 25: '25 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

) #%+

- Có 0{ n|ng 8€ H thành (A các tính 4 5' dãy ) 8" k nhau  G toán

- Thông qua #/% *; HS   thêm ? bài toán liên quan  c +

B PH ƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu >4 ? và A( 9 theo nhóm C+

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- 6G ;H phóng to hình 10, bài *; 8 và 10 (trang 44 SBT)

HS:

- 6G A( 9 nhóm, bút (+

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

- HS1: &' bài 8 (44 SBT)

- HS2: &' bài 8 (56 SGK)

GV:   cho HS * xét;  sung; ánh giá cho !+

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

]QuP, vw HS: N ? bài và tìm  ?+

GV: D ý: _" l dâu và 0"

l Y là hai ( l liên %

>T nhau theo quan % nào? Hãy #*;

) #%  <V tìm x

HS: gc' vào  ý <V c làm

HS: N ? bài nêu 9 dung bài dT

( n G hn

GV: Ta áp H tính 4 2 ( l

) #% * và dãy 8" k nhau 

G+

HS: lên G G+

G #T; * xét  sung

Bài 7 SGK: ? bài (SGK)

2 dâu y 3 Y

2,5 dâu y x Y

Dâu và Y là hai ( l ) #%

*F

75 , 3 2

3 5 , 2 x x

3 2,5

Bài 9 SGK Chia 150 thành 3 ;y ) #% >T 3; 4 và 13

DN 0" l 5' chúng #y l là x; y; z và theo ? bài ta có:

5 , 7 20

150 13

4 3

z y x 13

z 4

y 3

x

Trang 5

GV: yêu y A( 9 theo nhóm.

HS: Các nhóm tranh #* " 4

và trình bày vào G nhóm

GV: yêu y các nhóm &' bài #(

cho chính xác

Bài 10: A( 9 theo nhóm, € (

% lên trình bày

Hoạt động 2

THI LÀM TOÁN NHANH

GV: DG ?F DN x, y, z #y l là

vòng quay 5' kim YJ phút, giây

cùng !9 Y gian

]* chi:

… 9 5 ngY + 1 bút (

… ngòi trong 9 làm !9 câu

NgY sau có Z/? &' sai cho

ngY trT+

9 nhanh và úng là 9 W+

GV:   cho các em chi, G #T;

ánh giá cho !+

a) ? 8" thích ; vào ô <"

b) 6   y theo x: y =12.x c) ? 8" thích ; vào ô <"+

d) 6   z theo y: z = 60.y e) 6   z theo x: z = 720.x

E H ƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Ôn #( các = I' và tính 4 hai ( l ) #% *

- Xem #( các bài *; ã &'+

- Ôn hai ( l ) #% = ã N X  N+

- Làm các bài *;F 13, 14, 15, 17 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 26: '26 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

A MỤC TIÊU:

- HS ;G   công     !" liên % &' hai ( l ) #%

=+

- ,*   hai ( l có ) #% = hay không

- ,W! W  các tính 4 5' hai ( l ) #% =+

- Cách tìm hai 8" ) #% =J tìm giá <= ( l cha +

B PH ƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu >4 ? và A( 9 theo nhóm C+

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- 6G ;H ghi = I' và tính 4 5' hai ( l ) #% =+

HS:

- w N *;J bài 8A(+

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

- Nêu = I' và tính 4 hai ( l ) #% *+

Trang 6

- &' bài *; 13 SBT.

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

GV: Cho HS nêu #( quan % hai (

l ) #% = X  N+

HS: x t|ng lG!mJ y G! (t|ng) cùng

8" #y+

GV: Cho HS làm ?1

TrT khi HS làm GV y  ý cho

các em

HS:  hành làm vào nháp

GV: Hãy * xét quan % &' các

( l x; y; v; t và 8c " nhau

&' các công +

HS: <G #Y theo nhân  5' mình

GV: Cho xây c = I'+

HS: Hoàn thành ?2

GV: So sánh hai ( l ) #% *

và yêu y HS N ;y chú ý

ˆ ? NF

x t|ng lG!m bao nhiêu #y y G! (t|ng) 4/ nhiêu #y+

?1: S = x.y =12

x

12

y

s = v.t = 16

t

16

v

= I'F SGK

x

a

y hay x.y = a; a0

?2:

y

3,5 x

x

3,5

 Z2n '/n Chú ý: SGK

Hoạt động 2

TÍNH

GV:   cho HS làm ?3 k các

 ý 5' mình

HS: A( 9 theo nhóm và <G #Y

0 ZG+

GV:   cho HS rút ra tính 4 và

tìm ! khác 5' hai ( l ) #%

*

?3:

a) x1.y1 = a; a = 60 b) x2 = 20; y3 =15; y4 = 12 c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = 60

Nêu tính 4 SGK

Hoạt động 3

]QuP, vw x,D 

GV: HT ‰J   các em làm

bài *; 12, 13, 14 ( #T;+

GV:   cho các HS so sánh (

l ) #% * và ( l ) #%

=J 8c khác nhau >T  N ã

N+

E H ƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- ,W! >& = I' tính 4 hai ( l ) #% =J phân % >T hai

( l ) #% *+

- Làm các bài *;F 58 SGK; 18-22 SBT

Thứ ngày tháng năm 200

Trang 7

Tiết 27: '27 MỘT SỐ BÀI TOÀN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

A MỤC TIÊU:

- HS ;G W!  cách làm các bài toán c G >? ( l ) #% =+

- Có 0{ n|ng *  ( toán ) #% =+

B PH ƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu >4 ? và A( 9 theo nhóm C+

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- 6G ;H ghi 8Š !9 8" bài toán

HS:

- w N *;J G nhóm

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

- HS1: Nêu = I' hai ( l ) #% =+

- HS2: Nêu tính 4 2 ( l ) #% *J ) #% =J so sánh lE dT

( công m+ &' bài 19 SBT

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

BÀI TOÁN g‹,D 1 HS: N 0{ 9 dung bài toán

GV: HT ‰ phân tích ?+ HS ?

a4 cách G+

HS: Tóm W dT ( ký %F

HS trình bày #Y G+

Tóm WF E* " Y gian

v2 = 1,2.v1 t2 = ? DGF

E* " và Y gian là hai ( l )

#% =Fn

5 1,2v

6v t

1

1

Hoạt động 2

BÀI TOÁN g‹,D 2 GV:   cho HS tìm  ? bài

HS: tìm  xem bài toán có &

( l nào?

GV: Cùng !9 công >% nh nhau, 8"

máy và 8" ngày hoàn thành ;H

9 nhau theo quan % nào?

HS: Quan % ) #% =+

GV: theo tính 4 ta #*;  các tích

nào không 1

HS: Thành #*; dãy ) 8" k nhau

GV:   cho G  tìm x, y, z và

t

GV: Cho HS làm ? SGK

Tóm WF

9

2 y 36

DN là x, y, z và t Ta có:

4x = 6y = 10z = 12t

60 60 36 36 12 1 t 10 1 z 6 1 y 4 1

x

E*/Fn

Trang 8

10 60 6

1

6 60 10

1

5 60 12

1

HS áp H và hoàn thành ? trong SGK

Hoạt động 3

Ev, gŒ,D x,D 

GV:   cho HS làm ( #T; bài

*;F 16, 17, 18 SGK

Yêu y HS N và tóm W trT khi

G

Bài 16, 17   làm chung

Bài 18

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Xem các ( toán ã G !‰+

- Ôn #( toán ) #% *J ) #% =+

- Làm các bài *;F 19-21 SGK; 25-27 SBT

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 28: '28 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Thông qua  #/% *; HS  5 " các 0  >? ( l C #%

*J ( l ) #% =+

- Có 0{ n|ng >* H thành (A các tính 4 5' dãy ) 8" k nhau vào

G toán

- HS c  !X <9 >" 8" thông qua các bài *; mang tính c  +

B PH ƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu >4 ? #/% G 0 ; 0! tra 15'

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- 6G ;H ghi bài *;+ ? 0! tra 15'

HS:

- D4/ 0! tra 15', G nhóm

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

-  hành xen 0Ž trong  #/% *;+

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

]QuP, vw GV:   cho HS N ? và tóm

W 9 dung

HS: Phân tích bài toán  thành #*; )

#% c  >T hai ( l ) #%

Bài 19 SGK

Tóm W

Trang 9

Tìm x

HS: N và tìm  ? bài, ghi #(

dT ( tóm W k ký %+

GV: Ta ã :; bài toán nào tng c

cha?

HS: trong  trT+

GV: ˆ ây 8" máy và Y gian ;H

9 nhau theo quan % nào?

HS: ) #% =+

GV: gc' vào các tính 4  #*; các

dãy ) 8" k nhau E* H tính

4 dãy ) 8" k nhau  tìm x1;

x2; x3

Tìm x?

=F

100

85 a

85%a x

) m ( 60 ) 85 ( 85

51.100

Bài 21 SGK:

x1 Y gian 4 ngày

và x1 - x2 = 2 DGF DN 8" máy 5' ba 9 theo  c

là x1, x2, aK) #% = >T 8" ngày hoàn thành công >%+

4x1 = 6x2 = 8x3

6

1 4 1

x x 8 1 x 6 1 x 4 1

E*/ x1 = 6; x2 = 4; x3 = 3

Hoạt động 2

x,D  BÀI - _ ‘ TRA 15'

? bài 1:

1 Hai ( l x, y ) #% * hay ) #% =+ E ) #% * (TLT) hay ) lrrj

= (TLN) vào ô <"F

y -5 5 15 25

x -5 -2 2 5

y -2 -5 5 2

x -4 -2 10 20

y 6 3 -15 -30

2 ," mô X 9 1 >T 0 ZG X 9 2   câu úng:

2 Cho  x và y ) #% =

3 x ) #% * >T y theo %

20

1

x theo % 8" ) #% a

3 Hai ng

!4/ Y1 (N|ng 84 nh nhau)

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

Trang 10

- Ôn #( = I'J tính 4 hai ( l ) #% *

- Lăm câc băi *;F 20, 22, 23 SGK; 28, 29, 34 SBT

Thứ ngăy thâng năm 200 Tiết 29: '29 HĂM SỐ

A MỤC TIÍU:

- HS   khâi %! hăm 8"+

- 6  ( l năy có ;G lă hăm 8" 5' ( l kia hay không trong & câch cho n G vă H +

- Có 0{ n|ng tìm câc giâ <= 5' hăm 8" khi  câc giâ <= 5' biín 8"+

B PH ƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:

- Níu >4 ? vă A( 9 theo nhóm C+

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:

GV:

- 6G ;H ghi băi *;J khâi %! >? hăm 8"+

HS:

- ThT ”J G nhóm

D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Băi cũ:

3: Giảng băi:

Hoạt động 1

GV: Trong c  ta thY :; câc

( l thay  ;H 9 văo 8c

thay  5' câc ( l khâc

GV: Cho câc em #4/ ví H H +

HS: N ví H A: níu ví H trong

SGK

GV: Công  cho  m vă V lă hai

( l quan % nh  năo? Hêy

tính giâ <= 5' m khi v = 1; 2; 3; 4

GV: gc' văo công  cho  quan

% &' t vă v

GV: Cho HS #*; G câc giâ <=

tng +

Ví dụ 1:

Nhiệt độ T0C trong ngày phụ thuộc vào thời điểm t trong ngày

Ví dụ 2:

Khối lượng m phụ thuộc vào V theo công thức: m = 7,8.V

m và v là hai đại lượng tỉ lệ thuận

VD:

v

50

t

Quảng đường không đổi thì t và v là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Từ các ví dụ trên

T0 là hàm số của thời điểm t

m là hàm số của V

t là hàm số của v

Hoạt động 2

KHÂI GV: Qua a€ lí câc ví H trín hêy cho Khâi %! SGK

Trang 11

 ( l y là hàm 8" 5' (

l thay  x khi nào?

HS: C|n  SGK phát +

GV: HT ‰ cho các em ;y chú

ý trong SGK

… giá <= 5' x tng  ) !9 giá

<= 5' y:

y là hàm 8"J x là 

Chú ý: ký % hàm 8" (SGK)

Ví HF

y = f(x) = 3x

y =g(x) =

x 12

=> f(1) = 3 g(2) = 6

Hoạt động 3

]QuP, vw x,D 

GV:   cho HS làm ( #T; bài

*; 35 SGK và bài *; 35 SBT

GV: Cho   ánh giá * xét

HS: >* H khái %! hàm 8"  hoàn thành hai bài *; GV giao (

#T;+

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Làm các bài *;F 26-34 SGK

Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 30: '30 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Bài G giúp cho HS 5 " 0W sâu thêm khái %! hàm 8"+

- Rèn #/% 0{ n|ng *  ( l này có ;G là hàm 8" 5' ( l kia không?

- Tìm  giá <= tng  5' hàm 8" theo  8" và ng #(+

B PH ƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- ]/% G và phép tng c+

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- 6G ;H ghi bài *;J thT ke, ;4 màu

HS:

- ThT ”J G nhóm

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

- HS1: Khi nào ( l y  N là hàm 8" 5' ( l x Làm bài *;

26 SGK

- HS2: Làm bài *; 27 SGK ( l y có ;G là hàm 8" 5' ( l x

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

]QuP, vw GV: N !9 HS trung bình lên G+ Bài 29 SGK

y = f(x) = x2 - 2

... class="text_page_counter">Trang 7< /span>

Tiết 27: '' 27 MỘT SỐ BÀI TOÀN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

A MỤC TIÊU:

- HS ;G W!  cách...

Khối lượng m phụ thuộc vào V theo công thức: m = 7, 8.V

m v hai đại lượng tỉ lệ thuận

VD:

v

50

t

Quảng đường khơng đổi t v hai đại lượng tỉ lệ nghịch... lrrj

= (TLN) vào ô <"F

y -5 15 25

x -5 -2

y -2 -5

x -4 -2 10 20

y -1 5 -3 0

2 ," mô X 9 >T 0 ZG X 9   câu úng:

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm