Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm Tổ chức thi đọc giữa các nhóm - GV nhaän xeùt, tuyeân döông Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2 Hoạt động 3:H[r]
Trang 1TU 12 Th hai ngày 8 tháng 11 2010
1: CHÀO
2:
3: "# "$
4, 5 () "*
I Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy.
- Hiểu ND : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (Trả lời được các câu hỏi 1,2,4)
- HS khá, giỏi trả lời được CH5
* GD BVMT (Khai thác trự tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.
* GD KNS: KN xác
II Chuẩn bị: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
III Các PP/KTDHTC: Thảo luận nhĩm ; Trình bày ý kiến cá nhân.
IV Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: “Cây xoài của ông em”
- Yêu cầu HS đọc bài + TLCH
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”
- GV ghi bảng đề bài
Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV lưu ý giọng đọc nhẹ nhàng tha thiết, nhấn
giọng ở các từ gợi tả
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu
cho đến hết bài
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: cây vú sữa, mỏi
mắt, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn, vỗ về
- Hát
- HS đọc + TLCH
- HS nhắc lại
- HS theo dõi
- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS nêu
Trang 2- GV đọc mẫu Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu 1 HS đọc đoạn 1 + Trong đoạn này có từ khó nào?
- Giải nghĩa từ: la cà, vùng vằng
+ Em hiểu thế nào là “ mỏi mắt chờ mong”
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2
+ Hỏi: thế nào là “xòa cành”?
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3 Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài
- Gọi HS đọc lại
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- GV nhận xét, tuyên dương Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Hoạt động 3:Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về nhà?
Trở về nhà không có mẹ cậu bé đã làm gì?
Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?
Quả ấy có gì lạ?
Không thấy mẹ cậu bé đã ôm lấy cây xanh
mà khóc, tức thì quả lạ xuất hiện
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?
Cậu bé nhìn cây mà ngỡ như chính mẹ
đang ôm mình
- HS đọc
- La cà, vùng vằng
- Chờ đợi mong mỏi quá lâu
- HS đọc
- HS nêu
- HS đọc
- Luyện đọc các câu: “Một hôm,/ vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm đường về nhà
- HS đọc
- HS đọc nối tiếp từng đọan
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc
CG HIJ nhĩm
- Cả lớp đọc bài, thảo luận nhĩm
và trả lời câu hỏi
- Vì bị mẹ mắng
- HS đọc đoạn 2
- Vì bị đói rét, và bị trẻ lớn hơn đánh nên cậu mới tìm đường về nhà
- Gọi mẹ khản cả giọng, rồi ôm một cây xanh trong vườn mà khóc
- Cây run rẩy, hoa nở trắng xoá cả cành, hoa tàn, quả xuất hiện, da căng mịn, rồi chín
- Khi môi cậu vừa chạm vào thì một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ
- HS đọc
- Một mặt lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ mong Một dòng sữa trắng
Trang 3Theo em nếu gặp lại mẹ thì cậu bé sẽ nói gì?
Tình yêu sâu nặng của mẹ đối con cái mình
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV mời 4 tổ đại diện lên đọc bài
- Nhận xét và tuyên dương
*GDKNS: Em cĩ nhận xét gì về việc làm của cậu bé trong truyện ?
4.Nhận xét – Dặn dò:
- GD BVMT : GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.
- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể trong SGK
trào ra ngọt thơm như sữa mẹ Cây xoà cành ôm cậu như tay mẹ âu yếm, vỗ về
Trình bày ý
HS nêu theo suy nghĩ của mình
- Đại diện từng tổ đọc bài
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
ba ngày 9 tháng 11 2010
TÌM
I Mục tiêu: - Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không
quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm và giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
- BT cần làm : Bài 1(a,b,d,e) ; Bài 2(cột 1,2,3) ; Bài 4
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi BT 2,3; SGK.
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Bài cũ: Luyện tập
- Đặt tính rồi tính:
82 – 27 42 – 35 22 – 8 72 – 49
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Tìm số bị trừ
- Giới thiệu phép tính: 10 – 4 + 10 – 4 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu nêu tên gọi các thành phần trong phép tính trừ
- GV che số 10 và nói: Hôm nay chúng ta sẽ
- Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Nêu cách đặt tính và tính
- 10: số bị trừ
- 4: số trừ
- 6: hiệu
Trang 4học bài tìm số bị trừ
- GV ghi bảng
Hoạt động 1: Hình thành kiến thức
GV gắn 10 ô vuông
- Có bao nhiêu ô vuông?
GV tách 4 ô vuông
- 10 ô vuông tách 4 ô vuông còn mấy ô
vuông?
- Làm thế nào để biết còn 6 ô vuông?
Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần trong
phép tính trừ
GV che số 10 và nói: Nếu số bị trừ bị che thì làm
thế nào để tìm số bị trừ?
GV chốt cách tìm của HS và giới thiệu cách tìm số
bị trừ bằng cách gọi x là số bị trừ:
x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- GV cho :
x – 10 = 15
Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta lấy hiệu cộng
với số trừ.
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: Tìm x ND "C (câu c; g)
- GV cho HS xác định tên gọi của x trong phép
tính
- Nêu cách tìm
- Nhận xét
* Bài 2(cột 1,2,3): Số
- GV hướng dẫn tìm hiệu ở cột 1 và tương tự
HS tìm số bị trừ các cột còn lại
GV sửa bài
* Bài 3: ND ĐC
* Bài 4:
- Nhận xét, chấm một số phiếu và sửa bài
4 Dặn dò:
- Xem lại bài, học thuộc qui tắc tìm số bị trừ
- Chuẩn bị: 13 trừ đi một số: 13 - 5”
- HS nhắc lại
- 10 ô vuông
- 6 ô vuông
- 10 – 4 = 6
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu lại cách tính
- HS nêu và tính kết quả
x – 10 = 15
x = 15 + 10
x = 25
- HS nhắc lại
- HS nêu yêu cầu
- Số bị trừ
- HS nêu
- HS làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở, 3 HS làm bảng phụ
- HS nêu yêu cầu
- Tự làm bài vào phiếu cá
Trang 5- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
2: 8 [.\
I Mục tiêu: - Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa.
- HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng
- Giáo dục HS luôn vâng lời ông bà, cha mẹ
II Chuẩn bị : Nón, quả vú sưã
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Bà cháu”
- Qua câu chuyện này em học được điều gì?
- GV nhận xét
3 Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”
Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện
Kể đoạn 1:
- GV yêu cầu HS kể lại đoạn 1 theo lời
mình
- GV lưu ý: khi kể các em có thể thay đổi
hoặc thêm bớt từ ngữ và tưởng tượng thêm
những chi tiết nhưng vẫn đảm bảo đúng nội
dung trong truyện
Kể phần chính câu chuyện:
- Kể theo nhóm
- Kể trước lớp
Kể đoạn kết theo mong muốn
của mình
- Câu chuyện này có đoạn kết chưa?
- Vậy bây giờ các em sẽ tự kể cho các bạn
cùng nghe đoạn kết theo mong muốn của
mình nhé
- 3 HS kể
- Lòng hiếu thảo của 2 em bé
- HS kể cá nhân
- Lớp bình chọn bạn kể hay, diễn cảm
- HS kể trong nhóm (mỗi em 1 ý kể nối tiếp)
- Đại diện nhóm thi kể tước lớp
- Lớp bình chọn nhóm kể hay
- HS kể đoạn kết theo mong muốn riêng
- HS nhận xét
- Lớp bình chọn bạn có đoạn kết hay, hợp lý
- Mỗi dãy đại diện thi kể câu chuyện
Trang 6 Cần kể với giọng tự nhiên, chậm rãi
Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Cho HS đại diện dãy thi kể
- Lưu ý: tự xây dựng đoạn kết
- Nhận xét, tuyên dương
- Qua câu chuyện này các con rút ra bài
học gì?
Chúng ta cần phải vâng lời cha mẹ, hiếu
thảo cha mẹ.
4 Củng cố, dặn dò
- Về kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
- Chuẩn bị: “Bông hoa niềm vui”
- Nhận xét tiết học
- Chọn bạn kể hay nhất
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
3: CHÍNH ]
I Mục tiêu: - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
- Giáo dục tính giữ gìn vở sạch đẹp
II Chuẩn bị: -Bảng phụ ghi nội dung BT2, BT3 Vở, bảng con
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Cây xoài của ông em”
- Yêu cầu HS viết: thác ghềnh, sạch sẽ,
vương vãi
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
- GV đọc đoạn viết trong SGK
- Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện như
thế nào?
- Quả trên cây xuất hiện như thế nào
- Bài chính tả có mấy câu?
- Đầu câu viết thế nào?
- Cuối câu có dấu gì?
- Hướng dẫn HS viết từ khó: trổ ra, nở
- HS viết bảng con
- 1 HS đọc lại
- Trổ ra bé tí nở trắng như mây
- Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng ánh rồi chín
- 4 câu
- Viết hoa
- Dấu chấm
- HS viết bảng con
Trang 7traống, xuaỏt hieọn, caờng mũn, doứng sửừa, traứo ra,
ngoùt thụm.
- Nhaộc HS tử theỏ ngoài
- GV ủoùc HS vieỏt baứi vaứo vụỷ
- ẹoùc cho HS doứ loói
- Yeõu caàu HS ủoồi vụỷ kieồm tra
- Chaỏm, nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón laứm baứi taọp chớnh
taỷ
* Baứi 2: Phaõn bieọt ngh/ ng
GV ủoùc HS vieỏt baỷng: Ngửụứi con, con ngheự, suy
nghú, ngon mieọng
- Yeõu caàu nhaộc laùi qui taộc chớnh taỷ
Choỏt: Ngh + i, e, eõ
Ng + a, o, oõ, ụ, u, ử
* Baứi 3b: ẹieàn vaứo choó troỏng ac/at
- GV toồ chửực troứ chụi tieỏp sửực Moói toồ choùn 4
baùn, moói baùn ủieàn 1 chửừ ẹoọi naứo xong trửụực
vaứ ủuựng thỡ thaộng
- GV hửụựng daón sửỷa baứi
- Toồng keỏt, nhaọn xeựt
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ - Veà nhaứ vieỏt sửaỷ caực tửứ sai
- Chuaồn bũ: “Meù”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS baứi vaứo vụỷ
- HS doứ loói
- ẹoồi cheựo vụỷ
- ac hay at: baừi caựt, caực con, lửụứi nhaực, nhuựt nhaựt
- Nhaọn xeựt baùn, laứm VBT
Ruựt kinh nghieọm:……… ………
………
4: ễN TOÁN
ễn các dạng đã học A/ M ỤC TIÊU:
- Củng cố cách tìm số bị trừ
- áp dụng để giải các bài tập có liên quan
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 H _ớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tìm x
x- 17 = 20 x - 20 = 51
x - 32 = 51 x - 39 = 42
Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng chữa bài Muốn tìm một số hạng ta làm thế nào?
Trang 8x – 13 = 25 + 47 x – 45 = 56 - 56
Bài 2: Số?
- 28 = 15 - 3 28 – 13 = - - 5
- 17 = 31 + 9 43 + 29 = - 8
Bài 3: Hiệu hai số là số nhỏ nhất có hai
chữ số Số trừ là 36 Tìm số bị trừ?
Bài 4: Hai số có hiệu bằng 32, số trừ bằng
24 Tìm số bị trừ?
Bài 5: Dũng cho Hùng 12 viên bi Dũng
còn lại 14 viên bi Hỏi Dũng có bao nhiêu
viên bi?
III – ` dũ:
Về nhà học bài
GV nhận xét giờ học
Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng chữa bài
HS nêu cách tính
HS làm bài
Hiệu hai số là số nhỏ nhất có hai chữ số Số đó là
10 Ta có: x – 36 = 10
x – 24 = 32
1 em lên bảng trình bày bài giải
Cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Số viên bi Dũng có là:
14 + 12 = 26 (viên)
Đáp số: 26 viên
_ ngày 10 thỏng 11 2010
1: TOÁN
13 -Muùc tieõu: - Bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp trửứ daùng 13 – 5, laọp ủửụùc baỷng 13 trửứ ủi moọt soõự
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự moọt pheựp trửứ daùng 13 – 5
- BT caàn laứm : Bài 1(a) ; Bài 2 ; Bài 4
- Tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, khoa hoùc
II Chuaồn bũ: 1 boự 1 chuùc que tớnh vaứ 3 que leỷ ; 1 boự 1 chuùc que tớnh vaứ 3 que leỷ, VBT,
BẹDT
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Oồn ủũnh:
2 Baứi cuừ: “Tỡm soỏ bũ trửứ”
- Ghi baỷng: x - 8 = 16
x - 5 = 17
x – 58 = 58
- Neõu qui taộc tỡm soỏ bũ trửứ
- GV nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi: “13 trửứ ủi moọt soỏ 13 - 5”
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu pheựp trửứ
GV hửụựng daón HS thao taực treõn que tớnh ủeồ tỡm
keỏt quaỷ
- Coõ coự bao nhieõu que tớnh?
- Yeõu caàu HS laỏy 1 boự 1 chuùc vaứ 3 que leỷ
- Bụựt bao nhieõu que tớnh?
- 3 HS leõn baỷng laứm
Trang 9- Yêu cầu HS thực hiện trên que tính và nêu
kết quả
- Nêu cách thực hiện
- Chốt: Lấy 3 que lẻ rồi tháo 1 chục lấy tiếp 2
que tính nữa( vì 3 + 2 = 5)
- Vậy 13 – 5 bằng bao nhiêu ?
- GV ghi bảng
- Yêu cầu HS tự đặt tính
1 3
- 5
8
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Giới thiệu bảng trừ và bước đầu
thuộc bảng trừ
- Yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm kết
quả các phép tính:
13 – 4 13 – 7
13 – 5 13 – 8
13 – 6 13 – 9
- GV ghi bảng
- GV cho HS thuộc bảng trừ
Hoạt động 3:
* Bài 1:Tính nhẩm ND ĐC (cột b)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài 1
- Yêu cầu HS làm VBT
- GV sửa bài và nhận xét
* Bài 2:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
GV sửa bài KQ: 7 ; 4 ; 6 ; 9 ; 8.
* Bài 4:
GV sửa, nhận xét , ghi điểm KQ: 7 xe đạp
4.Củng cố, dặn dò
- Đọc lại bảng trừ
- Dặn : Sửa lại các bài toán sai Học thuộc bảng
trừ Chuẩn bị bài: 33 – 5
HS tự nêu, thực hiện phép tính
- HS nêu cách đặt tính
- HS thực hiện và nêu kết quả
- Đồng thanh, tổ, nhóm, cá nhân
- HS làm miệng, sửa bài
- HS làm vào vở, 1 HS giải bảng phụ
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
2: () /
Trang 10I Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng
dụng : Kề (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần).
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị: Mẫu chữ K hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Kề vai sát cánh cỡ nhỏ Vở tập
viết, bảng con
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chữ hoa I
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ I hoa, Ích
- Hãy nêu câu ứng dụng?
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Chữ hoa : K
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ K
- GV treo mẫu chữ K.
+ Chữ K cao mấy li ?
+ Có mấy nét ?
GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi
+ Nét 1 và nét 2 : viết giống 2 nét đầu của
chữ I.
+ Nét 3 : Đặt bút trên đường kẻ 5 viết nét
móc xuôi phải, đến khoảng giữa thân chữ thì lượn
vào trong tạo thành vòng xoắn nhỏ rồi viết tiếp
nét móc ngược phải Dừng bút ở đường kẻ 2
- GV yêu cầu HS viết bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
Kết luận: Chữ K hoa có 3 nét.
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Nêu cụm từ ứng dụng ?
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng : chỉ
sự đoàn kết bên nhau để gánh vác một
việc.(Tương tự nghĩa của cụm từ Góp sức chung
tay)
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao
của các con chữ :
+ Những con chữ nào cao 1 li ?
+ Những con chữ nào cao 1,25 li ?
+ Những con chữ nào cao 1,5 li ?
+ Những con chữ nào cao 2,5 li ?
- Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm
từ là 1 con chữ o
_ Hát
_ 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
_ HS quan sát
_ Cao 5 li _ Có 3 nét
_ HS viết bảng con chữ K (cỡ vừa
và nhỏ)
_ Kề vai sát cánh.
_ HS nêu
_ ê, v, a, i, c, n
_ s
_ t
_ K, h
Trang 11- Chú ý cách nối nét ở nét cuối của chữ K nối
sang nét đầu của chữ ê
- GV hướng dẫn HS viết chữ Kề.
- Nhận xét , tuyên dương
Kết luận: Lưu ý cách nối nét giữa các con chữ
Hoạt động 3 : Thực hành
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách cầm bút,để
vở và tư thế ngồi viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở :
( 1dòng ) (1 dòng )
(1 dòng ) ( 1 dòng )
(3 lần )
- GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ HS nào viết
yếu
4 Củng cố
- GV yêu cầu các tổ tìm những đồ vật có âm
đầu là K Tổ nào tìm được nhiều sẽ thắng.
- GV yêu cầu các tổ cử đại diện lên thi đua
viết chữ K hoa. Nhận xét, tuyên dương.
4 Dặn dò: - Về hoàn thành bài viết.
- Chuẩn bị : Chữ hoa: L
- Nhận xét tiết học
_ HS viết bảng con
_ HS nhắc tư thế ngồi viết và viết
_ HS tìm và nêu
_ Các tổ cử đại diện lên thi đua
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
3: ÂM #
(GV Mg mơn ah5
4: ƠN 7 /\
2 HOA: K
I Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng
dụng : Kề (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần).
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị: Mẫu chữ K hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Kề vai sát cánh cỡ nhỏ Vở tập
viết, bảng con