Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng HĐ1: Luyện tập tìm số phần tử của 1 tập hợp cho trước .12 ph’ a.. TQ: TËp hîp c¸c sè tù nhiªn tõ b Trường THCS số 1 Xuân Hòa Lop6.[r]
Trang 1Số học 6 GV: Nguyễn Thị Thanh Hoa
Trường THCS số 1 Xuân Hòa
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tuần:
Tiết 5: Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu cách viết 1 tập hợp, tập hợp con, tập STN, số tự nhiên khác 0,
- Tìm được số phần tử của 1 tập hợp (Nêu được các phần tử của 1 tập hợp viết theo dãy số có qui luật)
2 Kỹ năng:
- Viết 1 tập hợp, tập hợp con của 1 tập hợp cho trước, sử dụng đúng chính xác các ký hiệu ; ;
3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, hợp tác, tuân thủ, hưởng ứng.
- Có ý thức vận dụng kiến thức toán vào 1 số bài tập có nội dung thực tế
II Đồ dùng dạy học:
GV: Shd, sgk
HS: Các kiến thức đẫ học về tập hợp
III Phương pháp:
- Thảo luận nhóm, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học:
1 Khởi động:
a Mục tiêu:
- HS hứng thú tìm hiểu bài
b Cách tiến hành:
- Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? tập hợp rỗng là tập hợp có bao nhiêu phần tử
- Cho HS làm bài 20:
a) A = 20 , B có 1 phần tử; b) B = 0 B có 1 phần tử;
c) C = N, C có vô số phần tử ; d) D = , D không có phần tử nào.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ1: Luyện tập tìm số phần tử của 1 tập hợp cho trước (12 ph)(’)
a Mục tiêu:
b Cách tiến hành:
- Cho 2 hs đọc nội dung thông
tin và đề bài 21sgk/ 14? đề
bài cho biết gì? yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
bàn cách tìm số phần tử của
tập hợp B như cách tìm số
phần tử của tập hợp A sgk
- Gọi 1 hs lên bảng tính
Bài 21( sgk - 14).
B =10;11;12; 99 Nên tập hợp B
có 99 – 10 + 1 = 13 phần tử
TQ: Tập hợp các số tự nhiên từ b
Lop6.net
Trang 2Số học 6 GV: Nguyễn Thị Thanh Hoa
Trường THCS số 1 Xuân Hòa
? Tập hợp các số tự nhiên từ b
đến a có bao nhiêu p/t?
+ Cho hs làm bài 23/ sgk-14
+ Yêu cầu hs đọc nội dung
TQ, giáo viên nhấn mạnh lại
- Cho hs làm bài theo 2 dãy:
+ Dãy 1 ý thứ nhất
+ Dãy 2 ý thứ 2
- Sau 4 ph các dãy cử đại diện
nhóm trình bày
đến a có b – a + 1 phần tử
Bài 23( sgk - 14).
+ TQ: sgk/trg 14 + D = 21; 22; 23; 99 Nên tập hợp
D có: (99 - 1) : 2 + 1 = 40 phần tử
E =32;34;36; ;96 Nên tập hợp E có: (96 - 32) : 2 + 1 = 33 phần tử
HĐ2: Viết tập hợp, tập hợp con của 1 tập hợp cho trước.(8ph)(’)
a Mục tiêu:
b Đồ dùng:
c Cách tiến hành:
+ cho hs làm bài tập 22 sgk
- HS 1 ý a,b; hs2 ý c,d;
- 2 hs lên bảng làm, hs dưới
lớp làm bài vào vở
Bài 22( sgk - 14).
a) C = 0; 2; 4;6;8 b) L= 11;13;15;17;19,0; 2; 4;6;8
c) A = 18; 20; 22;
d) B = 25; 27; 29;31,25; 27; 29;31
Bài 24( sgk - 14).
NA
B N
C N
HĐ3: Bài toán có nội dung thực tế (’)
a Mục tiêu:
b Đồ dùng:
c Cách tiến hành:
+ Cho hs đọc nội dung bài 25
sgk/14 yêu cầu 1 hs lên
bảng viết
Bài 25( sgk - 14).
A = {Inđônêxia; Mianma; Thái lan; Việt Nam}
B = {Xinggapo; Brunay;
Campuchia }
Tổng kết và hướng dẫn về nhà: (2’)
Bài tập 24/sgk/trg/14
Bài tập 40; 41; 42* sbt/8
Đọc trước bài phép cộng và phép nhân
Lop6.net