1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo trình Phân tích hệ thống môi trường (Environmental system analysis): Phần 1 - TS. Chế Đình Lý

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 9,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích chi phí vòng ñờ i (Life Cycle Cost analysis (LCC)) .... ð ánh giá tác ñộ ng môi tr ườ ng (Environmental Impact Assessment) ....[r]

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-oO)0(Oo -

Viện Môi Trường Tài nguyên



GIÁO TRÌNH MÔN HỌC

PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

MÔI TRƯỜNG (ENVIRONMENTAL SYSTEM ANALYSIS)



Người biên soạn

TS.CHẾ ĐÌNH LÝ

Trang 3

LỜI NÓI ðẦU

Phân tích hệ thống môi trường là một môn học mới, xuất phát từ nhu cầu ñổi mới phương pháp giảng dạy ngành môi trường của nhiều trường ñại học trên thế giới Theo xu hướng mới, cần trang bị cho người học phương pháp luận, phương pháp và công cụ thay vì chỉ trang bị kiến thức

Các vấn ñề môi trường ngày nay biến ñổi theo quá trình phát triển kinh tế, sản xuất và do chính hoạt ñộng của con người gây ra: ô nhiễm do sản xuất công nghiệp,

do chất thải sinh hoạt, y tế chứ không dừng lại ở các nhiễu loạn thiên nhiên như

bảo, lụt lội, hạn hán, mưa ñá Những vấn ñề môi trường phát sinh ngày nay chủ

yếu xuất phát từ hoạt ñộng của con người nghĩa là do mối quan hệ tương tác phức hợp giữa hệ thống xã hội trong ñó giữ vai trò quan trọng nhất là các hệ thống sản xuất với hệ sinh thái tự nhiên

Vì vậy, ñể nhận thức và tìm ra nguyên nhân gây ô nhiễm ñể ngăn chặn, nắm

vững mối quan hệ tương tác giữa các hệ thống phức hợp, cần thiết phải tiếp cận các

vấn ñề môi trường (qui hoạch, quản lý, dự báo, khắc phục, ngăn ngừa .) theo phương pháp luận của khoa học hệ thống (system science)

Môn học giúp cho người học trang bị quan ñiểm “tòan diện” “thấy rừng chứ không chỉ thấy cây” trong phương pháp tư duy, từ ñó, tìm thấy những lợi ích lớn lao trong việc vận dụng kiến thức vào thực tiễn làm việc ở ngành môi trường và tài nguyên

Ngày nay, phân tích hệ thống (system analysis) là một trong những môn học cơ

sở của hầu hết các ngành học Nó trang bị cho người học tư duy hệ thống ñể giải quyết những vấn ñề riêng của từng ngành mà ñối tượng nghiên cứu là các “hệ thống” Phân tích ñể hiểu hệ thống, cải tiến nó hoặc thiết kế hệ thống mới nhằm làm cho các hệ thống hoạt ñộng hữu hiệu phục vụ lợi ích của con người Phân tích hệ thống môi trường là sự vận dụng tư duy hệ thống vào lĩnh vực môi trường – tài nguyên

Môn học “Phân tích hệ thống môi trường” ñã ñược khoa môi trường trường ðH Bách Khoa ðHQG-HCM ñưa vào giảng dạy trong chương trình ñào tạo kỹ sư kỹ thuật môi trường và quản lý môi trường từ năm 1999 và trong các chương trình ñào tạo cao học Quản lý Môi trường của các cơ sở ñào tạo thuộc ðại học Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh Tác giả viết giáo trình này nhằm mục ñích giúp người học tiếp cận một môn học mới, trang bị tư duy hệ thống trên cơ sở phương pháp luận khoa học hệ thống và ñiều khiển học, trên cơ sở ñó biết nhận thức và ñề ra ý tưởng và giải pháp giải quyết những vấn ñề môi trường trong các hệ thống kỹ thuật, hệ sinh thái và các hệ thống quản lý sản xuất và quản lý ñô thị

ðể ñạt ñược mục tiêu, tài liệu sẽ ñược tổ chức thành 3 phần gồm 12 chương:

A Phần cơ sở phương pháp luận

1) Phân tích hệ thống môi trường, khoa học hệ thống

2) Phương pháp luận hệ thống (Tư duy, phân tích và tiếp cận hệ thống - tư duy vòng ñời trong quá trình phát triển của các hệ thống)

B Phần công cụ phân tích

3) Các phương pháp và công cụ luyện tập tư duy và phân tích hệ thống

4) Phương pháp phân tích khung luận lý (Logical Framework Analysis) 5) Các công cụ phân tích hệ thống môi trường (ESA tools)

Trang 4

6) Phân tắch vòng ựời sản phẩm (Life Cycle Assessment) 7) đánh giá rủi ro môi trường (Environment Risk Assessment) 8) đánh giá công nghệ môi trường (Environmental Technology Assessment) 9) Phân tắch ựa tiêu chắ (Multi Criteria Analysis)

C Phần ứng dụng vào các loại hệ thống

9) Phân tắch hệ thống áp dụng trong các hệ kỹ thuật 10) Phân tắch các hệ sinh thái và các ứng dụng

11) Phân tắch các hệ quản lý và các ứng dụng

đối tượng của tài liệu này trước hết là các sinh viên và học viên cao học các chuyên ngành môi trường: quản lý, công nghệ, sử dụng hợp lý tài nguyên Ngoài ra, các cán bộ khoa học và quản lý ngành môi trường tài nguyên, nông nghiệp nông thôn,

du lịch sinh thái, nông lâm nghiệp, y tế cộng ựồng, quản lý ựất ựai, ựịa lý cũng sẽ tìm thấy những kiến thức bổ ắch nhằm nâng cao trình ựộ nhận thức nghề nghiệp, rèn luyện kỹ năng quản lý

Tác giả bày tỏ sự cảm ơn ựối với PGS.TS Nguyễn văn Phước, Viện MT&TN đHQG-HCM và TS Lê văn Khoa, Sở TN&MT TpHCM ựã có nhiều góp ý quý báu

ựể chỉnh sửa bản thảo Tác giả mong muốn nhận ựược sự phản hồi từ phắa người ựọc

ựể chỉnh sửa những ựiểm còn thiếu sót và hòan thiện nội dung của giáo trình và hi vọng các kiến thức, phương pháp phân tắch sẽ giúp người ựọc nâng cao trình ựộ tư duy

hệ thống, nâng cao kỹ năng nhận thức các hệ thống phức tạp trong nghiên cứu, quản

lý cũng như cuộc sống ựời thường

Danh mục các chữ viết tắt

CED Sơ ựồ nguyên nhân hệ quả CPU Bộ vi xử lý trong máy tắnh

DD Phương pháp phân rả vấn ựề

đHQG-HCM đại học Quốc Giá Tp HCM GDP Tổng thu nhập quốc dân

LCA đánh giá vòng ựời LFA Phân tắch khung luận lý LTHT Lý thuyết hệ thống MOV Phương pháp kiểm chứng

MT&TN Môi trường và tài nguyên QLRR Quản lý rủi ro

PTHTMT Phân tắch hệ thống môi trường PTHT Phân tắch hệ thống

PTHTMT Phân tắch hệ thống môi trường PTHT Phân tắch hệ thống

STNV Sinh thái nhân văn SWOT điểm mạnh, ựiểm yếu, cơ hội, thách thức UNEP Chương trình môi trường của Liên hiệp quốc

Trang 5

MỤC LỤC Trang

LỜINÓIðẦU I

CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG KHOA HỌC VỀ HỆ

THỐNG 1

1.KHÁINIỆMVỀPHÂNTÍCHHỆTHỐNGMÔITRƯỜNG (ENVIRONMENTALSYSTEMANALYSIS=ESA) 1

1.1 Lĩnh vực nghiên cứu của phân tích hệ thống môi trường 2

1.2 Nghiên cứu phân tích hệ thống môi trường trong tương lai 3

1.3 Vì sao phải ứng dụng cách tiếp cận phân tích hệ thống trong ngành môi trường 5

2.PHÂNBIỆTCÁCHTIẾPCẬNPHÂNTÍCHCỔðIỂNVÀCÁCHTIẾPCẬN PHÂNTÍCHHỆTHỐNG 6

2.1 Các tiếp cận phân tích cổ ñiển (analytic approach) 6

2.2 Cách tiếp cận phân tích hệ thống 6

3.PHÂNLOẠICÁCHỆTHỐNG 7

3.1 Các kiểu hệ thống tổng quát 7

3.2 Phân loại theo ñặc ñiểm của mối liên hệ với môi trường chung quanh 9

3.3 Phân loại các hệ thống theo ngành khoa học: 9

4.CƠSỞKHOAHỌCCỦAPHƯƠNGPHÁPLUẬNHỆTHỐNG:ðIỀUKHIỂN HỌC (CYBERNETICS)VÀKHOAHỌCHỆ THỐNG(SYSTEMSCIENCE) 10

5.KHÁINIỆMHỆTHỐNGVÀCÁCKHÁINIỆMCƠBẢNLIÊNQUAN 14

5.1 ðối tượng – hình ảnh nhận thức – mô hình của hệ thống 14

5.2 Hệ thành phần và hệ chuyên ñề 14

5.3 Ranh giới giữa hệ thống và môi trường bên ngoài 16

5.4 Phân rã hệ thống (decomposition), Tích hợp hệ thống (system integration) và hệ thống tích hợp (integrated system): 17

5.5 Nội dung và cấu trúc hệ thống 17

5.6 Tiến trình biến ñổi của hệ thống 17

5.7 ðộng thái của hệ thống (system dynamics) 18

5.8 ðịnh nghĩa khái niệm hệ thống 18

CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP LUẬN HỆ THỐNG 22

1.CÁCTHÀNHPHẦNCỦAPHƯƠNGPHÁPLUẬNHỆTHỐNG 22

2.TƯDUYHỆTHỐNG 22

2.1 Khái niệm về tư duy hệ thống 22

2.2 Các công cụ tư duy hệ thống 24

3.CÁCNỘIDUNGCƠBẢNCỦAPHÂNTÍCHHỆTHỐNG 32

3.1 Khái niệm và ý nghĩa của phân tích hệ thống 32

3.2 Mục tiêu nghiên cứu hệ thống 32

3.3 Xác ñịnh quan ñiểm phân tích 33

3.4 Phân tích cấu trúc của hệ thống 34

3.5 Xác ñịnh ranh giới hệ thống: phân ñịnh giữa hệ thống và môi trường: 37

3.6 Phân tích biến vào - biến ra – các tiến trình xử lý trong hệ thống (các luồng thông tin – tín hiệu trong hệ thống) - Các mối liên hệ tương tác giữa các phần tử và trong và ngoài hệ thống 39

3.7 Phân tích ñộng thái diễn biến của hệ thống theo thời gian 40

Trang 6

3.8 Cơ cấu cấp bậc của các hệ thống (hierarchy structure) : vị trí của hệ thống trong

tổng thể và phạm vi nghiên cứu: 41

3.9 Tính trội hay tính ưu việt của hệ thống 42

3.10 Một số lưu ý khi ứng dụng của phương pháp phân tích hệ thống 42

4.PHƯƠNGPHÁPTIẾPCẬNHỆTHỐNGKHIGIẢIQUYẾTVẤNðỀTRONG NGHIÊNCỨUVÀQUẢNLÝ 43

4.1 Cách tiếp cận vấn ñề ña ngành (multi- disciplinary problem approach) 43

4.2 Cách tiếp cận vấn ñề liên ngành (interdisciplinary problem approach) 44

5.TƯDUYVÒNGðỜITRONGPHÂNTÍCHHỆTHỐNG 44

5.1 Kiểu tư duy ñầy ñủ về quá trình ñộng thái của hệ thống: 44

5.2 Các mối liên hệ mang tính vòng lặp giữa các thành phần của hệ thống do các tiến trình biến ñổi 46

CHƯƠNG 3: CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG CỤ LUYỆN TẬP TƯ DUY VÀ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 48

1.PHƯƠNGPHÁPNHẬNTHỨC 48

2.PHÂNRÃVẤNðỀ 49

3.SƠðỒNGUYÊNNHÂNVÀHỆQUẢ: 50

3.1 Xác ñịnh vấn ñề 50

3.2 Suy nghĩ và viết ra các yếu tố là nguyên nhân chính (nhóm nguyên nhân) 50

3.3 Xác ñịnh các nguyên nhân có thể (các bậc dưới) 51

3.4 Phân tích toàn bộ sơ ñồ nhằm xác ñịnh các nguyên nhân quan trọng nhất 51

4.PHÂNTÍCHMIỀNðỘNGLỰC: 52

4.1 Khái niệm 52

4.2 Các bước thực hiện: 52

5.PHÂNTÍCHCÁCBÊNCÓLIÊNQUAN(STAKEHOLDER ANALYSIS =SA) 53

5.1 Các khái niệm cơ bản 53

5.2 Tầm quan trọng và ý nghĩa của phân tích các bên có liên quan 53

5.3 Thời ñiểm thực hiện phân tích các bên có liên quan 54

5.4 Nội dung trình tự phân tích các bên có liên quan 54

6.PHÂNTÍCHSWOT 57

6.1 Sự cần thiết của việc xây dựng ñịnh hướng phát triển cho các hệ thống môi trường 57

6.2 Khái niệm về SWOT 57

6.3 Ý nghĩa của phân tích SWOT 58

6.4 Nội dung phương pháp phân tích SWOT 58

6.5 Ví dụ minh họa: 62

CHƯƠNG 4: PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH KHUNG LUẬN LÝ (LOGICAL FRAMEWORK ANALYSIS = LFA) 65

1.NHẬNDẠNGCÁCDỰÁNLIÊNQUANðẾNMÔITRƯỜNGTÀINGUYÊN 65

2. KHÁINIỆM VỀ PHÂNTÍCHKHUNGLUẬNLÝ 66

3.CÁCGIAIðOẠNTHỰCHIỆNPHÂNTÍCHKHUNGLUẬNLÝ 68

3.1 Giai ñoạn phân tích (Analysis phase) 68

3.2 Giai ñoạn lập kế hoạch (The Planning Phase) 74

Trang 7

SẴNCÓ 79

CHƯƠNG 5: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG 81

1.TỔNGQUANVỀCÁCCÔNGCỤPHÂNTÍCHHỆTHỐNGMÔITRƯỜNG 81 2.NHÓMCÔNGCỤTỔNGQUÁT,đANĂNG 82

2.1 Phân tắch ựa tiêu chắ (Multi-Criteria Analysis (MCA)) 82

2.2 Phân tắch nhạy cảm (Sensitive analysis (SenA)) 82

2.3 Phân tắch sự không chắc chắn (Uncertainty Analysis (UA)) 82

2.4 Phân tắch kịch bản (Scenario Analysis (ScenA)) 83

2.5 Phân tắch vị trắ (Position analysis (PA)) 83

2.6 Phân tắch chi phắ lợi ắch (Cost Benefit Analysis (CBA)) 84

3.NHÓMCÔNGCỤDÙNGCHOPHÂNTÍCHCÁCSẢNPHẨMVÀDỊCHVỤ 85

3.1 đánh giá vòng ựời sản phẩm (Life Cycle Assessment (LCA) 86

3.2 Phân tắch chi phắ vòng ựời (Life Cycle Cost analysis (LCC)) 86

3.3 Phân tắch ựầu vào ựầu ra (Input-output analysis (IOA)) 86

3.4 Phân tắch tổng yêu cầu vật liệu (Total Material Requirement (TMR)) 87

3.5 Phân tắch cường ựộ vật liệu trên mỗi ựơn vị dịch vụ (Material Intensity per Unit Service (MIPS)) 87

3.6 Phân tắch cường ựộ vật liệu (Material Intensity Analysis (MAIA) 88

3.7 đánh giá chi phắ tổng thể (Total Cost Assessment (TCA)) 89

3.8 Phân tắch hiệu quả - chi phắ (Cost-Effectiveness Analysis (CEA)) 89

4.NHÓMCÔNGCỤSỬDỤNGCHOCÁCđỊAđIỂM 89

4.1 đánh giá rủi ro môi trường (Environmental Risk Assessment (ERA)) 89

4.2 Kiểm toán luồng vật liệu (Material Flow Accounting/Substance Flow Analysis (MFA/SFA)) 90

4.3 Phân tắch dấu ấn sinh thái (Ecological Footprint (EF)) 93

4.4 Phân tắch năng lượng tắch tụ trong hệ sinh thái (Emergy analysis (EmeA)) 94

5.NHÓMCÔNGCỤÁPDỤNGCHOCÁCXÍNGHIỆP,NHÀMÁY 96

5.1 Phân tắch nhu cầu năng lượng tắch lũy (Cumulative Energy Requirement Analysis (CERA)) 96

5.2 đánh giá việc thực hiện bảo vệ môi trường (Environmental Performance Evaluation (EPE)) 96

5.3 đánh giá công nghệ (Technology Assessment (TA)) 97

5.4 Phân tắch năng lượng hiệu dụng (exergy analysis (ExeA)) 97

6.NHÓMCÔNGCỤCHUYÊNDÙNGCHOVIỆCđÁNHGIÁTÁCđỘNG MÔI TRƯỜNGCỦACÁCLOẠIDỰÁN 98

6.1 Khái niệm về ựánh giá tác ựộng môi trường 98

6.2 Ý nghĩa của ựánh giá tác ựộng môi trường 99

6.3 Phân loại ựánh giá tác ựộng môi trường theo tiến trình xây dựng chương trình/kế hoạch/dự án 99

6.4 đánh giá môi trường chiến lược (Strategic Environmental Assessment =SEA)) 100

6.5 đánh giá tác ựộng môi trường (Environmental Impact Assessment) 101

6.6 Phương pháp thực hiện báo cáo đTM 106

CHƯƠNG 6: CÔNG CỤ đÁNH GIÁ VÒNG đỜI SẢN PHẨM (LCA) 110

1.KHÁINIỆMVỀPHƯƠNGPHÁPđÁNHGIÁVÒNGđỜISẢNPHẨM 110

Trang 8

2.LỊCHSỬCỦALCA 111

3.ỨNGDỤNG,LỢIÍCHVÀÝNGHĨACỦALCA 111

4.NHỮNGHẠNCHẾCỦALCA 113

5.ISO14000VÀđÁNHGIÁVÒNGđỜISẢNPHẨM 114

6.MỐILIÊNHỆGIỮALCAVÀSẢNXUẤTSẠCHHƠN 115

6.1 Khái niệm sản xuất sạch hơn 115

6.2 Khái quát các giải pháp sản xuất sạch hơn: 115

6.3 Mối liên hệ giữa LCA và sản xuất sạch hơn 116

7.CÁCGIAIđOẠNCỦAđÁNHGIÁVÒNGđỜISẢNPHẨM 116

8.HƯỚNGDẪNTHỰCHIỆNCÔNGCỤđÁNHGIÁVÒNGđỜISẢNPHẨM đƠNGIẢN 117

8.1 Bước 1: Xác ựịnh mục tiêu và phạm vi ựánh giá (aims and scope) 118

8.2 Bước 2: Phân tắch kiểm kê vòng ựời (Life Cycle inventory analysis): 119

8.3 Bước 3: đánh giá tác ựộng môi trường của từng giai ựoạn trong vòng ựời sản phẩm (Life cycle impact assessment): 121

8.4 Bước 4: Lập báo cáo LCA hay diễn ựạt vòng ựời sống (Life cycle interpretation) 124

CHƯƠNG 7: CÔNG CỤ đÁNH GIÁ RỦI RO MÔI TRƯỜNG (ENVIRONMENTAL RISK ASSESSMENT) 127

1.CÁCKHÁINIỆMCƠBẢN: 127

2.LỊCHSỬTÓMTẮTCỦAđÁNHGIÁRỦIROMÔITRƯỜNG 128

3.PHÂNLOẠIđÁNHGIÁRỦIRO 129

4.CẤPđỘHAYBẬCđÁNHGIÁRỦIRO: 130

5.QUYTRÌNHTỔNGQUÁTVỀđÁNHGIÁRỦIROMÔITRƯỞNG 130

5.1 Xác ựịnh mối nguy hại 131

5.2 đánh giá phơi nhiễm 134

5.3 đánh giá ựộ ựộc hay phân tắch liều- phản ứng (Dose Ờ response Analysis) 138

5.4 Mô tả ựặc trưng rủi ro 140

5.5 Quản lý rủi ro (QLRR): 143

6.CÁCGIỚIHẠNCỦAđÁNHGIÁRỦIROMÔITRƯỜNG: 145

CHƯƠNG 8: đÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ 147

1.KHÁINIỆMCÔNGNGHỆ 147

2.KHÁINIỆMVỀđÁNHGIÁCÔNGNGHỆ 147

2.1 Khái niệm ựánh giá công nghệ 147

2.2 Các khái niệm liên quan ựến ựánh giá môi trường 148

3.NGUỒNGỐCCỦAđÁNHGIÁCÔNGNGHỆ 149

4.CÁCđẶCTRƯNGCỦAđÁNHGIÁCÔNGNGHỆ 149

5.PHẠMVIđÁNHGIÁ VÀ 2MỨCTIẾPCẬNENTA 150

6.CÁCBÊNCÓLIÊNQUANTRONGENTA 150

7 CÁCLỢIÍCHCỦAENTA 151

Trang 9

8.QUITRÌNHđÁNHGIÁCÔNGNGHỆMÔITRƯỜNG 152

8.1 Qui trình ựánh giá DICE 4 bước 152

8.2 Quan hệ giữa qui trình ựánh giá DICE và 5 bước của qui trình EnTA 152

8.3 Chuẩn bị ựánh giá 154

8.4 Bước 1: Mô tả công nghệ 154

8.5 Bước 2: Xác ựịnh các nguồn tài nguyên, các yêu cầu khác áp lực và tác ựộng của công nghệ 157

8.6 Bước 3: đánh giá sơ bộ các tác ựộng của công nghệ 161

8.7 Bước 4: So sánh các phương án công nghệ 167

8.8 Bước 5: Ra quyết ựịnh - Thống nhất ý kiến và ựưa ra kiến nghị 169

8.9 Các hoạt ựộng sau ựánh giá: 171

9.DANHMỤCCÁCTÁCđỘNGMÔITRƯỜNGTIỀMTÀNG 172

9.1 Các tác ựộng ựến an toàn và sức khỏe con người 172

9.2 Các tác ựộng ựến môi trường tự nhiên ở ựịa phương 173

9.3 Các thay ựổi môi trường toàn cầu 174

Phát thải các khắ làm suy giảm tầng Ozôn (Ozone Depletion Potential 174

9.4 Các tác ựộng về sử dụng tài nguyên ựất 174

9.5 Các tác ựộng văn hóa và xã hội 175

CHƯƠNG 9: PHÂN TÍCH đA TIÊU CHÍ 176

1.KHÁINIỆMVÀđẶCTRƯNGCỦAPHÂNTÍCHđATIÊUCHÍ 176

1.1 Các khái niệm liên quan 176

1.2 Các ựặc tắnh kỹ thuật của MCA 176

1.3 đối tượng phân tắch: 176

1.4 Ưu ựiểm chắnh của MCA: 177

1.5 Các giới hạn của MCA: 177

2.QUITRÌNHTHỰCHIỆNPHÂNTÍCHđATIÊUCHÍ 177

2.1 Xác ựịnh nhiệm vụ ựánh giá và ựưa ra các phương án chắnh sách hay giải pháp sẽ phân tắch 178

2.2 Xác ựịnh tiêu chắ dựa vào ựó các phương án sẽ ựược ựánh giá 179

2.3 Thu thập các dữ liệu ựịnh lượng và ựịnh tắnh ựể ựánh giá các phương án 181

2.4 Cho ựiểm các phương án dựa vào tiêu chắ bằng cách chuẩn hóa tiêu chắ 181

2.5 Gán trọng số cho các tiêu chắ và so sánh các phương án 182

2.6 Thực hiện phân tắch nhạy cảm và rà soát lại kết luận 183

CHƯƠNG 10: ỨNG DỤNG PHÂN TÍCH HỆ THỐNG TRONG CÁC HỆ KỸ THUẬT 185

1.TÓMLƯỢTVỀKỸTHUẬTHỆTHỐNG(SYSTEMENGINEERING) 185

1.1 Khái niệm về kỹ thuật hệ thống: 185

1.2 Các giai ựoạn của kỹ thuật hệ thống trong các dự án lớn phức hợp: 186

2.QUITRÌNHKHUNGTHIẾTKẾHỆTHỐNGTHỬNGHIỆMXỬLÝMÔI TRƯỜNGDỰAVÀOPHƯƠNGPHÁPLUẬNHỆTHỐNG 187

2.1 Mục ựắch xây dựng mô hình thử nghiệm xử lý môi trường (pilot) 187

2.2 Các giai ựoạn xây dựng một mô hình pilot của một hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường 188

3.NGUYÊNLÝđIỀUKHIỂNVÀđIỀUCHỈNH 190

3.1 Khái niệm: 190

3.2 điều khiển 191

Trang 10

3.3 ðiều chỉnh 191

4.ỨNGDỤNGPHÂNTÍCHHỆTHỐNGTRONGCÁCHỆTHỐNGSẢNXUẤT 192

4.1 Khái niệm về tiến trình sản xuất 192

4.2 Nội dung phân tích tiến trình sản xuất 192

4.3 Ứng dụng của phân tích tiến trình sản xuất 193

CHƯƠNG 11: NHẬN THỨC CÁC HỆ SINH THÁI VỚI PHƯƠNG PHÁP LUẬN HỆ THỐNG 195

1.PHÁTTRIỂNCỦAKHÁINIỆMHỆSINHTHÁI 195

1.1 Khái niệm hệ sinh thái tự nhiên 196

1.2 Khái niệm hệ sinh thái nhân văn 196

1.3 Hệ sinh thái tích hợp (ñô thị công nghiệp) 197

2.CÁCðẶCTRƯNGCHUNGCỦACÁC HỆSINHTHÁI 197

2.1 ðặc trưng về cấu trúc 197

2.2 ðặc trưng về ranh giới hệ thống – môi trường bên ngoài 201

2.3 ðặc trưng về tiến trình biến ñổi trong các HST 202

2.4 ðặc trưng về ñộng thái của hệ sinh thái 208

2.5 ðặc trưng về cơ cấu cấp bậc và tương tác cận kề 215

3.PHÂNLOẠI CÁCHỆSINHTHÁI 216

3.1 Phân bậc sự thay ñổi hệ sinh thái 216

4.CÁCCÔNGCỤPHÂNTÍCHỨNGDỤNGTRONGCÁCHỆSINHTHÁI 217

4.1 Phân tích Hoạt ñộng – Khía cạnh môi trường và tác ñộng môi trường xác lập mục tiêu quản lý ñối với các hệ thống môi trường: 217

4.2 Phân tích ñường dẫn môi trường (Environmental Pathway Analysis) 224

CHƯƠNG 12: NHẬN THỨC CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ BẰNG PHƯƠNG PHÁP LUẬN HỆ THỐNG 228

1.HỆTHỐNGQUẢNLÝVÀCÁCYẾUTỐCẤUTHÀNHHỆTHỐNG 228

2.NHỮNGðẶCTRƯNGCHUNGCỦACÁCHỆTHỐNGQUẢNLÝ 229

2.1 Cấu trúc của các hệ thống quản lý 229

2.2 Ranh giới giữa “hệ thống và môi trường” 231

2.3 ðầu vào - Tiến trình xử lý – ñầu ra trong các hệ thống quản lý 232

2.4 ðộng thái của các hệ thống quản lý 232

2.5 Cơ cấu cấp bậc các tổ chức quản lý 233

2.6 Tính trội hay tính tập hưởng của hệ thống 234

3.NHỮNGỨNGDỤNGPHÂNTÍCHHỆTHỐNGMÔITRƯỜNGTRONGCÁC DOANHNGHIỆP 234

3.1 Xác ñịnh mục tiêu quản lý môi trường 234

3.2 Phân tích tiến trình sản xuất ñể thực hiện sản xuất sạch hơn 235

3.3 Phân tích tiến trình sản xuất ñể cải tiến thiết kế sản phẩm thân thiện môi trường 236

3.4 Xác ñịnh ranh giới, phân tích mặt bằng ñể xác ñịnh các mối nguy hại trong ñánh giá rủi ro môi trường 236

3.5 Phân tích các tiến trình hệ thống ñể xây dựng hay cải tiến qui trình quản lý 236

3.6 Lập bản ñồ môi trường (Eco-mapping) cho công ty 239

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w