1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn học lớp 2 - Tuần thứ 15 (chi tiết)

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 381,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: chất, công bằng, ngạc nhiên, xúc động, ôm chầm HS đọc - Yêu cầu 1 số HS đọc lại từ khó * Đọc đoạn trước lớp: - Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải HS [r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2B

TUẦN 15

Thứ

CC 15 Sinh hoạt đầu tuần

HAI

29/11

2010 Đ Đ 15 Giư gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết2) Phiếu học tập.

TD 29 Đi thường theo nhịp Bài TDPTC Trò chơi :

Vòng tròn

Còi, cờ, …

BA

30/11

2010

TC 15 Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi

ngược chiều (Tiết 1) Giấy màu, tranh quy trình, mẫu, …

LTVC 15 Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào? nt

01/12

TD 30 Đi thường theo nhịp Bài TD PTC Trò chơi :

NĂM

02/12

2010

ÂN 15 Oân bài chiến sĩ tí hon

m.họa,…

SÁU

03/12

2010

SH 15 Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

TIẾT 1 Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

PPCT 15 CHÀO CỜ

SINH HOẠT ĐẦU TUẦN

………

TIẾT 2 ; 3 TẬP ĐỌC

PPCT 43-44 HAI ANH EM (2Tiết)

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nhỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của

nhân vật trong bài

- Hiểu ND : Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.

* GDKNS: KN Tự nhận thức ; KN Thể hiện sự cảm thơng.

II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,

III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Trình bày ý kiến cá nhân

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 1.Ổn định: Hát

2.Kiểm tra bài cũ: “Nhắn tin”

- HS đọc và TLCH:

- Nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới: “Hai anh em”

Hoạt động 1: Luyện đọc

* GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu 1 HS đọc lại

* Đọc từng câu:

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng

câu cho đến hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: chất, công

bằng, ngạc nhiên, xúc động, ôm chầm

- Yêu cầu 1 số HS đọc lại từ khó

* Đọc đoạn trước lớp:

- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải

nghĩa từ

- Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài, nhấn

giọng

+ Nghĩ vậy,/người em ra đồng lấy lúa

của mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//

+ Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của

mình/ bỏ thêm vào phần của em.//

- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ mới: công

bằng, kỳ lạ

* Đọc đoạn trong nhóm:

- HS nxét

- HS theo dõi

- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp

- HS đọc từng đoạn nối tiếp

- HS nêu từ mới và đọc chú giải

Trang 3

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc:

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương

* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào?

- Gọi HS đọc

+ Người em nghĩ gì và làm gì?

+ Người anh nghĩ gì và làm gì?

+ Mỗi người cho thế nào là công bằng?

+ Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh

em?

- GV liên hệ, giáo dục

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

GV mời đại diện lên bốc thăm

Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay

nhất

*GDKNS: Em đã đối xử với anh chị em

trong gia đình như thế nào?

4.Củng cố – Dặn dò:

- GV liên hệ,GDBVMT (như ở Mục tiêu).

- Nhận xét tiết học

- HS đọc trong nhóm

HS thi đọc giữa các nhóm

- HS nhận xét

- Cả lớp đọc

Thảo luận nhĩm

+ Chia đều thành 2 phần bằng nhau

- HS đọc, lớp đọc thầm + Anh mình… không công bằng Và em lấy lúa của mình bỏ vào phần anh

+ Em ta sống… không công bằng Và anh lấy lúa của mình bỏ vào phần em

- Trình bày ý kiến cá nhân

- Nhận xét bạn

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

I MỤC TIÊU:- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có một hoặc hai

chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2

II CHUẨN BỊ: SGK , que tính ,bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập

- Yêu cầu HS sửa bài 3

x + 7 = 21 8 + x = 42 x – 15 = 1

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: 100 trừ đi một số

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tự tìm cách thực

hiện phép trừ 100 - 36

- GV ghi phép trừ: 100 – 36 = ?

- 3 HS lên bảng thực hiện

HS nêu vấn đề cần giải quyết và nêu cách

Trang 4

- Khuyến khích HS tự nêu cách tính

- Nếu HS không nêu được thì GV gợi ý

hướng dẫn

Hoạt động 2: Ghi phép trừ 100- 5= ?

- Cách thực hiện tương tự 100 – 36

100

- 5 100 – 5 = 95

095

Hoạt động 3: Luyện tập

* Bài 1:

- Yêu cầu HS làm bảng con

- GV nxét, sửa: 100 100

- 4 - 22

96 … 78 …

* Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV nêu bài mẫu

Mẫu: 100 – 20 =?

Nhẩm: 10 chục – 2 chục = 8 chục

Vậy: 100 – 20 = 80

- Nhận xét

* Bài 3:ND ĐC

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV tổng kết bài, gdhs

- Chuẩn bị: Tìm số trừ

- Nxét tiết học

tính

100 – 36 = 64

HS tự nêu vấn đề

- HS nêu cách thực hiện

- HS nhắc lại

HS đọc yêu cầu

HS làm bảng con

- HS đọc yêu cầu

- HS tính nhẩm và nêu miệng

100 – 70 = 30

100 – 40 = 60

100 – 10 = 90

- HS nghe

- Nxét tiết học

PPCT 15 GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 2)

I MỤC TIÊU: - HS biết thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* GDBVMT (Toàn phần) : GD HS tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp, góp phần BVMT.

NX 4(CC 2, 3) TTCC: Hs còn lại

* GDKNS: KN Hợp tác ; KN Đảm nhận trách nhiệm.

II CHUẨN BỊ: Nội dung các tình huống VBT/ 52 Trò chơi tìm đôi.

III CÁC PP/KTDH: Đĩng vai xử lí tình huống ; Thực hiện trị chơi

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết

1)GV treo 5 bức tranh như VBT trang 23, 24

Yêu cầu HS nêu ý kiến của mình

Trang 5

Các em cần làm gì để giữ gìn truờng lớp

sạch đẹp?

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T 2)

Hoạt động 1: Sắm vai sử lý tình huống

* HS biết ứng xử trong các tình huống cụ thể.

- GV giao cho mỗi nhóm xử lý 1 tình huống

- Em thích nhân vật nào? Vì sao?

 Kết luận:

+ Tình huống 1: An cần nhắc Mai để rác

đúng quy định

+ Tình huống 2: Hà khuyên bạn không nên

vẽ bậy lên tường

+ Tình huống 3: Lan nói sẽ đi công viên vào

dịp khác với bố

Hoạt động 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp học

* HS biết được các việc làm cụ thể trong cuộc

sống hằng ngày để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- GV cho HS quan sát xung quanh lớp học và

nhận xét xem lớp mình sạch đẹp chưa?

- Cho HS nêu cảm tưởng khi đã dọn xong

 Mỗi HS cần tham gia làm các việc làm cụ

thể, vừa sức của mình để giữ gì trường lớp sạch

đẹp Đó vừa là quyền lới vừa là bổ phận của

các em

* Hoạt động 3 : Trò chơi “Tìm đôi”

- GV phổ biến luật chơi: 10 HS tham gia Các

em bốc thăm ngẫu nhiên 1 phiếu Mỗi phiếu là

1 câu hỏi hoặc 1 câu trả lới về 5 chủ đề (dựa

vào 5 câu hỏi ở SGK/ 53)

 GV nhận xét, đánh giá

* GDKNS: Nều được giao trực nhật lớp em sẽ

làm gì?

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV liên hệ GDBVMT (như ở Mục tiêu).

- Chuẩn bị: Ôn tập

- HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra

- HS nxét

Đĩng vai xử lí tình huống

3 nhóm sắm vai xử lý tình huống

- Đại diện trình bày

- HS nêu

- HS nxét, bổ sung

Thực hiện xếp dọn lớp học cho sạch đẹp

Thực hiện trị chơi

HS đọc nội dung và phải đi tìm bạn có phiếu tương ứng thành 1 đội Đội nào tìm nhanh sẽ thắng cuộc

- HS nêu

- HS nghe

Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

TIẾT 1 THỂ DỤC

PPCT 28 ĐI THƯỜNG THEO NHỊP BÀI TDPTC TRÒ CHƠI : VÒNG TRÒN

I MỤC TIÊU: - Thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân

phải)

- Thực hiện cơ bản đúng động tác của Bài TD PTC

Trang 6

- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Vòng tròn”

-Trật tự không xô đẩy, chơi một cách chủ động

NX2 (CC1,2,3) ; NX3 (CC3) ; NX 4(CC 1, 2, 3) TTCC: TỔ 1 + 2

II CHUẨN BỊ: Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn Còi, vòng tròn III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên TG Hoạt động của Học sinh

1 PHẦN MỞ ĐẦU :

_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,

yêu cầu bài học

_ Đứng tại chỗ, vỗ tay hát

_ Chạy nhẹ nhàng, sau đó đi thường

_ Vừa đi vừa hít thở sâu

2 PHẦN CƠ BẢN:

* Đi thường theo nhịp

* Ôn bài TD PTC

*Trò chơi “Vòng tròn”

GV thực hiện 1 số công việc sau :

+ Nêu tên trò chơi

+ Điểm số theo chu kì 1 – 2

+ Ôn cách nhảy chuyển thành 2 vòng

tròn và ngược lại

+ Ôn cách vỗ tay và nghiêng người như

múa, nhún chân

+ Đi nhún chân, vỗ tay kết hợp với

nghiêng đầu và thân như múa 7 bước,

đến bước thứ 8 thì chuyển đội hình

+ Đứng quay mặt vào tâm học 4 câu

vần điệu kết hợp vỗ tay :

Vòng tròn, vòng tròn

Từ 1 vòng tròn

Chúng ta cùng chuyển

Thành 2 vòng tròn.

3 PHẦN KẾT THÚC :

_ Cúi người thả lỏng Nhảy thả lỏng.

_ GV và HS hệ thống bài

_ GV nhận xét giờ học, giao bài tập về

nhà

5’

25’

5’

_ Theo đội hình hàng ngang







GV

- HS tập theo đội hình hàng dọc dưới sự chỉ đạo của GV

- Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc dưới sự điểu khiển của cán sự lớp

- Từ đội hình trên chuyển thành vòng tròn để chơi trò chơi

GV

- HS tập luyện theo y/ c

- HS tập do cán sự điều khiển

_ Theo đội hình vòng tròn

GV TIẾT 2 MĨ THUẬT

PPCT:15 VTM :VẼ CÁI CỐC

GV Chuyên trách dạy

Trang 7

TIẾT 3 Chính tả(Tập chép)

I MỤC TIÊU:- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ của

nhân vật trong ngoặc kép

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BT do GV soạn

-Giáo dục tính cẩn thận, óc thẩm mĩ

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung đoạn viết bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Tiếng võng kêu”

GV đọc cho HS viết từ trong bài 2 (a hoặc b,

c)

- GV nhận xét bài làm của HS

3 Bài mới: “Hai anh em ”

Hoạt động 1: Nắm nội dung

- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ

Hoạt động 2 : Luyện viết từ khó

+ Suy nghĩ của người em được ghi trong dấu

câu gì?

- Yêu cầu HS nêu từ khó viết: nghĩ, phần

lúa, nuôi, công bằng

- GV phân biệt luật chính tả: ng/ ngh

Hoạt động 3: Viết bài

- Hướng dẫn HS chép đoạn viết

- Sửa lỗi

- GV chấm bài

Hoạt động 4: Luyện tập

* Bài 2: Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2

từ có tiếng chứ vần ay

- GV mxét, sửa bài

* Bài (3): Tìm các từ.

- Yêu cầu HS làm miệng bài 3a

 GV sửa, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp,

làm bài tập đúng nhanh

- Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại

- Chuẩn bị: “Bé Hoa ”

- Nxét tiết học

- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con

- 2 HS đọc lại

HS viết bảng con Dấu ngoặc kép

Hs nêu và viết bảng con

-HS viết vở

HS đọc yêu cầu

- 4 tổ thi đua

chai, mái, hái, trái, dẻo dai, đất đai…

hay, gay, chạy, máy bay, rau đay…

- HS đọc yêu cầu

- HS làm miệng

a bác sĩ, sáo, sẻ, sáo sậu, sơn ca, sếu, xấu

- HS nghe

- Nxét tiết học

Trang 8

PPCT 72 TÌM SỐ TRỪ

I MỤC TIÊU:- Biết tìm x trong các BT dạng : a – x = b (với a,b là các số có không quá hai

chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu

- Biết giải toàn dạng tìm số trừ chưa biết

-BT cần làm : Bài 1 (cột 1,3) ; Bài 2 (cột 1,2,3) ; Bài 3

II CHUẨN BỊ: Mô hình, SGK Bảng con,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “100 trừ đi một số”

* Bài 1: Y/ c HS làm

- GV nhận xét

3 Bài mới: “Tìm số trừ ”

Hoạt động 1: Tìm số bị trừ

- GV nêu: Số ô vuông đã lấy đi chưa biết ta

gọi đó là x Có 10 ô vuông (ghi 10) lấy đi x ô

vuông tức trừ x (ghi – x) còn lại 6 ô vuông tức

bằng 6 (ghi = 6):

10 – x = 6

- Yêu cầu HS đọc lại

- Yêu cầu HS nêu tên gọi từng thành phần

của phép tính 10 – x = 6

x = 10 - 6

x = 4

- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

Chốt: Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ

đi hiệu

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1: ND ĐC cột 2

15 – x = 10

- x gọi là số gì?

Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bảng con

- GV nhận xét, sửa bài

* Bài 2(cột 1,2,3): Viết số thích hợp vào

chỗ trống

- Yêu cầu HS viết số thích hợp vào ô trống

- HS theo dõi

-HS nhắc lại

Lấy 10 - 6

HS đọc lại 10: số bị trừ x: số trừ 6: hiệu

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- HS nhắc lại (đồng thanh, cá nhân)

- HS đọc yêu cầu

Trang 9

Số btrừ 75 84 58

Số trừ 36 24 24

- GV nhận xét, sửa

* Bài 3:

GV hướng dẫn hs làm bài

GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò

- Sửa lại các bài toán sai

- Chuẩn bị bài: Đường thẳng

- Nxét tiết học

HS làm bảng con

- HS sửa bài

HS đọc yêu cầu

Hs giải bài toán Bài giải Số ô tô đã rời bến là:

35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số: 25 ô tô

- Nhận xét bài bạn

- Nxét tiết học

PPCT 14 GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG

CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU (Tiết 1)

I MỤC TIÊU: - HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều.

- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đường cắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối Có thể làm biển báo giao thông có kích thước to hoặc bé hơn kích thước GV hướng dẫn

- Với HS khéo tay : Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đường cắt

ít mấp mô Biển báo cân đối

-HS hứng thú, yêu thích giờ học thủ công

NX 4(CC 1, 3) TTCC: CẢ LỚP

II CHUẨN BỊ: Biển báo cấm xe đi ngược chiều Qui trình gấp, cắt, dán biển báo giao thông

cấm xe đi ngược chiều Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1.Ổn định:: Hát

2.Kiểm tra bài cũ: “Gấp, cắt, dán hình tròn (T2)”

GV kiểm tra dụng cụ:

- GV nhận xét, tuyên dương

3.Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét

- Cho HS xem mẫu

- Hình dáng biển báo như thế nào?

- Kích thước ra sao?

- Màu sắc như thế nào?

 Mỗi biển báo có 2 phần: mặt và chân biển báo

*Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu

HS để dụng cụ lên bàn

- HS quan sát

- Có hình tròn

- Vừa phải

- Màu đỏ, màu trắng và mầu sậm

Trang 10

* Bước 1: Gấp, cắt

- GV lần lượt gấp, cắt hình tròn màu đỏ từ hình

vuông có cạnh là 6 ô

- Cắt hình chữ nhật có màu trắng có chiều dài 4

ô, chiều rộng 1 ô

- Cắt hình chữ nhật có màu khác có chiều dài 10

ô, chiều rộng 1 ô làm chân biển báo

* Bước 2: Dán

- Dán chân biển báo vào tờ giấy trắng

- Dán hình tròn màu đỏ chồm lên chân biển báo

khoảng ½ ô

- Dán hình chữ nhật màu trắng vào giữa hình

tròn

*Hoạt động 3: Thực hành

- GV cho HS thực hành

- GV theo dõi uốn nắn

- GV chọn ra sản phẩm đẹp của 1 số cá nhân,

nhóm để tuyên dương trước lớp

4.Củng cố – Dặn dò: - GDSDNLTK&HQ (Liên

hệ):Biển báo GT giúp cho người tham gia GT chấp

hành đúng luật GT, gĩp phần giảm tai nạn và TK

nhiên liệu

- Chuẩn bị: “Gấp, cắt, dán biển báo giao thông

cấm xe đi ngước chiều” ( Tiết 2)

- Về nhà: Tập làm lại cho thành thạo

- HS lắng nghe

- HS thự c hành

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 01 tháng 12 năm 2010

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài.

- Hiểu ND : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (Trả lời được các

CH trong SGK)

-Yêu thương em bé và biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Hai anh em ”

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: “Bé Hoa”

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- 4 HS đọc và TLCH

- HS xnét

- Lớp theo dõi

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w