GVKL:- Giao thông đường thuỷ, giao thông đường bộ, giao thông đường sắt, giao thông đường không - Hoạt động đi lại trên mặt nước tạo thành một mạng lưới giao thông trên mặt nước gọi là g[r]
Trang 1\
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 12 tháng 10 năm 2013 Ngày dạy : Thứ hai ngày 14 tháng 10 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày …./ /……… )
Tuần 10: Tiết 19: Luyện Tiếng Việt : (Tăng cường Lớp 5 )
Bài 19:LTVC : ễn về chủ đề thiờn nhiờn.
I Mục tiờu:
- Củng cố, hệ thống hoỏ vốn từ ngữ thuộc chủ đề Thiờn nhiờn
- Học sinh biết vận dụng những từ ngữ đó học để đặt cõu viết thành một đoạn văn
ngắn núi về chủ đề
- Giỏo dục học sinh ý thức tự giỏc trong học tập
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi bài tập
- HS : Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức :
- Giỏo viờn kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Giỏo viờn nhận xột
3 Bài mới:
Giới thiệu – Ghi đầu bài
Bài tập 1:
- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Cho HS làm cỏc bài tập
- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài
HS: Tỡm cỏc thành ngữ, tục ngữ, ca dao
trong đú cú những từ chỉ cỏc sự vật, hiện
tượng trong thiờn nhiờn?
- GV giỳp thờm học sinh yếu
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập 2 :
- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Cho HS làm cỏc bài tập
- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài
HS: Tỡm cỏc từ miờu tả klhụng gian
a) Tả chiều rộng:
b) Tả chiều dài (xa):
c) Tả chiều cao :
d) Tả chiều sõu :
- GV giỳp thờm học sinh yếu
- GV chấm một số bài và nhận xột
- HS nờu
- HS đọc kỹ đề bài
- HS lờn lần lượt chữa từng bài
- HS làm cỏc bài tập
- Trời nắng chúng trưa, trời mưa chúng tối
- Muốn ăn chiờm thỏng năm thỡ trụng trăng rằm thỏng tỏm
- Chớp đụng nhay nhỏy, gà gỏy thỡ mưa
- Rỏng mỡ gà, ai cú nhà phải chống
- HS đọc kỹ đề bài
- HS lờn lần lượt chữa từng bài
- HS làm cỏc bài tập a) Tả chiều rộng : bao la, bỏt ngỏt, thờnh thang, mờnh mụng…
b) Tả chiều dài (xa) : xa tớt, xa tớt tắp, tớt mự khơi, dài dằng dặc, lờ thờ…
c) Tả chiều cao : chút vút, vũi vọi, vời vợi…
d) Tả chiều sõu : thăm thẳm, hun hỳt, hoăm hoắm…
Trang 2\
Bài tập 3 :
- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Cho HS làm cỏc bài tập
- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài
HS: Đặt cõu với mỗi loại từ chọn tỡm được
ở bài tập 2
a) Từ chọn : bỏt ngỏt
b) Từ chọn : dài dằng dặc
c) Từ chọn : vời vợi
d) Từ chọn : hun hỳt
- GV giỳp thờm học sinh yếu
- GV chấm một số bài và nhận xột
4 Củng cố dặn dũ :
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho bài
sau được tốt hơn
- HS đọc kỹ đề bài
- HS lờn lần lượt chữa từng bài
- HS làm cỏc bài tập
a) Từ chọn : bỏt ngỏt
- Đặt cõu : Cỏnh dồng lỳa quờ em rộng mờnh mụng bỏt ngỏt
b) Từ chọn : dài dằng dặc,
- Đặt cõu : Con đường từ nhà lờn nương dài dằng dặc
c) Từ chọn : vời vợi
- Đặt cõu: Bầu trời cao vời vợi
d) Từ chọn : hun hỳt
- Đặt cõu : Hang sõu hun hỳt
- HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau
Tuần 10 : Tiết 19 : Học vần (Tăng cường Lớp 1) Bài 19 ay , â - ây
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết được ay , â - ây, mây bay, nhảy dây
- HS đọc trơn được các từ ứng dụng
- HS làm các bài tập: Nối từ thành câu
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi bài tập
- HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
- Đọc cho hs viết bảng con: ay, â- ây,
máy bay, nhảy dây
- GV nhận xét
a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn ôn bài
+ Đọc bài trong SGK:
GV cho HS mở SGK đọc bài
- Cho HS đọc thầm 1 lần
- Cho HS đọc cá nhân bài đọc
- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
- Nhận xét
- HS hát 1 bài
- HS viết bảng con: ay, â- ây,
- Đọc SGK
- Đọc thầm 1 lần
- Thi đọc cá nhân
- Nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 3\
+ Luyện viết bảng con
- GV đọc cho HS viết vào bảng con :
Cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
- Nhận xét
+ Làm bài tập:
* Bài tập 1 : Nối
Suối chảy
Chú Tư
Bầy cá
bơi lội
đi cày
qua khe đá
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS đọc từ, cho HS nối với từ thích
hợp
- Cho HS lên bảng thực hiện rồi nêu kết
quả
* Bài tập 2: Viết vở ô li:
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV đọc cho HS viết vào vở: máy cày, gà
gáy, vây cá, thợ xây, cối xay, suối chảy
qua khe đá
- GV quan sát, giúp đỡ hs còn viết yếu
- Cho hs chơi trò chơi thi tìm tiếng có
vần: ay, ây
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- viết vào bảng con : cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
- Nhận xét bài của bạn
- Nêu yêu cầu
- Đọc từ – tìm từ thích hợp để nối Suối chảy
Chú Tư
Bầy cá
bơi lội
đi cày
qua khe đá
- Nêu kết quả : Suối chảy qua khe đá
Chú Tư đi cày Bầy cá bơi lội
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- HS nghe - viết vào vở theo hướng dẫn mỏy cày, gà gỏy, võy cỏ, cối xay, thợ xõy, suối chảy qua khe đỏ
- HS đổi vở nhận xét bài của bạn
- HS thi đua tìm tiếng có vần mới:
ay: cay, cáy, tay, thay, day, đay,
ây: cây, cấy, thấy, tấy, tẩy, phẩy,
- HS lắng nghe
Tuần 10 : Tiết 10 : Chào cờ
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 12 tháng 10 năm 2013 Ngày dạy : Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013
( Chuyển day : Ngày … / ……/……… )
Tuần 10:Tiết 19: Toán (Tăng cường Lớp 1 )
Bài 19 : Ôn : Phép trừ trong phạm vi 3
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 4\
II Đồ dùng dạy học :
- GV: VBT toán 1,
- HS : Vở ô li, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
- Cho hs làm bảng con:1+2= , 3-2=
3-1=
- GV nhận xét
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn ôn bài
* Đọc các phép trừ trong phạm vi 3
- Gọi HS lần lượt đọc các phép trừ trong
phạm vi 3
- GV nhận xét
* Hướng dẫn làm bài tập
+ Bài 1 Tính:
1+2=
3-2=
3-1=
3-1=
3-2=
2-1=
1+1=
3-1=
2-1=
2-1=
3-1=
3-2=
- Cho hs nêu yêu cầu
- Hướng dẫn hs làm bài
- Cho hs trả lời miệng, GV ghi bảng
- GV nhận xét
+ Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2 2 3 3 3 3
1 2 1
1 2 1
- Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn hs làm bài
- Cho hs làm bảng con
- GV nhận xét
- Hát
- Tổ 1: 1+2=3
- Tổ 2: 3-2=1
- Tổ 3: 3-1=2
- HS đọc: 2-1=1, 3-1=2, 3-2=1
- HS nhận xét
- HS nêu cách làm
- HS nối tiếp nhau trả lời 1+2= 3
3- 2= 1 3- 1= 2
3-1= 2 3-2= 1 2-1= 1
1+1= 2 3-1= 2 2-1= 1
2-1= 1 3-1= 2 3-2= 1
- HS nêu yêu cầu, cách làm
- HS làm bảng con theo tổ, mỗi tổ 2 phép tính
2 2 3 3 3 3
Trang 5\
+ Bài 3 Nối phép tính với số thích hợp:
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi
- Chia thành 2 đội , mỗi đội cử 3 em
- GV hướng dẫn hs chơi
- Nhận xét
- Cho hs thi đua nhau đọc thuộc các phép
trừ trong phạm vi 3
- Nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà ôn bài
1 1 2 1 1 2
1 1 1 2 2 1
- HS chơi trò chơi
- Đội nào nối nhanh và đúng thì thắng
- HS đọc các phép trừ trong phạm vi 3
Tuần 10: Tiết 19: Giỏo dục ngoài giờ lờn lớp: Lớp 1
Chủ điểm: An toàn khi đi trờn cỏc phương tiện giao thụng cụng cộng
I Mục tiêu :
- Học sinh biết các nhà ga, bến tàu, bến xe là nơi phương tiện giao thông công cộng đỗ đậu xe đón trả khách
- Học sinh biết cách lên, xuống tàu, xe, thuyền, ca nô an toàn
- Học sinh biết cách quy định khi ngồi ô tô con, xe khách
- Có kỹ năng và các hành vi đúng khi đi trên các phửơng tiện giao thông công cộng
- Có ý thức thực hiện đúng các quy định khi đi trên các phương tiện giao thông công cộng
II Quy mụ, thời điểm, địa điểm tổ chức hoạt động:
-Thời điểm: - Ngày 15 thỏng 10 năm 2013
- Địa điểm: - Tại lớp 1
III Tài liệu và phương tiện:
- Biển báo đèn tín hiệu giao thông
- Tranh ảnh minh hoạ về ATGT
IV Nội dung và hỡnh thức hoạt động:
- Học sinh làm quen với một số biển hiệu, biển báo ATGT
Trang 6\
- Hiểu tác dụng của một số biển báo, Thực hiện đúng một số biển báo
- Tham gia tốt một số trò chơi : Luật ATGT
- Hỏi đỏp, thảo luận
V Cỏc bước tiến hành:
Hoạt động 1: Khởi động ôn về giao thông đường thuỷ
Mục tiờu:- HS hiểu về giao thông đường thuỷ
Cách tiến hành :
- Trò chơi làm phóng viên
- Giáo viên nêu tình huống
- Đường thuỷ là loại đửờng nhử thế nào ?
- Đường thuỷ có ở đâu ?
- Phương tiện giao thông đửờng thuỷ là những sự vật gì ?
- Bạn biết trên đường thuỷ có những biển báo hiệu nào ?
- Học sinh xử lý các tình huống mà giáo viên đửa ra
- Nhận xét
GVKL:- Giao thụng đường thủy gồm cỏc phương tiện đi trờn nước, cỏc phương tiện đú đều phải tuõn theo luận đường thủy
Hoạt động 2:- Giới thiệu nhà ga bến tàu, bến xe.
Mục tiờu:- HS hiểu về nhà ga bến tàu, bến xe
Cách tiến hành :
- Trong lớp ta, những ai được bố mẹ cho đi xa, được đi ô tô khách, tàu hoả, ?
- Bố mẹ em đã đửa em đến đâu để mua được vé lên tàu hay ô tô ?
- Người ta gọi những nơi ấy bằng tên gì ?
- Giáo viên xem tranh ảnh về các nhà ga, bến tàu, bến xe
- Học sinh nêu
GVKL: Nhà ga bến tàu, bến xe là nơi đụng người
Hoạt động 3: Lên tàu xuống xe
Mục tiờu:- HS cẩn thận khi lờn xuống tầu xe
Cách tiến hành :
*GV giới thiệu một số phương tiện
- Đi ô tô con ( xe du lịch, taxi )
- Đi ô tô buýt, xe khách, xe đò
- Đi tàu hoả
- Đi thuyền, ca nô, tàu
- Xe đỗ bên lề đửờng thì lên xuống phía nào?
- Ngồi trong xe động tác đầu tiên phải nhớ là gì ?
- Khi lên xuống tàu chúng ta phải làm gì ?
- HS trả lời
GVKL: - Xếp hàng thứ tự ở phía hè hoặc trong bến xe
- Bám chắc tay vịn mới xuống xe
- Lên theo thứ tự, bám toa xe rồi đu ngửời lên
- Vào trong toa xe tìm đúng số chắc tay vịn ở ghế, số giửờng
- Xếp hành lý gọn gàng
* Đỏnh giỏ:
- GV nhận xột buổi hoạt động
* Củng cố – Dặn dò
Trang 7\
- Giáo viên nhắc lại những quy định khi lên xuống tàu xe
- Nhắc nhở học sinh về thực hiện tốt an toàn giao thông khi đI trên các phương tiện
giao thông công cộng
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 12 tháng 10 năm 2013 Ngày dạy : Thứ tư ngày 16 tháng 10 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày ./ / )
Tuần 10: Tiết 20: Tiếng việt (Tăng cường Lớp 5 )
Bài 20 : Luyện từ và câu: ễn tập theo chủ điểm
I Mục tiờu:
- Củng cố cho học sinh những kiến thức mà cỏc em dó học về cỏc chủ điểm, từ
trỏi nghĩa và từ đồng nghĩa
- Rốn cho học sinh kĩ năng tỡm được cỏc từ đồng nghĩa… cựng chủ đề đó học
- Giỏo dục học sinh long ham học bộ mụn
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : SGK
- HS : Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức :
- Giỏo viờn kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
Giới thiệu – Ghi đầu bài
Bài tập 1 :
HS: Ghi vào bảng những từ ngữ về cỏc
chủ điểm đó học theo yờu cầu đó ghi
trong bảng sau
- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Cho HS làm cỏc bài tập
- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài
- GV giỳp thờm học sinh yếu
- GV chấm một số bài và nhận xột
- HS nờu
- HS đọc kỹ đề bài -HS lờn lần lượt chữa từng bài
- HS làm cỏc bài tập
Việt Nam – Tổ quốc em Cỏnh chim hoà bỡnh Con người và thiờn nhiờn
Danh
từ
Quốc kỡ, quốc gia, đất
nước, Tổ quốc, quờ
hương, non sụng…
Hoà bỡnh, thanh bỡnh, thỏi bỡnh, bỡnh yờn…
Bầu trời, mựa thu, mỏt mẻ…
Thành
ngữ,
tục
ngữ
Nơi chụn rau cắt rốn,
quờ cha đất tổ,
Lờn thỏc xuống ghềnh Gúp giú thành bóo Qua sụng phải luỵ đũ
Bài tập 2: GV hướng dẫn học sinh cỏch làm bài
Trang 8\
- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Cho HS làm cỏc bài tập
- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài
- HS Tỡm và ghi vào bảng sau những từ đồng nghĩa, trỏi nghĩa với cỏc từ đó ghi
trong bảng sau:
Từ đồng
nghĩa
Bảo vệ, Thanh bỡnh
Thỏi bỡnh
Thương yờu Yờu thương
đồng chớ, Mờnh mụng,
bỏt ngỏt
Từ trỏi
nghĩa
Phỏ hại, tàn phỏ
Chiến tranh Chia rẽ, kộo
bố kộo cỏnh
hẹp,
Bài 3 :
- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Cho HS làm cỏc bài tập
Tỡm nghĩa gốc và nghĩa chuyển của cỏc
cõu sau :
a) Mừng thầm trong bụng
b) Thắt lưng buộc bụng
c) Đau bụng
d) Đúi bụng
đ) Bụng mang dạ chửa
g) Mở cờ trong bụng
h) Cú gỡ núi ngay khụng để bụng
i) Ăn no chắc bụng
k) Sống để bụng, chết mang theo
- GV giỳp thờm học sinh yếu
- GV chấm một số bài và nhận xột
4.Củng cố dặn dũ:
- Giỏo viờn hệ thống bài, nhận xột giờ học
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
- HS đọc kỹ đề bài -HS lờn lần lượt chữa từng bài
- HS làm cỏc bài tập
- Nghĩa gốc : cõu c, d, đ, i,
- Nghĩa chuyển : cỏc cõu cũn lại
- HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau
Tuần 10 : Tiết 20 : Học vần (Tăng cường Lớp1)
Bài 20 : eo - ao
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- HS đọc trơn được các từ ứng dụng
- HS làm các bài tập : Nối từ với tranh, nối từ với từ
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : SGK , tranh vẽ bài tập 2
- HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
Trang 9\
- GV đọc cho HS viết: eo, ao, chú mèo,
ngôi sao
- GV nhận xét
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn ôn bài
+ Đọc bài trong SGK:
GV cho HS mở SGK đọc bài
- Cho HS đọc cá nhân bài đọc
- Nhận xét
- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
+ Luyện viết bảng con
- GV đọc cho HS viết vào bảng con :
Cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
- Nhận xét
+ Làm bài tập:
* Bài tập 1 : Nối
- Cho HS quan sát tranh ,nêu yêu cầu
- Cho HS đọc từ, cho HS nối với tranh
thích hợp
- Cho HS lên bảng thực hiện rồi nêu kết
quả
- GV nhận xét
* Bài tập 2: Nối
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho hs đọc từ
- GV nhận xét
Chú khỉ
Mẹ may
Chị Hà
áo mới
khéo tay
trèo cây
* Bài tập 3: Viết vở ô li
- Nêu yêu cầu
- GV đọc cho HS viết vào vở:leo trèo,
chào cờ, tờ báo, mào gà, mẹ may áo mới
- GV quan sát, giúp đỡ hs còn viết yếu
- HS hát 1 bài
- HS viết bảng con
- Nhận xét
- Mở SGK
- Thi đọc cá nhân
- Nhận xét bạn đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Viết vào bảng con theo tổ : Cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
- Nhận xét bài của nhau
- Nêu yêu cầu
- Đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối
- Nhận xét , đọc bài Cá nheo, kéo lưới, tờ báo, mào gà
- Nêu yêu cầu
- Làm bài tập trên bảng lớp Chú khỉ
Mẹ may Chị Hà
áo mới
khéo tay
trèo cây
- Nêu kết quả: Chú khỉ trèo cây, Mẹ may
áo mới, Chị Hà khéo tay
- HS nghe – viết bài vào vở leo trốo, chào cờ, tờ bỏo, mào gà, mẹ may ỏo mới, chị hà khộo tay
- Đổi vở nhận xét bài của bạn
- eo: mèo, tèo, khèo,
- ao: xào, tào, hào, thào,
Trang 10\
- Chấm 1 số bài
- Cho HS thi tìm tiếng có vần eo, ao
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Tuần 10 Tiết 10 : Tự nhiên và xã hội : Lớp 1 Bài 10: Ôn tâp- con người và sức khoẻ
I Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen tự vệ sinh hàng ngày
- Nêu được các việc em thường làm vào các buổi sáng trong một ngày như:
*Buổi sáng: Đánh răng, rửa mặt
* Buổi trưa: Ngủ trưa, chiều tối tắm
* Buổi tối: đánh răng
II Đồ dùng dạy học
+ GV: Sưu tầm một số tranh ảnh về các hoạt động vui chơi, học tập, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai
- Hồ dán, giấy to, kéo
+ HS: sgk
III Các hoạt dộng dạy học
1.ổn định tổ chức: hát
2 Kiểm bài tra:
- Chúng ta cần phải nghỉ ngơi khi nào?
- Thế nào là nghỉ ngơi đúng cách?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Trò chơi "Alibaba"
- Mục tiờu : tạo ra không khí sôi nổi trong tiết học
- Lưu ý: Khi gần kết thúc trò chơi GV
có những câu hát hướng vào học bài
VD: GV hát: "Hôm nay Alibaba yêu
cầu chúng ta học hành thật chăm"
Hoạt động2: Làm việc với phiếu.
- Mục tiờu : Củng cố các kiến thức cơ
- HS chơi theo hướng dẫn
- HS hát đại đệm "Alibaba"
bản về bộ phận bên ngoài của cơ thể và các giác quan
+ Cách làm:
- GV phát phiếu cho các nhóm
ND phiếu như sau:
- Cơ thể người gồm có: …… phần
Đó là ………
- HS thảo luận nhóm 4 và làm vào phiếu bài tập