Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng HĐ1: Số nghịch đảo 11’ a.. Môc tiªu: - HS phát biểu được khái niệm số nghịch đảo.[r]
Trang 1Ngày soạn:22/3/10
Ngày giảng: 25/3/10
Tuần: 29 Tiết 87: phép chia phân số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS phát biểu /0 khái niệm số nghịch đảo
- HS phát biểu và vận dụng /0 quy tắc chia 2 phân số Rút gọn kết quả về dạng tối giản
2 Kỹ năng:
- Tìm số nghịch đảo
-Thực hiện phép chia phân số.
3 Thái độ:
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ ?2, ?5
HS: Ôn quy tắc nhân phân số
III Phương pháp:
- Thông báo, gợi mở, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học:
1 Khởi động: (2’)
a Mục tiêu:
- Tổ chức tình huống vào bài, tạo sự tò mò gây chú ý của HS
b Cách tiến hành:
Ta đã học cộng, trừ, nhân 2 phân số với nhau, vậy ta có thể quy việc chia hai phân số thành phép nhân /0 không?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ1: Số nghịch đảo (11’)
a Mục tiêu:
- HS phát biểu /0 khái niệm số nghịch đảo
-Tìm /0 số nghịch đảo của 1 PS
b Đồ dùng: Bảng phụ ?2
c Cách tiến hành:
- Cho HS làm ?1
- GV giới thiệu khái niệm số
nghịch đảo
- HĐ cá nhân thực hiện tại chỗ
- Lớp theo dõi nhận xét
- HS lắng nghe
1 Số nghịch đảo
?1: -8. 1 = 1
8
4 7 = 1
- Ta nói 1 là số nghịch đảo của –
8
8
Trang 2- [ bảng phụ ?2 yêu cầu HS
thực hiện
-GV chuẩn kiến thức
? Vậy thế nào là 2 số nghịch
đảo của nhau?
- Yêu cầu 1HS nhắc lại ĐN
-Để tìm số nghịch đảo của 1
số ta làm thế nào?
- Cho HS làm ?3.
- GV nhận xét và chốt lại
- HĐ cá nhân trả lời ?2
- Lớp theo dõi nhận xét
- HS nêu định nghĩa
-Đổi tử thành mẫu,mẫu thành tử
- HĐ cá nhân trả lời ?3
- Lớp theo dõi nhận xét
và - 8 là số nghịch đảo của 1
8
Hay 2 số đó là 2 số nghịch đảo của nhau
? 2:
Ta nói 4 là số nghịch đảo của
7
là số nghịch đảo của
7
; 4
7 4
4 7
Hai số 7 và là 2 số nghịch
4
4 7
đảo của nhau
* Định nghĩa: SGK/42.
?3:
Số nghịch đảo của là 71
7
Số nghịch đảo của - 5 là 1
5
Số nghịch đảo của 11 là
10
11
Số nghịch đảo của a
b
(a,b Z, a 0; b 0) là b
a
HĐ2: Phép chia phân số(20’)
a Mục tiêu:
- HS phát biểu và vận dụng /0 quy tắc chia 2 phân số Rút gọn kết quả về dạng tối giản
b Đồ dùng: Bảng phụ ?5
c Cách tiến hành:
- Cho HS làm ?4 SGK
+ Dãy 1 làm phép tính: 2 3:
7 4 + Dãy 2 làm phép tính: 2 4
7 3
- HĐ cá nhân trả lời ?4
- sU' lớp cùng làm, nêu nhận xét
2 Phép chia phân số
?4 Tính và so sánh
Ta thấy 2 3: 2.4 8
7 4 7.3 21
7 3 7.3 21
Trang 3? Gọi 2HS ở 2 dãy đọc kết quả
và so sánh kq trên?
- Qua nhận xét trên chúng ta
hãy quan sát kỹ sự thay đổi
của phép toán, của các số để
tìm ra các -U để chia hai
phân số
? Vậy muốn chia 1 phân số
cho một phân số ta làm
thế nào?
- GV khắc sâu lại và giới thiệu
quy tắc
số chia cho 1 phân số
- [ bảng phụ ?5 yêu cầu HS
làm
-GV chuẩn kiến thức
và
3 : 9
3
5 :
13
? Muốn chia 1 phân số cho
một số nguyên khác không ta
làm thế nào?
- GV giới thiệu nhận xét
? áp dụng làm ?6 SGK/42
W^ ý HS rút gọn nếu có thể)
- HS đọc kết quả và so sánh
- HS suy nghĩ trả lời
- HS trả lời miệng
- HS đọc quy tắc
-Thực hiện để rút ra công thức
-HĐ cá nhân 1HS lên bảng hoàn thiện
- HS khác nhận xét
- HS thực hiện tại chô
_Trả lời
- HS đọc nhận xét SGK
- HĐ cá nhân 3 HS lên
bảng làm ?6
- sU' lớp cùng làm, nhận xét
Vậy 2 3: 2 4 8
* Quy tắc: SGK/42
a c a d
?5:
2 1 2 2 4 , :
3 2 3 1 3
4 3 4 4 16 , :
5 4 5 3 15
4 2 7 , 2 :
7 1 4
a
b
c
Ví dụ:
: ( 9)
5 :
* Nhận xét: SGK/42
c : a c.ba b, 0
?6:
a, 5: 7 5 12 10
b, 7.14 7.14 98
c, 3: 9 3 1 1
7 7 9 21
HĐ3: Luyện tập củng cố (10’)
Trang 4a Mục tiêu:
b Cách tiến hành:
- Gọi 3HS lên bảng làm bài
84 SGK
- GV nhận xét và chốt lại
- HĐ cá nhân 3HS lên bảng làm bài
- sU' lớp cùng làm, nêu nhận xét
Bài 84 (SGK/43): Tính
a, 5: 3 5 13 65
6 13 6 3 18
c, 15 :3 15.2 30 10
h, 3: 9 3.1 1
4 4.9 12
Tổng kết và hướng dẫn về nhà: (2’)
- GV chốt lại kiến thức toàn bài
- Về nhà làm bài tập 86, 87, 88 SGK/43 BT 96, 97, 98, 103 SBT/19 Giờ sau luyện tập