1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề tài Sử dụng những ứng dụng của đạo hàm để giải phương trình và bất phương trình

15 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 232,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý do chọn đề tài Ta đã biết rằng các bài toán về giải phương trình và bất phương trình thường xuất hiện trong các đề thi tuyển sinh đại học và nó cũng thường gây khó khăn đối với học si[r]

Trang 1

THÔNG TIN CHUNG VỀ SÁNG KIẾN

1 Tên sáng

2

3

: 2011

4 Tác

2= và tên : >? @ Trang A: sinh : 1985

Trình G chuyên môn : H nhân Toán H ' công tác: Giáo viên 7 toán

F L $ : 0977768756

5

2= và tên : A: sinh :

Trình G chuyên môn : H ' công tác:

A# làm ' L : F@ M liên L :

F L $ :

6

Tên

F L $ : 03503871173

Trang 2

I Lý do chọn đề tài

Ta

hai thì

này cho

phát $%  cho = sinh  SD !e )$ $" duy " khái quát hoá, $" duy hàm, $" duy phân tích

phù

II Nội dung nghiên cứu

+

+

1.Giải phương trình

Khi

các

( ) k

f x

Chứng minh

Xét f x( ) là hàm

có hai ( ) 0

f xx x x1; 2( 1x2)

Nên f x( )1  f x( 2)k

Do hàm V f x( ) là hàm x1  x2 f x( )1  f x( 2) mâu $Dd 'W

f xf x

là hàm ( )

f x

Trang 3

Tính f x( ) là hàm

f u( ) f v( ), u v, (a;b) u v

Chứng minh

Xét f x( ) là hàm

j  nhiên)

( ) ( )

u  v f uf v

Ta f u( ) f v( ) u v

J  uv,không uv

Do hàm V f x( ) là hàm f u( ) f v( )

'`7 f u( ) f v( ), u v, (a;b) u v

là hàm ( )

f x

( ; )a b f x( )g x( )

Chứng minh

Ta có: f x( )g x( ) f x( )g x( )0 Xét hàm V h x( ) f x( )g x( ) trên ( ; )a b Khi U h x( ) là hàm ( ; )a b

Theo tính h x( )0 có

) ( )

( )

(

D m m h

x

f

3x   1 x log (1 2 ).3  x (6.3)

J :

F SD L  1

2

x

F\$ y log (1 2 )3  x  1 2x 3 y

Ta có (6.3)3x   x 1 2xlog (1 2 )3  x 3x   x y 3 y (6.4)

Xét hàm V f t( ) 3t t trên R Có f t 3t.ln310tR

Trang 4

Nên hàm V f t( ) là hàm

Khi U (6.4) f x( ) f y( )   x y x log (1 2 )3  x 3x 2x  1 0

2

x

'( ) 3 ln 3 2, ''( ) (3 ln 3) 0,

2

là hàm

'( )

g x

'(2) 9 ln 3 2 0, '(0) ln 3 2 0

có '( ) 0

g x

Ta có

'( )

( )

g x

( )

g 

có ( ) 0

g x  /\$ khác g(0)g(1)0

xx   x x  x   x

J 

F SD L

J (6.5):

(6.5) luôn 0

x 

x   x   x x     x x

0

x

 

x

 A

Trang 5

J (6.6):

(6.6) luôn 1

x  

x    x     x xx   x xx

0

x

x

 A

 2        2     

Xét hàm V   2   

2

f t

/\$ khác 2       2        

2 t t 1 2t 1 (2t 1) 3 2t 1 2t 1 2t 1 0

>`7 f t'( ) 0 t  hàm V f t( ) luôn R.

Khi U (6.7) f x( ) f x(    1) x x 1 (vô

Ví dụ 3:J pt

xx 5 x 7 x 16 14

J 

F SD kiên: x 5

Xét hàm V f x( ) xx 5 x  7 x 16 trên x 5

Hàm V f x( ) (5;)

f(9)    3 2 4 5 14 f x( ) f(9) x 9

9

x

Ví dụ 4: J pt:

Trang 6

log (3log (3x 1))x

J  F\$ log (32 1), 1

3

Ta có L pt:   

2

2

log (3 1) log (3 1)

log (3x 1) x log (3y 1) y (6.8)

Xét hàm V ( )log (32  1) , 1

3

t

Hàm V f t( ) là hàm ( ;1 )

3

(6.8) f x( ) f y( ) x y x log (3x 1) 2x 3x 1 0

Xét hàm V g x( )2x 3x1, '( )g x 2 ln 2x 3

Ta có : '( )  0 0 log (2 3 )

ln 2

g x'( )  0 x x g x0, '( )  0 x x0

Nên hàm V g x( ) (;x0), (;x0)

Do U pt g x( )0 có không quá 2 R

g(0)g(1)0 x 1 là

cho

Ví dụ 5: J pt:

1

7

7x 6 log (6x 5) 5

J 

F SD L 5

6

x

F\$ log (67 x  5) y 1

Trang 7

 



1

1

7 6 5 (6.16)

y

x

x y

7y 7x 6x 6y 7x 6x 7y 6 (6.17)y

Xét hàm V ( ) 7 1 6 , 5 Cã

6

t

f t    t t   1     5 

'( ) 7 ln 7 6 0, ( ; )

6

t

là hàm

( )

f t

6

(6.17) f x( ) f y( ) x y 7x 6x 5 7x 6x 5 0

Xét hàm V   1   5

6

x

Ta có  1   1 2   5

'( ) 7 ln 7 6, ''( ) (7 ln 7) 0,

6

'( )

g x

6 

Mà '(0)1ln 7 6 0, '(2)7 ln 7 6 0

7

có duy '( ) 0

g x

Ta có

x 5/6 0 2



'( )

g x - 0 +

( )

g x

g( )

Mà, g(0)g(2)0

Do x 0,x 2

Trang 8

Ví dụ 6: Tìm m  pt x2 – 2x = m có

Giải: Xét hàm V f(x) = x2 – 2x

Là hàm

Ta có : maxf(x) = 0 ; min f(x) = - 1

[0 ; 1] [0; 1]

m x x

x

x1 3  ( 1)(3 ) 

J :

F\$ t = x1 3x thì 2  t  2 2

+ Khi U pt $%y thành:

f(x) = tt2m

2 2

2

] 2 2

; 2 [

) ( min f t  

2

] 2 2

; 2 [

) ' ( max f t

2 2

2

2  m

m 1x2  1x2 22 1x4  1x2  1x2



J 

F SD L 1x1

F\$ t  1x2  1x2

>W x 1;1 t 0; 2

Pt Q cho $%y thành: mt2t2 t2

2 2 2

 

t

t t m

F\$  

2 2 2

 

t

t t t

f

Trang 9

trên

 t

Ta có:  

 22

4 2

t

t t t

f

f  t 0  [t = - 4t = 0 )

t -4 0 2

 t

f 

0 + 0

f(t) 1

2-1

thì pt 1

1

2  m

2 Giải bất phương trình

( )

thì ()$ pt: f u( ) f v( ), ,u v( ; )a b  u v

FV 'W ()$ pt  tham V

1 f(x)  h(m) có

<=>   max f(x)

D m

2 f(x)  h(m)

<=>   min f(x)

D m

3

<=>   max f(x)

D m

4 h(m) > f(x) có   min f(x)

D m

Trang 10

5

<=>   max f(x)

D m

6

<=> h m min f(x)

Ví dụ 9: J ()$ pt sau:

    2     (6.20)

7x 7 7x 6 2 49x 7x 12 181x 14 x

( ĐHAN - 2001 )

J 

F SD L  6

7

x

Ta có (6.20)     2      

( 7x 7 7x 6 ) ( 7x 7 7x 6 ) 182 0

 7x  7 7x 6 130 (6.21)

Xét hàm V f x( ) 7x 7 7x  6 13 trên [ ;6 )

7

7

2 7 7 2 7 6

Do U hàm V f x( ) ( ;6 )

7

f(6)  0 x 6 là f x( )0

Khi U (6.21)  f x( ) f(6) x 6

6

6

7 x

Ví dụ 10: J ()$ pt sau:

(6.22)

J 

F SD L 1 x 3

Ta có  2      2    

(6.22) x 2x 3 x 1 x 6x 1 3 x

  2      2    (6.23)

(x 1) 2 x 1 (3 x) 2 3 x

Trang 11

Xét hàm V f t( ) t2  2 t trên [0;2].

2

1

2 2

t

t t

 Hàm V f t( )

(6.23) f x(  1) f(3x)     x 1 3 x x 2

T (2;3]

x1 4xm. (*)

J 

F SD L -1 x 4

F\$ f xx1 4x

4

; 1 max f x m

Ta có:   0,  1;4

4 2

1 1

2

x x

x

f

4

; 1

m

Ví dụ 12: Tìm  SD L  m  pt mx4 – 4x + m  0

J :

1 4

4

x g x

x

 Xét hàm V

g(x) = ; Ta có :

1 4

4

x

R

Do

m  maxg(x)4 27

R

5 ) 2

2 ( 4 log 4 2

2 2

log xxmxxm

Trang 12

J 

F SD L (x22xm)  1

4 log 4 2

2 2 log xxmxxm

F\$ t = ( 2 2 ) 5; 0

4 log xxmt z)$ pt $%y thành : t2 + 4t – 5  0  - 5  t  t

Suy ra : 0 ( 2 2 ) 1

4

 {)

m x

x

m x

x

4 2

1 2

2 2

y

m x

x

m x

x

4 ) 2 2 ( ] 2

; 0 [max

1 ) 2 2 ( ] 2

; 0 [min

 (Xem hình bên)

m

m

4 0

1 1

 2  m  4 0 2 x

-1

Các bài toán tự giải

Bài 2 J pt: 3 + 5 = -6x + 2; x x

Bài 3 J pt: x 5  log5xx;

4 3 log Bài 4: Tìm các giá

4 2x  2x 2 4 6 x 2 6 xm jF2 ]V A-2008)

Bài 5 Tìm các giá

Trang 13

4 2

1 2

1 1

3 x m x  x

jF2 ]V A-2007)

Bài 6 Tìm m  ()$ pt x -2x 3 |x - 2| - m - 20m 0 có 2 [0;3]

III Kết luận:

1

trình và

2

3 Qua

4

Bên

Kính mong

Tôi xin chân thành   #‚

>? @ Trang

Hƒ QUAN FƒA >…

ÁP p‡AJ SÁNG ]ˆ‰A (xác

Trang 14

(Ký tên, j V phòng Jp1Fk PHÒNG Jp1F (xác

(Ký tên,

32‡ ,‡H

Trang 15

1 Danh  sách tham   :

+ Sách giáo khoa

+ Sách rèn

+ Phân

KW! 12 – NXB – F2 QG HN

+ Giáo trình

...

+

1 .Giải phương trình

Khi

các

( ) k

f x

Chứng minh

Xét f x( ) hàm

có hai ( )

f...

f(t)

2-1

pt

1

2  m

2 Giải bất phương trình

( )

thì ()$ pt: f u( ) f v( ), ,u v(...

Do hàm V f x( ) hàm x1  x2 f x( )1  f x( 2) mâu $Dd ''W

f xf x

hàm

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w