Đạo hàm hàm số lượng giác Hàm sơ cấp... Đạo hàm hàm mũ và lôgarit Hàm sơ cấp..[r]
Trang 11 Tọa độ
2 Vectơ.
3 Mặt phẳng trong không gian
4 Đường thẳng trong không gian
VI- HÌNH HỌC GIẢI TÍCH
5 Đường tròn
6 Mặt cầu
Quay lại
Lop10.com
Trang 2(a,b) (a/, b/) = (a a/, b b/)
k(a, b) = (ka, kb) (a, b) = (a/, b/) (a, b).(a/,b/) = aa/ + bb/
1 Tọa độ
Trang 3M chia AB theo tỉ số k
(k 1)
M : trung điểm AB
M : trọng tâm ABC
(tương tự cho vectơ 3 chiều)
2 Vectơ.
Quay lại
Lop10.com
Trang 4•Xác định bởi 1 điểm M(xo, yo, zo) và 1 pháp vectơ :
= (A, B, C) hay 2 vtcp
=
•(P) : Ax + By + Cz + D = 0 có = (A, B,C)
•(P) qua A(a,0,0); B(0,b,0); C(0,0,c) (P) : x/a + y/b + z/c = 1
3 Mặt phẳng trong không gian
.
Trang 5
• (d):
• (AB) :
• (d) = (P) (P/) :
• (d) qua A, vtcp thì: d(M,(d)) =
• là góc nhọn giữa (d), (d/) thì :
*(d) chéo (d/) : d(d, d/) =
4 Đường thẳng trong không gian
Quay lại
Lop10.com
Trang 6• * Đường tròn (C) xác định bởi tâm
I(a,b) và bk R : (C) : (x – a)2 + (y – b)2 = R2.
tâm I(–A,–B), bk R =
5 Đường tròn
Trang 7• * Mc (S) xđ bởi tâm I (a, b, c) và bk R :
(S) : (x – a)2 + (y – b2) + (z – c)2 = R2
+ D = 0 có tâm I(–A,–B,–C),
6 Mặt cầu
Quay lại
Lop10.com
Trang 81 Đạo hàm lũy thừa
2 Đạo hàm hàm số lượng giác.
3 Đạo hàm hàm mũ và lôgarít
4 Quy tắc đạo hàm
Công thức đạo hàm
Trang 91) (C)’ = 0 (với c là hằng số)
2) (x)’ = 1
Đạo hàm lúy thừa
Hàm hợp Hàm sơ cấp
Quay lại
Lop10.com
Trang 10( sinu)’ = u’.cosu ( cosu)’ = - u’.sinu
1) (sinx)’ = cosx
2) ( cosx)’ = - sinx
3) (tanx)’ =
(với
Đạo hàm hàm số lượng giác
Trang 11(eu)’= eu.u’
( au)’ = au lna.u’
(lnu)’=
( logau)’ =
(
1) (ex)’ = ex
2) (ax)’ = ax lna ; (a: hằng số; a> 0)
Đạo hàm hàm mũ và lơgarit
Quay lại
Lop10.com
Trang 122) (u.v)’ = u’.v + u.v’
5) ( c.u)/ = c u.
Quy tắc tính đạo hàm