- Hai đường thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có một điểm chung nào Kết luận: GV cùng cố vị trí tương đối của 2 ®êng th¼ng.. - Hai đường thẳng không trùng nhau còn g[r]
Trang 1GV:
Ngày ( /8/2010
I tiêu:
-
-
- HS có ý
II tài ! TBDH:
GV:
HS:
III trình & ' DH:
1 Ổn định tổ chức: )8 / : 6A: 6B:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hình
102.)
3 Dạy học bài mới:
)* +,- ./ GV và HS , dung 3 ' 4 +*
Trang 2GV:
GV: 1 hình lên 65 2
A
B .C
Quan sát cho
gì?
HS:Quan sát và phát 6
GV : Quan sát
Ví
65
HS: Chú ý nghe 5 và ghi bài
GV: Hãy quan sát hình sau và cho
xét:
A C HS: hai
GV:
Hai
- Các
HS:
trùng nhau và các
GV: -
hành mong / không ?
-
có bao nhiêu
-
không ?
HS:
GV:
ta
các hình D kì hình nào e là = -
HS: Chú ý nghe 5 và ghi bài và d DR
Ví $7:
A
B .C
-
- C,
Chú ý:
A C
- Hai
.A .C
-
các hình +, kì hình nào là "0, ,12
Trang 3GV:
ví
GV:
hai phía
c, d,
Ví $72
HS: Chú ý nghe 5 và ghi bài
GV: Yêu
HS:
N -n: GV chèt l¹i kiÕn thøc c¬ b¶n
cho ta hình phía
d,…
GV:Quan sát và cho 6 c trí ? các Ví 2:
Trang 4GV:
HS:
- Hai
- Hai
a
GV:
-
-
HS: Chú ý nghe 5 và ghi bài
GV:Yêu
HS:
GV: Yêu
a, xét xem các
hay không
F/ 2
C a ; E a
c,
HS:
- Hai
- Hai
Do
-
qua) hai
Kí hiệu: A a, C a
-
Kí hiệu: B a, D a
?
a,
E không
F/ 2
C a ; E a c,
4 Củng cố - luyện tập:
- GV cho HS làm bài -.2
?
?
Trang 5GV:
?
- Yêu
- HS: 1 hình
- HS
a,
b,
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- bài theo SGK + Y ghi
- Làm các bài - còn B trong SGK
-
Ngày 25 tháng 8 !" 2010
#678 TUÂN 1
Ngày ( /9/2010
I tiêu:
- Ba
-
k cùng phía , k khác phía , k
- HS
II tài ! TBDH:
GV:
HS:
III trình & ' DH:
1 Ổn định tổ chức: )8 / : 6A: 6B:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 6GV:
Hình
HS hình và nêu NX:
- Có 2
- Ba
3 Dạy học bài mới:
)* +,- ./ GV và HS , dung 3 ' 4 +*
GV: :1 hình 1 và hình 2 lên 65
Hình 1 Hình 2
-Có
HS:
Hình 1: Ba
Hình 2: Ba
GV:
HS: Chú ý nghe 5 và ghi bài
GV:
hàng hay không thì
HS: 3F5
GV cho HS
Hình 1 Hình 2
GV:Yêu
ba
HS:
Ví $7:
Trang 7GV:
GV: Cho 6 :
- Hai
- Hai
-
- Hai
HS: 3F5
GV:
- Hai
- Hai
- Hai
-
HS: Chú ý nghe 5 và ghi bài
GV: Trong ba
còn B ?
HS: 3F5
GV:
có
còn B
HS: Chú ý nghe 5 và ghi bài
GV:Hãy
ghi D 5 các !
a, Ba
b, Ba
- Hai
- Hai
- Hai
-
Trong ba
B
Ví $7:
a, Các
Trang 8GV:
b, Các A,G,D; G,D,F; …
có
4 Củng cố - luyện tập:
GV: Yêu
HS:
Bài <= 11:(SGK-tr.107)
-
-
-
GV: Yêu S Hs F5 bài 9 SGK ?
HS: 3F5
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- bài theo SGK
- Làm bài - 8; 10 ; 13 ; 14 SGK
Ngày 30 tháng 8 !" 2010
#678 TUÂN 2
Ngày ( /9/2010
I tiêu:
-
trí
-
-
II tài ! TBDH:
GV:
HS : SGK,
III trình & ' DH:
1 Ổn định tổ chức: )8 / : 6A: 6B:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV:
HS: HS
Bài 10 ( SGK – T 106)
Trang 9GV:
3 Dạy học bài mới:
)* +,- ./ GV và HS , dung 3 ' 4 +*
GV:
Cho hai
là
A
B
HS: Chú ý và làm theo giáo viên
GV:
có
HS: 3F5
GV: Cho ba
ba
HS:
GV: Qua hai
HS: Qua hai
qua hai
GV:
qua hai
HS: Chú ý nghe 5 và ghi bài
Ví $7 1:
Cho hai
A
B
Ví $7 2:
Có một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B.
Ví $72
GV: Yêu
hình trên ?
HS: 3F5
GV:
Ví $7f:
Ta
- ( B)
#!2
Trang 10GV:
cú tờn khỏc:
HS: Chỳ ý nghe 5 và ghi bài
GV: Yờu
Hóy
sau :
HS :
N -n: GV YCHS nêu các cách đặt tên
cho đường thẳng
-
Vớ $7 4
Tờn
AB, AC, BC, BA, CB, CA
GV : Qua sỏt cỏc hỡnh sau, và cho 6 :
a,
-
b,
-
c,
-
HS: 3F5
GV:
cỏc kớ
HS: Chỳ ý nghe 5
nhau, hai
HS: 3F5
GV:
- Hai 7 ,8 khụng trựng nhau cũn
a,
Hai nhau
Kớ hiệu: AB BC
b,
Hai
Kớ hiệu : AB AC.
c,
Hai
Kớ hiệu: xy // AB.
Chỳ ý:
Trang 11GV:
là hai 7 ,8 phõn <=,>
- Hai 7 ,8 phõn <=, ? @ cú
"0, 7B" chung ? khụng cú "0, 7B"
chung nào
N - 2 GV cùng cố vị trí tương đối của
2 đường thẳng
- Hai 7 ,8 khụng trựng nhau cũn
là hai 7 ,8 phõn <=,>
- Hai 7 ,8 phõn <=, ? @ cú
"0, 7B" chung ? khụng cú "0, 7B" chung nào.
4 Củng cố - luyện tập:
GV: ? Cú
trớ
HS:
5 Hướng dẫn học ở nhà:
BTVN: 18 -> 20 SGK-T.109 YCHS
Ngày 06 thỏng 9 !" 2010
#678 TUÂN 3
Ngày ( /9/2010
4: F HÀNH GH CÂY HÀNG
I tiờu:
-
- Cú
- Cú ý
II tài ! TBDH:
GV: SGK,
HS: ;< nhúm 2 03 tiờu + 01 dõy $
III trỡnh & ' DH:
1 Ổn định tổ chức: )8 / : 6A: 6B:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV:
HS:
3 Dạy học bài mới:
)* +,- ./ GV và HS , dung 3 ' 4 +*
Trang 12GV:
HS:
GV: ? Khi có $7 7 trong ta hành
HS: Trình bày cách hành
hai = / A và B
-
GV: Yêu
HS
GV: Làm } F4 4.
HS : `{ nghe GV trình bày
-
B ( dùng dây $ ' tra)
- Em
- Em
toàn tiêu B
- Khi
GV phân công các nhóm,giao
cho các nhóm
HS : Phân nhóm : Nhóm FY phân công
GV : Quan sát các nhóm
HS : ;< nhóm s 1 thành viên ghi B
biên
GV hành ' tra ' 5 ? HS
- Chia nhóm
- Giao $7 7 cho các nhóm
-
N tra:
-
B, C
- nhóm
- Ghi
4 Củng cố - luyện tập:
GV : +
+ Nhân xét toàn 4.
GV yêu
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Nêu
- A F4 bài 5: “TIA”
Ngày 13 tháng 9 !" 2010
#678 TUÂN 4
Trang 13GV:
Ngày ( /9/2010
5: TIA
I tiêu:
-
nhau , hai tia trùng nhau
-
xác các
- HS có ý
II tài ! TBDH:
GV:
HS : SGK,
III trình & ' DH:
1 Ổn định tổ chức: )8 / : 6A: 6B:
2 Kiểm tra bài cũ:
?
HS:
3 Dạy học bài mới:
)* +,- ./ GV và HS , dung 3 ' 4 +*
GV: Yêu
HS:
ta
Oy
Khi
1-R tia / là gì ?
HS: Chú ý và F5
GV:
Hình
/ O
(
Chú ý: Khi
Ví $72 Ox, Oy, Oz,
HS: Chú ý nghe 5 và ghi bài
GV:
Ví $7 1:
Ta nói:
Ox và Oy là các tia.
1-R : Hình
Chú ý : Khi
F4
Ví $72 Ox, Oy, Oz,…
Ví $7 2:
Trang 14GV:
- Hãy
HS:
HS :nêu
Các tia: Ax, Ay,Ox, Oy, Bx, By
GV: Quan sát và cho 62
Hai tia Ox và Oy có
HS: Hai tia này có cùng chung / O
GV: Ta nói tia Ox và tia Oy là hai tia
nhau
HS: 3F5
GV:
HS: Chú ý nghe 5 và ghi bài
GV: Yêu
Trên
a,
hai tia
b, Có
HS:
a, Hai tia Ax và By không
b, Các tia
HS nêu
Ví $7 3
Hai tia Ox và Oy chung / O và cùng
nói:
Hai tia Ox và tia Oy là hai tia +J nhau.
1 xét: sgk
?1
a, Hai tia Ax và By không
b, Các tia
GV: Quan sát và
hình
HS: Ax và AB, By Hai tia Ax và AB là
=
GV : Ta nói hai tia Ax và tia AB là hai tia
trùng nhau
- Aa ' hai tia trùng nhau là gì ?
HS : 3F5
GV : A ra chú ý :
Ví $7 4
Hai tia Ay và AB có cùng chung / A, nên ta nói: Hai tia Ay và AB là hai tia trùng nhau
Trang 15GV:
Hai tia không trùng nhau là hai tia
phân 6
- Yêu
a, Hai tia Ox và OA có trùng nhau
không ?
Còn tia OB trùng 4 tia nào ?
b, Hai tia Ox và Ax có trùng nhau không ?
Vì sao ?
c, 3B sao hai tia chung / Ox và Oy
không
HS nêu B khái hai tia trùng nhau
* Chú ý: sgk Hai tia không trùng nhau là hai tia phân <=,.
?2
a, Hai tia Ox và OA có trùng nhau , còn tia OB trùng 4 tia Oy
b, Hai tia Ox và Ax có không trùng nhau
Vì : Hai tia này không chung /
c, Hai tia chung nhau
Vì: Hai tia này không cùng k trên =
4 Củng cố - luyện tập:
GV: Yêu
HS:
AB $ nhóm lên 65 trình bày
Bài 22 ( SGK – T.112)
a) b) c)
Hai tia AB và AC Hai tia trùng nhau: CA và CB; BA và BC
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- bài e
- BTVN: 23 -> 27 SGK trang 113
3 sau : `R -.
Ngày 20 tháng 9 !" 2010
#678 TUÂN 5
Ngày ( /10/2010
Trang 16GV:
6: L678 MN
I tiêu:
-
khác nhau, khái
- hình theo cách $q 5 6k
-
II tài ! TBDH:
GV:
HS : SGK,
III trình & ' DH:
1 Ổn định tổ chức: )8 / : 6A: 6B:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV:
?
HS:
Tia Mx
3 Dạy học bài mới:
)* +,- ./ GV và HS , dung 3 ' 4 +*
? HS
ghi
chú ý trong
GV:
HS: làm bài - 32 và hình minh
hoa các câu sai
Bài 26 ( SGK – T.113 ):
H1
H2
a
b M có
A và M (H2) Bài 27 ( SGK – T.113 ):
a) Tia AB là hình b) Hình
A là = tia / A
Bài 32 ( SGK – T.113 ):
a.Sai
x
y O
b.Sai
Trang 17GV:
HS
O
GV: A O là / chung ? hai tia
GV:
hai
O ta
HS: 3F5
GV: Hai tia
ta suy ra
C
GV:
nhau 6k cách nào ?
GV: Có
hai tia
hai tia
HS: lên
29
Bài 28 ( SGK – T.113 ):
a) (Ox, Oy) ; (Ox,OM) là các ! hai tia /
O b) M, O, N
Bài 29( SGK – T.113 ):
a) A k C và M b) A k N và B
4 Củng cố - luyện tập:
GV ? / cách 5 các bài - trên
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- bài theo SGK
-
Ngày 27 tháng 9 !" 2010
#678 TUÂN 6
Ngày ( /10/2010
7: OP
I tiêu:
-
Trang 18GV:
-
-
II tài ! TBDH:
GV:
HS : SGK,
III trình & ' DH:
1 Ổn định tổ chức: )8 / : 6A: 6B:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS:
-
-
Nêu các tia trùng nhau? A/ nhau?
3 Dạy học bài mới:
GV:
A
)* +,- ./ GV và HS , dung 3 ' 4 +*
GV: HDHS làm quen
Cho hai
qua hai
chính là
HS: Chú ý và
GV: Yêu
HS:
HS: 3F5
GV:
HS: Chú ý nghe 5 và ghi bài
- Cách Cho hai qua hai chính là
1-R:
Hai
GV:
Tìm các giao
Trang 19GV:
trong < hình sau:
Hình 1:
Hình 2
Hình 3
HS: a, Giao
b, Giao
c, Giao
HS: Chú ý nghe 5 và ghi bài
a, Hình 1
Kí hiệu: AB CD.
b, Hình 2
Kí hiệu: AB Ox.
c, Hình 3
Kí hiệu: AB xy.
4.Củng cố - luyện tập:
GV:-
- Hãy
Ví 2:
Trang 20GV:
HS: 3F5
HS: -
-
05:
ABxy, ABOx, ABCD,
CDxy, CD Ox
BT 35 (116 - SGK)
M là
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- bài theo SGK
- Làm bài - 34 ; 38 ; 39 SGK
-
Ngày 04 tháng 10 !" 2010
#678 TUÂN 7
Ngày ( /10/2010
8: S DÀI T
I tiêu:
- HS
-
- HS Có ý
II tài ! TBDH:
GV:
HS :
III trình & ' DH:
1 Ổn định tổ chức: )8 / : 6A: 6B:
2 Kiểm tra bài cũ:
-
D theo
- HS làm làm ra DR ' tra
3 Dạy học bài mới:
... < /i>GV: Cho 6 :
- Hai
- Hai
-
- Hai
HS: 3F5
GV:
- Hai
- Hai
- Hai
-
HS: Chú ý nghe 5 ghi
GV:... B kh? ?i hai tia trùng
* Chú ý: sgk Hai tia không trùng hai tia phân <=,.< /i>
?2
a, Hai tia Ox OA có trùng , cịn tia OB trùng 4 tia Oy
b, Hai tia Ox... Hình
Kí hiệu: AB CD.< /i>
b, Hình
Kí hiệu: AB Ox.< /i>
c, Hình
Kí hiệu: AB xy.< /i>
4.Củng cố - luyện tập:< /i>