1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 24 - Tiết 70 : Phân số bằng nhau

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 121,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng H§1: §Þnh nghÜa 16’ * Môc tiªu: - Phát biểu được định nghĩa hai phân số bằng nhau... - Cá nhân đọc SGK.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 29/1/2010

Ngày giảng: 1/2/2010

Tuần 24 / Tiết 70 : Phân số bằng nhau.

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa hai phân số bằng nhau

2 Kỹ năng:

- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau

- Lập được các cặp phân số bằng nhau từ 1 đẳng thức tích

3 Thái độ : Hợp tác, tuân thủ, hưởng ứng.

II Đồ dùng dạy học:

*GV: Bảng phụ H5

*HS: Bảng phụ, bút dạ

III Phương pháp:

- Thông báo, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tổ chức giờ học:

* Khởi động: (3’)

* Mục tiêu:

- HS hứng thú tìm hiểu về phân số bằng nhau

* Cách tiến hành:

H: Thế nào là phân số ? Hai phân số và có bằng nhau không ?

5

3

7

4

-GV: làm thế nào để biết 2 phân số đó có bằng nhau hay không? chúng ta cùng đi tìm hiểu bài hôm nay

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1: Định nghĩa (16’)

* Mục tiêu:

- Phát biểu được định nghĩa hai phân số bằng nhau

*Đồ dùng: Bảng phụ H5.

*Cách tiến hành:

- GV đưa bảng phụ H5-SGK

H: Phần tô màu ở mỗi hình

biểu diễn các phân số nào ?

H: Có nhận xét gì về 2 phần tô

màu ở 2 hình?

- GV chốt lại:

6

2

= 3

1

H: Hãy tính và nhận xét các

- HĐ cá nhân quan sát và trả lời

- Bằng nhau

1.6 = 2.3(=6)

1 Định nghĩa:

3

1

6 2

Ta đã biết :

6

2

= 3 1

Nhận xét : 1.6 = 2.3 (=6)

Trang 2

tích chéo?

- GV chốt lại

- Cho HS đọc VD SGK

H: ac khi nào?

b d

- GV chốt lại và nhấn mạnh

định nghĩa

- GV giới thiệu: Từ tích a.b =

c.d ta có thể lập được các cặp

phân số bằng nhau như sau :

, , ,

c  b c  a d  b d  a

- Cá nhân đọc SGK

- Khi a.d =b.c

- HS đọc ĐN

- HS theo dõi

* Định nghĩa :

a c

a d b c

b d

HĐ2: Các ví dụ (15’)

* Mục tiêu:

- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau

- Lập được các cặp phân số bằng nhau từ 1 đẳng thức tích

*Đồ dùng: Bảng phụ H5.

*Cách tiến hành:

- Cho HS đọc VD1 SGK

- Yêu cầu HS làm ?1

- Gọi 2 em lên bảng thực hiện

- GV nhận xét, chốt lại

- GV đưa bảng phụ ?2 yêu cầu

HS trả lời

- GV nhận xét, khắc sâu kiến

thức

- GV nêu VD2, cho HS nghiên

cứu SGK 2p

- Gọi 1 em thực hiện

- GV nhận xét chốt lại cách

- HS đọc VD

- HĐ cá nhân ?1

- 2 HS lên bảngthực hiện

- HS dưới lớp nhận xét

- HĐ cá nhân, trả lời miệng ?2

- HĐ cá nhân nghiên cứu cách giải

- 1 HS trình bày

- HS khác nhận xét

2 Các ví dụ:

a) Ví dụ 1:

vì: (-3).(-8) = 4.6 = 24

 

?1:

vì: 1.12 = 3.4 (= 12)

1 3

4 12 vì: 2.8 3.6

2 6

vì: (-3).(-15) = 5.9 ( =

 

 45)

vì: 4.9 3.(-12)

?2: Tử và mẫu của các cặp phân

số này mang dấu khác nhau

b) Ví dụ 2/SGK

Tìm x, biết: 21

4x 28 Vì 21 nên x.28 = 4.(-21)

4x  28

Trang 3

tìm x  x = = - 3

28

(-21) 4

HĐ3: Luyện tập củng cố (10’)

* Mục tiêu:

- Vận dụng kiến thức vào làm bài tập

* Đồ dùng : Bảng phụ bài 7.

* Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài tập 6b

SGK/8

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

- GV nhận xét, khắc sâu kiến

thức

- GV đưa bảng phụ bài tập 7

SGK/8, yêu cầu HS làm bài

- Gọi 1 em lên bảng điền

- GV nhận xét và chốt lại

cách làm

- HĐ cá nhân làm bài

- 1 HS lên bảng làm bài 6

- 1 HS lên bảng làm bài 7

- HS dưới lớp nhận xét

Bài 6 (SGK – 8)

Tìm số nguyên x, y:

b) 5 20 (-5).28 = 20.y

28

y

y =

7 20

Bài 7 (SGK – 8)

Điền vào ô vuông a) 6 b) 20 c) -7 d) -6

*Tổng kết và hướng dẫn về nhà: (2’)

*Tổng kết : GV chốt lại kiến thức toàn bài.

*Hướng dẫn về nhà : Học bài, làm bài : 6a, 10 SGK/8, 9chuẩn bị bài sau.

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w