KiÕn thøc: - HS Ph¸t biÓu ®îc quy t¾c rót gän ph©n sè vµ biÕt c¸ch rót gän ph©n sè - Phát biểu được định nghĩa phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối giản 2.. Thái độ: hợ[r]
Trang 1Ngày soạn: 2/2/2010
Ngày giảng: 4/2/2010 Tuần 24
Tiết 72: rút gọn phân số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS Phát biểu 01 quy tắc rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- Phát biểu 01 định nghĩa phân số tối giản và biết cách 0 phân số về dạng tối giản
2 Kỹ năng: Sử dụng 01 quy tắc 0 phân số về dạng tối giản.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ, -C thẳng
HS: Bảng phụ, bút dạ,
III Phương pháp:
- Thông báo, thảo luận nhóm, đàm thoại hỏi đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tổ chức giờ học:
1 Khởi động: (8’)
a Mục tiêu:
- Tổ chức tình huống, gây chú ý, tạo tò mò cho HS
b Đồ dùng:Bảng phụ
c Cách tiến hành:
CH: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Viết dạng tổng quát Chữa bài tập 12c; d
ở bài tập 12c ta sử dụng tính chất cơ bản của PS 0 PS về dạng có tử và mẫu nhỏ hơn PS ban
đầu đó chính là việc rút gọn PS
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ1: Cách rút gọn phân số (12’)
a Mục tiêu:
- HS Phát biểu 01 quy tắc rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
b Đồ dùng:
c Cách tiến hành:
- GV 0 VD1/SGK
? Hãy viết 1 phân số bằng
phân số28 mà có tử và mẫu
42
nhỏ hơn 28?
42
? Dựa trên cơ sở nào mà em
viết 01 vậy?
- GV nhận xét và giới thiệu
việc làm trên là rút gọn
phân số
- HS thực hiện
-Dựa vào tính chất cơ bản của PS
1 Cách rút gọn phân số
Ví dụ 1:
Xét phân số 28
42
:2
:2
28 14
:7
:7
* Rút gọn phân số tức là chia cả
tử và mẫu của phân số cho 1 ƯC
Trang 2? Vậy để rút gọn phân số ta
làm thế nào?
- GV 0 VD2/SGK:
? Hãy tìm ƯC khác 1 của - 4
và 8?
? Hãy chia tử và mẫu cho 4 để
rút gọn phân số?
? Qua VD trên hãy rút ra qui
tắc rút gọn phân số?
- GV nhận xét khắc sâu qui tắc
- Yêu cầu HS làm ?1
- GV nhận xét chốt lại cách
làm
- HS nêu nhận xét
- Cá nhân tìm, trả lời
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS rút ra qui tắc, 1 HS
đọc to
- 2 HS lên bảng, :C& lớp cùng thực hiện và nhận xét
khác 1 của chúng
Ví dụ 2: Rút gọn phân số
4 : 4
8 8 : 4 2
* Qui tắc: (SGK – 13)
?1: Rút gọn phân số sau:
a) 5 5 : 5 1
10 10 : 5 2
b) 1833 18 : 333 : 3 116
c) 19 19 :19 1
57 57 :19 3
d) 36 36 36 :12 3 3
12 12 12 :12 1
HĐ2: Phân số tối giản (1 2’)
a Mục tiêu:
-Phát biểu 01 định nghĩa phân số tối giản và biết cách 0 phân số về dạng tối giản
- BC đầu có kĩ năng rút gọn phân số
b Cách tiến hành:
- ở ?1 khi rút gọn các phân số
ta đã dừng lại ở các kết quả:
1 6 1
; ;
2 11 3
? Hãy tìm ƯC của tử và mẫu
mỗi phân số đó?
- GV nhận xét và chốt lại
- GV giới thiệu đó là phân số
tối giản
? Vậy thế nào là phân số tối
giản?
- GV khắc sâu lại và 0 ra
định nghĩa
? Làm thế nào để 0 1 phân
số tối giản về phân số tối
giản?
- Yêu cầu HS rút gọn các phân
- HS tìm và trả lời
- HS trả lời miệng
- HS đọc định nghĩa
- HS nêu cách 0 phân
số về tối giản
2 Thế nào là phân số tối giản
* Định nghĩa:
(SGK – 13)
Trang 3số tối giản ở ?2
- Khi rút gọn 3 1 ta đã chia
6 2
cả tử và mẫu của phân số cho
3
? Số chia 3 có quan hệ thế
nào với tử và mẫu của PS?
? Vậy để rút gọn phân số đến
tối giản ta làm thế nào?
- GV chốt lại và giới thiệu NX
- GV dẫn dắt từ NX đến chú ý
* r ý HS khi rút gọn phân
giản
- HS thực hiện ?2
- Cá nhân lần F1- trả lời
- HS nêu nhận xét
- HS đọc to NX
?2: Các phân số tối giản là 1 9;
4 16
* Nhận xét: SGK – 14
* Chú ý: SGK – 14
HĐ3: Luyện tập củng cố (11P’)
a Mục tiêu:
-Vận dụng quy tắc vào giải bài tập
b Đồ dùng:Bảng phụ, bút dạ
c Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài 15; 17a,d:
Nhóm 1+2 làm bài 15
Nhóm 3+4 làm bài 17
- GV quan sát nhắc nhở các
nhóm
- Mời đại diện 2 nhóm trình
bày
- GV NX chốt lại cách làm
- HĐ nhóm làm bài
-Các nhóm báo cáo kết quả
Nhận xét,bổ sung
Bài 15 (SGK–14) Rút gọn phân số
a) 22 22 :11 1
55 55 :11 5
d) 25 25 : 25 1
75 75 : 25 3
Bài 17 (SGK–15)
a) 3.5 3.5 5
8.24 8.8.3 64
d) 8.5 8.2 8 5 2 3 8.2 8.2 2
Tổng kết và hướng dẫn về nhà: (2’)
- Bài hôm nay ta đã nghiên cứu qui tắc rút gọn phân số
- BTVN: 15; 16; 17; 18; 19/ SGK