NỘI QUI ĐẢO KHỈ I-Muïc tieâu: -Rèn kỉ năng đọc thành tiếng:Đọc trôi chảy toàn bài.ngắt hơi đúng,đọc đúng,rành rẽ từng điều qui định -Rèn kỉ năng đọc hiểu:Hiểu các từ khó:Nội qui,du lịch,[r]
Trang 1TUẦN 23
Thứ 2 / 1 / 2 / 2010
I-CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
-GV dẫn lớp ra xếp hàng chào cờ dưới sự chỉ đạo của thầy tổng phụ trách đội
-Khi chào cờ, các em phải chú ý nghiêm túc Chào cờ xong các em ngồi im lặng nghe cô giáo trực tuần nhận xét các mặt hoạt động trong tuần vừa qua.Sau đó nghe thầy hiệu trưởng dặn dò những việc cần làm trong tuần
-Chào cờ xong, lớp trưởng cho lớp vào hàng một
II -HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
A Yêu cầu:
-HS nắm được các mặt hoạt động trong tuần
B Nội dung:
- Lớp trưởng bắt bài hát
-GV nhắc nhở những việc cầøn làm trong tuần
+Trong tuần này các em phải thực hiện tốt những việc sau:
*Đạo đức: Lễ phép và vâng lời thầy cô giáo, hòa nhã với bạn bè
*Học tập:
+Đi học đều và đúng giờ
+Các em đem đầy đủ dụng cụ học tập
+Học bài và làm bài tập đầy đủ
+Rèn chư õviết
*Hoạt động khác:
+Không ăn quà trước cổng
+Giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ
+Vệ sinh lớp học, trường học sạch sẽ
*Thực hiện tốt an toàn giao thông
-Cuối cùng lớp bắt bài hát tập thể
Tiết 2 + 3 Tập đọc
BÁC SĨ SÓI
I-Mục tiêu:
-Đọc trôi chảy & lưu loát toàn bài.Ngắt nghỉ câu đúng sau dấu câu,giữa các cụm từ dài.Biết đọc phân biệt giọng người kể với các nhân vật Ngựa,Sói
-Hiểu được từ khó:khoan thai,phát hiện,bình tĩnh,làm phúc.Hiểu nội dung truyện:Sói gian ngoan bày mưu ke áđịnh lừa Ngựa ăn thịt,không ngờ bị Ngựa thông mimh dùng mẹo trị lại
-Giáo dục HS cần cảnh giác với kẻ xấu
II-Đồ dùng dạy-học:
-Giáo viên:Tranh minh hoạ bài học SGK
Trang 2GV: Võ Thị Thường
-Học sinh:Sách giáo khoa
III-Hoạt động dạy-học: TIẾT 1
5’
1’
35’
I/Bài cũ:Gọi 2 HS đọc bài Cò và Cuốc
-Thấy cò vất vả lội bùn Cuốc hỏi như thế
nào?(TB)
-Câu trả lời của Cò nói lên lời khuyên gì?(K)
II-Bài mới:
1/Giới thiệu bài:Hôm nay các em học bài đầu
tiên của chủ đề muôm thú Bác sĩ Sói
2/luyện đọc:
Đọc mẫu
Cho HS đọc nối tiếp câu
Luyện đọc tiếng khó
Cho HS đọc từng đoạn trước lớp
Giải nghĩa từ:thèm rỏ dãi
Cho HS đọc từ ngữ SGK:nhón nhón chân
Luyện đọc câu văn dài
Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm
Cho HS thi đọc giữa các nhóm
Cho HS đọc đồng thanh
2 HS đọc bài & trả lời câu hỏi Cả lớp theo dõi,nhận xét
HS lắng nghe
Cả lớp theo dõi
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
HS đọc tiếng khó:rỏ dãi,lễ phép,bác sĩ.vỡ tấuH đọc từng đoạn trước lớp
HS theo dõi
1 HS đọc ,cả lớp theo dõi
HS tập đọc câu dài +Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt/một ống nghe cặp vào cổ/một áo choàng khoác lên người/một chiêc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu//
+Sói mừng sản/mon men lại phía sau/định lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy//
TIẾT 2
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
15’
I/Kiểm tra:Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc (Mỗi
HS đọc 1 đoạn)
II/Tìm hiểu bài:
Chia lớp làm nhiều nhóm.Các nhóm đọc thầm
truyện,trao đổi thảo luận trả lời câu hỏi SGK
-Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi
thấy Ngựa?(TB)
-Sói đã làm gì để lừa Ngựa?(K)
Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào?(K)
Treo tranh,cho HS quan sát& tả lại cảnh Sói bị
Ngợa đá
-Chọn tên khác cho truyện
3 HS nối tiếp nhau đọc
Đọc thầm& trả lời câu hỏi
-Thèm rỏ dãi:Nghĩ đến món ngon thèm đến nước dãi rỏ ra
-Nó giả làm bác sĩ để khám bệnh cho Ngựa -Biết mưu của Sói,Ngựa bảo là mình bị đau chân sau,nhờ Sói làm ơn xem giúp
HSquan sát tranh & tả,cả lớp theo dõi Thảo luận nhóm,nêu kết quả
Trang 33’
GV nêu 1 số tên,cho HS chọn
Gọi HS đọc toàn bài,nêu nội dung câu chuyện
4/Luyện đọc lại:
Gọi 3 nhóm tự phân vai và đọc theo vai
Cho HS thi đọc phân vai
IV-Củng cố-dặn dò:
-Gọi 1 HS đọc toàn bài,nêu nội dung
-Về nhà học bài,chuẩn bị bài”Nội qui đảo
Khỉ”
-Nhận xét tiết học
-Sói và Ngựa;Lừa người lại bị ngươì lừa;Con ngựa thông minh
HS đọc toàn bài & nêu nội dung câu chuyện:Sói Gian ngoan định lừa Ngựađể ăn thịt nhưng không ngờ bị Ngựadùng mẹo trị lại Luyện đọc phân vai
Thi đọc phân vai
1HS đọc & nêu,cả lớp theo dõi
HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
Tiết 4: TOÁN
SỐ BỊ CHIA-SỐ CHIA-THƯƠNG
I-Mục tiêu:
-Giúp HS biết tên gọi,theo vị trí,thành phần và kết quả của phép chia
-Củng cố cách tìmkết quả của phép chia
-Học sinh làm bài cẩn thận,chính xác
II-Đồ dùng dạy-học:
-Giáo viên:Sách giáo khoa,bảng phụ
-Học sinh:Sách giáo khoa,bảng con
III-Hoạt động dạy học:
4’
1’
10’
18’
I/Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng học thuộc bảng chia 2
-Gọi 1 HS nêu tên gọithành phần của phép tính
2 x 3 = 6 II/Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:Hôn nay các em học bài Số bị
chia-số chia-thương
2/Giới thiệu tên gọi các thành phần & kết quả
của phép chia
GV nêu phép tính chia 6 : 2
Cho HS nêu kết quả
GV chỉ vào từng số nêu
6(số bị chia) 2(số chia) 3(thương)
Gọi 1 số HS nêu phép tính chia&xác định
thành phần phép tính
3/Luyện tập:
2 HS lên bảng học thuộc bảng chia 2
1 HS nêu tên gọithành phần của phép tính Cả lớp lắng nghe
Theo dõi và trả lời câu hỏi
6 : 2 = 3 Theo dõi & nhắc lại thành phần& kết quá phép tính
8 : 2 = 4 8(số bị chia) 2(số chia) 4(thương)
Trang 4GV: Võ Thị Thường
4’
Bài1:Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Treo bảng phụ kẻ sẵn bài tập
Làm mẫu 8 : 2 = 4
Xác định số bị chia,số chia,thương?(TB)
Bài2:Tính nhẩm
Nêu & ghi phép tính lên bảng
Cho HS nhẩm kết quả theo từng cột
Gọi HS nối tiếp nêu kết quả
Bài3:Treo bảng phụ kẻ sẵn như SGK
Làm mẫu 1 ví dụ 2 x 4 = 8;8 : 2 = 4;8 : 4 = 2
*Từ 1 phép tính nhân ta có thể lập được 2 phép
tính chia tương ứng
Gọi 2 HS thành phần của phép tính chia
Cho HS làm bài vào vở,gọi 2 HS lên bảng
IV-Củng cố-dặn dò:
-Gọi HS nêu lai tên gọi các thành phần & kết
quả của phép chia
-Về nhà học bài,hoàn thành bài tập,chuẩn bị
bài
Bảng chia 3
-Nhận xét tiết học
1 HS đọc cả lớp theo dõi
8 (số bị chia); 2 (số chia) ; 4 (thương)
Theo dõi,nhẩm kết quả & nêu
2 x 3 = 6 2 x 4 = 8 2 x 5 = 10 2 x 6 = 12
6 : 2 = 3 8 : 2 = 4 10 : 2 = 5 12 : 2 = 6 Cả lớp theo dõi
8 là số bị chia,2 là số chia,4 là thương Cả lớp làm bài vào vở,2 HS lên bảng
1 HS nêu,cả lớp theo dõi
HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
Tiết 5 : Đạo đức: LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN
I\Mục tiêu:
-HS hiểu:Lịch sự khi nhận và gọi điện là nói năng rõ ràng,từ tốn,lễ phép,nhấc và đặt máy điện thoại nhẹ nhàng.Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện sự tôn trọng người khác & chính bản thân mình -HS có kỉ năng:Biết phân biệt hành vi đúng & hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại
-HS thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự,có thái độtôn trọng,từ tốn,lễ phép khi nói chuyện điện thoại
II-Đồ dùng dạy-học:
-Giáo viên:Điện thoại (đồ chơi)
-Học sinh:Vở bài tập đạo đức
III-Hoạt động dạy-học:
5’ I/Kiểm tra bài cũ:Gọi 2 HS
-Em nói như thế nào khi nhờ 1 em bé lấy hộ em 1
quyển sách?(TB)
-Vì sao khi nhờ người khác điều gì em phải nói lời
yêu cầu,đề nghị?(K)
II-Dạy bài mới:
2 HS trả lời,cả lớp theo dõi
Trang 59’
9’
9’
3’
1/Giới thiệu bài:Hôm nay các em học bài Lịch sự khi
nhận và gọi điện
H.động1:Quan sát mẫu hành vi
GV nêu nội dung cuộc hội thoại giữa Vinh & Nam
-Khi điện thoại reo,bạn Vinh đã làm gì & nói gì?(Y)
-Bạn Nam hỏi thăm bạn Vinh như thế nào?(TB)
-Hai bạn Nam & Vinh đã nói chuyện với nhau ra
sao?(K)
-Khi kết thúc điện thoại 2 bạn chào nhau như thế
nào?(K)
* GV kết luận:Khi nhận & gọi điện thoại các em cũng
phải có thái độ lịch sự,nói năng rõ ràng,từ tốn
H.động2:Sắp xếp câu thành đoạn hội thoại
GV viết 4 câu hội thoại vào 4 tờ giấykhổ lớn(Mỗi câu
1 tờ)
Gọi 4 HS ,mỗi em cầm1 tờ đứng thành hàng ngang &
lần lượt đọc ngay câu của mình
Khi có lệnh cuả GV các em di chuyển xếp thành đoạn
hội thoại
H.động3:Thảo luận nhóm
GV phát phiếu thảo luận
-Hãy nêu những việc cần làm khi nhận & gọi điện
thoại?
-Lịch sự khi gọi điện thoại thể hiện điều gì?
* GV kết luận:Khi nhận và gọi điện thoại cần chào
hỏi lễ phép,nói năng rõ ràng,ngắn gọn,nhấc & đặt
máy nhẹ nhàng .Lịch sự khi nhận & gọi điện thoại
là thể hiện sự tôn trọng người khác & chính mình
IV-Củng cố-dặn dò:
-Khi gọi điện thoại em thể hiện thái độ như thế nào?
-Về nhà học bài,chuẩn bị bài tiếp theo
-Nhận xét tiết học
HS lắng nghe
Thảo luận nhóm Theo dõi SGK,thảo luận nhóm & trả lời -Vinh nhấc máy & nói:A lô!Tôi nghe đây
-Bạn Nam hỏi:”Chân bạn đã hết đau chưa?
-Hai bạn nói chuyện rất thân mật,lịch sự
-Hai bạn chào nhau & đặt ống nghe rất nhẹ nhàng
Cả lớp lắng nghe
Cả lớp theo dõi
4 HS tham gia,cả lớp theo dõi
HS xếp theo thứ tự: Câu 1, câu 4, câu 2, Câu 3
HS thảo luận Đại diện nhóm báo cáo kết quả -Nhấc ống nghe-Tự giới thiệu về mình -Nói năng nhẹ nhàng,lịch sự-Đặt ống nghe nhẹ nhàng
-Thể hiện sự tôn trọng người khác & tôn trọng chính mình
Cả lớp lắng nghe
Vài HS nêu,cả lớp theo dõi
HS lắng nghe Rút kinh nghiệm:
Trang 6GV: Võ Thị Thường
Thứ 3 / 2 / 2 / 2010
Tiết 1 :Kể chuyện
BÁC SĨ SÓI
I_Mục tiêu:
-Rèn kỉ năng nói:Dựa vào kỉ năng nói kể lại từnh đoạn câu chuyện.Biết cùng các bạn trong nhóm dựng lại câu chuyện
-Rèn kỉ năng nghe:Tập trung nghe bạn kể,Kể tiếp được lời bạn,nhận xét đúng lời kể của bạn
-Giáo dục HS tính bình tĩnh trước những tình huống khó khăn
II-Đồ dùng dạy-học:
1.Giáo viên: 4 tranh minh hoạ sách GK
2.Học sinh: Xem trước câu chuyện
III-Hoạt động dạy-học:
5’
1’
17’
15’
3’
I/Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS kể nối tiếp câu chuyện:Một trí
khôn hơn trăm trí khôn
II/Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:Hôm nay các em tập kể
lại câu chuyện Bác sĩ Sói
2.Hướng dẫn kể chuyện:
GV treo tranh
Yêu cầu HS dựa vào tranh kể lại từng
đoạn câu chuyện
-Tranh 1 vẽ cảnh gì?(Y)
-Tranh 2:Sói thay đổi hình dáng như thế
nào?(TB)
-Tranh 3 vẽ cảnh gì?(TB)
-Tranh 4 cho chúng ta biết điều gì?(K)
Cho HS tập kể từng đoạn trong nhóm
Gọi HS thi kể trước lớp
3.Phân vai dựng lại câu chuyện:
GV cho HS tự phân vai kể chuyện
Gọi1 số nhóm thi kể trước lớp& nêu ý
nghĩa câu chuyện
IV_Củng cố-dặn dò:
-Nêu lại ý nghĩa câu chuyện
-Về nhà tập kể lại câu chuyện,chuẩn bị
bài “ ”
-Nhận xét tiết học
2 HS kể nối tiếp,cả lớp theo dõi
HS lắng nghe
HS quan sát tranh
-Ngựa đang gặm cỏ,Sói rỏ dãi vì thèm thịt Ngựa -Sói mặc áo khoác trắng,đội mũ thêu chữ thập đỏ,đeo ống nghe,đeo kính giả làm bác sĩ -Sói ngon ngọt dụ dỗ,mon men đến gần Ngựa -Ngựa tung vó đá 1 cú giáng trời.Sói bật ngửa 4 cẳng huơ giữa trời,mũ văng ra,kính vỡ tan
HS tập kể trong nhóm
HS thi kể trước lớp
Các nhóm phân vai tập kể & thi kể trước lớp Nêu ý nghĩa câu chuyện:Câu chuyện khuyên chúng
ta phải bình tĩnh trước những âm mưu của kẻ xấu
2 HS nêu,cả lớp theo dõi
HS lắng nghe Rút kinh nghiệm:
Trang 7Tiết 2 : Âm nhạc : Cơ Thành dạy.
Tiết 3 : Toán BẢNG CHIA 3
I-Mục tiêu:Giúp HS
-Lập được bảng chia 3
-Thực hành chia cho 3
-Học sinh tự giác trong học tập
II-Đồ dùng dạy-học:
-Giáo viên:Các tấm bìa,mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn
-Học sinh:sách GK,vở bài tập
III-Hoạt động dạy-học:
4’
1’
14’
16’
I/Kiểm tra bài cũ:
-G õ: ọi 3 HS đọc bảng chia 2
-Gọi 2 HS nêu tên gọi thành phần phép tính chia
II/Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:Hôm nay các em học bảng chia 3
2/Giới thiệu phép chia 3:
a Ôn bảng nhân 3
GV gắn lên bảng 4 tấm bìa,mỗi tấm bìa có 3 chấm
tròn
-Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn,4 tấm bìa có mấy chấm
tròn?(TB)
b.Hình thànhphép chia 3:
-Trên các tấm bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn?(Y)
-Mỗi tấm có 3 chấm tròn,hỏi có mấy tấm bìa?(TB)
-Để biết có mấy tấm bìa ,ta làm phép tính gì?(K)
GV kết luận:Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 ta có
phép chia là 12 : 3 = 4
Cho HS lần lượt lập bảng chia 3-GV ghi bảng
Tổ chức cho HS học thuộc bảng chia 3
3/Bài tập:
Bài1:Tính nhẩm
Cho HS tự nhẩm để tìm kết quả
Gọi HS nối tiếp nêu kết quả
Bài2:Gọi HS đọc đề
H.dẫn HS tóm tắt: 3 tổ :24 HS
1 tổ :? HS
Cho cả lớp làm vào vở,gọi 1 HS lên bảng giải
3 HS đọc
8 : 2 = 4 ( số bị chia) (số chia) (thương)
HS lắng nghe
Cả lớp theo dõi
-có 12 chấm tròn
3 x 4 = 12 (chấm tròn)
-Có 12 chấm tròn -Có 4 tấm bìa -Phép tính chia 12 : 3 = 4
HS lập bảng chia 3 3:3=1 9:3=3 15:3=5 21:3=7 27:3=9 6:3=3 12:3=4 18:3=6 24:3=8 30:3=10
HS tự nhẩm và nêu kết quả 6:3=2 3:3=1 15:3=5 9:3=3 12:3=4 30:3=10 18:3=6 21:3=7 24:3=8 27:3=9
1 HS đọc đề,cả lớp theo dõi,làm vào vởBT
Bài giải Số học sinh mỗi tổ có là
Trang 8GV: Võ Thị Thường
4’
Bài3:Điền số
GV treo bảng phụ,H.dẫn
-Muốn tìm thương,ta làm như thế nào?(K)
Cho cả lớp làm vào vở bài tập,gọi HS lên bảng chữa
Nhận xét,ghi điểm
IV-Củng cố-dặn dò:
-Gọi 3 HS đọc bảng chia 3
-Về nhà học bài,hoàn thành bài tập,chuẩn bị
bài”Một phần 3”
-Nhận xét tiết học
24 : 3 = 8 (HS) Đáp số:8 học sinh Cảlớp theo dõi
-Lấy số bị chia chia cho số chia
3 HS lên bảng chữa
3 HS đọc ,cả lớp theo dõi
HS lắng nghe Rút kinh nghiệm:
Tiết 4 :Chính tả(Tập chép)
BÁC SĨ SÓI
I-Mục tiêu:
-Rèn kỉ năng đọc thành tiếng
-Chép lại chính xác,trình bày đúng tóm tắt truyện Bác sĩ Sói.Làm đúng các bài tập phân biệt l/n hoặc ươc/ươt
-Rèn tư thế ngồi viết ngay ngắn cho HS
II-Đồ dùng dạy-học:
-Giáo viên:Bảng lớp chép sẵn bài chính tả
-Học sinh:Bảng con,bút chì
III-Hoạt động dạy-học:
4’
1’
25’
6
15’
4’
I/Kiểm tra bøài cũ: Gọi 2 HS lên bảng viết
Mở cửa,màu mỡ,củ khoai,áo cũ
II-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:Hôm nay các em viết chính tả
(tập chép) bài Bác sĩ Sói
2/Hướng dẫn tập chép:
a.Chuẩn bị:
GV đọc mẫu
Gọi 2 HS đọc lại
-Tìm tên riêng trong đoạn chép?(TB)
-Lời của Sói được đët trong dấu gì?(K)
GV nêu khó
b.Tập chép:
Cho HS chép vào vở
c.Chấm,chữa lỗi:
Cho HS đổi vở chấm,GV chấm5- 7 vở
2 HS lên bảng viết,cả lớp viết bảng con Cả lớp theo dõi
HS theo gõi SGK
2 HS đọc,cả lớp đọc thầm -Ngựa,Sói
-Được đặt trong dấu ngoặc kép,sau dấu 2 chấm Viết bảng con
Chép bài vào vở Đổi vở chấm lỗi
Trang 93’
Nhận xét ,ghi điểm
3/Hướng dẫn làm bài tập:
Bài2:Gọi HS đọc yêu cầu
2b/(ươc/ươt)
Cho cả lớp làm vào vở,gọi 2 HS lên bảng
Bài3b:Thi tìm nhanh các tiếng có vần ươc,ươt
Chia lớp làm 3 nhóm,mỗi nhóm đại diện 1 bạn
lên thi tìm
GV nhận xét,tuyên dương
IVCủng cố-dặn dò:
-Về nhà viết lại những tiếng viết sai chính
tả,chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
2 HS nêu yêu cầu ,cả lớp theo dõi & làm bài vào vở
-ước mong,khăn ướt,lần lượt,cái lược Mỗi nhóm đại diện 1 bạn lên thi đua -trước sau,mong ước,vững bước,thước kẻ -tha thướt,mượtmà,sứơt mướt
Cả lớp theo dõi Rút kinh nghiệm:
Trang 10GV: Võ Thị Thường
Thứ 4 / 3 / 2 / 2010 Tiết 1: Tập đọc
NỘI QUI ĐẢO KHỈ
I-Mục tiêu:
-Rèn kỉ năng đọc thành tiếng:Đọc trôi chảy toàn bài.ngắt hơi đúng,đọc đúng,rành rẽ từng điều qui định -Rèn kỉ năng đọc hiểu:Hiểu các từ khó:Nội qui,du lịch,bảo tồn,quản lí.Hiểu & có ý thức tuân theo nội qui
-Giáo dục HS có ý thức tuân theo nội qui nhà trường,nội qui công cộng
IIĐồ dùng dạy-học:
-Giáo viên:Bảng phụ viết 2 điều trong bảng nội qui để hướng dẫn HS luyện đọc,bảng nội qui nhà trường
-Học sinh:Sách GK
III-Hoạt động dạy-học:
4’
1’
13’
10’
I/Kiểm tra bài cũ:Gọi 3 HS mỗi em đọc 1 đoạn
trong bài “Bác sĩ Sói” & trả lời câu hỏi
-Tìm từ,ngữ chỉ sự thèm thuồng của Sói khi thấy
Ngựa?(Y)
-Sói đã làm gì để lừa Ngựa?(TB)
-Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào?(K)
II/Dạy bài mói:
1.Giới thiệu bài:Hôm nay các em học bài”Nội quy
đảo Khỉ”
2.Luyện đọc:
GV đọc mẫu
Cho HS đọc nối tiếp câu
Luyện HS đọc từ khó
Cho HS đọc nối tiếp đoạn
Luyện cho HS đọc câu văn dài
Gọi 1 HS nêu chú giải
Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm
Gọi HS thi đọc giữa các nhóm
3.Tìm hiểu bài:
-Nội qui đảo Khỉ gòm có mấy điều?(Y)
-Em hiểu những điều qui định nói trên ntn?(TB)
-Vì sao đọc xong nội qui khỉ nâu lại cười khoái
3 HS đọc,cả lớp theo dõi -Thèm rỏ dãi
-Sói giả làm bác sĩ để khám bệnh cho Ngựa -Giả chết để lừa Sói
Cả lớp theo dõi
HS lắng nghe
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
HS đọc tiếng khó:nội qui,trêu chọc,khoái chí,khành khạch,vệ sinh
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm
HS đọc-Mua vé tham quan trước khi lên đảo
-Không trêu chọc thú nuôi trong chuồng Cả lớp theo dõi
Đọc từng đoạn trong nhóm Thi đọc giữa các nhóm
-Gồm 4 điều -HS thảo luận nhóm & nêu:
Đ1:Ai cũng phải mua vé mới được lên đảo Đ2:Không được lấy đá ném thú,lấy que Đ3:Thức ăn lạ có thể làm thú mắc bệnh Đ4:Không vức rác .để giữ vệ sinh môi/t -Vì nội qui này bảo vêï loài Khỉ& bảo vệ