[r]
Trang 1CÔNG NGH X LÝ KHÍ TH I Ệ Ử Ả
Ti ng n và ch ng n: ế ồ ố ồ
1. Sóng âm
2. S ph n x và h p thu sóng ự ả ạ ấ
âm
Trang 2r + + t = 1α
3. Các đ n v âm ơ ị
Trang 3Đ đo m c c m giác m nh y u c a âm ể ứ ả ạ ế ủ
hay decibel (dB) (10 dB = 1 Bel)
Bel và decibel (dB)
Trang 4D i cta (quãng t n s ) ả ố ầ ố
500, 1000, 2000, 4000, 8000 (Hz)
4. Ti ng n và tính ch t c a ế ồ ấ ủ
T224
Trang 5Ti ng n ph c t p là m t t h p nhi u âm ế ồ ứ ạ ộ ổ ợ ề
khác nhau.
Trang 6Trong m t phòng có h n t p nhi u lo i âm ộ ỗ ạ ề ạ
Tính ch t che l p c a ti ng n ấ ấ ủ ế ồ
cao, nh ng âm cao l i che l p r t y u v i ư ạ ấ ấ ế ớ
v i âm tr m ớ ầ )
Trang 7Tính ch t ch ng ch t c a ti ng ấ ồ ấ ủ ế
n
ồ
Trang 230
Trang 8N u có ế n ngu n n có cùng c ng đ và ồ ồ ườ ộ
Trang 9Ph ươ ng pháp đo đ c ti ng n ạ ế ồ
Đ i v i ngu n n c đ nh ố ớ ồ ồ ố ị
trung tâm c a nhóm máy đó;
không gian riêng thì đo cách 7,5m
Trang 10Đ i v i ngu n n di đ ng ố ớ ồ ồ ộ
Tuân theo TCVN 5948 – 1999:
tuân theo QCVN 26:2010/BTNMT