III/ Các hoạt động dạy học : TL Hoạt động GV Hoạt động HS 1' A/Ổn định tổ chức: 3' B/Kieåm tra baøi cuõ: -Kiểm tra HS chưa thuộc bài ở tiết trước 35’ C/Dạy học bài mới: 1/ Giới thiệu bài[r]
Trang 1TUẦN 27
Thứ 2 / 8 / 3 / 2010
Tiết1:
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
I/ Mục tiêu:
- HS ghi nhớ lá Quốc kì Giáo dục đạo đức cho HS
- Giúp HS nhớ và nắm chắc kế hoạch hoạt động tuần 27
- Sinh hoạt Sao Nhi đồng
- giáo dục HS giữ gìn vệ sinh cá nhân ; ý thức giữ vệ sinh chung
II/ Lên lớp:
1/ Chào cờ:
- HS tập trung trước sân trường, ổn định tổ chức
- HS chào cờ dưới sự chỉ huy của Liên đội trưởng
- GV trực tuần nhận xét các hoạt động trong tuần qua và công bố điểm thi đua của các lớp
trong tuần qua
- Hiệu trưởng nhận xét các hoạt động tuần qua, phổ biến công tác tuần tới
- Tổng phụ trách phổ biến công tác
2/ Sính hoạt lớp :
Hoạt động 1 : GV nêu kế hoạch tuần 27
Nhắc nhở các mặt hoạt động lớp : học tập, nề nếp, đạo đức tác phong …
GV khắc sâu cho HS những việc cần làm ngay :
- Đi học đúng giờ, đi học đều, mặc đồng phục
- Làm vệ sinh sân trường, lớp học sạch sẽ
- Phân công giúp đỡ HS yếu
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập, truy bài vào đầu giờ
Hoạt động 2 : Nhắc lại kế hoạch trưởng :
- Nhắc nhở HS thực hiện tốt nội qui nhà trường
- Giáo dục hS tính tự giác trong học tập và trong sinh hoạt
- Thực hiện tốt ATGT ; ăn sạch, uống sạch, ở sạch
3/ Phần kết thúc :
Kiểm tra vệ sinh cá nhân, tuyên dương những em biết giữ vệ sinh, ăn mặc sạch sẽ, nhắc
nhở những em chưa tốt
HS sinh hoạt múa hát
GV nhận xét tiết học
Tiết2 Tập đọc :
ÔN TẬP TIẾT 1
Trang 2A/ Mục đích yêu cầu :
- Kiểm tra đọc thành tiếng lấy điểm
- Kiểm tra về kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc , từ tuần 19 đến tuần 20 ( Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 50 chữ /phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu , giữa các cụm từ dài ) Đọc thêm bài tập đọc”Lá thư nhầm địa chỉ ”
- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào ?
- Ôn cách đáp lời cảm ơn của người khác
B/ Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 20
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, 3
III/ Các hoạt động dạy học :
1’
5’
33’
A/ Ổn định tổ chức.
B/ Kiểm tra bài cũ : Sông Hương
Gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
C/Dạy -học bài mới
1- Giới thiệu bài : Ghi đề
2-Kiểm tra tập đọc: ( khoảng 7 em )
-Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi về nội
dung bài vừa đọc
-GV cho điểm
3-GV hướng dẫn HS đọc và trả lời câu hỏi
bài tập đọc : Lá thư nhầm địa chỉ
4-Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi Khi
nào?
Bài2:
-Yêu cầu HS đọc đề
-Đề yêu cầu chúng ta làm gì?
- Câu hỏi Khi nào dùng để hỏi về nội dung
gì?
-Yêu cầu HS tìm ý đúng để đánh dấu
chéo vào ô trống 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét bài làm
Bài 3: ( viết ) Đặt câu hỏi cho bộ phận câu
được in đậm
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.(bảng phụ)
- Bộ phận được in đậm dùng để chỉ điều
gì?
Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này
như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV và cả lớp chốt lại lời giải đúng
Hát -3 HS đọc bài và trả lời
- Từng HS lên bốc thăm baì tập đọc
-HS đọc 1 đoạn hay cả bài như trong phiếu đã chỉ định và trả lời câu hỏi
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc thành tiếng
- Tìm bộ phận của mỗi câu trả lời cho câu hỏi Khi nào ?
- Dùng để hỏi về thời gian
Đáp án: a/ Mùa hè.
b/ Khi hè về
-HS đọc đề
- Dùng để chỉ thời gian
- Câu hỏi:Khi nào dòng sôngtrở thành một
đường trăng lung linh dát vàng?
- 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm vở
a/ Khi nào dòng sông trở thành một đường
trăng lung linh dát vàng ?
b/ Khi nào ve nhởn nhơ ca hát ?
- HS từng cặp thực hành đối đáp
Trang 3Bài 4 :
Gọi HS đọc và giải thích yêu cầu bài tập
- Mời 1 cặp HS thực hành đối đáp tình
huống a để làm mẫu
-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau suy nghĩ để
đóng vai thể hiện lại từng tình huống
- Gọi 1 số cặp HS thực hành trước lớp
-GV nhận xét cho điểm HS
5/ Củng cố dặn dò:
GV nhận xét tiết học
Nhắc HS thực hành lời đáp cảm ơn với lời
lẽ và thái độ lịch sự
- … đáp lời cảm ơn của người khác
- HS1 : Rất cảm ơn bạn đã nhặt hộ mình quyển truyện
- HS2 : Có gì đâu / Không có gì / Chuyện ấy nhỏ mà
- HS thảo luận theo cặp -1 số cặp HS thực hành trước lớp VD:
a) Có gì đâu/ Không có gì
b) Không có gì đâu bà ạ/ Bà đi đường cẩn thận nhé
c) Thưa bác, không có gì đâu ạ./ Cháu cũng thích chơi với em bé mà
* Rút kinh nghiệm :
Tiết 3 Tập đọc: ÔN TẬP TIẾT 2
I/ Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
- Ôn luyện cách dùng dấu chấm
- Đọc thêm bài tập đọc : Mùa nước nởi
II/ Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên trong các bài tập đọc (tuần 19,20)
- Bảng để HS điền từ trong trò chơi Bảng phụ viết sẵn bài tập 3
III/ Các hoạt động dạy học :
1’
4’
34’
A/ Giới thiệu bài :
B/ Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra HS đọc chưa tốt ở tiết 1
C/ Dạy học bài mới:
1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học và ghi tên
bài lên bảng
2-Kiểm tra tập đọc: ( khoảng 7 em )
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài
- Gọi HS đọc và trả lời1 câu hỏi về nội
- HS lên bảng bốc thăm và chuẩn bị bài -Lần lượt từng học sinh đọc bài và trả lời câu
Trang 4dung baøi vöøa ñóc
-GV nhaôn xeùt cho ñieơm HS
3-GV höôùng daên HS ñóc vaø trạ lôøi cađu hoûi
baøi taôp ñóc : Muøa nöôùc noơi
4/ Höôùng daên laøm baøi taôp :
Baøi 2 :
- Gói HS ñóc yeđu caău
- GV chia lôùp thaønh 6 nhoùm, moêi nhoùm
chón moôt teđn : Xuađn, Há Thu, Ñođng, Hoa,
Quạ GV höôùng daên HS chôi
-GV nhaôn xeùt tuyeđn döông caùc nhoùm phạn
öùng nhanh, tham gia troø chôi sođi noơi
Baøi 3 :
- Gói HS ñóc yeđu caău
- GV cho HS ñóc ñoán vaín ( bạng phú)
-Yeđu caău HS töï laøm baøi vaøo vôû
- GV vaø HS nhaôn xeùt vaø choât lái lôøi giại
ñuùng
- Nhaôn xeùt chöõa baøi
5-Cụng coâ daịn doø :
GV nhaôn xeùt tieât hóc
Daịn HS veă nhaø xem lái baøi
hoûi
-HS ñóc baøi vaø trạ lôøi cađu hoûi
- Tro øchôi môû roông voân töø veă boân muøa
- HS chôùi theo höôùng daên GV
- 1 HS ñóc -1 HS ñóc ñoán trích -2 HS laøm baøi tređn bạng laøm, cạ lôùp laøm vaøo vôû
Trôøi ñaõ vaøo thu Nhöõng ñaùm mađy bôùt ñoơi maøu Trôøi bôùt naịng Gío hanh heo ñaõ rại khaĩp caùnh ñoăng Trôøi xanh vaø cao daăn leđn
* Ruùt kinh nghieôm:
-
-Tieât 4 Toaùn:
SOẪ 1 TRONG PHEÙP NHAĐN VAØ PHEÙP CHIA.
I/ Múc tieđu : Giuùp hóc sinh
- Soâ 1 nhađn vôùi soâ naøo cuõng baỉng chính soâ ñoù,soâ naøo nhađn vôùi soâ 1 cuõng baỉng chính soâ ñoù
- Soâ naøo chia cho 1 cuõng baỉng chính soâ ñoù
II/ Caùc hoát ñoông dáy hóc :
Trang 55’
33’
A/ Ổn định tổ chức:
B/ Kiểm tra bài cũ: “Chu vi hình tam giác –
Chu vi hình tứ giác.”
C/Dạy -học bài mới :
1-Giới thiệu bài :Ghi đề,
2-Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1
- GV nêu phép tính yêu cầu học sinh chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau
1 x 2 =?
1 x 3 =?
1 x 4 =?
-Từ các phép tính
1x2 = 2 , 1x3 = 3 , 1 x4 = 4 các em
có nhận xét gì về kết quả của các phép tính
nhân của 1 với một số
- Gọi 3HS lên bảng thực hiện các phép tính :2
x 1; 3 x 1 ; 4 x 1
-Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào
đó với 1 thì kết quả của phép nhân có gì đặc
biệt?
-GV ghi bảng
3/ Giới thiệu phép chia cho 1
- Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép
chia, GV nêu :
1 x 2 = 2 ta có 2 :1 = 2
1 x 3 = 3 ta có 3 :1 = 3
Kết luận : số nào chia cho 1 cũng bằng chính
số đó.
4/ Luyện tập :
Bài 1: HS tính nhẩm
-Gọi 1 số HS đọc bài làm
Bài 2: Điền số
-Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét chữa bài
Bài 3:Yêu cầu HS đọc đề.
-Khi thực hiện tính ta làm như thế nào
-Yêu cầu HS làm vào vở
Hát -2HS lên bảng giải bài 2,3 VBT
-1 x 2 = 1+1 = 2 -1 x 3 = 1+1+1 = 3 -1 x 4 =1+1+1+1 = 4
-Số1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- HS nhắc lại
-HS làm bài
2 x 1 = 2 ; 3 x 1 = 3 ; 4 x 1 = 4
HS nhận xét : Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
-HS nhắc lại
-Đọc yêu cầu bài -HS tự làm bài vào VBT
1 x2 =2 1 x 3 = 3 1 x 5 = 5 1 x 1 = 1
2 x 1=2 3 x 1 = 3 5 x 1 = 5 1 : 1 = 1
2 : 1 = 2 3 : 1 = 3 5 : 1 = 5 -HS đổi vở kiểm tra bài nhau
- HS đọc yêu cầu -3 HS làm bài trên bảng lớp-cả lớp làm VBT
x 2 = 2 5 x = 5 : 1 = 3
x 1 = 2 5 : = 5 x 1 = 4
- Tính
-Ta thực hiện tính từ trái sang phải -3 HS làm bài trên bảng- lớp làm vào vở BT a/ 4 x 2 x 1 = 8 x 1 b/4 :2 x1 = 2 x 1 = 8 = 2
Trang 6-Cho HS nhận xét bài bạn
-GV nhận xét và cho điểm HS
5/ Củng cố dặn dò :
Gọi học sinh nêu lại các kết luận trong bài
Nhận xét- dặn dò
c/ 4 x 6 :1 = 24 :1 = 24
- Học sinh nêu
*Rút kinh nghiệm:
-Tiết 5 Đạo đức:
LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC
I/Mục tiêu :
Như mục tiêu của tiết 1
II/Tài liệu và phương tiện
-Vở bài tập đạo đức
III/Các hoạt động dạy học:
1’
3’
30’
A/Ổn định tổ chức:
B/Kiểm tra bài cũ:
-Em cần làm gì khi đến nhà người khác
-GV nhận xét đánh giá
C/ Dạy -học bài mới:
1-Giới thiệu bà i: Hôm nay lớp mình học tiết
2 bài Lịch sự khi đến nhà người khác
2-Các hoạt động:
a) Hoạt động1 : Đóng vai
*Mục tiêu : HS tập cách cư xử lịch sự khi
đến nhà người khác
*Cách tiến hành:
-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm đóng vai một tình huống
+Tình huống 1:
Em sang nhà bạn và thấy trong tủ nhà bạn
có nhiều đồ chơi đẹp mà em rất thích em
sẽ
+Tình huống 2 :
Em đang chơi nhà bạn thì đến giờ ti vi có
2 HS lên bảng trả lời -Cần phải cư xử lịch sự khi đến nhà người khác : gõ cửa hoặc bấm chuông, lễ phép chào hỏi chủ nhà,
- HS các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
- + Tình huống 1:
Em cần hỏi mượn Nếu được chủ nhà cho phép mới lấy ra chơi và phải giữ gìn cẩn thận
+ Tình huống 2:
Em có thể đề nghị chủ nhà, không nên tự
Trang 71’
phim hoạt hình mà em thích xem nhưng khi
đó nhà bạn không bật ti vi Em sẽ
+Tình huống 3:
Em sang nhà bạn chơi và thấy bà của bạn
đang bị mệt Em sẽ
- GV mời 1 số HS lên đóng vai
- GV kết luận về cách cư xử cần thiết trong
mỗi tình huống
b) Hoạt động 2: Trò chơi "đố vui"
*Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại cách cư xử
khi đến nhà người khác
* Cách tiến hành:
- GV phổ biến luật chơi:
Chia lớp làm bốn nhóm, yêu cầu mỗi nhóm
chuẩn bị 2 câu đố (có thể là hai tình huống)
về chủ đề đến chơi nhà người khác
- GV tổ chức cho hai nhóm đố nhau Khi
nhóm này nêu tình huống, nhóm kia phải
đưa ra cách ứng xử phù hợp Sau đó đổi
ngược lại
Mỗi câu đố hoặc câu trả lời đúng sẽ được 10
điểm Nhóm nào nhiều điểm hơn sẽ thắng
- GV và 2 nhóm còn lại sẽ đóng vai trọng
tài, chấm điểm các đội
- GV nhận xét đánh giá
* Kết luận chung:
Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là thể
hiện nếp sống văn minh Trẻ em biết cư xử
lịch sự sẽ được mọi người yêu quý.
3 - Củng cố - dặn dò:
GV nhận xét tiết học
Dặn HS thực hiện theo bài học
tiện bật ti vi xem khi chưa được phép
+ Tình huống 3:
Em cần đi nhẹ nói khẽ
- Các nhóm lên đóng vai
- Lớp thảo luận, nhận xét
- HS tiến hành chơi
* Rút kinh nghiệm:
Trang 8
Thứ 3 /9 /3 / 2010
Tiết 1 : Âm nhạc : Cơ Thành dạy
Tiết2: Kể chuyện :
ÔN TẬP TIẾT 3
I/ Mục đích yêu cầu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng Đọc thêm bài tập đọc : thông báo của thư viện vườn chim; Sư tử xuất quân
- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi “Ở đâu ? “
- Ôn cách đáp lời xin lỗi của người khác
II/ Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, 3
III/ Các hoạt động dạy học :
1'
3'
35’
A/Ổn định tổ chức:
B/Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra HS chưa thuộc bài ở tiết trước
C/Dạy học bài mới:
1/ Giới thiệu bài :GV nêu mục tiêu của tiết
học và ghi tên bài lên bảng
2/ Kiểm tra tập đọc
(Tiến hành tương tự tiết 1)
3-GV hướng dẫn HS đọc và trả lời câu hỏi
bài : Thông báo của thư viện vườn chim ; Sư
tử xuất quân
4/ Hướng dẫn luyện tập :
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS gạch dưới bộ phận trả lời cho
câu hỏi ở đâu
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 4 :
- 1 HS đọc và giải thích yêu cầu bài tập
-4 HS đọc bài và trả lời câu hỏi -HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “ Ở đâu “
- HS làm trong vở, 1 HS lên bảng làm : a/ Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
b/ Chim đậu trắng xóa trên những cành cây
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
- 2 HS đọc câu văn
- HS làm trong vở , 1 HS lên bảng làm a/ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu ? b/ Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?
Trang 9- Yêu cầu HS thực hành đối đáp theo cặp
6/ Củng cố , dặn dò :
GV nhận xét tiết học, yêu cầu những HS
chưa kiểm tra tập đọc về nhà tiếp tục ôn
các bài tập đọc
- Bài tập yêu cầu em nói lời đáp lại lời xin lỗi của người khác
a) Không có gì Lần sau bạn nhớ cẩn thận hơn nhé
b) Thôi không có gì đâu
c) Không sao đâu bác /Không có gì đâu bác ạ
* Rút kinh nghiệm:
-Tiết 3 Toán:
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Số 0 nhân với số nào cũng cho kết quả là 0 Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
II/ Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3
III/ Các hoạt động dạy học:
1'
4’
34’
A/Ổn định tổ chức:
B/Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2HS lên bảng làm bài tập
Tính a) 4 x 4 x 1
b) 5 : 5 x 5
-GV nhận xét cho điểm HS
C/Dạy học bài mới:
1-Giới thiệu bài:
-Số 0 trong phép nhân và phép chia
2-Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0
-Nêu phép nhân 0 x 2 và yêu cầu HS
chuyển phép nhân thành tổng tương ứng
- Vậy 0 x 2 bằng mấy?
-Tiến hành tương tự với phép nhân 0 x 3
-Từ các phép tính 0 x2 =0, 0 x 3 = 0 các
em có nhận xét gì về kết quả các phép
Hát
-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bảng con a) 4 x 4 x 1 = 16 x 1 b) 5 : 5 x 5 = 1 x 5
-Trả lời : 0 x 2 = 0 + 0 = 0
- 0 x 2 = 0
- HS thực hiện : 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 vậy 0 x 3 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Trang 10tính nhân của 0 với 1 số khác?
GV ghi bảng : Số 0 nhân với số nào cũng
bằng 0.
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép
tính 2 x 0 ; 3 x 0
-Khi ta thực hiện phép tính nhân của một
số nào đó với 0 thì kết quả của phép nhân
có gì đặc biệt ?
-GV ghi bảng : Số nào nhân với 0 cũng
bằng 0
3- Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0
-Nêu phép tính 0 x 2 = 0
yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên để lập
phép chia tương ứng có số bị chia là 0
-Nêu: Vậy từ 0 x 2 = 0 ta có được phép
chia 0 : 2 = 0
-Tiến hành tương tự để rút ra các phép
tính 0 : 5 = 0; 0 : 4 = 0
-Từ các phép tính trên các em có nhận xét
gì về thương của các phép chia có số bị
chia là 0
-Nêu kết luận : Số 0 chia cho số nào khác
cũng bằng 0.
-GV nêu chú ý : Không có phép chia cho
0 ( Không có phép chia mà số chia la ø0 )
4-Luyện tập -thực hành:
Bài 1 : Tính nhẩm:
-Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2 : Tính nhẩm :
- Gọi 1 số đọc bài làm trước lớp
- GV nhận xét
Bài 3 :
Gọi HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- GV nhận xét cho điểm HS
Bài 4:
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Mỗi biểu thức cần tính có mấy dấu tính?
-Vậy khi thực hiện tính ta phải làm như
thế nào?
-HS nhắc lại kết luận -HS làm bài : 2 x 0 = 0 ; 3 x 0 = 0
- Khi ta thực hiện phép nhân 1 số với 0 thì kết quả đều bằng 0
-HS nhắc lại kết luận
-Nêu phép chia : 0 : 2 = 0
- Các phép chia có số bị chia là 0 có thương bằng 0
-HS nhắc lại kết luận
- HS nhẩm và nêu kết quả :
0 x 4 = 0 0 x 2 = 0 0 x 3 = 0 0 x 1 = 0
4 x 0 = 0 2 x 0 = 0 3 x 0 = 0 1 x 0 = 0
- HS nhẩm và nêu kết quả :
0 : 4 = 0 0 : 3 = 0
0 : 2 = 0 0 : 1 = 0
- HS làm bài, đổi vở kiểm tra bài của nhau
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 2 HS lên bảng làm bài - cả lớp làm vào vở :
x 5 = 0 3 x = 0
: 5 = 0 : 3 = 0