Trường Tiểu học Hào Lý Bài 3: Viết các số đo dưới dạng số thập phân dưới dạng km.. H đọc bài.G nhấn mạnh yêu cầu.[r]
Trang 1Năm học 2010- 2011 GV: Phùng Thị Hồng Mai
Tuần 9
Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Tiết 41: luyên tập
I.Mục tiêu:
-Biếtviết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
II Đồ dùng dạy- học:
- phiếu bt
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra:
bài tập 1 trongvở bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung bài:
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm
a.35m23cm = m = 35, 23m
100
23 35 b.51dm3cm = 10 dm = 51, 3 dm
3 51
c 14m7cm = m = 14, 07m
100
7 14
Bài 2: Viết số thập phânthích hợp vào chỗ
chẫm.( theo mẫu)
*234cm = 200cm + 34cm = 2m34cm =
m = 2,34m
100
34
2
*506cm = 500cm + 6cm + 5m6cm =
100
6 5
m = 5, 06m
* 34dm = 30dm + 4dm = 3m 4dm = m =
10
4 3
3,4m
1H lên bảng làm
H+G: nhận xét, đánh giá
G: giới thiệu trực tiếp
2H đọc yêu cầu
+ Làm bài vào vở, nêu miệng kết quả
H + G: nhận xét, bổ sung;
H nêu yêu cầu G hướng dẫn mẫu + Thảo luận tìm cách viết ( theo mẫu)
G hướng dẫn cách làm
H lên bảng viết, lớp làm vào vở (4H) H+G: nhận xét; G chốt lại
H đọc bài.G nhấn mạnh yêu cầu H: Thảo luận nhóm đôi
3 nhón làm vào phiếu dán lên bảng H+G: nhận xét, sửa chữa.G chốt lại
Lop4.com
Trang 2dưới dạng km.
a 3km245m= km = 3, 245km.
1000
245 3
b 5km34m = km = 5, 034km
1000
34 5
c 307m = km = 0,034km
1000
307
Bài 4: Viết các số thích hợp…
a 12, 44m = km =12m 44cm.
100
44 12
b 7, 4dm = 10 km = 7dm4cm
4 7
c 3,45km= km = 3km45om = 3450m
1000
450 3
d 34,3km = 1000 km = 34km300m=
300 34
34300m
3 củng cố, dặn dò: (2p)
H đọc bài.G nhấn mạnh yêu cầu G: hướng dẫn H làm bài
H: làm bài vào vở, 2H lên bảng làm bài
H+G: nhận xét, sửa chữa
G: củng cố nội dung bài, dặn H chuẩn
bị bài sau
Trang 3Năm học 2010- 2011 GV: Phùng Thị Hồng Mai
Ngày giảng:Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010
Tiết 42:viết các số đo khối lượng
dưới dạng số thập phân.
I.Mục tiêu:
-Biết viết số đo khốilượng dưới dạng số thập phân
II Đồ dùng dạy- học:
-phiếu làm BT3
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra:
Vở bài tập làm ở nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung bài:
a, Bảng đơn vị đo khối lượng
+ Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề
-kg và hg; 1kg = 10hg = yến
10 1
-kg và yến
- Mỗi đơn vị đo liền kềđơn vị đứng trước
gấp 10 lần đơn vị đứng sau
+ Quan hệ giữa các đơn vị đo thông
dụng.(SGK)
+ VD: SGK
3.Thực hành:
Bài 1 (tr.45): Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm
a,4tấn562kg = tấn = 4,562tấn
1000
562 4
H: làm bài 4.(2H) H+G: nhận xét, đánh giá
G: giới thiệu trực tiếp
H nêu bảng đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn.(1H)
+ Theo dõi bổ sung
+ Lên bảng viếtcác đơn vị đo vào bảng.(1H)
H+G: nhận xét, bổ sung
1H: nêu mối quan hệ
G: ghi bảng
H+G: nhận xét, bổ sung
H: nêu mối quan hệ giữa các đo liền nhau
H+G: nhận xét, đánh giá
H: thảo luận ví dụ
+ Thống nhất cách làm
2H: đọc yêu cầu.G hướng dẫn H cách
đọc
H: làm bài cá nhân, nêu kết quả
+ Cả lớp nhận xét Sửa chữa
Lop4.com
Trang 4c 12tấn6kg = tấn = 12,006tấn
1000
6 12
d 500kg = tấn = 0, 5tấn
1000
500
Bài 2: Viếtdưới dạng số thập phân.
a.2kg50g = kg = 2,050kg
1000
50 2
45kg23g = kg = 45,023kg
1000
23 45
10kg3g = kg = 10,003kg
1000
3 10
b.có đơn vị đo là tạ
2ta50kg=…=2,5tạ
3ta.3kg=…= 3,03tạ
Bài 3: Giải toán.
Lượng thịt cần để nuôi 6 con sư tử một
ngày
9 6 = 54(kg)
Lượng thịt nuôi 6 con sư tử 30 ngày
54 30 = 1620(kg)
1620kg = 1,62tấn
ĐS: 1,62tấn
4 củng cố, dặn dò: (2 phút)
2H: đọc yêu cầu G hướng dẫn H làm bài
H: Làm bài vào vở, 2H lên bảng làm + Cả lớp nhận xét, sửa chữa
H: nêu yêu cầu
2H:làm BT vào phiếu
G: chia nhóm, giao việc
H: thảo luận, nêu kết quả
+Cả lớp bổ sung
G: Củng cố lại nội dung bài.G nhận xét tiết học; hướng dẫn H học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau
Trang 5Năm học 2010- 2011 GV: Phùng Thị Hồng Mai
Ngày giảng: Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2010
Tiết 43:viết các số đo diện tích dưới dạng
số thập phân.
I.Mục tiêu:
-Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
HSKG làm được bài tập 3.
II Đồ dùng dạy- học:
-Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra:Vở bài tập làm ở nhà.(2
phút)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Nội dung bài:
a, Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm: (7 phút)
3m2 5dm2 = m2 = 3,05m2
100
5 3
vậy 3m2 5dm2= 3,05m2
*Ví dụ 2:Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm:
42dm2 = … = 0,42m2
vậy 42dm2= 0,45m2
3.Thực hành: (23 phút)
Bài 1 (tr.47): Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm
a,56dm2 =0,56m2
17dm223cm2= dm2= 17,23dm2
100
23 17
c.23cm2=… = 0,23dm2
d 2m25mm2 = …2,05cm2
Bài 2: Viết số thập phânthích hợp vào
chỗ chấm
2H: làm bài 4
H+G: nhận xét, đánh giá
G: giới thiệu trực tiếp
G: nêu ví dụ H: thảo luận theo cặp
H: phát biểu ý kiến
G: hướng dẫn cách thực hiện
nêu ví dụ
H nêu cách thực hiện
+ Lên bảng làm.(1H) H+G: nhận xét, đánh giá
H: đọc yêu cầu
G: hướng dẫn H cách đọc
H: làm bài cá nhân, nêu kết quả
+Cả lớp nhận xét Sửa chữa
2H: đọc yêu cầu.G hướng dẫn H làm bài H: làm bài vào vở, 2H lên bảng làm
Lop4.com
Trang 6b.5000m2 = …….= 0,5ha
c 1ha= km2= 0,01km2
100
1
d 15ha= km2= 0,15km2
100
15
Bài 3: Viết số thích hợpvào chỗ chấm:
a.5,34km2= km2=
100
34 5
5km34ha=534ha
b 16,5m2= m2= 16m250dm2
100
50 16
4 củng cố, dặn dò: (2 phút)
(HS K,G) H: nêu yêu cầu
G: chia nhóm, giao việc
H: thảo luận, nêu kết quả
+ Cả lớp bổ sung
G: củng cố lại nội dung bài.G nhận xét tiết học; hướng dẫn H học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau
Trang 7Năm học 2010- 2011 GV: Phùng Thị Hồng Mai
Ngày giảng:Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2010
Tiết 44: luyện tập chung.
I.Mục tiêu:
- Biết viết số đo độ dài ,diện tích,khối lượng dưới dạng số thập phân
- HSKG giải được bài tập 4.
II Đồ dùng dạy- học:
- phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra:Bài tập 2 trong vở bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung bài: (
Bài 1 (tr.47) Viết số thập phân…
a.42m34cm = m= 42, 34m
100
34 42
b.56m29cm = m = 56,29m
100
29 56
c.6m2cm = m = 6,02m
100
2 6
d 4352m = km = 4,352km
1000
352 4
Bài 2: Viết số đo bằng kg
a.500g = kg = 0,5kg
1000
500
b.347g = kg = 0,347kg
1000
347
c.1,5tấn = tấn = 1500kg
1000
500 1
Bài 3: Viết số đo bằng m2
a.7km2 = 7 000 000 m2; b 30dm2 = 0,3m2
4ha = 40 000m2 ; 300dm2 = 3m2
8,5ha = 85000m2 ; 515dm2=5,15m2
2H: lên bảng làm
H+G: nhận xét, đánh giá
G: giới thiệu trực tiếp
2H: đọc yêu cầu
1H: nêu cách viết
H: làm bài, 2H lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét, sửa chữa
2H: đọc yêu cầu
G: chia nhóm, phát phiếu
H: thảo luận, trình bày kết quả
+ Cả lớp nhận xét, sửa chữa
2H: đọc yêu cầu Lớp đọc thầm
+ Nêu cách viết, làm bài vào vở, 3HS làm bài vào phiếu-dám kết quả lên bảng
Lop4.com
Trang 8Bài 4: Giải toán:
0,15km = 150m
Ta có sơ đồ sau: Chiều dài:
Chiều rộng:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là
3 + 2 = 5 ( phần)
Chiều dài sân trường.150 : 3 390(m)
Chiều rộng sân trường:150 – 90 = 60 (m)
Diện tích sân trường: 90 60 = 5400(m 2)
5400m2 = 0,54ha
ĐS: 5400m2; 0,54ha
3 củng cố, dặn dò: (2 phút)
( HS K, G)
2H: đọc yêu cầu
G: hướng dẫn H làm bài
H: làm bài, 1H lên bảng làm
H+G: nhận xét.G chốt lại
G: củng cố nội dung bài.Hướng dẫn H học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau
Trang 9Năm học 2010- 2011 GV: Phùng Thị Hồng Mai
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2010
Tiết 45: Luyện tập chung
I.Mục tiêu:
- Biết viết số đo độ dài,diện tích khối lượng dưới dạng số thập phân
- HSKG giải được bài tập 5.
II Đồ dùng dạy- học:
-G phiếu khổ to ghi nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ: Vở bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành:
Bài 1 (tr.48): Viết các số đo dưới dạng
số thập phân có đơn vị là m
a.3m6dm = m = 3,6m
10
6 3
b 4dm = m = 0,4m
10
4
c 34m5cm = m =34,05m
100
5 34
d.345cm = cm =3,45m
100
45 3
Bài 2: Viết số đo thích hợp vào chỗ
chấm
Bài 3: Viết số thập phânthích hợp vào
chỗ chấm
a.42dm4cm = dm =42,4dm
10
4 42
b.56cm9mm = cm = 56,9mm
10
9 56
c.26m2cm = m =26,02m
10
2 26
G kiểm tra vở của H, nhận xét
G: giới thiệu trực tiếp
1H: đọc yêu cầu
G: hướng dẫn H làm bài
H: làm bài vào vở, 2H lên bảng làm H+G: nhận xét, đánh giá
2H: đọc yêu cầu
G: hướng dẫn H làm bài
H: làm bài vào vở, 2H làm vào phiếu H+G: nhận xét, đánh giá
2H: đọc yêu cầu
+ Lớp làm bài vào vở, 3H lên bảng làm
H+ G: nhận xét, sửa chữa
Lop4.com
Trang 10a 3kg5g = kg = 3,005kg.
1000
5 3
b.30g =
1000
30
kg =0,03kg c.1103g = kg = 1,103kg
1000
103 1
Bài 5: Viết số thích hợpvào chỗ chấm.
a.1kg800g = 1,8kg
b.1kg800g =1800g
3 củng cố, dặn dò:
2H: nêu yêu cầu H: tự làm bài, nêu kết quả H+G: nhận xét, sửa chữa; G chốt lại 2H: nêu yêu cầu G: Hưỡng dẫn H: làm bài nêu kết quả H+G: nhận xét, sửa chữa G: tiết học giúp ta củng cố kiến thức nào? H:nêu G: nhận xét tiết học hướng dẫn H học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau Duyệt của nhà trường ………
………
………
………
………