Chứng minh đẳng thức lượng giác đơn giản Áp dụng định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan đến [r]
Trang 1MÔN: TOÁN- LỚP 10
1
- Xét
- Xét
hai
1,0
2
- ! trình hai
- ! trình $ tích %& ' () trong !
trình
1,0
-1,0
4
- 2 ! trình - 0
5
- Xác
kê
Tìm
- Tính
1,0
6
- Tính các giá
- Tính giá
giá
- C minh 3E +A giác 3
1,0
7
- Áp
trung
có liên quan 3I tam giác
-tam giác
- tam giác trong - () "> A! 3 (tính được các
cạnh và các góc còn lại của tam giác khi biết ba yếu tố, trong
đó có ít nhất một yếu tố về cạnh).
1,0
8
- ;I ! trình L quát, ! trình tham () 3>
E
- ;I ! trình 3> tròn
- M $ - ! trình hai là ! trình 3>
tròn; Xác khi I ! trình nó
- Tính
1,0
Trang 2-3 giao 3 elip @B các "G O 3-
-xác
10 - C minh 3E
- Tìm giá
1,0
Trang 3Câu 1: %3 Xét dấu các biểu thức sau:
a/ f(x)=2x+3 b/f(x)=2-4x c/f(x)=1-x d/f(x)= 3x+1 e/y= 1 g/f(x)= 2x3 h/ y=
-32
x
x+1 i/ y= 3x k/ø y= x+ l/ y=-x m/ y= x
3
3 2 1
c)
3x1x2x3
2
2
x
x
f)
2
1 4
1 2
x
c)
2x 3x0
a/ f(x)=(2x+3)(1-x) b/f(x)=(2-x)x c/f(x)=(1-x)(2-x)x d/f(x)= (x+1)(5x+2)(3-x) e/y=
x
x
a) f(x)=x2 3x4 b) f(x)=x2 x4 4 c) f(x)=x2 x2 3 d) f(x)=x2 4
e) f(x)=x2 2 f) f(x)=x2 2x g)
h) f(x)
2
.i/ y= 2 k/ y= l/ y= m/ y= x n/y= p/
( 2 1)
( 1)
9
5 4x x
2
f(x)= (x+1) (5x+2) 3
f(x)= (x-1) (4x+2) 2 5
f(x)= (x-1) (2-x) (x+2) 7 6
f(x)= 8x (1-x) (6x+2)
1
x
f x
x
x
f x
x
9
f x
x
f x( ) 2x2 9
x
( 3)(3 2 )
( )
1
f x
x
2
f x
x
2
3 4
x
f x
x
1 ( )
2
f x
x
1 ( )
f x
x
2
f x
x
Trang 411/ ( ) 1 1 22 12/ 13)
1
x
f x
( ) 2
1
f x
x x
( )
2
( )
1
x
2
2
2
f x
x
9
2
f x x
x
( )
f x
f x
2
( )
2
x
9
2
x
2
( 1) ( 2) (3 2 )
( )
(1 )
f x
x x
a) f(x)= (x - 4)(5x -4x-1) 2 2 b) f x( )(3x210x3)(4x5)
2
2
( )
f x
f)
2
( )
x
f x
2
( )
30
f x
Câu 2: %3 Giải các bất phương trình sau:
(x+1) (4x -1) <0 (x+1)(x+2) (3-x)x0 3 7
6) 7) 8) 9)
2
2 ( 2)
2
2
4
x
3 1 2
10)
2
3 4
x x
2
2
x x
9 4 2
x x
0
7 10 0
1 2
x
2
2
x
2
0 30
0 2
Trang 58 15
c) x2 3x 4 0
d) x22(1 2)x 3 2 2 0 e) 2
f) x22x 1 0
g) (2x23x2)(x25x 6) 0 h) 3 22 10 3 0
Câu 3: %3 Giải các PTvà BPT chúa ẩn trong dấu GTTĐ
1) x 1 2 2) 1 x 2 3) 2x 3 4) 1 x 5) 1 4 x 2x1 6) 2 5 1 0 7)
3
x x
2
2
x
8) 2 x x 3 3 9) x 2 x 1 5 10) x 2 x 4 x 2 11)
x x
12) x 1 x x 2 13) 3 4 0
2
x
x x
c) x 1 2x1
f) x 3 x 1 2 Câu 4: %3 Giải các hệ bất phương trình sau:
2
12 0
x
0 2
x x x
2
9 0
3 0
x x
1 1
0 1
x x
x
6)
2
2
2
3
0
1
x x
x
x
x x
2
2
2
0 3
2 0
x
Trang 6a) 1 1 b) c)
2
0 2
x
d)
2
2
1
1
x
Tìm các giá
a)
2
2 15 0
b)
2
Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt
c) mx23x m 1 0
Với giá trị nào của m để bất phương trình sau ngiệm đúng với mọi x
2x mx m 1 0
2
1 0
Câu 8: Cho f x( )(m2)x22mx3m
a) Tìm m 3 ! trình f x( )0 vô 2
Tìm m 3 ! trình f x( )0 có 2
... 2< /small>1
1
x
c)
2< i>x 3x0
a/ f(x)=(2x+3)(1-x) b/f(x)= (2- x)x c/f(x)=(1-x) (2- x)x...
2< /small>
f(x)= (x+1) (5x +2) 3
f(x)= (x-1) (4x +2) 2 5
f(x)= (x-1) (2- x) (x +2) 7 6
f(x)= 8x (1-x) (6x +2)
1... x2< /sup>? ?2( 1 2) x 3 2 0 e) 2< /small>
f) x2< /sup>? ?2< i>x 1
g) (2< i>x2< /sup>3x? ?2) (x2< /sup>5x