Mục tiêu: 1/KT:Kiểm tra kết quả học tập môn Toán cuối HKI của HS, tập trung vào các kỹ năng chủ yếu như sau: 2/KN: Nhân, chia nhẩm trong phạm vi các bảng tính đã học.. Thực hiện phép nhâ[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 18 Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
Tập đọc– kể chuyện
Tiết 52 + 53 Ơn tập và kiểm tra cuối HKI
(Tiết 1)
I Mục tiêu:
1/KT + KN :Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học( tốc độ 60 tiếng / 1phút).Trả lời được câu hỏi về nội dung bài, thuộc 2 đoạn thơ đã học ở học kỳ 1
- Nghe – viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài CT ( Tốc độ viết khoảng 60 chữ /15 phút), khơng mắc quá 5 lỗi trong bài
2/TĐ:Tích cực học tập.
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên từng bài Tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
1/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- Giới thiệu MT tiết học
2/ Hoạt động 2: BT1: Kiểm tra tập đọc.
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời
- GV cho điểm
3/ Hoạt động 3: Bài tập 2.
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn "Rừng cây trong nắng".
+ GV giải nghĩa 1 số từ khĩ: uy nghi
+ Đoạn văn tả cảnh gì?
- HD viết từ khĩ, dễ lẫn
b) GV đọc cho HS viết
c) Chấm, chữa bài
4/Củng cố - Dặn dị:
- Chốt ND tiết ơn tập
- Dặn HS về ơn bài
Nhận xét tiết học
- số HS trong lớp
4 1
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài Tập đọc HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- 2 hoặc 3 HS đọc lại
- Cả lớp theo dõi
+ Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng; cĩ nắng vàng ĩng, rừng cây uy nghi, tráng lệ, mùi hương lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
1/KT: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc
Trang 2Giáo viên : Hoàng Thị Vân 2
2/KN:Ơn luyện về so sánh (tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn)
3/TĐ:Thích học mơn TV
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên từng bài Tập đọc tropng sách Tiếng Việt 3, tập 1
- Bảng chép bài tập 2 và bài tập 3
III Các hoạt động:
1/Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
2/Hoạt động 2: Kiểm tra Tập đọc ( số HS trong
4 1
lớp)
* Bài 2:
- GV giải nghĩa từ nến, dù
a) Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời
b) Đước mọc san sát, thẳng đuột
* Bài 3:
- Y/C HS về ơn bài
- GV chốt lời giải đúng
3.Củng cố - Dặn dị:
- Chốt ND tiết ơn tập
- Dặn về nhà xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- số HS trong lớp
4 1
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài
- Cả lớp làm vào vở
+ Như những cây nến khổng lồ
+ Như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi
- HS đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ, phát biểu ý kiến
Tốn
Tiết 86
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I Mục tiêu:
1/KT:Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng của nĩ)
- Giải tốn cĩ nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
3/TĐ: Học sinh thích học mơn tốn
II Đồ dùng: Vẽ sẵn một hình chữ nhật kích thước 3dm, 4dm
II Hoạt động dạy - học:
1/ Bài cũ: Hình vuơng.
- GV kiểm tra 2 HS
2/ Bài mới:
a)Hoạt động 1: Giới thiệu bài
b)Hoạt động 2: Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ
nhật
- GV cĩ thể nêu bài tốn đã biết: Cho hình tứ giác
- 2 HS lên bảng vẽ hình vuơng và định nghĩa hình vuơng
2dm
Trang 3MNPQ với kớch thước như hỡnh bờn Tớnh chu vi tứ giỏc
đú
- GV vẽ hỡnh lờn bảng rồi hướng dẫn cỏch tớnh
- GV cú thể nờu quy tắc: "Muốn tớnh chu vi hỡnh chữ
nhật, ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cựng đơn vị
đo) rồi nhõn với 2"
- Y/C 2 – 3 HS nhắc lại
c) Hoạt động 3: Thực hành.
* Bài 1: - GV HD ỏp dụng QT tớnh chu vi HCN để làm
bài
- GV chốt
* Bài 2:
- Hướng dẫn HS làm bài 2 tương tự bài 1
* Bài 3: Tớnh chu vi mỗi hỡnh.
- Cho 3 nhúm thi làm bài
- GV nhận xột, chốt.
3 Củng cố - Dặn dũ:
- 2 – 3 HS nhắc lại qui tắc tớnh chu vi HCN.
- Về nhà xem lại bài
- NHận xột tiết học
5dm
2 + 3 + 4 + 5 = 14 (dm)
- Lấy số đo cỏc cạnh cộng lại với nhau
- Chu vi hỡnh chữ nhật ABCD là:
4 + 3 + 4 + 3 = 14 (dm)
4dm
3dm
- Chu vi hỡnh chữ nhật ABCD là:
(4 + 3) 2 = 14 (dm)
- HS làm bài CN, chữa bài
b) Đổi 2dm = 20cm Chu vi hỡnh chữ nhật là:
(20 + 13) 2 = 66 (cm)
Đỏp số: 66cm
- HS thực hiện
- HS thực hiện
TNXH ôn tập kiểm tra học kì i ( 2 tiết )
Tiết 35
I Mục tiêu
a) KT + KN: - Nờu tờn và chỉ đỳng vị trớ cỏc bộ phận của cơ quan hụ hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh và cỏch giữ VS cỏc cơ quan đú
b) TĐ: Cú ý thức giữ VS CN
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh HS sưu tầm
- Hình các cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu và hệ thần kinh
- Thẻ ghi các cơ quan đó
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Hoạt động 1: Quan sát hình theo nhóm
a Mục tiêu:
- HS kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc.
b Cách tiến hành:
Trang 4
Giaựo vieõn : Hoaứng Thũ Vaõn 4
- Nội dung: quan sát hình và cho biết hoạt động trong hình 1, 2, 3, 4 / 67
- Liên hệ thực tế ở địa phương nơi đang sống kể về các hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc… mà em biết
Bước 2: Từng nhóm dán tranh sưu tầm được – các nhóm thảo luận chéo nhau
c Kết luận: Các hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc…
2/ Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
a Mục tiêu:
Vẽ sơ đồ và giới thiệu các thành viên trong gia đình mình
b Cách tiến hành:
- HS vẽ sơ đồ gia đình mình vào giấy
- GV Gọi HS giới thiệu gia đình mình trên sơ đồ
- GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập của HS
Công bố kết quả học tập ở học kì 1.( 5 phút )
3 Củng cố, dặn dũ
- GV chốt ND tiết học
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài mới
Thửự ba ngaứy 22 thaựng 12 naờm 2009
Chớnh tả ễn tập vaứ kiểm tra cuoỏi HKI
I Mục tiờu:
1/KT: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc
2/KN: Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn: điền đỳng nội dung vào Giấy mời , theo mẫu( BT2)
3/TĐ:Thớch học mụn TV
II Đồ dựng:
- Phiếu viết tờn từng bài Tập đọc
III Cỏc hoạt động:
1/Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
2/Hoạt động 2: Kiểm tra Tập đọc
- Cho HS lờn bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 cõu hỏi về nội dung bài đọc
- Gọi HS nhận xột bạn đọc và trả lời cõu hỏi
- Cho điểm trực tiếp từng HS
3/Hoạt động 3: Luyện tập viết giấy mời theo mẫu.
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc y/c- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời
- Phỏt phiếu cho HS, nhắc HS ghi nhớ nội dung của
giấy mời như: lời lẽ, ngắn gọn, trõn trọng, ghi rừ ngày,
thỏng
- Gọi HS đọc lại giấy mời của mỡnh, HS khỏc nhận xột
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời cõu hỏi
- Theo dừi và nhận xột
- HS thực hiện
- Tự làm bài vào phiếu, 2 HS lờn viết phiếu trờn bảng
- 3 HS đọc bài
Trang 53/Củng cố - Dặn dò:
- GV nhắc HS ghi nhớ mẫu.Dặn HS về ôn bài
- - Nhận xét tiết học
- HS viết giấy mời vào vở bài tập
Tiết 87
I Mục tiêu:
1/KT: Nhớ qui tắc tính chu vi hình vuông (lấy độ dài 1 cạnh nhân với 4)
2/KN: Vận dụng quy tắc để tính chu vi một số hình có dạng hình vuông.Giải bài toán có liên quan đến chu vi hình vuông
3/TĐ: Thích học Toán
II Hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm lại bài 2
2- Bài mới:
a)Hoạt động 1: Giới thiệu bài
b)Hoạt động 2: Hướng dẫn bài
- Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông
- GV nêu bài toán: Cho hình vuông ABCD cạnh 3dm (chỉ
lên bảng)
+ Muốn tính chu vi hình vuông ABCD ta làm thế nào?
(HS trả lời 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm))
* Kết luận: Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài
một cạnh nhân với 4.
c)Hoạt động 3: Thực hành.
* Bài 1: HS làm bài CN, chữa bài.
* Bài 2: Cho 2 HS làm bài trên bảng phụ,lớp làm nháp;
chữa bài
* Bài 3: - Y/C HS nêu cách làm bài, tự làm bài rồi chữa
bài
* Bài 4:
- HD tương tự bài 1
- Chốt
- HSthực hiện
- Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
(35 + 20) 2 = 110 (m)
Đáp số: 110m
- Hãy tính chu vi hình vuông đó
- Chu vi hình vuông ABCD:
3 4 = 12 (dm)
- HS nhắc lại
- HS tự tính chu vi hình vuông rồi điền kết quả vào ô trống Cạnh hình vuông 8cm + Chu vi hình vuông: 8 4 = 32 (cm)
Đáp số: 32cm
+ Độ dài đoạn dây là: 10 4 = 40 (cm)
Đáp số: 40cm Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
20 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật:
(60 + 20) 2 = 160 (cm)
Đáp số: 160cm
Trang 6Giaựo vieõn : Hoaứng Thũ Vaõn 6
3.Củng cố - Dặn dũ:
- Gọi 2 -3 HS nhắc lại qui tắc tớnh chu vi hỡnh vuụng
- Dặn HS về ụn bài
- Nhận xột tiết học
3cm
- Chu vi hỡnh vuụng MNPQ là:
3 4 = 12 (cm)
Đỏp số: 12cm
- HS nờu quy tắc tớnh chu vi hỡnh vuụng
Luyeọn taọp Toaựn
I.Mục tiờu :
-KT : Củng cố vềcỏch tớnh giỏ trị của BT, tớnh chu vi HCN, chu vi hỡnh vuụng
-KN :Thực hành tớnh toỏn chớnh xỏc
-TĐ : Cú tớnh cẩn thận ,chớnh xỏc
II Đồ dựng : Bảng phụ
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.Hẹ1:.Giới thiệu bài
2.Hẹ2:H.dẫn ụn tập
* Baứi1 Tớnh giỏ trị cỏc biểu thức sau:
a) 995 : 5 x 3 b) 414 : ( 137 – 128 )
c) 69 + 317 - 298 d) ( 917 – 63 ) : 7
* Bài 2.Một mảnh vườn hỡnh chữ nhật cú chiều dài
30m, chiều rộng 22m Tớnh chu vi mảnh vườn đú
* Bài 3: Một cỏi ao hỡnh vuụng cú cạnh dài 45m
Tớnh chu vi ao
* Bài 4 ( HS khỏ, giỏi): Một cỏi sõn hỡnh vuụng cú
chu vi 120m Tớnh số đo của cạnh sõn
- GV choỏt ND oõn taọp
3 Củng cố : Cỏc em đó ụn những dạng toỏn nào ?
- Dặn dũ : về nhà làm lại cỏc bài tập
- Nhận xột tiết học
- 1 HS đọc đề - 4 HS lờn bảng, lớp làm vở Nhận xột, chữa bài
- 1 HS đọc đề - 1HS lờn bảng, lớp làm vở Nhận xột, chữa bài
- 1 HS đọc đề - 1 HS lờn bảng ,lớp làm vở Nhận xột, chữa bài
- HS thi làm bài,nhận xột, chữa bài
- HS trả lời
Đạo đức
Tiết 18 Thực hành kĩ năng cuối HKI
I Mục tiêu
- Củng cố về những kiến thức và những kĩ năng học từ bài 1 đến bài 8
- HS biết liên hệ thực tế và thực hiện các hành vi chuẩn mực đạo đức đã học thông qua các bài tập tình huống cụ thể
II Phương tiện và đồ dùng dạy học
Bảng phụ và phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Khởi động: HS hát bài: “ Em nhớ các anh ” nhạc và lời của Trần Ngọc Thành.
1 Hoạt động 1: Ôn tập hệ thống nội dung các bài học ( 15 – 17 phút )
a Mục tiêu: Củng cố, ôn tập về những kiến thức và những kĩ năng học từ bài 1 - bài 8.
b Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu tên các bài đạo đức đã học
- GV treo các câu hỏi trên bảng phụ HS thảo luận nhóm đôi trong 8 phút
- Nội dung câu hỏi:
Trang 71 Tình cảm của bác Hồ đối với các cháu thiếu nhi như thế nào?
- Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ?
2 Thế nào là giữ lời hứa? Vì sao phải giữ lời hứa?
3 Thế nào là tự làm lấy công việc của mình? Tự liên hệ bản thân
4 Vì sao cần quan tâm, chăm sóc ông bà, anh chị em?
a Vì sao bạn bè cần quan tâm, chia sẻ cùng nhau?
b Vì sao phải quan tâm, giúp đỡ hàng xóm, láng giềng?
c Thế nào là tích cực tham gia việc trường, việc lớp?
d Thế nào là thương binh, liệt sĩ? Em cần làm gì để tỏ lòng biết ơn thương binh, liệt sĩ?
- HS thảo luận trên lớp
c Kết luận: Chốt kiến thức trọng tâm của mỗi bài học.
2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm ( 10 – 12 phút )
a Mục tiêu: HS phân biệt hành vi.
b Cách tiến hành: GV phát phiếu bài tập – HS tiến hành làm bài tập trong 5 phút.
Em hãy điền Đ vào câu có hành vi đúng, điền S vào câu có hành vi sai
1 Thăm hỏi, giúp đỡ các gia đình thương binh, liệt sĩ là việc làm của người lớn
2 Chào hỏi lễ phép khi gặp người hàng xóm
3 Tham gia việc trường, việc lớp mang lại niềm vui cho em
4 Niềm vui, nỗi buồn là việc riêng của mỗi người, không nên chia sẻ cùng ai
5 Quan tâm, chăm sóc người thân là quyền và bổn phận của mỗi người
6 Mỗi người tự làm lấy việc của mình, không nên giúp đỡ người khác
- GV gọi HS chữa bài
* Kết luận: Các hành vi việc làm đúng: 2, 3, 5.
Củng cố dặn dò: Ôn tập các bài đã học, chuẩn bị bài sau.
Thửự tử ngaứy 23 thaựng 12 naờm 2009
Luyeọn chửừ ( lụựp 4 )
I Mục tiêu
a) KT: HS naộm ủửụùc caựch trỡnh baứy baứi luyeọn vieỏt: Trăng ơi…từ đõu đến ?
b) KN: Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp
c) TĐ: Có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 HĐ 1: HD luyện viết
* HD viết chữ hoa
- HS đọc bài.- GV giúp HS hiểu ND bài
- GV viết mẫu, phân tích cách viết một số chữ đầu dòng, đầu câu:Trăng, Hay
- HS tập viết trên bảng con
- HS luyeọn vieỏt caực neựt chửừ chửa chuaồn, GV chổnh sửỷa cho HS
* HD cách trình bày bài
Trang 8Giaựo vieõn : Hoaứng Thũ Vaõn 8
2 HĐ 2: Luyện viết
- GV nêu yêu cầu viết
- HS luyện viết
* Chấm chữa bài: Chấm 5 - 7 bài, nhận xét, rút kinh nghiệm cho HS
3 Củng cố, dặn dò
- GV gọi 2 HS lên bảng thi viết cỏc từ:diệu kỡ, chớp mi ; Nhận xét, củng cố
- GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về viết lại một số chữ viết chưa đẹp
Tập đọc ễn tập vaứ kiểm tra cuoỏi HKI
I Mục tiờu:
1/KT: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc (yờu cầu như tiết 1)
2/KN:Điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào ụ trống trong đoạn văn ( BT2)
3/TĐ:Thớch học mụn TV
II Đồ dựng:
- Phiếu ghi tờn từng bài Tập đọc
- 3 tờ phiếu viết đoạn văn
III Cỏc hoạt động dạy học:
1/Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
2/Hoạt động 2: Kiểm tra Tập đọc (khoảng số HS
4 1
trong lớp)
3/Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài.
- Chữa bài
- Chốt lại lời giải đỳng
- Gọi HS đọc lại lời giải
4/Củng cố - Dặn dũ:
- GV chốt ND ụn tập
- Dặn HS về ụn bài
- Từng HS lờn bốc thăm chọn bài Tập đọc
- HS đọc 1 đoạn
- HS trả lời cõu hỏi
- Một HS đọc phần chỳ giải trong SGK
- 4 HS lờn bảng làm bài, HS dưới lớp dựng bỳt chỡ đỏnh dấu vào SGK
- 4 HS đọc to bài làm của mỡnh
- Cỏc HS khỏc nhận xột bài làm của bạn
- Tự làm bài tập
- HS làm bài vào vở
+ Cà Mau đất xốp.Mựa nắng, đất nẻ chõn chim, nền nhà cũng rạn nứt.Trờn cỏi đất phập phều và lắm giú dụng như thế, cõy đứng lẻ khú mà chống chọi nổi Cõy bỡnh bỏt, cõy bần lũng đất
Trang 9- Nhận xét tiết học.
LTVC Ơn tập và kiểm tra cuối HKI
I Mục tiêu:
1/KT:Kiểm tra lấy điểm Học thuộc lịng 17 bài Tập đọc cĩ yêu cầu học thuộc lịng (từ đầu năm học)
2/KN:Bước đầu viết được Đơn cấp lại thẻ đọc sách ( BT2)
3/TĐ:Thích học mơn TV
II Đồ dùng:
- 17 phiếu, mỗi phiếu ghi tên bài Tập đọc cĩ yêu cầu học thuộc lịng
III Các hoạt động dạy học:
1/Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
2/Hoạt động 2: Kiểm tra Tập đọc ( số HS)
3 1
3/Hoạt động 3: Bài tập 2.
- HS đọc yêu cầu của bài
+ Tên đơn cĩ thể giữ như cũ hoặc sửa là
+ Mục đích gửi, nĩi rõ
+ Mục nội dung, câu
- Cho HS viết bài
- Nhận xét, chữa bài
4/Củng cố - Dặn dị:
- GV chốt ND ơn tập
- HS về nhà làm thử bài
- Nhận xét tiết học
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài học thuộc long Sau khi bốc thăm xem lại trong SGK bài vừa chọn khoảng 1 đến 2 phút
- HS đọc thuộc lịng cả bài hoặc khổ thơ
- HS mở SGK đọc mẫu đơn xin cấp thẻ
- Một HS làm miệng
+ Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách
+ Kính gửi thư viện trường Tiểu học Lê Văn Tám
+ Em làm đơn này xin đề nghị Thư viện trường cấp cho em thẻ đọc sách năm 2004 vì
em đã trĩt làm mất
- HS viết đơn vào giấy
- 3 – 4 HS đọc bài của mình
Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2009
Chính tả Ơn tập và kiểm tra cuối HKI
I Mục tiêu:
1/KT:Kiểm tra Học thuộc lịng
2/KN: Bước đầu viết được một bức thư thăm hỏi người thân hoặc người mà em quý nhất (BT2)
Trang 10Giáo viên : Hoàng Thị Vân 10
3/TĐ: Tính chịu khĩ,cĩ ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài Học thuộc lịng
III Các hoạt động:
1/Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu của tiết học và ghi lên bảng
2/Hoạt động 2: Kiểm tra Học thuộc lịng (số HS cịn lại
trong lớp)
3/Hoạt động 3: HD làm BT
* Bài tập 2
- HS đọc yêu cầu của bài
+ Đối tượng viết thư
+ Nội dung thư
- GV mời 3 hoặc 4 HS phát biểu
+ Các em chọn viết thư cho ai? Các em muốn thăm hỏi
người đĩ về những điều gì?
- Cho HS thức hành viết thư
- Y/C HS đọc bài trước lớp, chỉnh sửa
4/Củng cố - Dặn dị:
- Chốt ND tiết học
- Dặn HS về ơn bài
- Nhận xét tiết học.
- HS đọc thuộc lịng
+ Một người thân (hoặc một người mình quý mến) như: ơng, bà, cơ, bác, cơ giáo cũ, + Thăm hỏi về sức khỏe, về tình hình ăn ở, học tập, làm việc,
- 3 hoặc 4 HS phát biểu ý kiến
+ Em viết thư cho bà để hỏi thăm sức khỏe của bà vì nghe tin bà bị ốm, vừa ở bệnh viện ra
- HS viết bài
- HS đọc bài, nhận xét
Tập viết Ơn tập và kiểm tra cuối HKI
I Mục tiêu:
- Tích cực học tập
II Các hoạt động:
1/ Hoạt động 1: Luyện viết Chính tả.
- Chọn 1 đoạn văn xuơi hoặc thơ cĩ độ dài khoảng 55
chữ, viết trong khoảng 12 phút
- Chọn văn bản trong SGK hoặc văn bản ngồi SGK phù
hợp với các chủ điểm đã học và với trình độ của HS lớp
3
2/ Hoạt động 2: Tập làm văn.
-HD HS viết 1 đoạn văn ngắn (từ 7 10 câu) cĩ nội
dung liên quan đến những chủ điểm đã học
- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
- HS viết 1 đoạn văn xuơi hoặc thơ khoảng
55 chữ
- HS làm bài khoảng 28 phút
- 3- 4 HS đọc bài trước lớp