1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 10 kì 2 - Cơ bản - Trường THPT Số 2 Đức Phổ

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 367,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ Muïc tieâu: 1.Về kiến thức: Giúp học sinh nắm dạng phương trình tham số ,phương trình tổng quát của đường thẳng ;khái niệm về vt chỉ phương -vt pháp tuyến -hệ số góc của đường thẳng ;[r]

Trang 1

Tiết: 23 Bài 3 CÁC

A/ Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Giúp học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông , đinh lí hàm số sin , cosin,

công thức tính diện tích tam giác ,từ đó biết áp dụng vào giài tam giác và ứng dung vào trong thực tế đo đạc

2 Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác

3 Về tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc tính toán biến đổi công thức

4 Về thái độ: Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế

B/ Chuẩn bị của thầy và trò:

 Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.

 Học sinh: xem lại hệ thức lượng đa học

Phương pháp dạy học:

Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm

C/ Tiến trình của bài học :

1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )

2/ Kiểm tra bài củ:

3/ Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu HTL trong tam

giác vuông

Gv giới thiệu bài toán 1

Yêu cầu : hc sinh ngồi theo nhóm

gv phân công thực hiện

Gv chính xác các HTL trong tam

giác vuông cho hc sinh ghi

Gv đặt vấn đề đối với tam giác bất

ki thi các HTL trên thể hiệu qua

Hc sinh theo dỏi

TL:

N1: a2=b2+

b2 = ax N2: c2= ax

h2=b’x N3: ah=bx

12 12 12

abc

N4: sinB= cosC =b

a

SinC= cosB =c

a

N5:tanB= cotC =b

c

N6:tanC= cotB = c

b

*Các hệ thức lượng trong tam giác vuông :

a2=b2+c2 A

b2 = ax b’ b

c2= a x c’ c h C

h2=b’x c’B c’ b’ ah=b x c H a

12 12 12

abc

sinB= cosC = b

a

SinC= cosB=c

a

tanB= cotC =b

c

tanC= cotB =c

b

HĐ2:Giới thiệu đinh lí cosin vàhệ

quả

Hỏi : cho tam giác ABC thi theo qui

tắc 3 điểm BC=?

BCACAB

  

TL : AC AB 

BCACAB

  

-2 AC AB

1.Đinh lí côsin:

Trong tam giác ABC bất ki vớiBC=a,AB=c,AC=b ta có :

a2 =b2+c2-2bc.cosA

b2 =a2+c2-2ac.cosB

c2=a2+b2-2ab.cosC

Trang 2

Hỏi : AC AB =?

Viết:BC2=AC2+AB2-2AC.AB.cosA

Nói : vậy trong tam giác bất ki thi

BC2=AC2+AB2-2AC.AB.cosA

Hỏi : AC 2 , AB2 =?

i :đặt AC=b,AB=c, BC=a thi từ

công thức trên ta có :

a2 =b2+c2-2bc.cosA

b2 =a2+c2-2ac.cosB

c2=a2+b2-2ab.cosC

Hỏi:Nếu tam giác vuông thi đinh

lí trên trở thành đinh lí quen thuộc

nào ?

Hỏi :từ các công thức trên hay suy

ra công thức tính cosA,cosB,cosC?

Gv cho hc sinh ghi hệ quả

TL: AC AB = AC AB .cos A

TL:

AC2=AB2+BC2 2AB.BC.cosB

AB2=BC2+AC2 2BC.AC.cosC Hc sinh ghi vở

TL: Nếu tam giác vuông thi đinh lí trên trở thành Pitago

TL:CosA=

2

bc

  CosB =

2

ac

  CosC =

2

ab

*Hệ quả : CosA=

2

bc

  CosB =

2

ac

  CosC =

2

ab

 

HĐ3: Giới thiệu độ dài trung tuyến

Gv ve hinh lên bảng A

Hỏi :áp dụng đinh lí c b

cosin cho tamgiác ma

ABM thi ma =? B / M / C

Tương tự mb =?;mc2=? a

Gv cho hc sinh ghi công thức

Gv giới thiệu bài toán 4

Hỏi :để tính ma thi cần có dư kiện

nào ?

Yêu cầu :1 hc sinh lên thực hiện

Gv nhận xét sưa sai

TL: ma =c2+( )2

-2

a

2c cosB ,mà CosB 2

a

= nên

2

ac

 

ma =

4

bca

mb =

4

acb

mc2=

4

abc

TL:để tính ma cần có a,b,c

TH: ma =

4

bca

=2(64 36) 49 151

suy ra ma = 151

2

*Công thức tính độ dài đường trung tuyến :

ma =

4

bca

mb =

4

acb

mc2=

4

abc

với ma,mb,mc lần lượt là độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh a,b,c của tam giác ABC Bài toán 4 :tam giác ABC có a=7,b=8,c=6 thi :

ma =

4

bca

=2(64 36) 49 151

suy ra ma = 151

2

HĐ4:giới thiệu ví dụ

Gv giới thiệu ví dụ 1

Hỏi :bài toán cho b=10;a=16 ;C HS1:c2= a2+b2

-*Ví dụ :

 GT:a=16cm,b=10cm,

=110C; 0

Trang 3

=1100 Tính c, ; ;A B; ?

GV nhận xét cho điểm

Hd hc sinh sưa sai

Gv giới thiệu ví dụ 2

Hỏi :để ve hợp của hai lực ta dùng

qui tắc nào đa học ?

Yêu cầu :1hs lên ve hợp lực của

f1và f2

Hỏi : áp dụng đinh lí cosin cho tam

giác 0AB thi s2=?

Gv nhận xét cho điểm

Hd hc sinh sưa sai

2ab.cosC

=162+102- 2.16.10.cos1100;465,4

c ; 465, 4; 21, 6cm

HS2:CosA=

0,7188

2

bc

4402’

;A 

Suy ra =25B; 058’

TL:áp dụng qui tắc hinh binh hành A B

TH: f1

s

0 f2

TL: s2= f1 + f2 -2f1.f2 cosA

Mà cosA=cos(1800- )

=cos

vậy

s2= f1 + f2 -2f1.f2.cos

KL: c, ; ;A B; ? Giải

c2= a2+b2-2ab.cosC

=162+102- 2.16.10.cos1100;465,4

c ; 465, 4; 21, 6cm

2

bc

4402’

;A 

Suy ra =25B; 058’

 SGKT50

4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí cosin , hệ quả , công thức tính đường trung tuyến của tam giác

5/ Dặn dò: học bài , xem tiếp đinh lí sin ,công thức tính diện tích tam giác

làm bài tập 1,2,3 T59

Trang 4

Tiết: 24 CÁC

1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )

2/ Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi: Nêu  lí cosin trong tam giác

Cho tam giác ABC cĩ b=3,c=45 ,;A=450 Tính a?

3/ Bài mới:

,- .  lí sin

Gv - . A

D

O

B C

Cho tam giác ABC 3 45 67

trĩn tâm O bán kính R , /; tam giác

DBC vuơng = C

Hỏi: so sánh gĩc A và D ?

Sin D=? suy ra sinA=?

*6A B sinB =?; sinC=?

Hỏi  sinh C xét gì /G

? H & hình

sin sin sin

thành nên  lí ?

Gv chính xác cho  sinh ghi

Hỏi: cho tam giác G ABC = a

thì bán kính 67 trịn  = 45

tam giác & là bao nhiêu ?

Gv cho  sinh J C theo

nhĩm 3’

Gv  = M. nhĩm trình bày

Gv và  sinh cùng C xét O!

sai

TL: ; AD; Sin D= suy ra

2

BC R

SinA= =

2

BC

a R

SinB= ;SinC=

2

b

c R

sin sin sin

=2R

Trình bày :Theo  lí

thì :

2 sin

a

A 2.sin 600

a

3 3

a

2  lí sin:

Trong tam giác ABC 'P kì /-

BC=a,CA=b,AB=c và R là bán kính 67 trĩn  = 45 tam giác & ta cĩ :

2 sin sin sin

R

Ví !" : cho tam giác G ABC

= a thì bán kính 67 trịn

 = 45 tam giác :

2 sin

a

A 2.sin 600

3

a

 :,- . ví MQ

Hỏi: tính gĩc A 'R cách nào ?

Áp MQ  lí nào tính R ?

Yêu cầu  sinh lên B .

Gv   sinh khác C xét O!

sai T cho U"

Hỏi : tính b,c 'R cách nào ?

Yêu cầu:  sinh lên B .

Gv   sinh khác C xét O!

sai T cho U"

TL:tính ; A

=1800-( )

;A ;B C; tính R theo  lí sin

Trình bày :

=1800-( )=1800

-;A ;B C;

1400 =400

Theo  sin ta suy ra

6X :

2 sin 2.sin 40

a

A

Ví !" : bài 8trang 59

Cho a=137,5 cm

83 ; 57

Tính ;A,R,b,c Giải

=1800-( )=1800-1400

;A ;B C; =400

Theo  sin ta suy ra 6X :

0

137, 5

2 sin 2.sin 40

a

A b=2RsinB=2.106,6.sin 830 =211,6cm

Trang 5

TL: b=2RsinB c=2RsinC

c=2RsinC=2.106,6.sin570 =178,8cm

,,- . cơng Z tính M.

tích tam giác

Hỏi: nêu cơng Z tính M. tích

tam giác [  ?

Nĩi :trong tam giác 'P kì khơng

tính 6X 67 cao thì ta ; tính

M. tích theo  lí hàm \ sin 6

sau:

A

ha

B H a C

Hỏi: xét tam giác AHC = ha

6X tính theo cơnh Z nào ? suy

ra S=? ( 9U 4 các cơng Z tính S)

GV - . thêm cơng Z 3,4

tính S theo _! chu vi

TL: S=1a.ha

2

TL: ha=bsinC Suy ra S=1a.ha

2 =1a.b.sinC

2

=1 sin 1 sin

2ab C 2bc A

3.Cơng &./ tính ! 0 tích tam giác :

 S=1 sin

2ac B =1 sin 1 sin

2ab C 2bc A  S=

4

abc R

 S=pr

 S= p p a p b p c(  )(  )(  )

(cơng thức Hê-rơng)

3: ,- . ví MQ

Gv - . ví MQ

Hỏi: tính S theo cơng Z nào ?

0B! vào 8 tính r?

Gv cho  sinh làm theo nhĩm 5’

, = M. 2 nhĩm lên trình bày

Gv C xét và cho U"

Gv - . ví MQ 1,2 trong SGK

cho  sinh /G tham 9J

TL:Tính S theo S=

p p a p b p c  

=31,3 /M

14

S r p

=2,24

Ví !": bài 4trang 49

a=7 , b=9 , c=12

Tính S,r Giải

2

a b c  S= 14.7.5.2 980=31,3 /M S=pr 31, 3=2,24

14

S r p

4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí sin ,công thức tính di.n tích của tam giác

5/ Dặn dò: học bài , xem ti4p phan cĩn l=i cba bài

làm bài tập 5,6,7 T59

Trang 6

Tiết: 25: CÁC

1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )

2/ Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi: Nêu  lí sin trong tam giác

Cho tam giác ABC cĩ;A=450,;B=600 , a=2 2.Tính b,c,R

3/ Bài mới:

:,- . ví MQ 1

Nĩi  J tam giác là tím P J các

MO 9. = và gĩc b! tam giác

Gv - . ví MQ 1 là M= cho 1

= vá 2 gĩc

Hỏi /- M= này U tìm các =

và gĩc cịn = ta tìm = gĩc nào

6- và áp MQ cơng Z nào U

tính ?

Gv chính xác câu J 7  sinh

Yêu cầu: 1  sinh lên B .

Gv   sinh khác C xét O!

sai

Gv chính xác và cho U"

] sinh theo dõi

TL: 4 '4 2 gĩc thì ta

tìm gĩc cịn = 6- P@

d 3 gĩc H d 2 gĩc

[ '4 ,sau & áp MQ

 lí sin tính các =

cịn =

1  sinh lên làm

1  sinh khác C xét

s_! sai

4.

vào 6 0/ 87 89/ :

a Giải tam giác:

,J tam giác là tìm P J các

= và gĩc trong tam giác

Ví dụ 1: (SGK T56)

?O! \ khác e SGK

,- . ví MQ 2

Gv - . ví MQ 2 là M= cho 2

= vá 1 gĩc xen O! chúng

Hỏi /- M= này U tìm các =

và gĩc cịn = ta tìm = gĩc nào

6- và áp MQ cơng Z nào U

tính ?

Gv chính xác câu J 7  sinh

Yêu cầu: 1  sinh lên B .

Gv   sinh khác C xét O!

sai

Gv chính xác và cho U"

] sinh theo dõi

TL: bài tốn cho '4 2

= và 1 gĩc xen O!

chúng ta áp MQ  lí cosin tính = cịn =

,sau & áp MQ  gJ

b!  cosin tính các gĩc cịn =

1  sinh lên làm

1  sinh khác C xét

s_! sai

Ví dụ 2:(SGK T56)

?O! \ khác e SGK

,,- . ví MQ 3

Gv - . ví MQ 3 là M= cho 3

= ta 5J tính các gĩc cịn =

Hỏi /- M= này U tìm các gĩc

cịn = ta áp MQ cơng Z nào U

tính ?

Gv chính xác câu J 7  sinh

Yêu cầu: 1  sinh lên B .

tính các gĩc cịn =

Gv   sinh khác C xét O!

sai

Gv chính xác và cho U"

] sinh theo dõi

TL: bài tốn cho '4 3

= ta áp MQ  gJ

 lí cosin các gĩc cịn

=

1  sinh lên làm

1  sinh khác C xét

s_! sai

Ví dụ 3:(SGK T56+57)

?O! \ khác e SGK

Trang 7

Yêu cầu:  sinh i = các cơng

Z tính M. tích tam giác

Hỏi: U tính M. tích tam giác trong

67 X5 này ta áp MQ cơng

thZ nào tính 6X ?

Gv chính xác câu J 7  sinh

Yêu cầu: 1  sinh lên B .

Gv   sinh khác C xét O!

sai

Gv chính xác và cho U"

TL:  S=1 sin

2ac B

=1 sin 1 sin

2ab C 2bc A  S=

4

abc R

 S=pr  S=

p p a p b p c   Trong 67 X5 này

áp MQ cơng Z  tính S ,cơng Z tính r

1  sinh lên làm

1  sinh khác C xét

s_! sai

3 ,- . 5a Z MQ b!

 lí vào  =

Gv - . bài tốn 1 áp MQ

 lí sin  G cao b! cái tháp

mà khơng U 4 chân tháp 6X

Gv - . hình /; 2.21 SGK

Nĩi: U tính h thì ta P@ 2 U" A,B

trên "j P sao cho A,B,C k

hàng T B . theo các '6-

sau:

B1: l = AB (G/S trong 67

X5 này AB=24m

B2: l gĩc CAD; ;CBD; (g/s trong

67 X5 này ; 0 và

63

CAD 

)

48

CBD 

B3: áp MQ  sin tính AD

B4: áp MQ  Pitago cho tam giác

vuơng ACD tính h

Gv - . bài tốn 2 cho 

sinh /G xem

] sinh theo dõi

Ghi /e

b.Ứng dụng vào việc đo đạc:

Bài tốn 1:

Bài tốn 2:

(SGK T57+58)

4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí sin cosin ,h quJ ,cơng thZc tính 67ng trung tuy4n ,công thức tính

di.n tích của tam giác

5/ Dặn dò: học bài , làm ti4p bài tCp phan cịn l=i cba bài

Tiết: 26: CÁC

Trang 8

A/ Mục tiêu:

5 Về kiến thức: Giúp hc sinh bi4t cách vCn dQng mh lí sin ,cosin vào tính c=nh và gĩc trong tam giác

,di.n tích tam giác

6 Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác

7 Về tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc tính toán biến đổi công thức

8 Về thái độ: Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế

B/ Chuẩn bị của thầy và trò:

 Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.

 Học sinh: xem lại hệ thức lượng đa học

Phương pháp dạy học:

Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm

C/ Tiến trình của bài học :

1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )

2/ Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi: Nêu các cơng Z tính M. tích tam giác

Áp MQ tính M. tích tam giác '4 b=8,c=5,gĩc A là 1200

3/ Bài mới:

,- . bài 1

Hỏi:bài tốn cho '4 2 gĩc ,1 =

thì ta J tam giác 6 4 nào?

Yêu cầu:  sinh lên 'J B

.

,  sinh khác C xét O! sai

Gv C xét cho U"

TL:Tính gĩc cịn = MB!

vào  d 3 gĩc trong tam giác ; tính = MB!

vào  sin ] sinh lên 'J B

.

] sinh C xét O!

sai

90 ; 58

a=72cm

KL: b,c,ha; ;C

Ta cĩ: C;=1800-(;A B; ) =1800-(900+580)=320

b=asinB=72.sin580=61,06 c=asinC=72.sin 320=38,15

ha=b c. =32,36

a

:,- . bài 6

Hỏi: gĩc tù là gĩc 6 4 nào?

4 tam giác cĩ gĩc tù thì gĩc nào

trong tam giác trên là gĩc tù ?

Yêu cầu: 1  sinh lên tìm gĩc ;C

và 67 trung @4 ma ?

,  sinh C xét O! sai

Gv C xét và cho U"

TL:gĩc tù là gĩc cĩ \

 - A 9004 tam giác cĩ gĩc tù thì gĩc &

là gĩc C ] sinh lên 'J B

.

] sinh khác C xét

O! sai

Bài 6:

Gt: a=8cm;b=10cm;c=13cm Kl: tam giác cĩ gĩc tù khơng?

Tính ma? ,J

Tam giác cĩ gĩc tù thì gĩc -

P 5J là gĩc tù C;

5

ab

Suy ra C; là gĩc tù

4

bca

suy ra ma=10,89cm

Trang 9

Hỏi MB! vào 8 U '4 gĩc nào là

gĩc - P trong tam giác ?

Yâu cầu: 2  sinh lên 'J B

. "p  sinh làm 1 câu

Gv   sinh khác C xét _!

sai

Gv C xét và cho U"

TL:dB! vào \  = , gĩc \ M. = -

P thì gĩc & cĩ \ 

- P

] sinh 1 làm câu a ] sinh 2 làm câu b ] sinh khác C xét

O! sai

Gĩc - P là gĩc \ M.

= - P

a/ a=3cm;b=4cm;c=6cm nên gĩc - P là gĩc C

2

ab

24 C;=1170

b/ a=40cm;b=13cm;c=37cm nên gĩc A là gĩc - P

cosA=

0, 064 2

bc

 

 

suy ra ;A=940

3 ,- . bái 8

Hỏi: bài tốn cho 1 = ,2 gĩc ta

tính gì 6- MB! vào 8+

Yêu cầu:1  sinh lên 'J B

.

,  sinh khác C xét O! sai

Gv C xét cho U"

TL:tính gĩc 6- MB!

vào  d 3 gĩc trong tam giác T tính =

MB! vào  sin

1  sinh lên B .

1  sinh khác C xét

O! sai

Bài 8:

a=137cm; ;B83 ;0 C; 570 Tính ;A;b;c;R

,J

Ta cĩ ;A=1800-(830+570)=400

R= 137, 50 107

2 sin 2.sin 40

a

b=2RsinB=2.107sin830=212,31 c=2RsinC=2.107sin570=179,40

4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí sin ,cosin ,h quJ ,cơng thZc tính 67ng trung tuy4n ,công thức tính di.n

tích của tam giác

5/ Dặn dò: học bài , làm ti4p bài tCp phan ơn ch6Ang

Trang 10

Tiết: 27: CÂU D VÀ BÀI EF

A/ Mục tiêu:

9 Về kiến thức: Giúp  sinh  \ = và 9i sâu các KTCB cba ch6Ang

10 Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính tích vơ h

giOa 2 iUm ;giJi tam giác

11 Về tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vCn dQng cơng thZc hXp lí ,suy luCn logic khi tính

tốn

12 Về thái độ: Học sinh nắm công thức biPt áp dQng giJi bài tCp từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế B/ Chuẩn bị của thầy và trò:

 Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.

 Học sinh: h th\ng l=i KTCB tr6-c ; làm bài tric nghi.m ; làm bài Cp trang 62

 Phương pháp dạy học:

Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm

C/ Tiến trình của bài học :

1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )

2/ Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi: Vi4t cơng thZc tính tích vơ h6-ng cba 2 vt bRng biUu thZc 3 dài và ! 3

Cho a ( 1; 2 2);b (3; 2).Tính tích vơ h6-ng cba 2 vt trên

3/ Bài mới:

: i = KTCB

Yêu cầu: 1  sinh i = liên 

O! 2 cung bù nhau

Yêu cầu: 1  sinh i = 'J

giá  6X giác b! cung j '.

Yêu cầu: 1  sinh i = cơng

thZ tích vơ 6-

Yêu cầu: 1  sinh i = cách

xác  gĩc O! 2 vt và cơng Z

tính gĩc

Yêu cầu: 1  sinh i = cơng

Z tính 3 dài vt

Yêu cầu: 1  sinh i = cơng

Z tính 9J cách O! 2 U"

Yêu cầu: 1  sinh i = các 

Z 6X trong tam giác vuơng

TL:sin sin(1800) Cos = -cos(1800-) Tan và cot \

6 cos

TL sinh i =

'J GTLG

TL: a b  a b  cos( ; )a b 

a b a ba b

] sinh Z lên i

= cách xác  gĩc

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

cos( ; )

.

a b a b

a b

 

TL: a  a12a22

TL:AB=

(x Bx A) (y By A)

TL: a2=b2+c2

a.h=b.c

- Liên  O! 2 cung bù nhau:

sin sin(1800) các cung cịn = cĩ MP H W%J GTLG b! các cung j

'.

-Cơng Z tích vơ 6-

a b   a b  cos( ; )a b  3 dài)

a b  a b1.1a b2 2! 3

-Gĩc O! hai vt Wl3 dài /KA

a  a12a22

-Gĩc O! 2 /KA

cos( ; )

a b a b

a b

 

W`J cách O! hai U"

AB= (x Bx A)2(y By A)2 W] Z trong tam giác vuơng :

a2=b2+c2

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w