Nêu cách giải phương trình chứa ẩn dưới dấu HS nhắc lại phương pháp giải căn, chứa ẩn dưới dấu giá trị tuyệt đối BT6a/62 HS thực hiện KQ:x = 5; x=.. Học sinh khá giỏi giải bài tập 3, tra[r]
Trang 1Ngày soạn :
Tiết PPCT : 21 & 22 & 23
§ 2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.
I / MỤC TIÊU :
Ôn tập kiến thức đã học ở lớp 9 về phương trình bậc nhất, bậc hai và hướng dẫn học sinh giải phương trình quy về bậc nhất, bậc hai
Rèn ký năng giải phương trình, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình chứa căn, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Có thái độ tích cực sang tạo
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Tổ chức:
Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
10A 2
10A 3
10A 5
2 Các hoạt động:
TIẾT 21 § 2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.(t1)
HĐ1: Kiểm tra bài cũ.
Phương trình một ẩn : f(x) = g(x) Nghiệm của
phương trình Giải phương trình Điều kiện của
phương trình
Phương trình tương đương, phương trình hệ
Học sinh nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
Trang 2I/ ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC
HAI.
1) Phương trình bậc nhất.
Cách giải và biện luận
Hoạt động 2 : Hướng dẫn các bước giải, biện luận
phương trình : ax + b = 0
2) Phương trình bậc hai.
Cách giải và công thức nghiệm
Hoạt động 3 : Công thức thu gọn ’.
Nêu định lí Viet?
3) Định lí Vi–ét.
Lưu ý học sinh phân biệt giả thiết và kết
luận của định lí Vi–ét
Định lí Vi–ét áp dụng cho phương trình bậc
hai có nghiệm
GV lưu ý HS điêù kiện nhận biết phương
trình có hai nghiệm phân biệt dựa vào định lí Viet
Hoạt động 4 :
a.c < 0
a b c 0
Hoạt động 5: Củng cố:
Nêu cáh giải và biện luận phương trình ax + b = 0
Nêu công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Định lí Viet
Bài 2a/62
HS thực hiện
mx – 4m = 5x –2
mx – 5x = 4m – 2 (m – 5)x = 4m – 2
m – 5 0
m – 5 = 0
HS nêu công thức nghiệm của phương trình
b’ = 2b, ’= b’2 –ac
HS xác định
HS ghi chép
a.c < 0 => > 0, x1.x2 < 0
x1.x2 < 0 => a.c < 0
Hs thực hiện
HS giải và biện luận
DẶN DÒ :
Xem trước II/ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
Chuẩn bị bài tập 1, 2, 3 trang 62
Máy tính bỏ túi
Trang 3TIẾT 22 § 2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.(T2)
1.Tổ chức:
Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
10A 2
10A 3
10A 5
2 Các hoạt động:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ.
Phương trình ax + b = 0 Phương trình bậc hai,
định lí Vi–ét
Yêu cầu học sinh giải bài tập 1,2
( Tương tự hoạt động 1 – tiết 19 )
HĐ2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG
TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.
HĐ2.1: Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị
tuyệt đối.
Phương pháp:
Dùng định nghĩa giá trị tuyệt đối
Bình phương hai vế khử dấu giá trị
tuyệt đối
Thí dụ/59
Cách giải 2 trong SGK nên hướng dẫn học
sinh sử dụng hằng đẳng thức a2 – b2 = (a + b)(a –
b)
Học sinh nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
1a) ĐK : x –3/3 Nghiệm x = –23/16 1b) ĐK : x 3 Vô nghiệm
2a) (m – 3)x = 1 + 2m
m 3 : x 2m 1
m 3
m = 3 : Vô nghiệm
Học sinh xem SGK
Nêu nhận xét về hai cách giải
Trang 4Phân tích hai cách giải.
HĐ2.2:Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn.
Phương pháp:
Đưa về phương trình hệ quả rồi thử
lại nghiệm
Biến đổi tươưng đương(Dùng cho
lớp 10A2)
Thí dụ/60
ĐK của phương trình
Hướng dẫn học sinh nhận xét : nếu x là
nghiệm của phương trình thì x 3/2 và x – 2 > 0
HĐ3: Củng cố:
Nêu cách giải phương trình chứa ẩn dưới dấu
căn, chứa ẩn dưới dấu giá trị tuyệt đối
BT6a/62
Nhận xét loại nghiệm ngoại lai
KQ: x = 2
3
HS theo dõi ghi chép
HS xác định điều kiện của phương trình
Hs giải phương trình
KQ: x=3+ 2
HS nhắc lại phương pháp giải
HS thực hiện KQ:x = 5; x= 1
5
DẶN DÒ :
Bài tập 3 giải theo nhóm Học sinh khá giỏi giải bài tập 3, trao đổi và hướng dẫn các bạn trong nhóm cách giải Học sinh yếu kém của nhóm sẽ lên bảng giải, các học sinh khác của nhóm góp ý, trả lời câu hỏi của giáo viên về cách giải
Dụng cụ học tập : thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi
Bài tập 4, 5, 6, 7 trang 62, 63
Trang 5TIẾT 23.bµi tËp
1.Tổ chức:
Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
10A 2
10A 3
10A 5
2 Các hoạt động:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ.
Phương trình ax + b = 0 Phương trình bậc hai,
định lí Vi–ét
HĐ2: Luyện tập
Bài tập 3.
Hoạt động nhóm giải bài tập theo sự hướng
dẫn của giáo viên
Kiểm tập các học sinh trong nhóm
Nêu câu hỏi, yêu cầu học sinh nêu trình tự
các bước giải, giải thích cách giải
Chú ý điều kiện của bài toán
Bài tập 4 Phương trình trùng phương :
ax4 + bx2 + c = 0 (a 0)
Bài tập 5 Hướng dẫn học sinh sử dụng
MTBT
Dùng phân số (không dùng hỗn số) :
MODE (disp) (d/c) 2
Dùng dấu phẩy (,) thập phân :
Học sinh nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
Gọi x là số quít mỗi rổ
ĐK : xN, x > 30
x + 30 = 1 2
(x 30)
3
x2 – 63x + 810 = 0
x = 18 loại, x = 45 nhận
a) x = 1, b) x = 10
2
b) x1 –0,387 , x2 1,721 c) x1 –1 , x2 = 4 –1,333
3
d) x1 1,079 , x2 –0,412
Trang 6MODE (disp) (comma) 2.
Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba :
MODE (Fix) 3
Nếu cần bỏ chọn Fix 3 thì bấm :
MODE (Fix) (Norm) 3 1
Bài tập 6
Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt
đối
(Tương tự thí dụ 1 trang 59)
Bài tập 7
Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
(Tương tự thí dụ 2 trang 60)
Lưu ý sai lầm thường gặp của học sinh :
!
2 2
a a a a
HĐ3: Củng cố:
Nêu cách giải phương trình chứa ẩn dưới dấu
căn, phương trình chứa ẩn dươia dấu giá trị tuyệt
đối, phương trình trùng phương, cách giải và biện
luận phương trình ax + b= 0
a) x = –1/5 ; x = 5
b) x = –1 ; x = –1/7
a) ĐK : x –6/5
=> x2 –17x + 30 = 0 Nghiệm x = 15 ( x = 2 loại ) b) ĐK : –2 x 3
=> x2 – x – 2 = 0 Nghiệm x = –1 ( x = 2 loại )
HS nhắc lại các kiến thức cơ bản
DẶN DÒ :
Ôn tập lớp 9 về phương trình, hệ phương trình bậc nhất
Đọc trước §3 PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
Dụng cụ học tập : thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi