Đáp số: bài 76 a =1 Đặt vấn đề: Ta đã biết để thực hiện phép tính một cách hợp ta cần biết vận dụng các tính chất của phép nhân phân số một cách hợp lý, vậy hôm nay ta se luyện tập 3.. B[r]
Trang 1Ngày
Ngày
Tiết 8: TÍNH CHẤT CƠ BẢN
CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
===================
I Mục tiêu bài học:
* Kiến thức:- HS qui ! nhân hai phân &' tính ")! giao
hoán, +,! "%' nhân -. & 1, phân %"& /$ phép nhân & -. phép 1
* Kỹ nămg:- Rèn 4 5 +6 7 tính chính xác và 9 !":
*Thái độ: ; !:% tích <' yêu thích môn ";
* Xác định kiến thức trọng tâm:
; sinh ?,! -: @A các tính ")! /$ phép nhân phân sô vào làm bài 1! cách "% lý
II Chuẩn bị:
1.GV: SGK, SBT, ? %"A ghi G H bài ? SGK, bài !:% / &
2 HS: SGK, SBT,
III Tổ chức các hoạt động học tập:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
HS1: Phát
- Làm bài 69 a) /36 SGK
HS2: Q & nhân 1! & nguyên -. hai phân & " R 1! phân & -.
1! & nguyên ta làm " !", nào?
T*% án: Bài 69 a) Bài 71 a) 1
12
3
Đặt vấn đề: GV: Phép nhân & nguyên có "V tính ")! W ? gì?
HS: Phát ?K các tính ")!
GV: Treo ? %"A ghi G các tính ")! phép nhân & nguyên và
nguyên các tính ")! trên, còn phép nhân phân & có "V tính ")! gì? Ta "; qua bài "Tính ")! W ? /$ phân &`
3 Bài mới:
Trang 2Hoạt động của Thầy và trò Nội dung
* Hoạt động 1: (15’).
GV: Cho HS làm bài tập:
Em hãy H & và @) thích "% (>; <; =) vào ô
!Y&
3
1
.
3
2
3
2
.
3
1
3
1 3
2
3
2 3
1
HS: Lên ? trình bày
GV: Fe bài !:% trên em rút ra ": xét gì?
HS: Khi L "g các !"e$ & trong 1! tích thì tích
không thay L
GV: Fe ": xét trên, em cho ?,! phép nhân
phân & có tính ")! gì?
HS: Tính ")! giao hoán
GV: Ghi:
b
a d
c d
c b
a
Em hãy H & và @) thích "% (>; <; =) vào ô
!Y&
2
1 3
1
.
3
2
2
1
3
1
.
3
2
2
1 3
1 3
2
2
1 3
1 3 2
HS: Lên ? H vào ô !Y&
GV: Em rút ra ": xét gì?
HS: Nhân 1! tích hai & -. 1! & !"] ba, h
?i nhân & !"] ")! -. tích /$ & !"] hai và &
!"] ba
1 Các tính chất
a) Tính ")! giao hoán:
b
a d
c d
c b
a
b) Tính ")! +,! "%
q
p d
c b
a q
p d
c b a
Trang 3GV: C. !"5 phân & có tính ")! +,! "%
q
p d
c b
a q
p d
c
.
b
a
GV: Cho HS làm bài !:%
Em hãy H & và @) thích "% (>; <; =) vào ô
!Y& a) 1 b) 1
3
3 2
So sánh: 1 1
3
2
3 2
GV: Em rút ra ": xét gì?
HS: Q1! phân & nhân -. 1 ?i chính nó
GV: Phép nhân phân & -. & 1 & " phép
1 phân & -. & 0
Ghi:
b
a b
a 1 1
.
b
a
GV: Em hãy H & và @) thích "% (>; <; =)
vào ô !Y&
3
1 3
2
.
2
1
3
1 2
1
3
2
.
2
1
3
1 3
2
2
1
3
1 2
1 3
2 2
1
GV: Em rút ra ": xét gì?
HS: Q & nhân 1! phân & -. 1! !L ta có
các
GV: " -: phép nhân có tính ")! gì?
HS: Tính ")! phân %"& /$ phép nhân & -.
phép 1
GV: l: phép nhân phân & có các tính ")!
!W !< " phép nhân & nguyên
- Yêu
"V f -. hai phân & mà còn f -. tích
c) Nhân -. 1:
b
a b
a 1 1 b
a
d) Tính ")! phân %"& /$ phép nhân & -. phép 1
q
p d
c q
p b
a q
p d
c b
a
2 Áp dụng
Ví @A Tính
7
15 8
5 15
Trang 4"H phân &
* Hoạt động 2: (20’).
GV: "r các tính ")! giao hoán, +,! "% /$
phép nhân, khi nhân "H phân &' ta có !"K L
nào sao cho -5 tính toán !" : 4
7
15 8
5 15
GV: C; HS lên ? trình bày và nêu các ?.
!"< "5
HS: Lên ? trình bày
GV: Cho HS làm ?2
-
HS: F"< "5 theo yêu n /$ GV
A = ; B =
41
3
28 13
) 16 ( 8
5 7
15 15 7
= 1 (-10) = -10
- Làm ?2
4 Củng cố: (5’)
-
- Làm bài 76 (a, b)/39 SGK Bài 74/39 SGK
Bài 76/39 SGK GV: Hỏi: Bài này có mấy cách giải?
HS: FY 4r Hai cách Cách 1: Theo !"] !< !"< "5 phép tính Cách 2:
Áp @A tính ")! phân %"& /$ phép nhân & -. phép 1
HS: Lên ? trình bày 1! cách
GV:
HS: ": xét
GV:
cách khác nhau; nên quan sát +u các phân & trong ? hay trong ?K
!"] có quan "5 -. nhau " !", nào Yk suy "6 và tính "9 v tìm cách "% lý Trong bài !:% h " trong 1 & ta luôn tìm cách
,! công -5 1! cách "% lý ")!
5 Hướng dẫn : ( 2’)
- ; !" 1 các tính ")! /$ phép nhân phân &
Trang 5- Làm các bài !:% 73; 74; 75; 76(c); 77; 78; 79; 80; 81/ 38+39+40+41 SGK
Bài tập về nhà
* Tính giá trị của các biểu thức sau:
5
1 a 4
1 a 2
1
2
1
18
3 b 3
4 b 9
27 18
30
1 c 5
2 c 15
7
33
30
-**&** -Ngày
Ngày
Tiết 87: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học:
* Kiến thức:- j/ & +, !"] ^ "; -H các tính ")! /$ phép nhân
phân &
* Kỹ năng: - Rèn 4 5 +u 7 bài !:%
- EL sung "V 4g %"L ?, mà HS %" K &
*Thái độ: ; !:% tích <' yêu thích môn ";
* Xác định kiến thức trọng tâm:
; sinh ?,! -: @A các tính ")! /$ phép nhân phân sô vào làm bài 1! cách "% lý
II Chuẩn bị:
1.GV: SGK, SBT, %") màu, ? %"A ghi G H bài ? SGK, bài !:%
/ &c các bài z
2.HS: SGK, SBT, máy tính ?{ túi
III Tổ chức các hoạt động học tập:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:(3’)
HS1: Phép nhân phân
Trang 6- Làm bài 76 a) /39 SGK.
T*% & bài 76 a) =1
Đặt vấn đề: Ta ^ ?,! K !"< "5 phép tính 1! cách "% ta n ?,! -: @A
các tính ")! /$ phép nhân phân & 1! cách "% lý, -: hôm nay ta se 4 5
!:%
3 Bài mới:
Bài 75/39 SGK:(7’)
GV: Treo ? %"A ghi G H bài
- C; HS lên ? H & vào ô r chéo
HS:
576
1
; 144
43
; 36
25
;
9
4
GV: C; 3 HS lên ? H & vào 3 ô | hàng
ngang !"] hai
HS:
36
1
; 18
7
;
9
GV: Fe +,! /$ 3 ô | hàng ngang !"] hai, ta
H ngay các ô nào? Vì sao?
- C; HS lên ? H
HS: Áp @A tính ")! giao hoán
GV: Hãy nêu 1 dung /$ tính ")! giao hoán
-
Bài 78/40 SGK: (7’)
GV: Treo ? %"A ghi G H bài ví @A SGK cho
HS quan sát, ;
- Yêu n HS lên ? trình bày
HS: F"< "5 yêu n /$ GV
GV: Cho 4.% ": xét *" giá, }$ sai b, có)
Bài 79/40 SGK (7’)
GV: FL "] cho HS "W trò "W' thi ai tìm ra tên
/$ nhà toán "; nhanh ")!
Bài 75/39 SGK:
X
3
2 6
5
12
7 24
1
3 2
6
5
12 7
24
1
Bài 78/40 SGK:
dq
cp b
a q
p d
c b
a
=
q ) d b (
p ).
c a ( ) dq ( b
) cp ( a
=
q
p d
c b
a q
p bd
ac
Bài 79/40 SGK:
T*% án: MC F VINH
Trang 7- FL "] chia làm 2 1
+ T1 I: FL 1, 2
+ T1 II: FL 3, 4
Qg 1 12 em và 1 viên %") Mn 4! !e em
tính và H vào ô !Y& các "V cái f -. phân
& tìm T1 nào làm f và nhanh "W thì
!" 1
GV: W 4 !K } MW F", Vinh trên phim
trong, yêu n HS ; to
=> "i giáo @A lý !|
HS: T; !K }
Bài 80/40 SGK (8’)
GV: Cho HS lên làm 3 câu a, b, d.
HS: Lên ? trình bày và nêu các ?.
a) Áp @A qui ! nhân 1! & nguyên -. 1!
phân &
b) F"< "5 phép nhân phân & Yk , 1 phân
&
c) F"< "5 trong R !Y.' Yk , phép nhân
phân &
Bài 83/41 SGK: (8’)
GV: Treo H bài ghi G trên ? %"A
- Cho HS ; H
Hỏi: Đầu bài cho biết gì? Yêu cầu gì?
HS: FY 4r
GV: Tóm !! H và ", lên màn hình
Hỏi: Làm thế nào để tính được quãng đường AB?
Bài 80/40 SGK:
a)
2
3 2
) 3 (
1 10
) 3 (
5 10
) 3 (
5
b)
25
14 7
5 7
2
=
5 1
2 1 7
2 25 7
14 5 7
2
=
35
24 35
14 35
10 5
2 7
2
22
12 11
2 2
7 4
3
11
6 11
2 4
14 4
3
11
8 4
11
Bài 83/41 SGK:
Giải:
F"r gian l5! quãng r AB là: 7h30 – 6h50 = 40 phút
= r
3 2
F"r gian Nam quãng r BC là: 7h30 – 7h10 = 20 phút
Trang 8HS: jn tính quãng r AC và BC.
GV:
HS: Vì K C i V$ A, B nên ta có "5 !"] AC
+ BC = AB
GV: Quãng r AC và BC tính theo công
!"] nào?
HS: S = v t
GV: Yêu
nhóm lên ? trình bày
HS: F"< "5 yêu n /$ GV
GV: Cho 4.% ": xét, *" giá
= r
3 1
Quãng r BC dài:
12 = 4 (km)
3 1
Quãng r AB dài:
10 + 4 = 14 (km)
4 Củng cố: Fe %"n ( 3’)
5 Hướng dẫn : ( 2’)
- Ôn phân &
- Làm các bài
Trang 9Ngày
Ngày
Tiết 88: PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I Mục tiêu bài học:
* Kiến thức:- khái 5 & " " /$ 1! phân & K
-: @A vào phép chia phân &
* Kỹ năng:- qui ! chia hai phân & ?i cách $ -H phép
nhân K tính
- Rèn 4 5 +6 7 tính chính xác và cân !":
*Thái độ: ; !:% tích <' yêu thích môn ";
* Xác định kiến thức trọng tâm:
; sinh ?,! tìm & " " ' ?,! nhân phân &
II Chuẩn bị:
1.GV: SGK, SBT, %") màu, ? %"A ghi G H bài ? SGK, bài !:%
/ &
2 HS: SGK, SBT,
III Tổ chức các hoạt đông học tập:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Làm phép nhân:
a) (-8) 1 T*% & a) =1
8
b) 4. 7 T*% & b) = 1
7 4
Đặt vấn đề: (3’) Fe các +, !"] ^ "; | !K ";' em hãy !"< "5 phép
chia: 3 5: ; HS:
2 2
3 5 3 2 3 :
2 2 2 5 5
GV: Em hãy phát ?K qui ! phép chia phân & ^ "; | !K ";I
HS: FY 4r
GV: Các em ^ "; phép chi phân & | !K ";' " -. các phép chia phân & có !} và z là các & nguyên thì !"< "5 " !", nào? Ta "; qua bài "Phép chia phân &`
3 Bài mới:
Trang 10Hoạt động của Thầy và trò Nôi dung
Hoạt động 1: (12’)
GV: Ta có: (-8) 1
8
1
Ta nói: là
8
1
là & " " /$ ; hai & -8 và
8
1
1
là hai & " " /$ nhau
GV: FW !< 1 Em hãy H vào
4
7 7
4
"g !Y& bài ?2
HS: FY 4r
GV: l: !", nào là hai & " " /$ nhau?
HS: FY 4r " SGK
* Củng cố: Làm ?3
* Hoạt động 2: (18’).
GV: Cho HS làm ?4 C ý: Áp @A phép chia |
!K ";' tính:
4
3 : 7 2
HS: Lên ? trình bày
21
8 3
4
.
7
2
4
3
:
7
2
21
8
3
4
.
7
2
So sánh:
3
4 7
2 4
3 :
7
2
GV: Em có ": xét gì -H hai phân & và
4
3
3 4
HS: Là hai & " " /$ nhau
GV: Fe -5 so sánh trên, & chia phân &
7 2
cho phân & em làm " !", nào?
4 3
1 Số nghịch đảo
- Làm ?1
- Làm ?2
* T " "6$ (SGK)
- Làm ?3
2 Phép chia phân số
- Làm ?4
Trang 11HS: Ta nhân phân & -. & " " /$
7
2
4 3
là
3
4
GV: Fe U em hãy phát ?K qui ! chia phân
&I
HS: T; qui ! SGK
GV: Ghi:
c b
d a c
d b
a d
c : b
a
c
d a c
d a d
c
(Ghi qui ! vào ) dán lên ?P
GV: Treo ? %"A ghi G H bài ?5, cho HS lên
? trình bày
HS: Lên ? trình bày
=> Giúp cho HS ?,! cách trình bày phép chia
phân &
+ Các em ^ ?,! chia 1! & nguyên cho 1!
phân &' còn phép chia 1! phân & cho 1! &
nguyên " !", nào ta qua ": xét
GV: Cho HS !"< "5 phép chia : 2
4 3
z ?i 1
HS:
8
3 2
1 4
3 1
2 : 4
3 :
4
3
GV: Ghi:
2 4
3 8
3
Fe +,! Em cho ?,! Q & chia 1! phân
2 4
3
& cho 1! & nguyên (khác 0) ta làm " !", nào?
HS: FY 4r " SGK
GV: Ghi
c b
a c
:
b
+ Qui ! (SGK)
c b
d a c
d b
a d
c : b
a
c
d a c
d a d
c
- Làm ?5
+ ": xét: (SGK)
c b
a c : b
Trang 12HS: T; ": xét SGK.
GV: Cho HS
HS: F"< "5 yêu n /$ GV
a) ; b) ; c)
7
10
2
3
21
1
4 Củng cố: ( 5’)
+ Cho HS
- F", nào là hai & " " /$ nhau?
- Nêu qui ! chia phân &I
- Q & chia 1! phân & cho 1! & nguyên khác 0 ta làm " !", nào?
+ Làm bài 84 (a, c, h) /43 SGK
a) ; c) 10 ; h)
18
65
12
1
+ Bài 86/43 SGK:
a) x = ; b) x =
7
5
2 3
+ So sánh & chia -. 1:
a) 1 = 1 ; b) 3 1 ;
4 5 1
4
+ Q; phân & chia cho 1 thì ?i chính nó
- , phân & chia "{ "W 1 thì !"W 4 "W & ? chia
- , phân & chia 4 "W 1 thì !"% tìm bé "W & ? chia
5 Hướng dẫn : ( 2’)
+ -V " "6$ & " " + Qui ! chia hai phân &
+ Làm bài !:% 84 (b, d, e, g) ; 85; 88; 89; 90; 91; 92; 93/43 + 44 SGK + F,! sau 4 5 !:%
... & nhân 1! phân & -. 1! !L ta cócác
GV: " -: phép nhân có tính ")! gì?
HS: Tính ")! phân %"& /$ phép nhân & -. ...
phép 1
GV: l: phép nhân phân & có tính ")!
!W !< " phép nhân & nguyên
- Yêu
"V f -. hai phân & mà cịn f -. ... ! nhân 1! & nguyên -. 1!
phân &
b) F"< "5 phép nhân phân & Yk , 1 phân
&
c) F"< "5 R !Y.'' Yk , phép nhân