I / MỤC TIÊU : Hs được củng cố các kiến thức cơ bản đã được học trong học kì I về: Mệnh đề – Tập hợp Hµm sè bËc nhÊt vµ bËc hai Phương trình và hệ phương trình Hs phân biệt các khá[r]
Trang 1Lưu Quang Cảnh THPT Thanh Ba
Ngày soạn :
Tiết PPCT : 29
ễN TẬP HỌC Kè I.
I / MỤC TIấU :
Hs được củng cố các kiến thức cơ bản đã được học trong học kì I về:
Mệnh đề – Tập hợp
Hàm số bậc nhất và bậc hai
Phương trình và hệ phương trình
Hs phân biệt các khái niệm điều kiện cần, điều kiện đủ, viết được số quy tròn, xác định các khoảng
đoạn, tìm được phương trình parabol, tìm điều kiện phương trình, gỉai phương trình,
Hs luyện tập sử dụng máy tính cầm tay
Rèn tính tích cực, chủ động, sáng tạo, cẩn thận , chính xác
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sỏch GK, sỏch GV, tài liệu, thước kẻ, compa, mỏy tớnh bỏ tỳi, … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương phỏp vấn đỏp gợi mở, vấn đỏp đan xen hoạt động nhúm thụng qua cỏc hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRèNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Tổ chức:
Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
10A 2
10A 3
10A 5
2 Cỏc hoạt động:
I/ MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP.
Bài tập 1 Liệt kờ cỏc phần tử của cỏc tập hợp sau:
D = xN / {x {< 4
E = xZ / 5x2 + 7x +2 = 0
Bài tập 2 Cú thể chuẩn bị trước cỏc phiếu học tập
như dạng bài tập 11 trang 25 Nờn xếp hai cột MĐ ở
hai phớa khụng bằng nhau, giỳp học sinh tư duy tốt
hơn Cột bờn phải cú thể thờm cỏc MĐ như sau:
Y: “xA hoặc xB”
Z: “xB và xA”
Học sinh lờn bảng giải, cỏc học sinh khỏc nhận xột, đúng gúp ý kiến
D = 0; 1; 2; 3
E = 1
PT, RS, QX
Lop10.com
Trang 2Lưu Quang Cảnh THPT Thanh Ba
-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
x y
Bài tập 3 Tính 3 9 và làm tròn đến chữ số thập
7
phân thứ ba (hướng dẫn học sinh sử dụng máy
tính bỏ túi CASIO fx500570MS)
II/ HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI.
Bài tập 8 trang 50.
Tìm TXĐ của hàm số
Củng cố : y = Acó nghĩa B 0
B
y = C có nghĩa C 0
Bài tập 9 trang 50.
Chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc
nhất
Bài tập 10 trang 51.
Hàm bậc hai Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị
x 1 +
+
y –2
III/ PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH.
Bài tập 7 trang 70.
Yêu cầu một học sinh giải bằng phương pháp
Gau–xơ, học sinh khác giải bằng MTBT để kiểm tra
kết quả (ghi kết quả bằng phân số, số thập phân đã
làm tròn)
Bài tập 10 trang 71.
Hướng dẫn học sinh sử dụng MTBT
1,09
a) x 3 0 => D = [ 3 ; + )
b) 2 3x 0 => D = ( ; 1/2 )
1 2x 0
c) D = R
x 3 / 5
y 3 / 2
z 13 /10
x 181/ 43
y 7 / 43
z 83 / 43
a) x1 1,520 ; x2 –0,920 b) x1 –0,333 ; x2 –1
DẶN DÒ :
Xem lại các kiến thức và các dạng bài tập đã chữa
Tiết 30 kiểm tra cuối học kì I
Lop10.com