- VËn dông lµm tèt bµi tËp trang 72 II.Hoạt động dạy học 1.Giíi thiÖu 2.Hướng dẫn học sinh làm bài tập * Cho HS thùc hµnh lµm vë bµi tËp T72.. - Quan s¸t tranh vÏ råi lµm bµi..[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Tiết 1 đạo đức
Tiết 17 Trật tự trong trường học (tiếp)
I Mục tiêu Giúp HS hiểu:
+ Trường học là nơi thầy, cô dạy và HS học tập, giữ trật tự giúp cho viêch học tập, rèn luyện của HS thuận lợi, nề nếp
+ Để giữ trật tự trong trường học, các em cần thực hịên nội quy nhà trường, quy định của lớp mà không được gây ồn ào, chen lấn, xô đẩy
+ HS có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học
+ HS có thái độ tự giác, tích cực giữ trật tự trong trường học
II Các hoạt động dạy học
HĐ 1: Thông báo kết quả thi đua (10')
- G khuyến khích H nêu nhận xét việc thực hiện
giữ trật tự của tổ mình , tổbạn trong tuần qua
- G cắm cờ cho các tổ : cờ đỏ - khen ngợi; cờ vàng
nhắc nhở
HĐ2: Làm bài tập 3 (10')
* G nêu yêu cầu từng cá nhân H làm bài tập 3:
+ Các bạn H đang làm gì trong lớp?
+ Các bạn có trật tự không? Trật tự như thế nào?
*KL: Trong lớp, khi cô giáo nêu câu hỏi, các bạn H đã
chăm chú nghe và nhiều bạn giơ tay phát biểu
Không có bạn nào làm việc riêng Các bạn cần noi
theo các bạn đó
HĐ3: Thảo luận nhóm theo cặp ( bài tập 5)(10')
* G hướng dẫn các cặp H quan sát tranh ở bài tập 5
và thảo luận
+ Cô giáo làm gì với H ?
+ Hai bạn nam ngồi phía sau đang làm gì?
+ Việc làm đó có trật tự không?Vì sao?
+ Việc làm này gây tác hạigì cho cô giáo, cho việc
học tập của lớp
* Kiểm tra kết quả thảo luận
* KL: Trong giờ học, có hai bạn giành nhau quyển
truyện mà không chăm chú học hành Việc làm
mất trật tự này gây nhốn nháo, cản trở công việc
của cô giáo, việc học tập của cả lớp Hai bạn này
thật đáng chê, các em cần tránh những việc như
vậy
- H nêu nhận xét
- Thông báo kết quả thi đua
- H độc lập suy nghĩ
- H nêu ý kiến
- Từng cặp thảo luận
- Trình bày thảo luận
Trang 2HĐ4: Hướng dẫn H đọc phần ghi nhớ ( 5')
Tiết 2,3 tiếng việt
Bài 69: ăt- ât
I - Mục tiêu
- HS hiểu được cấu tạo của vần: ăt - ât Đọc viết được vần ot- at, tiếng hót , ca hát
- Nhận ra được vần ăt- ât trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài
- Đọc được các từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ngàychủ nhật
II - Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng , phần LN
Tiết1
A KT (3-5 ')
-Yêu cầu đọc SGK bài 68
-> Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 GTB (1-2’)
1 Dạy vần (19 -20')
* Vần ăt :
- P/â mẫu và ghi bảng : ăt
+ Đánh vần ă- t - ăt
+ Đọc trơn : ăt
- Hãy phân tích vần ăt
- Y/c cài vần ăt
- Có vần ăt hãy chọn thêm âm m cài trước
vần ăt và thanh nặng dưới ă tạo tiếng
mới
+ Đánh vần : m - ăt- mắt- nặng - mặt
+ Đọc trơn : mặt
- Hãy pt tiếng mặt
- Ghi bảng tiếng khoá: mặt
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : rửa mặt
* Vần ât :
- P/â mẫu và ghi bảng : ât
+ Đánh vần : â - t - ât
+ Đọc trơn : ât
- Hãy phân tích vần ât
- P/â lại theo dãy + Đánh vần: ă- t - ăt + Đọc trơn : ăt
-Vần ăt có âm ă đứng trước âm t
đứng sau
- Cài và đọc : ăt
- Cài và đọc : mặt
+ Đánh vần : m - ăt- mắt- nặng - mặt + Đọc trơn : mặt
- Tiếng mặt có âm m đứng trước , vần
ăt đứng sau và thanh nặng dưới âm ă
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ
- Đọc cả cột
- Đọc : ât + Đánh vần : â- t- ât + Đọc trơn : ât
- Vần ât có âm â đứng trước âm t
đứng sau
Trang 3- Y/c cài vần ât
- Có vần ât hãy chọn thêm âm v cài trước
vần ât và thanh nặng dưới â tạo tiếng
mới
+ Đánh vần : v- ât – vất - nặng - vật
+ Đọc trơn : vật
- Hãy pt tiếng : vật
- Ghi bảng tiếng khoá: vật
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá: đấu vật
- So sánh 2 vần
* Đọc từ ứng dụng
- Chép từ lên bảng
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
-> NX và ghi điểm
* Các tiếng có vần ăt ât có những thanh
nào?
=>G giới thiệu: Những tiếng có vần ăt, ât
chỉ kết hợp với thanh sắc và thanh nặng
3 Hướng dẫn viết bảng( 10- 12')
GV đọc ND bài viết
* Vần ăt
Vần ăt được viết bằng mấy con chữ /Nêu
độ cao các con chữ ?
- Nêu quy trình viết : Đặt bút từ dưới d3
viết nét cong kín được con chữ a nối với
nét móc .KT ở đường kẻ 2 được con chữ t
.và chữ ăt Sao cho con chữ nọ cách con
chữ kia nửa con chữ o
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+) Vần ât ( tương tự )
+) Từ : rửa mặt , đấu vật( hướng dẫn con
chữ )
-> NX viết bảng
- Cài và đọc: ât
- Cài và đọc: vật
+Đọc đánh vần : v- ât -vất- nặng - vật + Đọc trơn : vật
-Tiếng vật có âm v đứng trước,vần ât
đứng sau và thanh nặng dưới â
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ
- Đọc cả cột
- Đọc cả 2 cột +) Giống : KT bằng t +) Khác : Bắt đầu bằng o, a
- Cài từ theo tổ và đọc : đôi mắt, mật ong , thật thà
+Đọc từ kết hợp phân tích đánh vầ 1
số tiếng
- Đọc toàn bài trên bảng
+ Các tiếng có vần ăt,ât có thanh sắc ,thanh nặng
- Vần ăt được viết bằng 2 con chữ , cả
2 con chữ đều cao 2 dòng li
- Ngồi đúng tư thế
- Viết bảng : ăt
Tiết 2
1, Luyện đọc ( 10-12')
* Đọc bảng :
Trang 4- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
+ Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu: đọc liền
tiếng trong dòng thơ Nghỉ hơi sau mỗi
dòng thơ
- Gọi HS đọc toàn bài trên bảng
->NX và ghi điểm
* Đọc SGK:
- Đọc mẫu 2 trang
- Gọi HS đọc từng phần
-> Tranh trên câu là ND câu đó
- Gọi HS đọc cả bài
- >Nhận xét ghi điểm
3, Luyện viết vở ( 15-17 ')
- Gọi HS đọc ND bài viết
* Vần ăt
-Vần ăt được viết bằng mấy con chữ /Nêu
độ cao các con chữ ?
- Nêu quy trình viết : Đặt bút từ dưới d3
viết con chữ a nối với con chữ t KT ở d2
được chữ ăt.Sao cho con chữ nọ cách con
chữ kia nửa con chữ o
- Vần ăt viết trong mấy ô ?
-> Viết theo đúng dấu chấm trong vở
- Cho HS quan sát vở mẫu
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+)T hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng
vào vở ( tương tự)
* Chấm điểm, nhận xét
3, Luyện nói (5- 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN: Ngày chủ nhật
- Cho H quan sát các bức tranh trang 141
- Nhắc H quan sát tranh nói thành câu và
đúng nội dung các bức tranh, đúng chủ đề
+ Tranh vẽ gì ?
* Cho H nói theo cặp
- Tranh vẽ gì?
* Cho h trình bày trước lớp
- G theo dõi , giúp h hiểu cách nói thành
câu và nói được thành câu.
+ Ngày chủ nhật bố mẹ cho em đi chơi ở
đâu ?
+ Đi chơi ở đó em thấy những gì ?
+ Không đi chơi em sẽ làm gì ?
*KL : Ngày chủ nhật nên đi chơi cùng gia
đình ở những nơi em thích
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc toàn bài trên bảng
* Đọc SGK:
-LĐ từng phần : vần, tiếng, từ, câu
- Đọc toàn bài
- Đọc ND bài viết
* Vần ăt được viết lại bằng 2 con chữ, cả 2 con chữ cao 2 dòng li
- Viết trong gần 1 ô
- Quan sát vở mẫu
- Ngồi đúng tư thế -Viết vở : ăt
-Vài em nêu:
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề
*H quan sát tranh , nói theo cặp
* H trình bày trước lớp
+ Bố mẹ cho con cái đi chơi ở công viên
Trang 5C Củng cố dặn dò ( 2- 3')
- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét giờ học
Tiết 5 toán
Tiết 65: luyện tập chung
I - Mục tiêu :
- H củng cố khắc sâu về :
+ Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
+ Viết các số trong phạm vi 10 theo thứ tự đã viết
+ Tự nêu bài toán và biết giải phép tính tương ứng cho bài toán
II- Lên lớp:
A KT (3-5')
- Điền số thích hợp
10 - = 5
7 = = 10
10 = = 10
-> NX
B Bài mới
1 GTB ( 1-2’)
2 Luyện tập (32- 35')
*Làm SGK
+) Bài 1/90: Điền số thích hợp
-> KT chốt: Làm cách nào để điền đúng
dấu ?
+) Bài 2/90: Viết các số theo thứ tự
-> KT chốt: Làm t/n để viết đúng thứ tự
các số ?
+) Bài 3/90: Viết pt thích hợp
-> KT chốt : Nêu cách làm bài toán này?
*Làm SGK
+)Bài 1/90: Điền số thích hợp
2= 1 + 1
3 = 1 + 2
- Dựa vào các bảng cộng đã học để
điền số đúng +) Bài 2/90: Viết các số theo thứ tự
2 , 5 , 7 , 8 , 9
9 , 8 , 7 , 5 , 2
- Nhớ đựơc vị trí của các số trong dãy
số tự nhiên
- Bài 3/90: Viết pt thích hợp
4 + 3 = 7
7 – 2 = 5
- Quan sát tranh, dựa vào tóm tắt nêu
bt, viết phép tính thích hợp
C Củng cố (1-2')
- NX giờ học
Trang 6* Dự kiến sai lầm
- Bài 3 : HS đặt đề toán chưa phong phú
* Rút kinh nghiệm
-Tiết 5 Luyện tập Toán
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố phép cộng trừ trong pv 10
- Củng cố về thứ tự các số đã học
- Học sinh làm vở bài tập trang 69
II Lên lớp:
* Hướng dẫn HS làm vở BT trang 69
- Bài 1: Số
-> chú ý vận dụng các phép cộng trừ trong pv đã học để điền số
- Bài 2: Viết số theo thứ tự
-> Dựa vào thứ tự các số đã học để viết
- Bài 3: Viết phép tính thích hợp
-> Quan sát kĩ tranh vẽ lựa chọn pt cho phù hợp
- Bài 4: Vẽ hình thích hợp vào chỗ trống
-> Lưu ý quan sát kĩ mẫu rồi vẽ hình
* HS đổi vở KT
* G quan sát uốn nắn, chấm chữa
III Củng cố, dặn dò
kể chuyện
I Mục tiêu:
- Cho H nghe câu chuyện : Ba điều ước
- Cho H tập kể lại 1 đoạn H thích nhất trong câu chuyện đó
- GD H tính thật thà , không tham lam thông qua câu chuyện
II Các HĐ D - H
1 Giới thiệu
Trang 72 Cho H nghe kể chuyện
- G nêu yêu cầu: Nghe kể chuyện – ghi nhớ 1 đoạn em thích nhất để tập kể trước lớp
- Cho H nghe kể chuyện: Ba điều ước ( 3 lần )
- Cho H tìm hiểu ND truyện
- Động viên H mạnh dạn, tự tin kể chuyện
* Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất - Khen ngợi
3 Dặn dò:
Tiết 7 Tự học
Thực hành luyện viết : Bài 69
I.Mục tiêu
-HS viết đúng ,mẫu , đúng cỡ các chữ: ăt, ât
- Rèn kĩ năng viết cho HS
II Hoạt động dạy và học
1.Giới thiệu bài
2.Thực hành luyện viết
a.Viết bảng:
- G đọc ND bài viết
+ Chữ ăt viết bằng mấy con chữ, nêu độ cao các con chữ?
- Gọi HS phân tích cách viết : Chữ ăt viết bằng 2 con chữ con chữ t cao 3 dòng li, con chữ a cao 2 dòng li
- G viết mẫu
+ HS viết bảng con
+) Các chữ còn lại: Tương tự
b.Luyện viết vở:
- Gọi HS đọc ND bài viết
- GV nêu cách viết : Liền mạch c/y khoảng cách và độ cao các con chữ + HS viết lần lượt từng dòng vào vở
=> Quan sát uốn nắn
3 Củng cố
Tiết 8 Chào cờ
Tuần 17
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Tiết 3,4 : tiếng việt
Bài 70 : ôt- ơt
I - Mục tiêu
Trang 8- HS hiểu được cấu tạo của vần: ôt - ơt Đọc viết được vần ôt- ơt, cột cờ ,cái vợt
- Nhận ra được vần ôt- ơt trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài
- Đọc được các từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Người bạn tốt
II - Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ:Cột cờ, cái vợt ,câu ứng dụng , phần LN
Tiết1
A KT (3-5 ')
-Yêu cầu đọc SGK bài 69
-> Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 GTB (1-2’)
1 Dạy vần (19 -20')
* Vần ôt :
- P/â mẫu và ghi bảng : ôt
+ Đánh vần ô- t - ôt
+ Đọc trơn : ôt
- Hãy phân tích vần ôt
- Y/c cài vần ôt
- Có vần ôt hãy chọn thêm âm c cài trước
vần ôt và thanh nặng dưới ô tạo tiếng mới
+ Đánh vần :c - ôt- cốt- nặng - cột
+ Đọc trơn : cột
- Hãy pt tiếng cột
- Ghi bảng tiếng khoá: cột
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : cột cờ
* Vần ơt :
- P/â mẫu và ghi bảng : ơt
+ Đánh vần : ơ - t – ơt
+ Đọc trơn : ơt
- Hãy phân tích vần ơt
- Y/c cài vần ơt
- Có vần ơt hãy chọn thêm âm v cài trước
vần ơt và thanh nặng tạo tiếng mới
+ Đánh vần : v- ơt - vớt- nặng- vợt
+ Đọc trơn : vợt
- Hãy pt tiếng : vợt
- Ghi bảng tiếng khoá:vợt
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : cái vợt
- P/â lại theo dãy + Đánh vần: ô- t - ôt + Đọc trơn : ôt
- Vần ot có âm ô đứng trước âm t
đứng sau
- Cài và đọc : ôt
- Cài và đọc : cột
+ Đánh vần : c - ôt- cốt- nặng - cột + Đọc trơn : cột
- Tiếng cột có âm c đứng trước , vần
ôt đứng sau và thanh nặng dưới ô
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ
- Đọc cả cột
- Đọc : ơt + Đánh vần :ơ- t- ơt + Đọc trơn : at -Vần ơt có âm ơ đứng trước âm t
đứng sau
- Cài và đọc : ơt
- Cài và đọc : vợt
+Đánh vần : v- ơt -vớt- nặng- vợt + Đọc trơn : vợt
-Tiếng vợt có âm v đứng trước , vần
ơt đứng sau và thanh sắc trên ơ
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ
Trang 9- So sánh 2 vần
* Đọc từ ứng dụng
- Chép từ lên bảng
cơn sốt quả ớt
xay bột ngớt mưa
- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
-> NX và ghi điểm
* Các tiếng có vần ôt ,ơt có những thanh
nào?
=>G giới thiệu: Những tiếng có vần ôt, ơt
chỉ kết hợp với thanh sắc và thanh nặng
2 Hướng dẫn viết ( 10- 12')
GV đọc ND bài viết
* Vần ôt
-Vần ôt được viết bằng mấy con chữ /Nêu
độ cao các con chữ ?
- Nêu quy trình viết : Đặt bút từ dưới d3 viết
nét cong kín được con chữ o nối với nét thắt
.KT d2 được con chữ t và chữ ôt Sao
cho con chữ nọ cách con chữ kia nửa con
chữ o
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+) Vần ơt ( tương tự )
+) Từ : cột cờ , cái vợt ( hướng dẫn con chữ )
-> NX viết bảng
- Đọc cả cột
- Đọc cả 2 cột +) Giống : KT bằng t +) Khác : Bắt đầu bằng ô, ơ
- Cài từ theo tổ và đọc : cơn sốt , xay bột , quả ớt
- Đọc từ kết hợp phân tích đánh vầ 1
số tiếng
- Đọc toàn bài trên bảng
+ Các tiếng có vần ôt, ơt có thanh sắc ,thanh nặng
-Vần ôt được viết bằng 2 con chữ,con chữ t cao 3 dòng li, con chữ
ô cao 2 dòng li
- Ngồi đúng tư thế
- Viết bảng : ôt
Tiết 2
1, Luyện đọc ( 10-12')
* Đọc bảng :
- Chỉ theo tt và không theo tt
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
+ Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu : đọc liền
tiếng trong dòng thơ Nghỉ hơi sau mỗi
dòng thơ
- Gọi HS đọc toàn bài trên bảng
->NX và ghi điểm
* Đọc SGK:
- Đọc mẫu 2 trang
- Gọi HS đọc từng phần
-> Tranh trên câu là ND câu đó
* Đọc bảng :
- HS Đọc lại bài T1
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc toàn bài trên bảng
* Đọc SGK:
- LĐ từng phần : vần, tiếng, từ, câu
Trang 10- Gọi HS đọc cả bài
- >Nhận xét ghi điểm
2, Luyện viết ( 15-17 ')
- Gọi HS đọc ND bài viết
* Vần ôt
-Vần ôt được viết bằng mấy con chữ /Nêu
độ cao các con chữ ?
-Nêu quy trình viết :Đặt bút từ dưới d3 viết
con chữ o nối với con chữ t KT ở d 2
được chữ ôt Sao cho con chữ nọ cách con
chữ kia nửa con chữ o
- Vần ôt viết trong mấy ô ?
-> Viết theo dấu chấm trong vở
- Cho HS quan sát vở mẫu
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+)T hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng
vào vở ( tương tự)
* Chấm điểm, nhận xét
3, Luyện nói (5- 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN:Những người bạn
tốt
- Cho H quan sát các bức tranh trang 143
- Nhắc H quan sát tranh nói thành câu và
đúng nội dung các bức tranh, đúng chủ đề
+ Tranh vẽ gì ?
* Cho H nói theo cặp
- Tranh vẽ gì?
* Cho h trình bày trước lớp
- G theo dõi , giúp h hiểu cách nói thành câu
và nói được thành câu
*Gợi ý:
+ Tranh vẽ gì ?
+Trong lớp em thích nhất bạn nào?
+Vì sao em thích bạn ấy?
+ Bạn ấy đã giúp đỡ em những gì ?
+ Em dã làm gì giúp bạn ?
+Em có muốn trở thành người bạn tốt không
?
+Để trở thành người bạ tốt em phải làm gì ?
* KL : Phải biết quan tâm , giúp đỡ bạn
- Đọc toàn bài
- Đọc ND bài viết
* Vần ôt được viết lại bằng 2 con chữ, con chữ t cao 3 dòng li, con chữ
ô cao 2 dòng li
- Viết trong gần 1 ô
- Quan sát vở mẫu
- Ngồi đúng tư thế
- Viết vở : ôt
-Vài em nêu:
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề
*H quan sát tranh , nói theo cặp
* H trình bày trước lớp
+Vẽ các bạn trong lớp
+ Phải quan tâm giúp đỡ bạn
C Củng cố dặn dò ( 2- 3')
- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét giờ học