Xác định kiến thức trọng tâm: - Vân dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu, làm được bài tập 42 sgk/tr26 II.. HS: Làm BT ở nhà, nghiên cứu bài mới III.[r]
Trang 1Ngày soạn: /2/2011
Ngày giảng: /2/2011
Tiết 77: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức đã học về qui đồng mẫu nhiều phân số
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập và sửa các lỗi phổ biến HS mắc phải
3 Thái độ:
- HS có ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự
4 Xác định kiến thức trọng tâm: Biết quy đồng mẫu nhiều phân số,
Làm các bài tập 29, 30, 32 sgk/tr19
II Chuẩn bị:
GV: - SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ
HS: - Làm bài tập đầy đủ và ôn tập kiến thức liên quan
III Tổ chức các hoạt động học tập:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân số
- Làm bài 29 a/19 SGK
Đáp án: 81 và
216
40 216
* Đặt vấn đề: Ta đã biết quy đồng mẫu nhiều phân sô, hôm nay chúng ta sẽ đi
luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (10’)
Bài 29/19 SGK:
GV: Ngoài cách áp dụng qui tắc để giải các
bài tập trên, hướng dẫn HS cách giải khác
Hỏi: Em hãy nhận xét các mẫu của các phân
số trong các câu a, c bài 29?
HS: Các mẫu của các phân số trên là các số
nguyên tố cùng nhau
GV: Dẫn đến mẫu chung của các phân số bằng
tích các mẫu đã cho
Hoạt động 2: (10’)
Bài 30/19 SGK:
GV: Ngoài cách áp dụng qui tắc, hướng dẫn:
Bài 29/19 SGK: 6’
a) BCNN (8; 27) = 216
3 3.27 81
8 8.27 216
5 5.8 40
27 27.8 216
c) BCNN(15; 1) = 15
1 15
-6 = 6 ( 6).15 90
1 1.15 15
Bài 30/19 SGK: 6’
a) MC (120; 40) = 120
11 7 7.3 21
;
120 40 40.3 20
Trang 2c) 60 nhân 2 được 120 chia hết cho 30, 40; nên
120 là mẫu chung
d) Không rút gọn 64 mà 90 2 = 180 chia
90
hết cho 60 và 18, nên 180 là mẫu chung
Hoạt động 3: (15’)
Bài 32/19 SGK:
GV: Cho HS hoạt động nhóm.
HS: Thảo luận nhóm.
GV: Hướng dẫn:
Câu b: Vì các mẫu đã cho viêt dưới dạng tích
các thừa số nguyên tố nên có mẫu chung là:
23 3 11
HS: Báo cáo kết quả
MC (30; 60; 40) = 120
7 7.4 28 13 13.2 26
;
30 30.4 120 60 60.2 120
9 ( 9).3 27
40 40.3 120
d) MC (60; 18; 90) = 180
17 17.3 51
;
60 60.3 180
5 ( 5).10 50
18 18.10 180
64 64.2 128
90 90.2 180
Bài 32/19 SGK: 5’
a) BCNN (7; 9; 21) = 63
4 ( 4).9 36
7 7.9 63
8 8.7 56
9 9.7 63
10 ( 10).3 30
21 21.3 63
b) BCNN (22 3; 23 11)
= 23 3 11 = 264
5 5.2.11 110
2 3 2 3.2.11 264
7 7.3 21
2 11 2 11.3 264
4 Củng cố: (3’)Từng phần
5 Hướng dẫn : ( 2’)
+ Ôn lại qui tắc qui đồng nhiều phân số
+ Xem lại các bài tập đã giải
+ Làm bài tập 41 -> 47/9 SBT + Nghiên cứu bài mới
Trang 3Ngày soạn: /2/2011
Ngày giảng: /2/2011
Tiết 78: SO SÁNH PHÂN SỐ
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết được phân số âm, dương
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so sánh phân số đó
3 Thái độ:
- HS tích cực hoạt động trong học tập
4 Xác định kiến thức trọng tâm:
- Biết so sánh phân số chủ yếu bằng cách quy đồng, làm được bài tập 37 sgk/tr23
II Chuẩn bị:
1.GV: - SGK, SBT, phấn màu.
2 HS: - Nghiên cứu bài và làm bài tập đầy đủ.
III Tổ chức các hoạt động học tập:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Bài toán 1: Điền dấu thích hợp (< ; >) vào ô vuông:
a/ ; b/ 1 ; c/ -3 -1 ; d/ 2 -4
6
5 6
9 11
3 11
* Đặt vấn đề: (2’)- Ở tiểu học các em đã được học qui tắc so sánh 2 phân số cùng
mẫu, hai phân số khác mẫu với tử và mẫu là các số tự nhiên và mẫu khác 0 Nhưng với 2 phân số có tử và mẫu là số nguyên thì so sánh như thế nào? Ta học qua bài "So sánh phân số”
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: (15’)
GV: Từ bài toán 1 a, b ta so sánh 2 phân số có
tử và mẫu đều dương
Hỏi: Em hãy nêu qui tắc so sánh 2 phân số
cùng mẫu dương?
HS: Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó
lớn hơn, phân số nào có tử nhỏ hơn thì phân số
đó nhỏ hơn
GV: Đối với phân số có tử và mẫu là các số
nguyên, qui tắc trên vẫn đúng Em hãy so sánh
2 phân số sau:
a) 3 và b) và
4
4
5
4 5
1 So sánh hai phân số cùng mẫu
* Qui tắc: ( SGK )
Ví dụ:
a) 3 < (Vì -3 < -1)
4
1
4
b) > 2 (Vì 2 > -4)
5
4 5
Trang 4GV: Yêu cầu HS làm BT ?1
HS: Thực hiện
* Hoạt động 2: (18’)
Bài toán: So sánh hai phân số 3 và
4
4
5
GV: Cho HS hoạt động nhóm Từ đó nêu các
bước so sánh hai phân số trên?
HS:
GV: Từ đó Em hãy phát biểu qui tắc so sánh
hai phân số không cùng mẫu?
HS: Phát biểu
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?2
HS:
GV: Em có nhận xét gì về các phân số đã cho?
HS: Phân số này chưa tối giản; phân số 60
72
có mẫu âm
GV: Em phải làm gì trước khi so sánh các
phân số trên?
HS: Rút gọn phân số đến tối giản, viết phân số
có mẫu âm thành phân số có mẫu dương
GV: Gọi đại diện nhóm trình bày, cả lớp nhận
xét
HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
GV: - Làm ?3 SGK
HS: Thực hiện
GV: Cho HS đọc nhận xét SGK
2 So sánh hai phân số không cùng mẫu:
* Qui tắc: (SGK)
- Làm ?2
- Làm ?3
+ Nhận xét:
(SGK)
4 Củng cố: (Từng phần 3’)
5 Hướng dẫn : (2’)
+) Nắm vững quy tắc so sánh phân số bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân
số có cùng mẫu dương
+) Bài tập 37, 38 (c, d) ; 39, 41 SGK ; 51, 54 SBT
+) Hướng dẫn bài 41 SGK
Đối với phân số ta có tính chất:
Nếu a c và thì Dựa vào tính chất này để so sánh:
b d c p
d q a p
b q
và
6 7
11 10
+) Nghiên cứu bài mới
Trang 5Ngày soạn: /2/2011
Ngày giảng: /2/2011
Tiết 79: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Nắm vững và vận dụng tốt quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng cộng hai phân số chính xác
3 Thái độ:
- HS tích cực hoạt động trong môn học
4 Xác định kiến thức trọng tâm:
- Vân dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu, làm được bài tập 42 sgk/tr26
II Chuẩn bị:
GV: - SGK, SBT, phấn màu
HS: Làm BT ở nhà, nghiên cứu bài mới
III Tổ chức các hoạt động học tập
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS1: Nêu qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu?
Bài tập: So sánh hai phân số và 2
9
7 9
HS2: Nêu qui tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu?
Bài tập: So sánh hai phân số 2 và
12
2
9
Đáp án:
HS1: > 2 HS2: <
9
7 9
2 12
2
9
Đặt vấn đề: (2’) Em cho biết hình vẽ sau đây thể hiện qui tắc gì?
A A A
HS: Qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu.
GV: Dẫn dắt vào bài mới.
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: (13’)
GV: Áp dụng qui tắc vừa nêu trên, cộng hai
phân số sau: 2 và 3 ?
7 7
HS: 2 3 2 3 5
1 Cộng hai phân số cùng mẫu.
Ví dụ: 2 3 2 3 5
7 7 7 7
3 1 3 1 2
5 5 5 5
Trang 6Bài tập: Thực hiện phép tính sau:
5 5 9 9
GV: Gọi hai HS lên bảng trình bày.
GV: Cho HS nhận xét, đánh giá
Hỏi: Em hãy phát biểu qui tắc cộng hai phân
số cùng mẫu?
HS: Phát biểu như SGK.
GV:- Làm ?1 SGK: Cộng các phân số sau
bằng cách điền vào chỗ trống:
HS:
GV: Gợi ý: Câu c rút gọn để đưa hai phân số
cùng mẫu
- Làm ?2
HS: Vì mọi số nguyên đều viết dưới dạng
phân số có mẫu bằng 1
* Hoạt động 2: (20’)
GV: Đối với phép cộng hai phân số không
cùng mẫu Ví dụ: 1 2 ta làm như thế nào?
5 3
Em hãy lên bảng thực hiện và nêu qui tắc đã
học ở tiểu học
HS:
GV: Giới thiệu qui tắc trên vẫn được áp dụng
đối với các phân số có tử và mẫu là các số
nguyên
Bài tập: Cộng các phân số sau: 2 3
3 5
GV: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu
ta làm như thế nào?
HS: Ta phải qui đồng mẫu các phân số.
GV: Gọi HS lên bảng trình bày bài tập trên.
HS:
GV: Em hãy nêu qui tắc cộng hai phân số
không cùng mẫu?
HS: Phát biểu qui tắc như SGK.
GV: Cho HS hoạt động nhóm, làm bài ?3
SGK
HS: Thực hiện.
+ Qui tắc: SGK
a b a b
m m m
(a; b; m Z ; m ≠ 0)
- Làm ?1
- Làm ?2
2 Cộng hai phân số không cùng mẫu
Ví dụ: 2 3
3 5
= 10 9 10 ( 9) 1
15 15 15 15
+ Qui tắc: SGK
Làm ?3
4 Củng cố: (3’)
- Củng cố quy tắc
5 Hướng dẫn: (2’)
Trang 7+ Học thuộc qui tắc cộng phân số.
+ Chú ý rút gọn phân số (nếu có thể) trước khi làm hoặc viết kết quả
+ Bài 43; 44; 45/26 SGK Bài 58; 59; 60/12 SBT