I/ MUÏC TIEÂU: - Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình ,biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câuBT1,2,nói được 2 đến 3 câu về hoạt động của mẹ [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 12
GHÉP
Tên bài dạy
2 Chào cờ
Tập đọc Tập đọc Đạo đức Toán
GDMT&KNS KNS
Sự tích cây vú sữa
Quan tâm, giúp đỡ bạn bè Tìm số bị trừ
Thể dục Toán Tập viết
Oân bài hát cộc cách tùng cheng
Gv dạy chuyên
13 trừ đi một số : 13 - 5 Chữ hoa K
4 Tập đọc
Toán Chính tả TNXH
Mĩ thuật
GDMT
GDMT
Mẹ
33 - 5 Nghe – viết : Sự tích cây vú sữa Đồ dùng trong gia đình
Gv chuyên
Thể dục LTVC Thủ công
GDMT
53 - 15
Gv chuyên Từ ngữ về tình cảm Dấu phẩy
Oân tập chương I
6 Chính tả
Toán Kể chuyện Tập làm văn Sinh hoạt
KNS
Tập chép : Mẹ Luyện tập Sự tích cây vú sữa Gọi điện
Trang 2
Thứ hai, ngày 9 tháng 11 năm 2010 Tập đọc
Bài : SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA I/ MỤC TIÊU :Qua bài học, hs cần đạt:
1.- Biết ngắt hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu ND:Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con(trả lới được CH 1,2,3,4)
- HS khá giỏi trả lời được câu 5
2 C¸c kü n¨ng sèng c¬ b¶n
- Xác định giái trị; thể hiện sự cảm thông (cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
II/Phương pháp:Động não, Thảo luận nhóm - Trình bày ý kiến cá nhân -
III/ CHUẨN BỊ: GV: ĐDDH HS:ĐDHT
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
30’
1 Ổn định:
2.Bài cũ : 3 em HTL và TLCH.
-Nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1:luyên đọc GQMT1
-Giáo viên đọc mẫu
- Đọc từng câu -Kết hợp luyện phát âm từ khó
- Giảng từ mới
- Đọc từng đoạn
- Đọc trong nhóm
* Tiết 2 :
Hoạt động 2:Tìm hiểu bài GQMT2
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
-Vì sao cậu bé quay trở về ?
-Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé đã làm gì ?
-Chuyện lạ gì xảy ra khi đó ?
-Những nét nào gợi lên hình ảnh của mẹ ?
-Vì sao mọi người đặt cho cây lạ tên là cây vú
sữa ?
-Sự tích cây vú sữa
-Theo dõi đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu -1 em đọc chú giải
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
-Đọc từng đoạn trong nhóm Thảo luận nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-Đồng thanh
Đọc thầm: Trình bày ý kiến cá nhân
-Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng, vùng vằng ra đi
- Cậu vừa đói vừa rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ mẹ và trở về
-Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh trong vườn mà khóc
-Cây lớn nhanh, da căng mịn, màu xanh óng ánh … tự rơi vào lòng cậu bé, khi môi cậu vừa chạm vào, bỗng xuất hiện một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ
-Lá cây đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con.Cây xoè cành ôm cậu, như tay mẹ âu yếm vỗ về
-Vì trái cây chín có dòng nước trắng và thơm như sữa mẹ
-Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con, từ nay con sẽ luôn chăm ngoan để mẹ vui lòng
Trang 34’
1’ Câu 5: HSKGTL-Theo em nếu được gặp lại mẹ cậu bé sẽ nói gì
?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
-Gọi các nhóm lên thi đọc
4 Củng cố
+GDMT: - Giào dục tình cảm đẹp đẽ đối với cha
mẹ.
-Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: đọc lại bài CB bài “ Mẹ “
+Động não
-Các nhóm HS thi đọc
Toán
Bài : TÌM SỐ BỊ TRỪ.
I/ MỤC TIÊU :
1.KT: - Biết tìm x trong các bài tập dạng x – a = b(với a,b là các số có không quá 2 chữ số )bằng sử
dụng mỗi quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết cách tìm số bị trừ ).BT1.a,b,d,e BT 2 Cột 1,2,3
2.KN: -Tìm x trong các bài tập dạng x – a = b(với a,b là các số có không quá 2 chữ số )bằng sử dụng
mỗi quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết cách tìm số bị trừ ).BT1.a,b,d,e BT 2 Cột 1,2,3
- Vẽ được đoạn thẳng ,xác định điểm là giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm
đó.(BT4)
*Hs khá giỏi: làmBT1 c,g.BT2 cột 4,5.BT3
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
5’
25’
1.Bài cũ : 47 – 5 = 69 – 37 =
-Nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 :quan sát
Bài 1 : -Có 10 ô vuông Bớt đi 4 ô vuông Hỏi còn
lại bao nhiêu ô vuông ?
-Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông ?
-Hãy nêu các thành phần và kết quả của phép tính
?
Bài 2 : Có một mảnh giấy được cắt làm hai phần
Phần thứ nhất có 4 ô vuông Phần thứ hai có 6 ô
vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô vuông ?
-Làm thế nào để ra 10 ô vuông ?
-GV hướng dẫn cách tìm số bị trừ
-Nêu : Gọi số ô vuông ban đầu là x, số ô vuông bớt
-2 em lên bảng làm Lớp bảng con -Tìm số bị trừ
-Còn lại 6 ô vuông
-Thực hiện : 10 – 4 = 6
10 - 4 = 6 Số bị trừ Số trừ Hiệu -Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông -Thực hiện : 4 + 6 = 10
-Đọc : x – 4 = 6
-Thực hiện 4 + 6 = 10
Trang 44’
1’
đi là 4, số ô vuông còn lại là 6 (Ghi : x – 4 = 6)
-Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì ?
(Ghi : x = 6 + 4 )
-Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu ?
-x gọi là gì, 4, 6 gọi là gì trong x – 4 = 6 ?
-Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?
Hoạt động 2:Luyện tập GQMT1,2
Bài 1 : x = 8 + 4, x = 18 + 9, x = 25 + 10.
Nhận xét
Bài 2 :Làm phiếu
Muốn tìm hiệu, số bị trừ em làm sao ?
- Nhận xét
Bài 3 : Làm vào vở
-Số cần điền là số nào ?
Hoạt động3: Vẽ
HS vẽ và đặt tên cho điểm đó
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
4 Dặn dò:- Xem lại cách tìm số bị trừ
-Là 10.
-1 em đọc : x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
-Số bị trừ, số trừ, hiệu.
-Lấy hiệu cộng với số trừ.
1.- Làm bảng con
2 -Muốn tìm số bị trừ lấy hiệu cộng
số trừ
3.-Điền số thích hợp vào ô trống.
-Là số bị trừ
-Làm bài vào vở
4 HS vẽ đúng
Đạo đức.
Bài : QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN.
I/ MỤC TIÊU :
1.Sau bài học, HS cần đạt:
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm,giúp đở lẫn nhau
- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm giúp dỡ bạn bè trong học tập,lao động và sinh hoạt hàng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
- Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ bạn
2.Kĩ năng sống: Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè.
II/ Phương tiện kĩ thuật: - thảo luận nhóm, đóng vai
II/ CHUẨN BỊ: GV:ĐDDH HS:ĐDHT
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
29’
1.Ổn định:
2.Bài cũ : Không kiểm tra
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
-Hát bài hát ‘Tìm bạn thân” nhạc và lời : Việt Anh
Hoạt động 1 : Kể chuyện “Trong giờ ra chơi” của
Hương Xuân GQMT1
-Giáo viên kể chuyện “Trong giờ ra chơi”
+ Các bạn lớp 2A làm gì khi bạn Cường bị ngã ?
+ Em có đồng tình với việc làm của các bạn lớp 2A
không ? Tại sao ?
-Quan tâm giúp đỡ bạn
-Hát
-Thảo luận nhóm bàn cách ứng xử
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhóm khác góp ý bổ sung
Trang 54’
1’
-Giáo viên Kết luận :
-Khi bạn ngã, em cần hỏi thăm và nâng bạn dậy Đó
là biểu hiện của việc quan tâm giúp đỡ bạn.
Hoạt động 2: Việc làm nào là đúng ? GQMT2
- Quan sát và chỉ ra được những hành vi nào là quan
tâm giúp đỡ bạn ? Tại sao?
-Giáo viên kết luận
-Luôn vui vẻ, chan hoà với bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi
bạn gặp khó khăn trong học tập, trong cuộc sống là
quan tâm giúp đỡ bạn bè.
Hoạt động 3 : Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn.
-Giáo viên phát phiếu học tập GQMT3
+ Em có thể khuyên bạn An như thế nào ?
Kết luận -Quan tâm giúp đỡ bạn là việc cần thiết
của mỗi học sinh Khi quan tâm đến bạn, em sẽ mang
lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn càng thêm
thắm thiết gắn bó.
4.Củng cố : -Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: Học bài.Luôn quan tâm giúp đỡ bạn bè
-Quan sát, thảo luận
-Đại diện các nhóm trình bày
-Vài em nhắc lại
-HS làm phiếu học tập
-HS bày tỏ ý kiến
-Đóng vai
Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2010
ÂM NHẠC
GV DẠY CHUYÊN
THỂ DỤC
GV DẠY CHUYÊN
Toán
Bài: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 - 5
I/ MỤC TIÊU :
1.KN:-Biết cách thực hiện phép trừ /d,12 lập được bảng 13 trừ đi một số (BT 1(a),BT2)
-Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13-5.(BT4) 2.KN: –H/s thực hiện phép trừ /d,12 lập được bảng 13 trừ đi một số (BT 1(a),BT2)
- Thực hiện giải bài toán có một phép trừ dạng 13-5.(BT4)
*Hs khá giỏi:Làm BT1 b,BT3 II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
5’
25’
1 Bài cũ : x - 14 = 62 x – 13 = 30
32 – 8 42 - 18
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
-2 em lên bảng Lớp bảng con
-2 em đặt tính và tính
13 trừ đi một số 13 – 5
Trang 64’
1’
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 13 - 5
- Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính.Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào
?
-Giáo viên viết bảng : 13 – 5
- Vậy 13 - 5 = ?
- Đặt tính và tính
-HS nêu cách tính
Hoạt động 2 :Động não
-Ghi bảng
- HS học thuộc
Hoạt động 3 :Tính ,viết.
Bài 1 : Chơi đố bạn GQMT1
-Nhận xét, cho điểm
Bài 2 : GQMT1
- Làm bảng con
-Nhận xét
Bài 3 :HS khá giỏi
Bài 4 : Làm vào vở GQMT2
-Bán đi nghĩa là thế nào ?
-Nhận xét
3 Củng cố : Đọc bảng trừ 13 trừ đi một số.
-Nhận xét tiết học
4 Dặn dò :.-Học thuộc công thức
-Cb bài “33-5
-Nghe và phân tích đề toán
-Thực hiện phép trừ 13 - 5
13 - 5 = 8
13 -5 08 -HS thao tác trên que tính tìm kết quả -Nhiều em nối tiếp nhau nêu kết quả -HTL bảng công thức
1 Hai đội chơi
- Nhẩm nêu nhanh kết quả 2
- Đọc yêu cầu bài
- Hs làm bảng con
-3 Hs nêu -3 em lên bảng Lớp làmvở
4 -1 em đọc đề -Bán đi nghĩa là bớt đi
- 1 hs lên bảng , lớp làm vở ĐS:7 xe đạp
- Vài hs đọc
TẬP VIẾT
Bài : CHỮ HOA K I/ MỤC TIÊU :
- Viết đúng, viết đẹp chữ K hoa;(một dòng cỡ vừa,một dòng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng :
Kề(một dòng cỡ vừà một dõng cỡ nhỏ) Kề vai sát cánh ø(3 lần)
II/ CHUẨN BỊ: GV:ĐDDH HS:ĐDHT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
25’
1.Ổn định:
2.Bài cũ : Viết chữ I, Ích vào bảng con.
-Nhận xét
3.Dạy bài mới :Giới thiệu bài GQMT1,2
- Quan sát số nét, quy trình viết K
-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
-Chữ hoa K, Kề vai sát cánh.
- Quan sát , nhận xét
Trang 74’
1’
-Giáo viên viết mẫu (vừa viết vừa Hd cách viết)
-Yêu cầu HS viết chữ K vào bảng
- Nhận xét
- Gt cụm từ ứng dụng Kề vai sát cánh :
- Quan sát và nhận xét :
-Kề vai sát cánh theo em hiểu như thế nào ?
Nêu : Cụm từ này có ý tương tự như Góp sức chung
tay nghĩa là chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác
một việc
- Gv viết mẫu , Hd cách viết Kề
- Nhận xét
-Hướng dẫn viết vở
-Chú ý chỉnh sửa cho các em
- Chấm điểm , nhận xét
4.Củng cố : Nhận xét bài viết của học sinh.
-Khen ngợi những em có tiến bộ
-Nhận xét tiết học
5 Dặn dò : Hoàn thành bài viết trong vở tập viết.
- Chuẩn bị bài sau : Chữ hoa L
-Viết vào bảng con K
-2-3 em đọc : Kề vai sát cánh
-Quan sát
-Chỉ sự đoàn kết bên nhau cùng làm một việc
-Bảng con : Kề.
-Viết vở
Thứ tư, ngày 11 tháng 11 năm 2010
Tập đọc
Bài : MẸ
I/ MỤC TIÊU :
-Biết Ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (1/4và24/4,riêng dòng 7/8 ngắt 3/3và2 3aa2v
- cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la củ mẹ dành cho con (trả lời được các câu hỏi trong SGK,thuộc 6 dòng thơ cuối)
*GDMT:Trong cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương của mẹ.
II/ CHUẨN BỊ: GV: ĐDDH HS:ĐDHT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
5’
1.Ổn định:
2.Bài cũ: -3 em đọc và TLCH.
-Nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1:Luyện đọc GQMT1
-Giáo viên đọc mẫu bài thơ
- Đọc từng dòng thơ.-Hướng dẫn phát âm từ khó,
dễ lẫn, giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn -Hướng dẫn ngắt nhịp thơ.
-Lặng rồi/ cả tiếng con ve/
-Mẹ
-Hs lắng nghe
-HS nối tiếp đọc từng -HS nối tiếp đọc từng đoạn
-HS luyện đọc câu thơ theo nhịp
Trang 84’
1’
Con ve cũng mệt/ vì hè nắng oi.//
Những ngôi sao/ thức ngoài kia
Chẳng bằng mẹ/ đã thức vì chúng con.//
- Con ve :loại bọ có cánh trong suốt sống trên
cây, ve đực kêu “ve ve” về mùa hè
-Võng : đồ dùng để nằm được bện tết bằng sợi
hay làm bằng vải, hai đầu được mắc vào tường,
cột nhà hoặc thân cây
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc trong nhóm.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài GQMT2
-Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức ?
-Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?
*GDMT:Trong cuộc sống gia đình tình cảm
của mẹ như thế nào?
-Người mẹ được so sánh qua những hình ảnh nào
?
-Học thuộc lòng bài thơ
4.Củng cố : Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: Cb bài “Bông hoa niềm vui”
- Chia nhóm:HS nối tiếp nhau thi đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm (CN) -Đồng thanh
-Đọc thầm
-Tiếng ve cũng lặng đi, ve cũng mệt -Mẹ vừa đưa võng hát ru, vừa quạt cho con mát
- Tràn đầy tình yêu thương của mẹ
- Những ngôi sao thức trên bầu trời, ngọn gió mát lành
-HS tự đọc nhẩm và HTL bài thơ
Toán.
Bài : 33 – 5.
I/ MỤC TIÊU :
1.KT:-Biết thực hiện phép trừ có nhơ trong phạm vi 100 dạng 33-5ù BT1,BT2(a)
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa vế phép trừ dạng 33-5).BT3(a,b) 2.KN: :- Thực hiện phép trừ có nhơ trong phạm vi 100 dạng 33-5ù BT1,BT2(a)
- Thực hiện tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa vế phép trừ dạng 33-5).BT3(a,b)
*Hs khá giỏi: làm BT2 b,c.BT4 II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
5’
25’
1.Bài cũ : 52 – 7 = 43 – 8 = 62 – 5=
-Nhận xét
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Phép trừ 33 - 5
- Có 33 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
-Có bao nhiêu que tính ? bớt đi bao nhiêu que ?
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính em phải làm gì ?
-3 em lên bảng làm.-Bảng con
33 - 5 -Nghe và phân tích
-33 que tính, bớt 5 que
-Thực hiện 33 – 5
-Thao tác trên que tính
Trang 94’
1’
- Tìm kết quả
-Vậy 33 que tính bớt 5 que tính còn mấy que tính ?
-Vậy 33 - 5 = ?
- Đặt tính và thực hiện
-Nêu cách tính
Hoạt động 2 : luyện tập.
Bài 1 :GQMT1
Nêu yêu cầu
- Làm bảng con
-Nhận xét
Bài 2: GQMT1
Muốn tìm hiệu em làm như thế nào ?
-Nhận xét
Bài 3 :GQMT2
Làm vào vở
-Số phải tìm x là gì trong phép cộng ?
-Nêu cách tìm số hạng ?
Bài 4.:HS khá giỏi
3 Củng cố : Đặt tính 33 – 15 ; 53 - 15
Nhận xét tiết học
4 Dặn dò :
- Chuẩn bị bài sau :52 - 15
-Còn 28 que tính
-33 – 5 = 28
33 -5
28
3 không trừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
1
- Hs làm bảng con
2.-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
-3 em lên bảng làm Lớp làm nháp 3
-Đọc yêu cầu bài
-Là số hạng trong phép cộng
-Lấy tổng trừ đi số hạng kia
-3 em lên bảng làm Lớp làm vở 4.Các nhóm làm bài và trình bày
- Hs làm bảng con
Chính tả
Bài : - NGHE VIẾT SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.
Phân biệt ng/ ngh, tr/ ch, at/ ac.
I/ MỤC TIÊU :
- Nghe viết đúng chính xác, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được BT2,BT3a
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : 2 hs lên bảng , lớp viết bảng con
-Nhận xét
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1:GQMT1
Hướng dẫn viết
-Giáo viên đọc
-HS viết lẫm chẫm, lúc lỉu, xoài cát
Sự tích cây vú sữa
Phân biệt ng/ ngh, tr/ ch, at/ ac.
-Theo dõi, đọc thầm
-1 em giỏi đọc lại
Trang 104’
1’
-Từ các cành lá đài hoa xuất hiện như thế nào ?
-Quả trên cây xuất hiện ra sao ?
-Đoạn trích này có mấy câu ?
-Những câu nào có dấu phẩy ? Em đọc lại câu đó ?
- Hướng dẫn viết từ khó
- Giáo viên đọc
-Đọc lại Hướng dẫn sửa
Chấm bài
Hoạt động 2 : Làm bài tập.GQMT2
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
- Nhận xét
Bài 3 a : Yêu cầu gì ?
-Nhận xét
3.Củng cố :-Nhận xét tiết học.
4 Dặn dò : sửa lỗi , xem lại các quy tắc chính tả.
- Chuẩn bị bài sau :Mẹ
-Trổ ra bé tí, nở trắng như mây -Lớn nhanh, da căng mịn, xanh óng ánh rồi chín
-Có 4 câu
-1 em đọc
-HS nêu từ khó-Viết bảng con
-Nghe đọc và viết bài
-Sửa lổi
-Điền vào chỗ trống ng/ ngh
-2 em lên bảng làm Lớp làm vở -Chia 2 nhóm làm (tiếp sức) -Điền vào chỗ trống tr/ch
Tự nhiên và xã hội
Bài : ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH
I/ MỤC TIÊU :
- Kể được một số đồ dùng của gia đình mình
- Biết cách giữ gin2 và sắp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng ngăn nắp
- Biết phân loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng :bằng gỗ,nhựa, sắt,…
*GDMT:Nhận biết đồ dùng trong gia đình, môi trường xung quanh nhà ở.
II/ CHUẨN BỊ: GV:ĐDDH HS:ĐDHT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
25’
1 Ổn định:
2.Bài cũ :- Kể những công việc thường ngày của gia
đình em, và ai làm những công việc đó ?
-Vào những lúc nhàn rỗi gia đình em thường có
những hoạt động vui chơi giải trí gì ?
-Nhận xét
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Làm việc theo nhóm.gqmt1
- Hoạt động nhóm -Kể tên những đồ dùng có trong
từng hình, Chúng được dùng để làm gì ?
-GV kết luận
-HS làm phiếu
-Đồ dùng trong gia đình
-Quan sát tranh
- Thảo luận nhóm -Đại diện các nhóm lên trình bày -Nhóm khác góp ý bổ sung