1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn lớp 3 - Tuần 32 năm 2010

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 367,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn -Giáo viên nhận xét đánh giá Bài 2: - Mời một học sinh đọc đề bài.. -Yêu cầu cả lớp nêu tóm tắt đề bài.[r]

Trang 1

Tuần 32

Thứ hai, ngày 12 tháng 4 năm 2010

Tiết 1+2 Tập đọc – kể chuyện

Đ 94+95 Người đi săn và con vượn.

I/ MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:

A/ taọp ủoùc:

- Biết ngaột nghú hụi ủuựng sau caực daỏu caõu,giửừa caực cuùm tửứ

- Hiểu nội dung ý nghĩa: Giết hại thỳ rừng là một tội ỏc Caàn cú ý thức bảo vệ mụi trường (traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1,2,4,5)

B/ Kể chuyện :Kể lại ủửụùc tửứng ủoaùn caõu chuyeọn theo lụứi cuỷa baực thụù saờn,dửùa vaứo tranh minh hoùa( SGK)

BVMT: Giaựo duùc yự thửực baỷo veọ loaứi ủoọng vaọt vửứa coự ớch vửứa traứn ủaày tỡnh nghúa

(vửụùn meù saỹn saứng hi sinh taỏt caỷ vỡ con ) trong moõi trửụứng thieõn nhieõn

II / CHUAÅN Bề: Tranh ảnh minh họa sỏch giỏo khoa

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

Tập đọc

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi học sinh lờn bảng đọc bài "Bài hỏt

trồng cõy"

- Caõy xanh mang laùi nhửừng lụùi ớch gỡ

cho con ngửụứi?

-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ bài

2 Bài mới:

a) Phần giới thiệu:

Traựi ủaỏt laứ ngoõi nhaứ chung cuỷa loaứi ngửụứi

vaứ muoõn vaọt Moói sinh vaọt treõn traựi ủaỏt, duứ

laứ moọt caựi caõy hay con vaọt, ủeàu coự cuoọc

soỏng rieõng, chuựng ta khoõng theồ voõ cụự phaự

hoaùi Truyeọn ủoùc “Ngửụỡ ủi saờn vaứ con

vửụùn” caực em hoùc hoõm nay laứ moọt caõu

chuyeọn ủau loứng veà nhửừng ủieàu teọ haùi maứ

con ngửụứi coự theồ gaõy ra do thieỏu hieồu bieỏt

Chuựng ta hoùc caõu chuyeọn naứy ủeồ ruựt ra

cho mỡnh baứi hoùc veà loứng nhaõn aựi vaứ yự

thửực baỷo veọ moõi trửụứng.

Ghi đầu bài lờn bảng

b) Luyện đọc:

-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

-Đọc giọng kể xỳc động thay đổi giọng

cho phự hợp với nội dung cõu chuyện

* Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- 2 em lờn bảng đọc lại bài "Bài hỏt trồng cõy"

- HS trả lời.

- Lớp lắng nghe giỏo viờn giới thiệu

-Lớp lắng nghe đọc mẫu

- Chỳ ý đọc đỳng cỏc đoạn trong bài như giỏo viờn lưu ý

Trang 2

- Yêu cầu học sinh luyện đọc từng câu

-Yêu cầu nối tiếp đọc từng câu trong

đoạn.

-Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp

- Gọi đọc nối tiếp từng đoạn trong

bài

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhĩm

-Yêu cầu một số em đọc cả bài

* Tìm hiểu nội dung

-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả

lời câu hỏi :

-Chi tiết nào nĩi lên tài săn bắn của

bác thợ săn ?

- Mời một em đọc đoạn 2 Yêu cầu lớp

đọc thầm theo

- Cái nhìn căm giận của con vượn mẹ

đã nĩi lên điều gì ?

- Yêu cầu lớp đọc thầm tiếp đoạn 3 của

bài

-Những chi tiết nào cho thấy cái chết

của vượn mẹ rất thương tâm ?

- Gv nhận xét, chốt lại: Trái đất là ngôi

nhà chung của loài người và muôn vật

Mỗi sinh vật trên trái đất, dù là một cái

cây hay con vật, đều có cuộc sống riêng,

chúng ta không thể vô cớ phá hoại Hành

động thiếu hiểu biết đã gây ra chuyện

thương tâm đó cần được lên án mạnh mẽ.

- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn cịn

lại

-Chứng kiến cái chết của vượn mẹ bác

thợ săn đã làm gì ?

-Câu chuyện muốn nĩi lên điều gì với

chúng ta ?

- Gv nhận xét, chốt lại: Bác thợ săn đã

biết hối hận cho hành động sai trái của

mình và bỏ hẳn nghề săn bắn nhưng trong

lòng bác vẫn luôn bị ám ảnh cảnh thương

tâm Vì vậy mà cuộc sống của bác thật

không mấy khi được vui vẻ, an lòng.

d) Luyện đọc lại :

-Đọc mẫu lại đoạn 2 của bài văn

- Lần lượt từng em đọc từng câu trong bài.

-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu trong đoạn

-Từng em đọc từng đoạn trước lớp

- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Đọc từng đoạn trong nhĩm

- Một số em đọc cả bài

-Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi.

-Con thú nào khơng may gặp bác thì coi như hơm ấy là ngày tận số

-Một em đọc tiếp đoạn 2 Lớp đọc thầm theo

-Nĩ căm ghét người đi săn độc ác

Nĩ tức giận kẻ bắn chết nĩ khi con

nĩ cịn rất nhỏ cần được nuơi nấng, .

- Lớp đọc thầm đoạn 3.

-Nĩ vơ vội nắm bùi nhùi, lĩt đầu cho con, hái chiếc lá vắt ít sữa vào đưa lên miệng con rồi nghiến răng giật phắt mũi tên ra, hét lên một tiếng rồi ngã ra chết

- Đọc thầm đoạn 4 của bài -Bác đứng lặng , cắn mơi , chảy nước mắt và bẻ gãy nỏ rồi lẳng lặng ra về

Từ đĩ bác bỏ hẳn nghề thợ săn

- Phát biểu theo suy nghĩ của bản thân

Không nên giết hại muông thú./ Phải bảo vệ động vật hoang dã./ Hãy bảo vệ môi trường sống xung quanh chúng ta./ Giết hại động vật là độc ác.

Trang 3

-Mời một số em thi đọc diễn cảm cả

câu chuyện

-Mời một em thi đọc cả bài

- Giáo viên và lớp bình chọn bạn đọc

hay nhất

Kể chuyện:

1 Giáo viên nêu nhiệm vụ

- Yêu cầu học sinh quan sát 4 bức

tranh

- Mời hai em nĩi vắn tắt về nội dung

từng bức tranh

-Gọi từng cặp kể lại đoạn 1 và 2 câu

chuyện

-Một hai em thi kể lại tồn bộ câu

chuyện trước lớp

-Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn kể

hay nhất

3 Củng cố dặn dị:

-Qua câu chuyện em cĩ cảm nghĩ gì ?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài

mới

- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu đoạn

2

- Hai nhĩm thi đọc diễn cảm đoạn 2 câu chuyện

- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất

-Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học -Quan sát các bức tranh gợi ý để kể lại câu chuyện

-Hai em nêu vắn tắt nội dung mỗi bức tranh

-Hai em nhìn tranh gợi ý kể lại đoạn

1 và 2 câu chuyện theo lời kể của bácthợ săn

- Hai em lên thi kể câu chuyện trước lớp

- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất

- Lần lượt nêu lên cảm nghĩ của mình về nội dung câu chuyện -Về nhà tập kể lại nhiều lần -Học bài và xem trước bài mới

**************************************************

TiÕt 3 To¸n

§ 156 LuyƯn tËp chung.

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Biết đặt tính và nhân(chia) số có 5 chữ số với (cho) số có một chữ số

Biết giải toán có phép nhân( chia)

II/ CHUẨN BỊ:

- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ :

-Gọi hai em lên bảng sửa bài tập về nhà -Hai học sinh lên bảng chữa bài tập

số 4

15000 : 3 = ? -Nhẩm 15 nghìn chia cho 3 bằng 5

Trang 4

-Chấm vở hai bàn tổ 1

-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta tiếp tục củng cố về

thực hiện các phép tính

b) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập trong

sách

-Ghi bảng lần lượt từng phép tính

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

-Mời hai em lên bảng đặt tính và tính

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập 2.

-Yêu cầu lớp tính vào vở

-Mời một học sinh lên bảng giải bài

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài 3.

-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề bài

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

-Mời một học sinh lên bảng giải

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4

-Gọi học sinh đầu đọc bài.

- HD HS tính.

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

-Mời một học sinh nêu miệng kết quả

nghìn Vậy 15 000 : 3 = 5 000 -Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu

-Một em nêu yêu cầu đề bài 1.

-Hai em lên bảng đặt tính và tính kết quả

a/ 10715 x 6 = 64290 ; b/ 21542 x 3 = 64626

30755 : 5 = 6151 ;

48729 : 6 = 8121 ( dư 3 ) -Học sinh khác nhận xét bài bạn

-Một em đọc đề bài sách giáo khoa -Một em lên bảng giải bài

Bài giải :

Số bánh nhà trường đã mua là :

4 x 105 = 420 (cái )

Số bạn được nhận bánh là :

420 : 2 = 210 bạn Đ/S: Nếp : 210 bạn

- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài

-Một học sinh đọc đề bài -Cả lớp thực hiện vào vở -Một học sinh lên bảng giải bài Bài giải :

Chiều rộng hình chữ nhật là :

12 : 3 = 4 (cm) Diện tích hình chữ nhật là :

12 x 4 = 48 (cm 2 ) Đ/S: 48 cm 2

-Học sinh khác nhận xét bài bạn -Một học sinh nêu cách tính

* Chủ nhật đầu tiên là ngày 1 tháng 3

Trang 5

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Nhận xét đánh gía bài làm học sinh

3 Củng cố - Dặn dị:

- Nhắc lại nội dung bài.

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

* Chủ nhật thứ 2 là ngày 8 tháng 3

* Chủ nhật thứ 3 là ngày 15 tháng 3

* Chủ nhật thứ 4 là ngày 22 tháng 3

* Chủ nhật thứ 5 là ngày 29 tháng 3

- Một em khác nhận xét bài bạn

-Vài học em nêu lại nội dung bài -Về nhà học và làm bài tập cịn lại.

**************************************************

TiÕt 4 §¹o §øc

§ 32 DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG:

TƠN TRỌNG KHÁCH ĐẾN TRƯỜNG

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS biết như thế nào là tơn trọng khách đến trường? vì sao phải tơn trọng họ?

- HS biết cư xử lịch sự khi cĩ khách đến trường

- HS cĩ thái độ tơn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách đến trường

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Phiếu học tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài mới:

a Khởi động: Hát “Con chim vành

khuyên”

b Hoạt động 1: Thảo luận (nhĩm đơi).

- HS thảo luận theo nhĩm theo yêu cầu

sau :

-Khách của trường,của lớp thường là

những ai?

- Họ đến trường thường với những mục

đích gì?

- Chúng ta cần phải cĩ những biểu hiện

gì?

Kết luận: Những khách đến trường

thường là để liên hệ cơng việc hoặc

thăm tình hình học tập của trường Do

vậy, các em cần phải tơn trọng, lễ phép

đối với người khách đến trường.

c Hoạt động 2: Xử lí tình huống.

Mục tiêu: HS biết xử lí một số tình

huống cụ thể đối với khách đến trường.

Cách tiến hành:

- HS thỏa luận nhĩm đơi

- Đại diện nhĩm báo cáo kết quả thảo

luận lớp nhận xét.

- Thầy cơ của phịng GD- ĐT, các

bác, các chú trong xã, một số phụ huynh,

- Họ thường đến liên hệ cơng việc

hoặc thăm tình hình dạy học của trường.

- Tỏ lịng tơn trọng như: chào, mời,

khơng nhìn, ngĩ, chơi đùa ồn ào

Trang 6

- GV chia nhúm, phỏt phiếu cho học

sinh thảo luận:

- Thầy, cụ của PGD & ĐT đến kiểm tra

việc dạy và học của lớp, của trường em

cú biểu hiện gỡ khi:

a/ Thầy cụ ngồi làm việc trong văn

phũng?

b/ Tiếp xỳc với thầy cụ trờn hành lang?

c/ Thầy cụ vào lớp dự giờ?

d/ Khi đang chơi ở sõn, khỏch đến

trường cần gặp ban giỏm hiệu và hỏi

thăm cỏc em Em sẽ………….

Kết luận: Cần cú những biểu hiện lịch

sự, lễ phộp khi cú khỏch đến trường Đú

mới là người học sinh ngoan, đỏng được

khen ngợi.

d Hoạt động 3: Tự liờn hệ

GV nờu yờu cầu học sinh liờn hệ: Cỏc

em cú hành động như thế nào khi cú

khỏch đến trường?

- GV nhận xột và khen những học sinh

biết cỏch ứng xử đỳng, thể hiện sự tụn

trọng khỏch đến trường Nhắc nhở

những học sinh chưa thực hiện được.

Kết luận: Tụn trọng khỏch đến thăm

trường, em nhận được sự yờu mến của

mọi người và ai cũng vui.

3 Củng cố dặn dũ:

-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học

-Giỏo dục học sinh ghi nhớ thực theo

bài học

- HS thảo luận theo nhúm 4.

- Đại diện nhúm bỏo cỏo kết quả,lớp nhận xột.

- Khụng đi qua lại và khụng đựa

giỡn, ồn ào.

- Xưng hụ, chào hỏi, lễ phộp.

- Nghiờm tỳc, tớch cực phỏt biểu xõy

dựng bài, khụng nhỡn ngú thầy cụ.

- Xưng hụ, chào hỏi, lễ phộp trả lời.

- HS tự liờn hệ Một số em trỡnh bày trước lớp.

*********************************************************************

Thứ ba, ngày 13 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Tập đọc

Đ 96. Cuốn sổ tay.

I/ MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:

- Bieỏt ủoùc phaõn bieọt lụứi ngửụứi daón chuyeọn vụựi lụứi nhaõn vaọt

- Naộm ủửụùc noọi dung cuỷa soồ tay; bieỏt caựch ửựng xửỷ ủuựng khoõng tửù tieọn xem sổ tay của người khỏc (traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)

II/ CHUAÅN Bề:

- Bản đồ thế giới để chỉ tờn một số nước trong bài, một số cuốn sổ tay đó ghi chộp

Trang 7

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài : Người đi săn và con

vượn

- Gọi 3 học sinh lên đọc bài.

- Trả lời câu hỏi trong bài

- Nhận xét đánh giá phần bài cũ.

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài:

-Hơm nay chúng ta tìm hiểu về nội dung

của bài : "Cuốn sổ tay"

b) Luyện đọc :

- Đọc mẫu tồn bài với giọng kể rành

mạch chậm rải, nhẹ nhàng

- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Yêu cầu đọc từng câu trước lớp

- Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp

- Mời đọc từng đoạn trong nhĩm

- Yêu cầu hai em đọc lại cả bài

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Yêu cầu đọc thầm bài văn trao đổi trả

lời câu hỏi –Thanh dùng cuốn sổ tay làm

gì ?

- Hãy nĩi một vài điều lí thú ghi trong sổ

tay của Thanh ?

- Vì sao Lân khuyên Tuấn khơng nên tự

ý xem sổ tay của bạn ?

d) Luyện đọc lại:

- Mời một em khá chọn một đoạn trong

bài để đọc

- Hướng dẫn đọc đúng một số câu

- Yêu cầu lớp hình thành ra các nhĩm,

mỗi nhĩm 4 học sinh phân vai thi đọc

diễn cảm cả bài văn

- Mời hai nhĩm thi phân vai đọc lại cả

bài

- Nhận xét đánh giá bình chọn em đọc

hay

- Ba học sinh lên bảng đọc bài

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc theo yêu cầu giáo viên

- Lớp theo dõi giới thiệu bài.

- Lớp lắng nghe đọc mẫu để nắm được cách đọc đúng

- Tiếp nối nhau đọc từng câu trước lớp - Đọc từng đoạn trước lớp Tiếp nối đọc 4 đoạn

- Đọc từng đoạn trong nhĩm

- Lớp đọc lại cả bài 1- 2em

- Lớp đọc thầm cả bài trả lời câu hỏi

- Ghi nội dung cuộc họp, các việc cần làm, những chuyện lí thú , -Lí thú như : tên nước nhỏ nhất, nước lớn nhất nước cĩ số dân đơng nhất, nước cĩ số dân ít nhất ,…

- Là tài sản riêng của từng người, người khác khơng được tự ý sử dụng, trong sổ tay người ta ghi những điều chỉ cho riêng mình, khơng muốn cho ai biết, người ngồi tự ý xem là tị mị, khơng lịch

sự

- Lắng nghe bạn đọc mẫu

- Lớp luyện đọc theo hướng dẫn của giáo viên

- Lần lượt mỗi nhĩm cử ra 4 em thi đọc theo vai ( Lân, Thanh, Tùng, người dẫn chuyện) thi đọc cả bài văn

- Hai nhĩm phân vai thi đọc lại cả bài

- Lớp lắng nghe để bình chọn bạn đọc hay nhất

Trang 8

3 Củng cố - Dặn dị:

- Gọi 2 - 4 học sinh nêu nội dung bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn dị học sinh về nhà học bài

- 2 đến 4 em nêu nội dung vừa học

- Về nhà học và xem trước bài mới

**********************************************

TiÕt 2 LuyƯn tõ vµ c©u

§ 32 §Ỉt vµ tlch b»ng g×? dÊu chÊm, dÊu hai chÊm.

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Tìm và nêu được tác dụng của dấu hai chấm trong đoạn văn (BT1)

- Điền đúng dấu chấm,dấu hai chấm vào chỗ thích hợp( BT2)

- Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “bằng gì”( BT3)

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu hai em làm miệng bài tập 1

và bài tập 3 tiết LTVC tuần 31.

-Nhận xét phần kiểm tra bài cũ.

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Hơm nay chúng ta sẽ học bài : “ Ơn

dấu phẩy – Đặt và trả lời câu hỏi Bằng

gì ? “

b) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

* Bài 1 : - Yêu cầu một em đọc bài tập

1.

-Yêu cầu cả lớp đọc thầm

-Mời một em lên bảng làm mẫu

-Yêu cầu lớp làm việc theo nhĩm tìm

các dấu hai chấm cịn lại và cho biết

các dấu hai chấm đĩ cĩ tác dụng gì

-Theo dõi nhận xét từng nhĩm

-Giáo viên chốt lời giải đúng

*Bài 2: -Mời một em đọc nội dung bài

tập 2 lớp đọc thầm theo

-Dán 3 tờ giấy khổ to lên bảng lớp

-Yêu cầu lớp làm việc cá nhân vào

nháp

- Mời 3 em lên thi làm bài trên bảng

-Nhận xét đánh giá bình chọn em

thắng cuộc

-Hai học sinh làm miệng bài tập 1 và bài tập 3 mỗi em làm một bài

-Học sinh khác nhận xét bài bạn

-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài (1 đến 2 em nhắc lại)

-Một em đọc yêu cầu bài tập1 trong sách

-Cả lớp đọc thầm bài tập

- Một em lên khoanh dấu 2 chấm và

giải thích ( dấu 2 chấm dùng để dẫn lời

nĩi trực tiếp của Bồ Chao )

-Lớp trao đổi theo nhĩm tìm và giải thích về tác dụng của các dấu 2 chấm cịn lại

-Nhĩm khác quan sát nhận xét ý kiến của nhĩm bạn

- Một học sinh đọc bài tập 2

-Lớp theo dõi và đọc thầm theo -Lớp làm việc cá nhân thực hiện vào nháp

-Ba em lên thi điền kết quả vào các tờ giấy khổ lớn cĩ sẵn Đại diện đọc lại kết quả

-Câu 1 dấu chấm ,hai câu cịn lại là

Trang 9

-Chốt lại lời giải đúng

* Bài 3 -Mời một em đọc nội dung bài

tập 3 lớp đọc thầm theo

-Dán 3 tờ giấy khổ to lên bảng lớp

-Yêu cầu lớp làm việc cá nhân

- Mời 3 em lên thi làm bài trên bảng

-Nhận xét đánh giá bình chọn em

thắng cuộc

3 Củng cố - Dặn dị

- Nêu lại nội dung bài.

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học bài xem trước bài

mới

dấu 2 chấm

- Lớp bình chọn bạn thắng cuộc

- Một học sinh đọc bài tập 3 -Lớp theo dõi và đọc thầm theo

-Lớp làm việc cá nhân -Ba em lên thi làm bài trên bảng

a/ Nhà vùng này phần nhiều làm bằng

gỗ xoan b/ Các nghệ … bằng đơi tay khéo léo của mình

c/ Trải qua hàng nghìn năm lịch sử , người …bằng trí tuệ , mồ hơi và cả máu của mình

-Hai học sinh nêu lại nội dung vừa học -Về nhà học bài và làm các bài tập cịn lại

********************************************

TiÕt 3 To¸n

§ 157 BÀI TỐN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Biết giải bài tốn liên quan đến rút về đơn vị

II / CHUẨN BỊ:

- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

-Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập về

nhà

-Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Hơm nay chúng ta tìm hiểu về “ Bài

tốn liên quan đến rút về đơn vị “

b) Khai thác:

*/ Hướng dẫn giải bài tốn 1.

-Nêu bài tốn Yêu cầu học sinh tìm dự

kiện và yêu cầu đề bài ?

-Hướng dẫn lựa chọn phép tính thích

-Một học sinh lên bảng sửa bài tập 3 -Hai học sinh khác nhận xét

*Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Quan sát và tìm hiểu nội dung bài tốn.

- Suy nghĩ lựa chọn phép tính hợp lí

Trang 10

hợp

- Ghi đầy đủ lời giải , phép tính và đáp

số lên bảng

- Gọi 3 em nhắc lại

*/ Hướng dẫn giải phép tính thứ hai.

- Hướng dẫn học sinh lập kế hoạch giải

bài toán

- Biết 7 can chứa 35 lít mật ong Muốn

tìm một can ta làm phép tính gì ?

-Biết 1 can 5 lít mật ong vậy muốn biết

10 lít chứa trong bao nhiêu can ta làm

như thế nào ?

- Yêu cầu nêu cách tính bài toán liên

quan rút về đơn vị Giáo viên ghi bảng

c/ Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1

-Yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài

-Gọi một em lên bảng giải bài toán

-Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và

chữa bài

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Mời một học sinh đọc đề bài

-Yêu cầu cả lớp nêu tóm tắt đề bài

- Ghi bảng tóm tắt đề bài

-Mời một em lên giải bài trên bảng

Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Nhận xét đánh giá bài làm học sinh

Bài 3 - Mời một học sinh đọc đề bài 4

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập

-Mời hai học sinh lên bảng giải bài

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Nhận xét đánh giá bài làm học sinh

nhất.

- Lớp cùng thực hiện giải bài toán để tìm kết quả

-Ba em nhắc lại :

- Muốn tính số lít mật ong trong mỗi can phải lấy 35 chia cho 7

-Muốn tìm một can ta làm phép chia :

35 : 7 = 5 ( lít )

- Muốn biết 10 lít mật ong cần bao nhiêu can ta làm phép tính chia :

10 : 5 = 2 ( can )

- Hai em nêu lại cách giải bài toán liên quan rút về đơn vị

- Một em nêu đề bài tập 1 -Cả lớp thực hiện làm vào vở -Một học sinh lên bảng giải

Giải:

Số kg đường đựng trong mỗi túi là :

40 : 8 = 5 ( kg)

Số túi cần có để đựng 15 kg đường là :

15 : 5 = 3 ( túi ) Đ/ S : 3 túi -Học sinh khác nhận xét bài bạn

- Một em đọc đề bài 2 -Lớp thực hiện làm vào vở

-Một học sinh lên bảng giải bài

Giải:

Số cúc cho mỗi cái áo là :

24 : 4 = 6 (cúc)

Số áo loại đó dùng hết 42 cúc là :

24 : 6 = 7 (áo) Đ/ S : 7 cái áo

- Một em khác nhận xét bài bạn -Một em đọc đề bài 4

-Hai học sinh lên bảng tính giá trị biểu thức

a/ 24 : 6 : 2 =4 : 2 = 2 ( Đ) b/ 24 : 6 : 2 = 24 : 3 = 8 ( S) -Học sinh khác nhận xét bài bạn.

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w