- Thông qua phần trả lời mối liên hệ giữa các tỉ số lương giác của các góc bù nhau, phụ nhau... HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Trả lời câu hỏi..[r]
Trang 12: GIẢI TAM GIÁC
ÁP DỤNG VÀO GIẢI CÁC BÀI TOÁN TAM GIÁC
I
1
- #$ ra giá %( )* +, góc /! 01
- 23 !4$ )* +, 5 +, 6#7& giác 8! sinh !9 :)
2
- Hs 0 += >?& máy tính 0B túi
3
- Rèn 63@1 tính !G HI chính xác khi &K toán cho 8! sinh
4 # duy:
- Rèn 63@1 # duy logic cho 8! sinh
II
1 Giáo viên:
- 3G 0( +T 1 +, bài HV W #$ ra câu B cho 8! sinh
2 8! sinh:
- Ôn 6Z ! [ 8! R \]
III
- Dùng V#e& pháp &7 )f - R2 'V thông qua các LZ *& 3 W # duy $ xen 7V nhóm
II
1
2 Bài
Hoạt động 1: a) Bieát cosx= -1/4 Tính sinx, tgx, cotgx.
b) Bieát sinx= 1/2 (00<x<900) Tính cosx, tgx, cotgx
c) Bieát tgx= -2 Tính sinx, cosx, cotgx
d) Bieát tgx + cotg = 2 tính sinx.cosx
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- %K 6r câu B - Giao 1) R? cho 8! sinh.
- OH xét V9 %K 6r !4$ 8! sinh
- Thơng qua V9 %K 6r :! 6Z các 1 ! 6#7& giác !e 0K
- 23 !4$ các 5 +, 6#7& giác
Hoạt động 2:
2
C cos
Cho
2
B A sin
*
sinC B)
sin(A
*
: rằng minh Chứng ABC
- %K 6r câu B - Giao 1) R? cho 8! sinh.
- OH xét V9 %K 6r !4$ 8! sinh
- Thơng qua V9 %K 6r ), liên 1 &t$ các
5 +, 6#e& giác !4$ các gĩc bù nhau, V? nhau
Hoạt động 3: a) Tính A= cos20 0 + cos40 0 + +cos180 0
b) B = cos 12 + cos 78 + cos 1 + cos 892 0 2 0 2 0 2 0 c) C = cos(90 - x)sin(180 - x) - sin(90 - x)cos(180 - x)0 0 0 0
- %K 6r câu B - Giao 1) R? cho 8! sinh.
- OH xét V9 %K 6r !4$ 8! sinh
- Thơng qua V9 %K 6r ), liên 1 &t$ các
5 +, 6#e& giác !4$ các gĩc bù nhau, V? nhau
Hoạt động 4: z= >?& máy tính Tính:
a) A = sin250 + 3.cos650
b) B = tg59025’ – 2cotg37045’ Làm trịn * chính xác V9 ngàn
- %K 6r câu B - Giao 1) R? cho 8! sinh.
- OH xét V9 %K 6r !4$ 8! sinh
- 3o& > sd máy tính và :! 6Z sai +,
và làm trịn +, &9 C&
Trang 3 Hoạt động 5: Cho Cho tam giác ABC vuông Z A có góc B = 50029’ và * dành !Z BC
= 5
a) Tính +, L góc C
b) Tính * dài các !Z còn 6Z
c) Tính * dài #r& cao AH (Làm tròn * chính xác V9 %<)p
- %K 6r câu B - Giao 1) R? cho 8! sinh.
- OH xét V9 %K 6r !4$ 8! sinh
- Thông qua V9 %K 6r 5 +, 6#7& giác trong tam giác vuông
Hoạt động 6: Cho tam giác ABC Tìm HV 7V t& W) LK :
a) MA MB MC MB MC
b) MA MB MC MB MC
- %K 6r câu B - Giao 1) R? cho 8! sinh.
- OH xét V9 %K 6r !4$ 8! sinh
- Thông qua V9 %K 6r :! 6Z ( lý R
%8& tâm !4$ tam giác
- @ tích các W) là )* #r& tròn
3 4& !,:
Các 1 ! LG !e 0K
1 ! LG trong tam giác vuông
4 Rèn 63@1:
HS tham KL
ÁP DỤNG VÀO GIẢI CÁC BÀI TOÁN TAM GIÁC
I
Trang 41
- #$ ra giá %( )* +, góc /! 01
- 23 !4$ )* +, 5 +, 6#7& giác 8! sinh !9 :)
2
- Hs 0 += >?& máy tính 0B túi
3
- Rèn 63@1 tính !G HI chính xác khi &K toán cho 8! sinh
4 # duy:
- Rèn 63@1 # duy logic cho 8! sinh
II
3 Giáo viên:
- 3G 0( +T 1 +, bài HV W #$ ra câu B cho 8! sinh
4 8! sinh:
- Ôn 6Z ! [ 8! R \]
III
- Dùng V#e& pháp &7 )f - R2 'V thông qua các LZ *& 3 W # duy $ xen 7V nhóm
II
5
6 Bài
Hoạt động 1: Cho tam giác ABC vuông Z A có góc B = 50029’ và * dài !Z BC=5
a) Tính +, L góc C
b) Tính * dài các !Z còn 6Z
c) Tính * dài #r& cao AH (Làm tròn * chính xác V9 %<)p
- %K 6r câu B - Giao 1) R? cho 8! sinh.
- OH xét V9 %K 6r !4$ 8! sinh
- Thông qua V9 %K 6r :! 6Z 5 +, 6#7& giác trong tam giác vuông
Hoạt động 2: Cho tam giác ABC vuông Z B có * dài !Z BC = 5, AB = 3.
a) Tính * dài AC và #r& cao BH
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- %K 6r câu B - Giao 1) R? cho 8! sinh.
- OH xét V9 %K 6r !4$ 8! sinh
- Thơng qua V9 %K 6r :! 6Z 5 +, 6#7& giác trong tam giác vuơng
Hoạt động 3: Giải tam giác ABC, biết:
a c= 14m ; A= 600 ; B= 400
b b= 4,5m ; A= 300 ; C= 750
c c= 1200 ; A= 400 và c= 35m
d a= 137,5m ; B=830 ; C= 570
- %K 6r câu B - Giao 1) R? cho 8! sinh.
- OH xét V9 %K 6r !4$ 8! sinh
- Thơng qua V9 %K 6r :! 6Z ( lý hàm +, sin, cos trong tam giac 02
Hoạt động 4: QK tam giác (tính !Z và gĩc !#$ 0p
a) c=14, A=600, B=400
b) a=6,3; b=6,3, C=540
c) a=14, b=18, c=20
- %K 6r câu B - Giao 1) R? cho 8! sinh.
- OH xét V9 %K 6r !4$ 8! sinh
- Thơng qua V9 %K 6r :! 6Z ( lý hàm +, sin, cos trong tam giac 02
7 4& !,:
O:! 6Z các cơng ! trong tam giác
8 Rèn 63@1:
HS tham KL
... !4$ 8! sinh- Thông qua V9 %K 6r :! 6Z 5 +, 6#7& giác tam giác vuông
Hoạt động 2: Cho tam giác ABC vng Z B có * dài !Z BC = 5, AB = 3.
a) Tính *... 8! sinh
- Thơng qua V9 %K 6r :! 6Z 5 +, 6#7& giác tam giác vuơng
Hoạt động 3: Giải tam giác ABC, biết:
a c= 14m ; A= 600 ;... %K 6r !4$ 8! sinh
- Thông qua V9 %K 6r 5 +, 6#7& giác tam giác vuông
Hoạt động 6: Cho tam giác ABC Tìm HV 7V t& W) LK :
a) MA MB MC