Về kiến thức: Học sinh hiểu được các khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối, độ chính xác của một số gần đúng, biết cách làm tròn số, biết về chữ số đáng tin, cách viết khoa học của một[r]
Trang 1Ngày soạn: 04/09/2009
7 - 8
I – yêu
1
chính xác cách làm tròn %& ' tin, cách
% khoa )
2 ! "& #'#(
- sinh cách % quy tròn , - vào chính xác cho
-
3 ! * duy- thái -
- Rèn ! tính 6 7 chính xác
-
-
toán
II ./# 01 23 giáo viên và 7 sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, 6 = > bài 7; và các câu 3
2.
dung bài )
III # trình lên <=>
1 ?# 1# <=>
10B
10C
10D
2 @AB tra bài C Trong Q
3 Bài B=
7
Ngày dạy: /09/2009
9EF GH 1:
Xét ví
nào là )
1: Khi 7 các thông tin sau em
A N là các 8O P#( hay (# P#( ?
Bán kính đường xúch đạo của trái dất là
6378 km
Khỏang cách từ Mặt trăng đến trái đất là
384400 km
Khoảng cách từ mặt trời đến trái đất là
148600000 km
Chú ý !L nghe và quan sát Hình 12 SGK/Tr 19
Trang 2GV đặt câu hỏi, gợi ý, sau đó gọi HS trả
lời.
H1:
Em có gì %& bán kính nó? J !
trên là hay [
H2: Câu
!Y)
GV !7 theo
SGK
H3: Hãy
)
H4: Có
vuông
Trong 4 IR tính toán ta *S#( T
#U# *V các 8O (# P#(
HS lắng nghe câu hỏi,gợi ý sau đó phát biểu.
< ý #I !Q H1:
vuông góc %. #2 Trái Z) e !.; 9 có nói bán kính
6400km J ! trên là )
< ý #I !Q H2: X& là ' )
< ý #I !Q H3: Dân _ Nam ,
2005
2005
< ý #I !Q H4
Không vì ] là 2 1, 4142135
9EF GH 2 - SAI
1 Sai 8O Z O 23 8O (# P#(
H1:
sánh xem +I nào chính xác ^ ta
còn ; I làm ' gì?
H2: Hãy
hai S’,S’’ trong ] S’
S ^
GV cho HS !7 sai
theo SGK:
là 8O (# P#( 23 8O P#( a a
thì a a a *V (7 là sai 8O Z
O 23 8O (# P#( a.
< ý #I !Q H1:
Ta tính (I cách j các +I ] trên #2 #k xem nào
^)
< ý #I !Q H2
s s ' s s ''
HS làm bài tập trắc ngiệm sau đây:
Hãy !7 sai trong các !7 sau ?
(a) H a là thì là a a
) (b) H a là thì là a a
) (c) H a là thì a a
thì ta luôn tìm
a d
(d) OI ba câu !7 trên & sai
GV cho X; câu (d)
Trang 32 G- chính xác 23 B- 8O (# P#(
VD 3: SGK/Tr 20 cho HS Z #dR O o
không tính
: SGK/Tr 20
2: Tính
vuông có Y d 3cm và xác =
chính xác tìm
2 1, 4142135
H1:
ta 18 vào = lí nào ?
H2: Hãy tính
)
H3: _. 2 1, 4142135.Hãy tính
dài
G G- chính xác 23 B- 8O (# P#(
SGK/Tr 20
- HS 8 ;TV9# 20:
X= lí Py-ta-go
c = 32 32 3 2
c = 3.1,4142135 = 3,42426405
4 .2#( O
HS phải nắm được:
1) Trong
2) H a là thì a a a a
a
3) X chính xác )
5 `# dò:
_& xem và !Y bài, nghiên - ' ndung còn !Y)
*********************************************************************
8
# trình lên <=>
1 ?# 1# <=>
10B
10C
10D
2 @AB tra bài C
H1: Dùng máy tính 3 túi, hãy tìm giá #= 5 khi làm tròn R
a) 4 ' 7; phân
b) 7 ' 7; phân
H2: O 3,14 hay sai?
B=
Trang 49EF GH 3 - QUY TRÒN
1 Ôn U> 5! quy h làm tròn 8O
* GV cho HS L !Y quy tắc làm tròn số
mà HS
* GV cho ví + theo SGK:
+ J quy tròn hàng nghìn
x = 2 841 675 là x 2 842 000
y = 432 415 là y 432 000
+ J quy tròn hàng ; #,
x = 12,4253 là x 12,43
y = 4,1521 là y 4,15
2 Cách 5 8O quy tròn 23 8O (#
P#( '# $ vào - chính xác cho :*=
VD4: SGK/ Tr 22
VD5: SGK/ Tr 22
3: Quy L làm tròn R
a) 3742529 200
b) 4,1356 0,001
H1: Sai p ; a) d bao
nhiêu?
H2: Quy tròn p câu a) hàng -
Z theo quy L làm tròn?
H3: Hãy làm tròn trên
GV: Cho HS làm tròn
* Quy L làm tròn R + H ' sau hàng quy tròn 3 ^ 5 thì ta thay nó và các bên ; I
nó p 0
+ H ' sau hàng quy tròn !.
thêm 1 vào ' hàng quy tròn
*
* Nếu độ chính xác đến hàng nào thì ta quy tròn số gần đúng đến hàng kề trước nó, chẳng hạn:
+ Với số nguyên: độ chính xác đến hàng trăm (d < 1000) thì quy tròn số gần đúng đến hàng nghìn.
+ Đối với số thập phân: độ chính xác đến hàng phần nghìn thi quy tròn số gần đúng đến hàng phần trăm.
V ý :j <S H1.
200
V ý :j <S H2.
Quy tròn hàng nghìn
V ý :j <S H3.
374,103
4 .2#( O
HS
Cách
5 `# dò:
_& xem và !Y bài
Làm bài 7; SGK
...- sinh cách % quy tròn , - vào xác cho
-
3 ! * duy- thái -
- Rèn ! tính 6 7 xác
-
-
toán...
-
toán
II ./# 01 23 giáo viên 7 sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, 6 = > 7; câu 3
2.
dung )
III... ba câu ! 7 & sai
GV cho X; câu (d)
Trang 32 G- xác 23 B- 8O (# P#(
VD