- Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng - Cho quan sát tranh và rút ra từ khóa bút chì - Gọi hs đọc lại ut,bút,bút chì - Nhận xét - chỉnh sửa - Quy trình tương tự ut - Viết bảng gọi hs đọc trơ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010 Tiết 1 : Chào cờ
-Tiết 2 :
NTĐ1 NTĐ2
Học vần Kiểm tra định kì cuối kì I
I.Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được các vần
đã học
- Đọc viết được vần từ ứng dụng và
câu ứng dụng
- Phát triển lời nĩi 2-4 câu tự nhiên
theo chủ đề đã học
II.Chuẩn bị:
- Các bài đã học
TOÁN Ôn tập về hình học.
Giúp HS củng cố về:
- Nhận dạng và gọi đúng tên hình chữ nhật , hình tứ giác
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết vẽ hình theo mẫu
Bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Tổ ra đề
Bài mới.
HĐ 1: Nhận dạng hình.
Bài 1: Yêu cầu HS quan sát
-Lấy bộ đồ dùng học toán
-Nêu tên các hình và giới thiệu
-Tổ chức chơi
HĐ 2: Ôn cách vẽ đoạn thẳng
Bài 2: Gọi Hs đọc
-2HS đọc yêu cầu đề bài
-Vẽ vào vở 2 đoạn thẳng
-Tự kiểm tra lẫn nhau
-Nhận xét chung
HĐ 3: Vẽ hình theo mẫu.
Bài 4:
-yêu cầu tự xác định các điểm vào vở
3.Củng cố dặn dò:
-Nhận xét, kiểm tra
Tuần 18
Trang 2-Dặn HS làm lại bài tập ở nhà.
GV nhận xét tiết học -Tiết 3 :
NTĐ1 NTĐ2
Học vần Kiểm tra định kì cuối kì I
I.Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được các vần
đã học
- Đọc viết được vần từ ứng dụng và
câu ứng dụng
- Phát triển lời nĩi 2-4 câu tự nhiên
theo chủ đề đã học
II.Chuẩn bị:
Các bài đã học
TẬP VIẾT
CHỮ HOA: O
- Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng
cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ong (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Ong bay bướm lượn (3
lần) -Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở.
* GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : Gợi ý
HS liên tưởng đến vẻ đẹp của thiên nhiên qua nội dung câu ứng dụng.
Mẫu chữ O hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Ong
bay bướm lượn cỡ nhỏ.Vở tập viết, bảng con.
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Tổ ra đề
Bài mới: Chữ hoa : O
* Hoạt động 1: HD viết chữ O
- GV treo mẫu chữ O.
+ Chữ O cao mấy li?
+ Có mấy nét?
- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi: Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- GV theo dõi, uốn nắn.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- GV gt cụm từ ứng dụng
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng.
* GDBVMT: Câu văn gợi cho em nghỉ đến cảnh vật thiên nhiên như thế nào ?
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của các con chữ:
+ Những con chữ nào cao 1 li?
Trang 3+ Những con chữ nào cao 2, 5 li?
+ Khoảng cách giữa các chữ trong cùng
1 cụm từ là 1 con chữ o.
- GV viết mẫu chữ Ong
- Hướng dẫn HS viết chữ Ong
* Hoạt động 3: Thực hành
- GV yêu cầu HS viết vào vở:
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV yêu cầu các tổ tìm những từ có vần ong
Tổ nào tìm được nhiều sẽ thắng.
- Chuẩn bị: Chữ hoa : Ô, Ơ
GV nhận xét tiết học -Tiết 4 :
NTĐ1 NTĐ2
Tốn Luyện tập chung
I.Mục tiêu: Củng cố về
- Phép cộng, trừ TPV 10
- Nhận dạng hình tam giác
- Biết biểu thị tranh bằng 1 phép tính
thích hợp
II.Chuẩn bị:
- Phiếu bài tập…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thực
hành, thảo luận, …
- Bộ đồ dùng Tốn 1,SGK
TẬP ĐỌC Gà “tỉ tê” với gà
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Bước đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung từng đoạn.
Hiểu nghĩa các tư økhó: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn
- Hiểu nội dung:Loài gà cũng có tình cảmvới nhau: che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người.
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
- Gọi 2 hs lên bảng
9+0-2= 7-1+3=
7+1+1= 5+4-1=
- Nhận xét – cho điểm
*Nội dung:
Bài mới
-Giới thiệu bài HĐ1:Luyện đọc -Đọc mẫu HD cách đọc -Hd HS luỵên đọc từ khó: gấp gáp, roóc roóc,nũng nịu, gõ mỏ, phát tín hiệu
Trang 4- Gọi hs đọc yêu cầu BT1
- Cho hs làm vào SGK
- Gọi hs đọc kết quả
- Nhận xét – chỉnh sữa
- Gọi hs nêu yêu cầu BT2
- Hướng dẫn hs làm vào SGK,1 PBT
- Cho hs nhận xét phiếu
- Nhận xét – cho điểm
- Nêu yêu cầu BT3
- Cho 3 nhĩm thi làm vào PBT
- Cho nhận xét nhĩm bạn
- Nhận xét – tuyên dương
- Gọi hs đọc yêu cầu BT4 hướng dẫn
- Gọi nêu bài tốn
- Cho hs làm vào SGK
- Gọi hs đọc kết quả
- Nhận xét – cho điểm
- Cho hs thi tiếp sức thi đọc bảng cộng TPV
10
- Nhận xét – tuyên dương
- Nhận xét tiết học - tuyên dương
- Dặn về chuẩn bị thi HKI
-Chia đoạn: Đoạn 1: câu 1,2; Đoạn2: câu 3,4
Đoạn3:Còn lại -HD đọc câu văn dài
Từ khi gà con còn nằm trong trứng,/ gà mẹ
đã nói chuyện với chúng/ bằng cách gõ
mỏ lên vỏ trứng,/ còn chúng thì phát tín hiệu nũng nịu đáp lờ mẹ.//
-Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu luyện đọc
HĐ 2: Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc thầm -Ghi nội dung bài lên bảng
HĐ 3:
Luyện đọc lại:
-Gọi HS đọc lại bài
3.Củng cố – dặn dò
-GDHS biết chăm sóc bảo vệ gà
GV nhận xét tiết học -Tiết5 :
NTĐ1 NTĐ2
MĨ THUẬT
Vẽ tranh ngôi nhà của em
I Mục tiêu:
HS ghi nhớ được ngôi nhà, vẽ thành tranh
Biết cách tô màu theo ý thích, biết trang trí
đối lập các hoạ tiết
Giáo dục HS yêu thích hội họa
II Chuẩn bị :
GV: Một số vật mẫu sáng tạo
HS : Vở vẽ , bút chì màu
MĨ THUẬT
Vẽ trang trí: Vẽ màu vào hình cĩ sẵn
tranh “ Gà mái”
-Học sinh thấy được vẻ đẹp, ích lợi của vẽ trang trí Vẽ được màu vào tranh Gà mái -Rèn kĩ năng sử dụng màu
-Giáo dục học sinh yêu thích học vẽ
-Một số tranh mẫu -Giấy vẽ hoặc vở,bút chì,màu vẽ,…
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ :
Bài mới:
-Giới thiệu, ghi đầu bài
HĐ1: Hd quan sát, nhận xét
Trang 53 Bài mới :(1’)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (5’)
Gv giới thiệu 1 số tranh phong cảnh về nhà
cửa, cây cối……
- Bức tranh vẽ cảnh gì ?
Hoạt động 2 : Hướng dẫn cách vẽ (5’)
Gv giới thiệu nhiều mẫu:Yêu cầu HS quan
sát và nhận xét ngôi nhà nằm trong hình gì?
Hướng dẫn vẽ
Hoạt động 3: Thực hành (15’)
Gv hướng dẫn vẽ trên vở vẽ
Hoạt động 4 : Củng cố (3’)
Nhận xét – đánh giá Cho HS xem bài vẽ
đẹp.
Giới thiệu một số tranh “Gà mái”, hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
-Hướng dẫn cách vẽ -Chọn màu
-Vẽ các mảng chính -Vẽ mảng phụ, vẽ chi tiết -Hồn thành
HĐ2:Thực hành vẽ
Yêu cầu học sinh thực hành -Quan sát , giúp đỡ những em cịn lúng túng
HĐ3:Đánh giá
Tổ chức cho Hs đánh giá bài vẽ theo tổ -Nhận xét,tuyên dương những nbạn vẽ đẹp
3.Củng cố-Dặn dị:
Tĩm lại nội dung bài
GV nhận xét tiết học
-Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010 Tiết 1 :
NTĐ1 NTĐ2
THỂ DỤC :
TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I/ Mục tiêu :
Ôn các trò chơi vận động
Thực hiện trò chơi vận động ở mức tương đối
chính xacù, trật tự.
Giáo dục HS biết giữ gìn sức khoẻ,
chăm tập thể dục.
II/ Chuẩn bị :
- Sân bãi, còi.
THỂ DỤC Trò chơi “ Vòng tròn” –“ Bỏ
khăn”.
- Ôn hai trò chơi vòng tròn và bỏ khăn
- Yêu cầu HS tham gia chơi tương đối chủ động
-Vệ sinh an toàn sân trường
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
- GV phổ biến nội dung bài học.
- Cho HS khởi động : quay cổ tay, cổ chân,
xoay đầu gối, …
- Giậm chân tại chỗ, chạy nhẹ, đi thường
theo vòng tròn.
Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học -Xoay các khớp chân, đầu gối, hông … -Chạy nhẹ theo một hàng dọc.
-Đi theo vòng tròn và hít thở sâu.
Trang 6- Trò chơi : Diệt các con vật có hại.
- Oân : đội hình – đội ngũ : nghỉ , nghiêm ,
quay phải, quay trái
-GV cho các tổ trưởng lên điều khiển ôn
các tư thế đứng cơ bản , phối hợp các tư thế
đứng
-Lớp trưởng điều khiển cả lớp dóng hàng , và
ôn lại tất cả các tư thế đứng
* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, nghỉ, quay phải, trái.
- Đi thường + hát.
- Trò chơi : Diệt các con vật có hại.
- GV hệ thống bài.
- GV nhận xét – giao BTVN.
-Ôn bài thể dục phát triển chung.
B.Phần cơ bản.
1)Ôn lại 2 trò chơi Vòng tròn và trò chơi bỏ khăn.
-Ôn lại bằng cách thực hiện chơi từng trò một.
-Nêu lại cách chơi và luật chơi.
-Chia nhóm tự chơi.
Theo dõi giúp đỡ nếu HS gặp khó khăn không nhớ.
C.Phần kết thúc.
-Đi đều theo hàng dọc và hát.
-Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng.
GV nhận xét tiết học -Tiết 2 :
NTĐ1 NTĐ2
Học vần Bài: et - êt I.Mục tiêu:
-Học sinh đọc và viết được et,êt,bánh
tét,dệt vải
Đọc hiểu từ ứng dụng và câu ứng dụng
-Phát triển lời nĩi 2-4 câu tự nhiên theo chủ
đề: Chợ Tết
II.Chuẩn bị:
- GV: cái vợt, quả ớt…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
thảo luận, so sánh, phân tích…
- Bộ chữ THTV1
TOÁN Ôn tập về đo lường
Giúp HS
- Xác định khối lượng qua sử dụng cân
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đovà xác dịnh một ngày nào đó là ngày thứ mấy trong tuần
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ 12
- Cân, Mô hình đồng hồ
- Lịch tháng 10, 11, 12
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
- Cho hs hát
- Gọi 2 hs đọc bài và viết cơn sốt,quả ớt 1
hs đọc câu ứng dụng
- Nhận xét – cho điểm
- Hơm nay chúng ta tìm hiểu 2 vần et-êt
*Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, so sánh…
Bài mới.
-Giới thiệu bài
Bài 1:
Bài 2: Yêu cầu quan sát 3 tờ lịch và đọc
Trang 7*Nội dung:
- Viết bảng và phát âm mẫu et
- Cho HSG so sánh với ơt
- Nhận xét
- Cho hs phát âm
- Gọi hs gài bảng et
+Để cĩ tiếng tét ta làm như thế nào?
- Gọi hs đánh vần – HSG phân tích
- Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng
- Cho quan sát tranh và rút ra từ khĩa bánh
tét
- Gọi hs đọc lại et,tét,bánh tét
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Quy trình tương tự et
- Viết bảng gọi hs đọc trơn, phân tích
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Giải thích từ ứng dụng
- GV viết mẫu lên bảng ơli và hướng dẫn
quy trình viết
- Cho học sinh viết bảng con.
- Nhận xét - chỉnh sửa
câu hỏi
Bài 3:
Bài tập yêu cầu gì?
Bài 4: Quan sát hình vẽ và thực hiện theo yêu cầu
3.Củng cố dặn dò:
-Muốn biết về thời gian ta cần xem đồng hồ hoặc xem lịch
GV nhận xét tiết học -Tiết 3 :
NTĐ1 NTĐ2
Học vần Bài: et - êt I.Mục tiêu:
-Học sinh đọc và viết được et,êt,bánh
tét,dệt vải
-Đọc hiểu từ ứng dụng và câu ứng dụng
-Phát triển lời nĩi 2-4 câu tự nhiên theo chủ
đề: Chợ Tết
II.Chuẩn bị:
- GV: cái vợt, quả ớt…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
thảo luận, so sánh, phân tích…
- Bộ chữ THTV1
CHÍNH TẢ (Tập chép).
Gà tỉ tê với gà.
- Chép lại chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài: Gà tỉ tê với gà.
- Viết đúng các dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, ghi lời gà mẹ
- Luyện viết đúng những âm, vần dễ lẫn: au – ao, r-d –gi, éc – ep.
-Vở bài tập tiếng việt.
Trang 8III/ Hoạt động dạy học: Hát.
*Nội dung:
- Gọi hs đọc lại bài ở T1
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Cho hs quan sát tranh câu ứng dụng
- Nhận xét – cho HSG thảo luận đọc câu
ứng dụng
- Gọi HSG đọc câu ứng dụng.
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Gọi hs đọc chủ đề luyện nĩi
- Cho hs quan sát tranh gợi ý:
+ Em cĩ đi chợ Tết chưa?
+ Chợ Tết cĩ những gì?
+ Chợ Tết cĩ vui khơng?
- Cho hs nhận xét bạn
- Nhận xét – chốt lại
- Cho học sinh viết vào VTV1
- Chấm 5 – 7 vỡ
- Nhận xét - cho điểm
- Cho hs đọc bài ở SGK
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn về học bài chuẩn bị ut– ưt
Bài mới.
-Giới thiệu bài.
HĐ 1: HD tập chép -Đọc lời 1:
-Đọc đoạn văn nói điều gì?
-Trong đoạn văn những câu văn nào là lời gà mẹ nói với gà con.
-Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà mẹ? -Yêu Cầu HS tìm các tiếng hay viết sai.
-Ghi bảng.
-Nhận xét chung.
-Gọi HS đọc lại bài.
-Nhắc nhở HS viết.
Chấm 10 – 12 vở HS.
HĐ 2: Luyện tập Bài 2: Giúp HS nắm đề bài.
-Bài tập yêu cầu làm gì?
-Theo dõi và chữa bài.
3.Củng cố –dặn dò:
-Nêu nội dung và yêu cầu HS ghi từ vào bảng con.
-Nhắc HS về nhà viết lại chữ viết sai.
GV nhận xét tiết học -Tiết4 :
NTĐ1 NTĐ2
Âm nhạc Bắc Kim Thang I.Mục tiêu:HS biết
- Biết bài hát Bắc kim thang
- Hát đúng giai điệu và lời ca
Thích học mơn âm nhạc, vỗ tay phụ hoạ
II.Chuẩn bị:
- Thuộc lời ca
- Tìm hiểu về bài hát
Âm nhạc
TẬP BIỂU DIỄN MỘT VÀI BÀI HÁT ĐÃ HỌC TRÒ CHƠI ÂM NHẠC
* HS tập biểu diễn để rèn luyện tính mạnh dạn và tự tin
+ Động viên HS tích cực tham gia trò chơi âm nhạc
- Nhạc cụ , băng nhạc , máy nghe
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Trang 9- Cho học sinh hát lại bài:Sắp đến Tết rồi.
- Nhận xét - tuyên dương
- Hơm nay chúng ta học hát bài Bắc Kim
Thang
*Nội dung:
- Hát mẫu 2 lần
- Cho hs đọc lời ca từng câu
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Dạy hát từng câu
- Cho hs hát theo nhĩm
- Cho HSG thi hát cá nhân
- Nhận xét – tuyên dương
- Hát mẫu + vỗ tay cho hs quan sát
- Cho học sinh vừa hát + vỗ tay theo phách
Bắc Kim Thang cà lang bí rợ
x x x x
Cột qua kèo là kèo qua cột
x x x x
………
- Cho cả lớp hát+nhún chân
- Cho HSG biểu diễn cá nhân
- Nhận xét – tuyên dương
- Cho cả lớp hát + vỗ tay
- Nhận xét tiết học
- Dặn về hát cho người thân nghe
Hoạt động 1 : Biểu diễn bài hát
- Sử dụng các bài hát đã học , GV tổ chức cho từng nhóm hoặc cá nhân lên biểu diễn trước lớp Thành lập " Ban giám khảo " HS để chấm điểm các tiết mục KHi biểu diễn
GV khuyến khích HS sáng tạo các động tác phụ hoạ tuỳ theo từng bài hát
Hoạt động 2 : Trò chơi âm nhạc
+ Tổ chức cho HS thực hiện trò chơi như đã hướng dẫn ở phần chuẩn bị
d) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
GV nhận xét tiết học
-Thứ tu ngày 15 tháng 12 năm 2010 Tiết 1 :
NTĐ1 NTĐ2
Học vần
ut - ưt I.Mục tiêu:
-Học sinh đọc và viết được ut,ưt,bút
chì,mứt gừng
-Đọc hiểu từ ứng dụng và câu ứng dụng
-Phát triển lời nĩi 2-4 câu tự nhiên theo chủ
đề: Ngĩn út,em út,sau rốt
II.Chuẩn bị:
- GV: bút chì, mứt gừng…
TỐN
Ơn tập về giải tốn
- Biết tự giải được các bài tốn bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đĩ cĩ các bài tốn về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.
- H cĩ kĩ năng tính tốn -Trình bày bài giải cẩn thận, chính xác.
* Bài 1; 2; 3 -Bảng phụ;Phiếu học tập như bài 4
Trang 10- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
thảo luận, so sánh, phân tích…
- Bộ chữ THTV1
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
- Cho hs hát
- Gọi 2 hs đọc bài và viết nét chữ,kết bạn
1 hs đọc câu ứng dụng
- Nhận xét – cho điểm
- Hơm nay chúng ta tìm hiểu 2 vần ut-ưt
*Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, so sánh…
*Nội dung:
- Viết bảng và phát âm mẫu ut
- Cho so sánh với ơt
- Nhận xét
- Cho hs phát âm
- Gọi hs gài bảng ut
+Để cĩ tiếng bút ta làm như thế nào?
- Gọi hs đánh vần – HSG phân tích
- Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng
- Cho quan sát tranh và rút ra từ khĩa bút
chì
- Gọi hs đọc lại ut,bút,bút chì
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Quy trình tương tự ut
- Viết bảng gọi hs đọc trơn, HSG phân tích
- Nhận xét - chỉnh sửa
- Giải thích từ ứng dụng
- GV viết mẫu lên bảng ơli và hướng dẫn
quy trình viết
- Cho học sinh viết bảng con.
Bài mới:
a)GT, ghi đầu bài:Ơn tập về giải tốn b)Hd Hs làm bài tập
Bài 1:(Làm vào bảng con) Đọc đề bài
-Hướng dẫn cách giải -Cho học sinh làm bài vào bảng con -Hd chữa bài
Bài 2:(Làm vào vở nháp) Gọi học sinh đọc đề bài -Hd tìm hiểu bài
-Ghi tĩm tắt lên bảng:
An nhẹ hơn Bình: 6kg
An : kg?
-Cho Hs làm bài -Theo dõi,giúp đỡ Hs yếu -Hd chữa bài
Bài 3:(Làm vào vở) Gọi học sinh đọc đề bài -Hd và cho học sinh giải vào vở -Theo dõi,giúp đỡ HS yếu -Chấm,chữa bài
Bài 4:(Nhĩm 6) Chia nhĩm, phát phiếu học tập cho các nhĩm
và yêu cầu các nhĩm làm bài -Hd chữa bài
3.Củng cố-Dặn dị:
+Giải một bài tốn giải gồm những phần nào?
GV nhận xét tiết học -Tiết 2 :
NTĐ1 NTĐ2
Học vần
ut - ưt I.Mục tiêu:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Từ ngữ về vật nuôi- Câu kiểu: Ai
thế nào?
Trang 11-Học sinh đọc và viết được ut,ưt,bút
chì,mứt gừng
-Đọc hiểu từ ứng dụng và câu ứng dụng
-Phát triển lời nĩi 2-4 câu tự nhiên theo chủ
đề: Ngĩn út,em út,sau rốt
II.Chuẩn bị:
- GV: bút chì, mứt gừng…
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
thảo luận, so sánh, phân tích…
Bộ chữ THTV1
- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật trong tranh; bước đầu thể hiện được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh
- Bảng phụ viết bài tập 2
- Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
*Nội dung:
- Gọi hs đọc lại bài ở T1
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Cho hs quan sát tranh câu ứng dụng
- Nhận xét – cho hs thảo luận đọc câu ứng
dụng
- Gọi HSG đọc câu ứng dụng.
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Gọi hs đọc chủ đề luyện nĩi
- Cho hs quan sát tranh gợi ý:
+ Ngĩn út là ngĩn như thế nào?
+ Em út là em lớn hay bé?
HSG + Con vịt đi sau cùng cịn gọi là gì?
- Cho hs nhận xét bạn
- Nhận xét – chốt lại
- Cho học sinh viết vào VTV1
- Chấm 5 – 7 vỡ
- Nhận xét - cho điểm
- Cho hs đọc bài ở SGK
- Nhận xét – chỉnh sửa
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn về học bài chuẩn bị it– iêt
Bài mới.
-Giới thiệu bài
Bài1: Yêu cầu HS đọc và quan sát SGK
-Để nói các con vật khoẻ người ta có thể
ví như thế nào?
-Yêu cầu HS tìm thành ngữ để nhấn mạnh đặc điểm các con vật
Bài 2: Gọi HS đọc
Bài 3: Gọi HS đọc -Bài tập yêu cầu gì?
3.Củng cố dặn dò:
-Chấm bài của HS
GV nhận xét tiết học -Tiết 3 :
NTĐ1 NTĐ2
Tốn Kiểm tra định kì (CKI)
TẬP LÀM VĂN Ngạc nhiên thích thú, lập thời gian
biểu.