1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 53: Đơn thức (tiết 2)

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 117,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết được một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó và có mẫu dương.. - Bước đầu có khái niệm về số hữu [r]

Trang 1

TRệễỉNG THCS Rễỉ KễI Giaựo vieõn: Hoaứng vaờn Chieỏn

Bài 3: tính chất cơ bản của phân số

I. Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số Vận dụng $%& tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết $%& một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó và có mẫu "%

- /%0 đầu có khái niệm về số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán.

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS t% duy, tính chính xác khi thực hiện các phép tính.

II Chuẩn bị:

1 GV: Phấn màu, bảng phụ

2 Hs: Ôn =%0 tính chất của phân số

III Tiến trình:

1 ổn định lớp (1’):

2 Kiểm tra bài cũ (6’): Thế nào là hai phân số bằng nhau?

; 71

52

12

4

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: (1’) Tại sao có thể viết một phân số bất kì mẫu âm thành một phân số bằng nó và

có mẫu "%P

b Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò

*Hoạt động 1(10 phút): Nhận xét

Gv:

12

4 12

4  

Ta đã nhân cả tử và mẫu của phân số thứ nhất với

bao nhiêu để $%& phân số thứ hai?

Hs:Ta đã nhân cả tử và mẫu của phân số với -1

12

4

 Gv: Ghi bảng, thực hiện % tự với cặp số

3

1

15

5 

Gv:Dựa vào nhận xét trên hãy thực hiện ?1

Hs:

6

3

2

1

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2

HS: Trình bày

Nội dung

1.Nhận xét ;

12

4 12

4  

1 15

5 

?1

?2 2.Tính chất cơ bản của phân số (SGK)

với

m b

m a b

a

m  m Z; 0

với n  ƯC(a,b)

n b

n a b

a

:

:

Ví dụ:

; 5

3 ) 1 ).(

5 (

) 1 (

3 5

Trang 2

b¶n cña ph©n sè?

HS:

GV: S% tÝnh chÊt ë b¶ng phô lªn b¶ng?

HS: Nªu tÝnh chÊt vµ lÊy mét sè vÝ dô

GV: Cho häc sinh thùc hiÖn ?3 theo nhãm

HS: Th¶o luËn theo nhãm vµ tr×nh bµy

GV: Cho hs lµm c¸c bµi tËp 11, 13

HS:

GV: 15 phót chiÕm bao nhiªu phÇn cña mét giê?

Hs:

4

1

60

15 

; 17

17 

 víi

b

a b

a

a,b  b Z, 0 Bµi tËp:

Bµi 11 SGK(11)

; 8

2 4

1 

8

6 4

3

10

10 8

8 6

6 4

4 2

2

1     Bµi 13 SGK(11)

4

1 60

15 

12

1

605 

4

3 60

45 

4.Cñng cè: (2 phót)

- TÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè?

- Bµi tËp 11, 12 sgk

5.DÆn dß: (2 phót)

- Häc bµi theo sgk

- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i

- ChuÈn bÞ bµi míi: “Rót gän ph©n sè”

6 Rót kinh nghiÖm:

Trang 3

TRệễỉNG THCS Rễỉ KễI Giaựo vieõn: Hoaứng vaờn Chieỏn

Bài 4: rút gọn phân số

I. Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số Hs hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách $% phân số về phân số tối giản

2 Kĩ năng: /%0 đầu có kĩ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi thực hiện các phép tính.

Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị:

1 GV: Phấn màu, bảng phụ

2 Hs: Học và làm bài tập đầy đủ

III Tiến trình:

1 ổn định (1’):

2 Bài cũ (7’):

Phát biểu tính chất cơ bản của phân số?Viết dạng tổng quát? Bt 12 sgk(11)

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: (1’)Thế nào là phân số tối giản và làm thế nào để có phân số tối giản ?

b Triển khai bài:

*Hoạt động 1: Cách rút gọn phân số.(10

phút):

Gv : Rút gọn phân số

42 28

Hs:

3

2

4228 

Gv: Rút gọn phân số

8

4

Hs:

2

1 4 : 8

4 : 4 8

Gv: Qua các ví dụ trên hãy nêu quy tắc rút gọn

phân số?

Hs:

Gv: Cho hs đọc quy tắc ở SGK

Gv:Dựa vào quy tắc trên hãy thực hiện ?1

Hs: a) ; b)

2

1 10

5 

11

6 33

18  

1.Cách rút gọn phân số:

Ví dụ 1: Xét phân số Hãy rút gọn phân số

42 28

trên?

Giải:

3

2 42

28 

Ví dụ 2: Hãy rút gọn phân số

8 4

Giải: Ta có:

2

1 4 : 8

4 : 4 8

Quy tắc : SGK

?1 a) ; b)

2

1 10

5 

11

6 33

18 

Trang 4

Gv: Giới thiệu các phân số ; là các phân

2 11

số tối giản

Gv: Hãy tìm

Hs: % của tử và mẫu là : 1.

Gv: Vậy thế nào là phân số tối giản?

Hs:

Gv: Cho hs đọc định nghĩa ở sgk

Gv: Cho hs thực hiện ?2

Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau:

63

14

; 16

9

;

12

4

;

4

1

;

6

3  

giản về dạng phân số tối giản?

Hs:

Gv: Yêu cầu hs rút gọn các phân số

thành các phân số tối giản

63

14

;

12

4

;

6

3 

Hs:

2

1

6

3 

Gv: Khi rút gọn ta đã chia cả tử và mẫu

2

1 6

3 

Hs: ƯCLN (3;6) = 3

Gv: Vậy để có thể rút gọn một lần mà thu $%&

Hs: Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN của chúng

Gv: Tử và mẫu của phân số tối giản có quan hệ

Hs: Tử và mẫu của phân số tối giản là hai số

nguyên tố cùng nhau

Gv: Cho hs đọc chú ý ở sgk

Gv: Cho hs làm các bài tập 15

Đn: SGK(14)

?2 Các phân số tối giản trong các phân số trên là:

16

9

; 4

1

Chú ý: SGK(14)

Bài 15 SGK(15)

5

2

5522 

9

7 81

63 )  

b

7

1 140

20 

4.Củng cố: (2 phút)

- Quy tắc rút gọn phân số?

- Thế nào là phân số tối giản?

5.Dặn dò: (2 phút)

- Học bài theo sgk

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị tiết sau: “Luyện Tập”

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 5

TRệễỉNG THCS Rễỉ KễI Giaựo vieõn: Hoaứng vaờn Chieỏn

LUYện tập

I. Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh $%& củng cố các kiến thức đã học qua các bài tập luyện tập

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng rút gọn phân số, kĩ năng trình bày bài toán cho hs

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính.

Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

II Chuẩn bị:

1 GV: Phấn màu, bảng phụ

2 HS: Học và làm bài tập đầy đủ

III Tiến trình:

1 ổn định (1’):

2 Bài cũ (6’):

Nêu quy tắc rút gọn phân số? Thế nào là phân số tối giản ?

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề:

b Triển khai bài:

*Hoạt động 1: Rút gọn phân số (35’)

Gv: Cho hs làm bài tập 17

Rút gọn : a) ;

24 8

5 3

b) ; c) ; d) ; e)

8

7

14

2

9 22

11 7 3

16

2 8 5

8 

13 2

11 4 11

Chú ý cách rút gọn sau là sai:

2 8

2 8 5 8 16

2

8

5

Vì sao cách rút gọn trên là sai?

HS:

GV: Cho học sinh thực hiện bài tập 16 sgk

HS:

GV: Yêu cầu một HS trình bày ở bảng

HS: Trình bày ở bảng

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 19/SGK

Đổi ra mét vuông: 25dm2, 36dm2, 575cm2,

HS:

Bài 17/SGK a)

64

5 8 3 8

5 3 24 8

5 3

b)

2

1 2 4 7

2 7 2 8 7

14

c)

6

7 3 3 2 11

11 7 3 9 22

11 7 3

2

3 2 8

2 5 8 16

2 8 5 8

3 11

1 4 11 13 2

11 4 11

Bài 16/SGK(15) Răng cửa chiếm:

4

1

328  Răng nanh chiếm:

8

1

324  Răng cối nhỏ chiếm:

4 1

328 

Trang 6

HS: - Dùng định nghĩa hai phân số bằng nhau.

GV: Chia lớp thành hai nhóm yêu cầu hai nhóm làm

theo hai cách khác nhau

HS: Hai nhóm trình bày

GV: Nhận xét kết quả của hai nhóm

HS:

GV: Cho HS làm bài tập 21/SGK

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng

phân số nào trong các phân số còn lại:

; ; ; ; ;

42

7

18

12

18

3

9

15

10

14

HS:

a/ 25dm =

4 100

25

9 ) ( 100

m

c) 575cm2 = ( )

10000

575 2

m

Bài 20/SGK

11

3 33

9

3

5 9

15 

95

60 19

12

Bài 21/SGK

4.Củng cố: (2’) - Cách rút gọn phân số?

- Thế nào là phân số tối giản?

5.Dặn dò: (2’) - Học bài theo sgk

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị tiết sau: “Luyện Tập”

6 Rút kinh nghiệm:

...

Bài 21/SGK

4.Củng cố: (2’) - Cách rút gọn phân số?

- Thế phân số tối giản?

5.Dặn dò: (2’) - Học theo sgk

- Làm tập lại

- Chuẩn bị tiết. .. phót)

- TÝnh chất phân số?

- Bài tập 11, 12 sgk

5.Dặn dò: (2 phút)

- Học theo sgk

- Làm tập lại

- Chuẩn bị mới: Rút gọn phân số

6... rút gọn phân số biết cách rút gọn phân số Hs hiểu phân số tối giản biết cách $% phân số phân số tối giản

2 Kĩ năng: /%0 đầu có kĩ rút gọn phân số, có ý thức viết phân số dạng tối giản

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w