- Nêu được tác dụng của từng giai đoạn trong cách lọc nước đơn giản và sản xuất nước sạch của nhà máy nước.. TĐ : Có ý thức bảo vệ nguồn nước, ăn chín, uống sôi.[r]
Trang 1Tuần 14
Ngày soạn : 14 - 11 - 2009 Ngày giảng : Thứ hai ngày16 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ Tập trung trên sân trường
Tiết 2: Tập đọc:
$27 : Chú đất nung
I Mục tiêu
1 KT : - Hiểu từ ngữ trong truyện.
- Hiểu nội dung truyện: Chú bé rất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, làm đựơc nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ
2 KN : Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Đọc diễn cảm và đọc phân biệt lời kể và lời các
nhân vật
3 TĐ: Rèn luyện tính kiên nhẫn, biết vượt qua khó khăn thử thách để đạt được điều
mong muốn
* HSKKVH : Đọc trơn chậm bài , hiểu một phần nội dung của bài
IIChuẩn bị :
1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.
2 HS : Học bài cũ, tìm hiểu bài mới.
III Các hoạt động dạy học .
- Hát đầu giờ
-> 2 học sinh nối tiếp nhau đọc
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
A Giới thiệu bài :
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Gới thiệu bài : - Dùng tranh sgk giới
thiệu chủ điểm Tiếng sáo diều
- Dùng tranh GT bài mới
B Phát triển bài :
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
MT : Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài
CTH :
? Bài này chia làm mấy đoạn?
- Một HS khá đọc cả bài
- Ba đoạn : + Đ1: Bốn dòng đầu( Giới thiệu đồ chơi của cu Chắt)
+Đ2: Sáu dòng kế tiếp (Chú bé Đất và hai người Bột làm quen với nhau)
+ Đ3 : Phần còn lại ( Chú bé Đất trở thành
Đất Nung)
+ L1: Đọc từ khó
+ L2: Giải nghĩa từ
-> 1,2 học sinh đọc cả bài
* HSKKVH : Đọc trơn chậm
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
MT : Hiểu nội dung truyện: Chú bé rất
Trang 2can đảm, muốn trở thành người khoẻ
mạnh, làm đựơc nhiều việc có ích đã dám
nung mình trong lửa đỏ
-?: Cu Chắt có những đồ chơi gì ? -> 1 chàng kị sĩ cưỡi ngựa… 1 chú bé
bằng đất
-?: Chúng khác nhau như thế nào + Chàng kị sĩ, nàng công chúa được nặn
từ bột…
+ Chú bé đất nặn từ đất sét,
-?: Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì? -> Đất từ người cu đất giây bẩn hết quần
áo… trong lọ thuỷ tinh
-?: Vì sao chú bé Đất quuyết định trở
thành Đất Nung? -> Vì chú sợ bị ông Hòn Rấm chê là nhát; vì chú muốn được xông pha làm những
việc có ích
-> Giải thích ý nào là đúng nhất ( ý2) -> Học sinh tự nêu ý kiến.
-?: Chi tiết nung trong lửa tượng trưng cho
điều gì ?
-?: Nêu ý nghĩa câu chuyện ?
- GV KL
-?: Bản thân em đã làm gì để rèn luyện
bản thân
- Rèn luyện , thử thách
- HS nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS nêu
* HSKKVH : Hoạt động nhóm cùng bạn
Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm.
MT : Đọc diễn cảm và đọc phân biệt lời
kể và lời các nhân vật
CTH :
- Giáo viên hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn
cuối ( ông Hòn Rấm Cười….) - Luyện đọc theo vai
- Thi đọc trước lớp -> 1 vài nhóm thi học phân vai
-> Nhận xét, đánh giá * HSKKVH : Đọc trơn chậm
C.Kết luận:
- Nhận xét chung tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Toán:
$ 66: Chia một tổng cho một số
I Mục tiêu
1 KT: Nhận biết tính chất 1 tổng chia cho 1 số, tự phát hiện t/c 1
hiệu chia cho 1 số ( thông qua bài tập)
2 KN : Tập vận dụng tính chất nêu trên để thực hành tính.
3 TĐ : Cẩn thận , chính xác, yêu thích môn học.
* HSKKVH : Bước đầu biết vận dụng tính chất Một tổng chia cho một số vào tính toán
II Chuẩn bị :
Trang 31 GV : Bảng lớp, bảng phụ.
2 HS : Học bài cũ, tìm hiểu bài mới.
III Các hoạt động dạy học .
A Giới thiệu bài :
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bảng chia 7
3 Gới thiệu bài :
B Phát triển bài :
Hoạt động 1 : Tính chất 1 tổng chia cho
1 số.
MT : Nhận biết tính chất một tổng chia
cho một số
CTH :
- Hát đầu giờ
- 1- 2 cặp làm vào phiếu
( 35 + 21 ) : 7 ( 35 + 21 ) : 7 = 56 : 7
= 8
35 : 7 + 21 : 7 35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3
=8
? S2 2 kết quả của phép tính -> Đều bằng nhau
( 35 + 21 ) : 7 = 35; 7 + 21 : 7
? Nêu và nhắc lại tính chất này -> 1 tổng chia cho một số
Hoạt động 2 : Thực hành.
MT : Vận dụng tính chất Một tổng chia
cho một số vào giải các bài tập Tự phát
hiện tính chất 1 hiệu chia cho 1 số ( thông
qua bài tập)
CTH :
Bài 1: Tính bằng 2 cách. - Làm bài cá nhân vào vở 2 HS làm vào
bảng phụ rồi trình bày C1: Thực hiện phép tính a ( 15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10
C2: áp dụng tính chất 1 tổng chia cho
1 số ( 15 + 35) : 5 = 15 : 5 + 35 : 5 = 3 + 7 = 10
* HSKKVH : Làm một phần
- Hướng dẫn mẫu
- Cho HS làm bài theo cặp Làm bài theo cặp b 18: 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7
18 : 6 + 24 : 6 = ( 18 + 24):6 = 42 : 6 = 7
* HSKKVH : Làm một phần
Bài 2: Tính bằng 2 cách.
- GV hướng dẫn rồi mẫu rồi cho HS làm
C1: Thực hiện phép tính a ( 27 - 18 ): 3 = 9 : 3 = 3
C2: áp dụng tính chất 1 hiệu chia cho 1 số ( 27 - 18 ): 3 = 27: 3 - 18 : 3
= 9 - 6 = 3
b ( 64 - 32) : 8 = 32 : 8 = 4
Trang 4( 64 - 32) : 8 = 64 : 8 - 32 : 8
- GV nhận xét , kết luận = 8 - 4 = 4* HSKKVH : Hoạt động cùng nhóm ( HS
khá giúp đỡ)
- Đọc đề bài toán
- Làm bài vào vở Một HS làm bài vào bảng phụ rồi trình bày
Bài 3: Giải toán.
- GV hướng dẫn , phân tích đề bài toán
Bài giải
Số nhóm học sinh của lớp 4A là:
32 : 4 = 8 ( nhóm)
Số nhóm học sinh của lớp 4B là:
28 : 4 = 7 ( nhóm)
Số nhóm học sinh của cả 2 lớp là:
8 + 7 = 15
- Nhận xét, đánh giá Đáp số: 15 (nhóm)
* HSKKVH : GV giúp đỡ
C Kết luận :
- Nhắc lại tính chất
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn bài làm bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Luyện từ và câu
$27: Luyện tập về câu hỏi
I Mục tiêu.
1 KT : Củng cố , khắc sâu kiến thức về câu hỏi
2 KN : Luyện tập nhận biết 1 số từ nghi vẫn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy Bước
đầu nhận biết 1 dạng câu có từ nghi vẫn nhưng không dùng để hỏi
3 TĐ : Yêu thích môn học.
* HSKKVH : Bước đầu biết đặt câu với các từ nghi vấn Bước đầu nhận biết 1 dạng câu
có từ nghi vẫn nhưng không dùng để hỏi dạng đơn giản
II Chuẩn bị :
1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.
2 HS : Học bài cũ, tìm hiểu bài mới.
III Các hoạt động dùng dạy học.
- Trả lời các câu hỏi
- Dùng để hỏi về những điều chưa biết -> Có các từ nghi vấn ( ai, gì….) và cuối cấu có dấu chấm hỏi
- Học sinh tự nêu
A Giới thiệu bài :
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: ? Câu hỏi dùng để làm
gì
? Nhận biết câu hỏi nhờ dấu hiệu nào
? Cho VD về 1 câu hỏi tự hỏi mình
3 Gới thiệu bài :
B Phát triển bài :
Hoạt động 1 : Hoạt động cặp (Bài 1)
MT : Biết đặt câu hỏi xung quanh một
nội dung
Trang 5- Nêu các từ in đậm.
- Hoạt động theo cặp làm bài rồi trình bày
-> Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai?
CTH :
a Bác cần trục
b Ôn bài cũ
-> Trước giờ học các em thường làm gì?
c Lúc nào cũng đông vui -> Bến cảng như thế nào?
d Ngoài chân đê
- Nhận xét, kết luận -> Bọn trẻ xóm em hay thả đều ở đâu? * HSKKVH : HS khá giúp đỡ
Hoạt động 2 : Hoạt động theo nhóm
(Bài 2)
MT : Biết đặt câu với các từ nghi vấn cho
trước
- Làm việc theo nhóm - Thi đua nhóm nào đạt được những câu
hỏi hay và đúng nhất
- Trình bày trước lớp VD: Ai đọc hay nhất lớp?
Cái gì dùng để viết?
- Nhận xét, kết luận Buổi tối bạn làm gì?* HSKKVH : HS khá giúp hoàn thiện câu
hỏi
Hoạt động 3 : Làm bài cá nhân
( Bài 3+4)
MT : Tìm được có trong câu hỏi và biết
đặt câu với các từ nghi vấn đótừ nghi vấn
- Gạch chân dưới từ ghi vấn trong mỗi câu
hỏi - Làm bài cá nhân.- Dùng bút chì để thực hiện
a Có phải - không?
b Phải không?
c à?
- Đặt câu
Bạn được 9 điểm, phải không?
- Nhận xét , đánh giá Bạn thích vẽ à?* HSKKVH : Nhắc lại kết quả đúng
Hoạt động 4: Hoạt động nhóm đôi (B5)
MT : Phát hiện câu không phải là câu hỏi.
- Nhắc lại nội dung nghi nhớ bài 26 -> 2,3 học sinh nhắc lại
- Trao đổi và làm bài theo cặp a Hỏi bạn đều chưa biết
-> Câu a, d là câu hỏi b Nêu ý kiến của người nói
Câu b, c, e, không phải là câu hỏi
không được dùng dấu chấm hỏi
- Nhận xét , kết luận
c Nêu đề nghị
d Hỏi bạn điều chưa biết
e Nêu đề nghị
* HSKKVH : Trao đổi cùng HS khá
C Kết luận :
- ? : Câu hỏi dùng để làm gì ? Dấu hiệu - HSTL
Trang 6nào để nhận biết câu hỏi?
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và xem lại bài
Tiết 5: Khoa học :
$27: Một số cách làm sạch nước.
I Mục tiêu.
1 KT : - Biết 1 số cách làm sạch nước và tác dụng của từng cách Biết tác dụng của từng
giai đoạn trong cách lọc nước đơn giản và sản xuất nước sạch của nhà máy nước
- Hiểu được sự cần thiết phải đun sôi nước trước khi uống
2 KN : Thực hiện được 1 số cách làm sạch nước và tác dụng của từng cách.
- Nêu được tác dụng của từng giai đoạn trong cách lọc nước đơn giản và sản xuất nước sạch của nhà máy nước
3 TĐ : Có ý thức bảo vệ nguồn nước, ăn chín, uống sôi.
* THGDBVMT : Tích hợp toàn phần
II Chuẩn bị :
1 GV : Phiếu học tập, mô hình dụng cụ lọc nước đơn giản.
2 HS : Học bài cũ, chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm
III Các hoạt động dạy học .
A Giới thiệu bài :
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: ?: Nêu các
nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm ?
3 Giới thiệu bài :
B Phát triển bài :
Hoạt động 1 : Tìm hiểu 1 số cách
làm sạch nước
MT : Biết 1 số cách làm sạch nước
và tác dụng của từng cách
CTH :
- Hát đầu giờ
- 2-3 HS trả lời
? Kể ra 1 số cách làm sạch nước mà
gia đình và địa phương bạn đã sử
dụng
1 Lọc nước
2 Khử trùng nước
3.Đun sôi
? Nêu tác dụng của từng cách - Học sinh tự nêu theo ý kiến của mình
?: Tại sao phải lọc nước?
-> Giáo viên kết luận
- HS trả lời
Hoạt động 2 : Thực hành lọc nước.
MT : Thực hiện lọc nước đơn giản
- GV hướng dẫn các thao tác - Thực hành theo nhóm
- Trình bày 3 SP nước đã được lọc - Đại diện các nhóm trình bày sản phẩm và
kết quả thảo luận
?: Lọc nước có tác dụng gì ?
-> Giáo viên kết luận nguyên tắc - HS trả lời.
Trang 7chung của lọc nước.
Hoạt động 3: Tìm hiểu quy trình
sản xuất nước sạch.
MT : Nắm được quy trình sản xuất
nước sạch của nhà máy nước và tác
dụng của từng giai đoạn
CTH :
- Làm việc theo nhóm
- Đọc các thông tin trong SGK ( 57)
và trả lời vào phiếu học tập - Nhóm trưởng điều khiển các bạn làm việc theo yêu cầu của phiếu học tập
- Trình bày -> 1 số học sinh lên trình bày
- Đánh số thứ tự vào dây chuyền sản
xuất nước sạch
?: Chúng ta phải làm gì để bảo vệ các
công trình nước sạch và nhà máy
nước
- HS trả lời
Hoạt động 4: Sự cần thiết phải đun
sôi nước trước khi uống.
MT : Hiểu sự cần thiết phải đun sôi
nước trước khi uống
? Nước được làm sạch bằng cách nêu
trên đã uống ngay được chưa tại sao -> Chưa uống được vì mới loại được các chất không tan trong nước, chưa loại được vi
khuẩn và chất độc
? Muốn uống được nước chúng ta
phải làm gì? Tại sao -> Phải đun sôi nước để diệt các vi khuẩn và loại bỏ các chất độc
C Kết luận :
- Đọc phần ghi nhớ -> 1,2 học sinh đọc
?:Mỗi chúng ta phải làm gì để có
nước sạch ?
- Nhận xét chung tiết học
- HSTL
- Ôn và chuẩn bị bài sau
Ngày soạn : 14 - 11 - 2009 Ngày giảng : Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Thể dục:
$27: Ôn bài thể dục phát triển chung.
I Mục tiêu.
1 KT : - Ôn bài TD phát triển chung
-TC: Đua ngựa
2 KN : Thuộc thứ tự động tác và tập tương đối đúng Biết cách chơi trò chơi và tham gia
TC chủ động
3 TĐ : Nghiêm túc, kỉ luật Có ý thức rèn luyện thân thể.
II Chuẩn bị :
1 GV : Sân trường VS an toàn nơi tập.
2 HS : Trang phục gọn gàng , ôn các động tác đã học.
Trang 8III Nội dung và lên lớp
A Hoạt động 1 :
MT : Nhận lớp, phổ biến nội dung giờ
học
CTH ;
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
giờ học
- Tại chỗ vỗ tay
- Khởi động các khớp
- TC: Tìm người chỉ huy
B Hoạt động 2 :
MT : Ôn bài TD phát triển chung
TC: Đua ngựa
CTH:
1 TC vận động.
- Trò chơi: Đua ngựa
2 Bài tập TD phát triển chung.
- Ôn toàn bài
- Thi đua thực hiện bài thể dục phát triển
chung
-> Đánh giá, bình chọn
C Hoạt động 3.
MT : Hệ thống bài, thực hiện một số
động tác hồi tĩnh
CTH :
- Động tác thả lỏng toàn thân
- Vỗ tay hát
- Hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá giờ dạy
- BVTN: Ôn bài TD phát triển chung và
chơi TC "Đua ngựa"
Đội hình tập hợp
GV
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
Đội hình tập luyện
GV
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
Đội hình tập hợp
x x x x x x
GV x x x x x x
x x x x x x
Tiết 2 : Kể chuyện:
$14: Búp bê của ai.
I Mục tiêu.
1 KT : Hiểu nội dung câu chuyện Biết phát triển thêm phần kết của câu chuyện theo
tình huống giả thiết
2 KN : - Nhớ và kể lại đựơc câu chuyện, nói đúng lời thuyết minh cho từng tranh minh
hoạ Theo dõi bạn KC, NX đúng lời kể của bạn, kể tiếp được lời của bạn
3 TĐ : Biết yêu quý và giữ gìn đồ chơi từ đó biết thương yêu quý trọng người khác.
* HSKKVH : Kể lại được một vài ý của câu chuyện theo tranh
II Chuẩn bị :
1 GV : Một chú búp bê, tranh minh họa câu chuyện.
2 HS : Học bài cũ, tìm hiểu bài mới.
III Các hoạt động dạy học .
Trang 9- Hát đầu giờ.
-> 2 học sinh kể chuyện
- Nêu ý nghĩa của chuyện
A Giới thiệu bài :
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: ?: Kể lại câu chuyện
em đã chứng kiến và tham gia thể hiện
tinh thần kiên trì vượt khó
3 Gới thiệu bài : Dùng tranh minh họa để
giới thiệu
B Phát triển bài :
Hoạt động 1 : Giáo viên kể chuyện
MT : Nghe và nhớ truyện Búp bê của ai ?
CTH :
L1: Giáo viên kể
L2: Vừa kể vừa chỉ tranh
- HS nghe
- Học sinh theo dõi lời kể và xem tranh minh hoạ
Hoạt động 2 : Thực hành :
MT : Nhớ và kể lại đựơc câu chuyện, nói
đúng lời thuyết minh cho từng tranh minh
hoạ Theo dõi bạn KC, NX đúng lời kể
của bạn, kể tiếp được lời của bạn
CTH:
B1: Tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh( 1
- Quan sát tranh, tìm các lời thuyết minh cho mỗi tranh
- Học sinh nêu ý kiến - Đọc 6 lời thuyết minh cho 6 tranh
B2: Kể lại câu chuyện bằng lời kể Búp Bê - Đọc yêu cầu của bài
- Xưng: Tôi, tớ , mình, em -> 1 học sinh kể mẫu doạn đầu
-> Nhận xét bình chọn bạn kể hay
B3: Kể phần kết của câu chuyện với tình
huống mở
- Nêu yêu cầu của bài
- Thi kể phần kết -> 3,4 học sinh thi kể
-> Nhận xét, bình chọn bạn kể hay
C Kết luận :
?: Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?
- Nhận xét chung tiết học
-Tập kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài sau
- HS trả lời
Tiết 3: Toán:
$67 : Chia cho số có một chữ số.
I Mục tiêu:
1 KT : Củng cố và mở rộng về phép chia cho số có một chữ số.
2 KN : Rèn kỹ năng thực hiện phép chia cho số có một chữ số.
Làm được các bài tập có liên quan
3 TĐ : Rèn luyện tính kiên trì, có thói quen tư duy Yêu thích môn học.
Trang 10* HSKKVH : Thực hiện được các phép chia cho số có một chữ số đơn giản.
II Chuẩn bị :
1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.
2 HS : Học bài cũ, ôn các bảng chia.
III Các hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài :
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: ?: Nêu quy tắc chia
một tổng cho một số
3 Gới thiệu bài :
B Phát triển bài :
Hoạt động 1 : Giới thiệu cách chia.
MT : Củng cố và mở rộng về phép chia
cho số có một chữ số
CTH :
1 Trường hợp chia hết.
- Hát đầu giờ
- 2 HS nêu
- Làm vào nháp , một SH làm vào phiếu
- Đặt tính, rồi tính
128472 : 6
+ Đặt tính
+ Tính từ trái sang phải
+ Mỗi lần chia theo 3 bước:
Chia, nhân, trừ nhẩm
- Nhận xét , KL
128472 6
08 21412 24
07 12 0
128 472 : 6 = 21412
2 Trường hợp chia có dư. - Làm vào nháp, một HS làm vào phiếu
- Đặt tính rồi tính
230859 : 5
+ Đặt tính
+ Tính từ trái sang phải
+ Số dư bé hơn số chia
- Nhận xét, KL
- Chốt lại về phép chia cho số có 1 chữ số
230859 5
30 46171 08
35 09 4
230 859 : 5 = 46 171 ( dư 4)
Hoạt động 2: Thực hành.
MT : Rèn kỹ năng thực hiện phép chia
cho số có một chữ số
Làm được các bài tập có liên quan
CTH :
- Hướng dẫn , nhắc lại cách làm
- Phát phiếu cho 6 HS làm 6 phần
- HS đọc yêu cầu của bài
- Làm bài cá nhân vào nháp ( hoặc vở) Bài 1: Đặt tính rồi tính
+ Đặt tính
+ Nêu các bước thực hiện
- Nhận xét , đánh giá, KL
278157 3 158735 3
08 92719 08 52911