Chuaån bò GV: Söu taàm 1 soá tranh veõ veà raêng mieäng - Bàn chảy người lớn trẻ em - Kem đánh răng mô hình, muối ăn - Chuaån bò 10 chieác que saïch, nhoû daøi 20 Cm - Hai vòng tròn nhỏ [r]
Trang 1Bài 24: q-qu gi
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I MỤC TIÊU :
Kiến thức:HS đọc và viết được : q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
Kỷ năng:Đọc câu ứng dụng : chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
Thái độ: Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: quà quê.
II CHUẨN BỊ :
Gv: Tranh ảnh minh hoạ ư
Hs : SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : Tiết 1
1- KHỞI ĐỘNG:
2 KIỂM TRA:
- Nhận xét.
3- BÀI MỚI :
a/Giới thiệu : Hơm nay chúng ta học bài q-qu gi
b/ Các hoạt động :
Hoạt động 1 :Dạy chữ q
Mục tiêu: Hs đọc được chữ q - qu
*Cách tiến hành:
Nhận diện chữ: q
-Gắn lên bảng chữ q nĩi : chữ q gồm nét cong hở phải, nét sổ
-so sánh q với a
-Nhận xét
* qu
-Gắn lên bảng chữ qu nĩi : chữ qu là chữ ghép từ hai con chữ q và u
-so sánh q với qu
-Nhận xét
b/Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm mẫu qu (quờ)
+đánh vần :
-Viết bảng , đọc quê
-Gọi học sinh nêu vị trí 2 chữ trong tiếng quê
-Hướng dẫn đánh vần: quờ-ê-quê
Đọc trơn từ khố:
HD học sinh viết :
+viết mẫu qu-quê theo khung ơ li được phĩng to Vừa viết vừa nĩi
quy trình viết.lưu ý học sinh cách nối nét
Nêu Bạn nhận xét bổ sung
Giống: chữ q Khác: qu cĩ thêm u
Phát âm theo.cá nhân, nhĩm Đọc cá nhân, nhĩm
qu đứng trước ê đứng sau Đánh vần cả lớp, nhĩm, cá nhân
-quê -chợ quê
Trang 2+ Nhận xét, sửa sai.
Hoạt động 2 :gi : Hướng dẫn giống quy trình dạy âm gi
Mục tiêu: Hs đ ọc vi ết đ ư ợc gi
*Cách tiến hành:
(Tương tự )(chữ gi là chữ ghép từ 2 con chữ g và i g đứng trước, i
đứng sau Đọc là di)
So sánh chữ viết g và gi
+ Đọc tiếng , từ ứng dụng:
Viết bằng tay trên khơng, viết vào bảng con
Giống: đều cĩ g Khác: gi cĩ thêm i Tập viết chữ g, gi vào bảng con
Đọc cả lớp, nhĩm, cá nhân Trị chơi chuyển tiết
TIẾT 2
Luyện tập:
Hoạt động 1:Luyện đọc
* Mục tiêu: Đọc câu ứng dụng : chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
*Cách tiến hành:
-Nhận xét , sửa sai
-Hướng dẫn đọc bài ứng dụng:
+ Đọc mẫu bài ứng dụng
+Nhận xét , sửa chữa
Hoạt động 3 :Luyện viết
* Mục tiêu: HS đọc và viết được : q, qu, gi, chợ quê, cụ già
*Cách tiến hành:
Hướng dẫn học sinh ngồi, cầm viết đúng tư thế
Hoạt động 4 :Luyện nĩi:
* Mục tiêu: đ úng theo ch ủ đ ề qu à qu ê
*Cách tiến hành:
Đặt câu hỏi, gợi ý cho học sinh luyện nĩi theo tranh
-Nhận xét , sửa sai
Đọc lai các âm, tiếng ở tiết 1.(cá nhân, nhĩm)
Thảo luận nhĩm đơi về các tranh trong SGK
Đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp
Tập viết trong vở tập viết q-qu,
gi, chợ quê, cụ già
Tập nĩi theo chủ đề ( cá nhân, nhĩm)
Đọc lại bài, tìm chữ vừa học
4/ Củng cố :
Ghi bảng gọi HS đọc
IV.Hoạt động nối tiếp
Rút kinh nghiệm:………
………
………
Trang 3Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs hiểu:
- Trẻ em cĩ quyền được học hành
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
2 Kỹ năng: HS biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập, phân biệt được hành động đúng, sai trong việc giữ gìn
đồ dùng học tập
3 Thái độ:Học sinh biết giữ gìn, yêu quí sách vở, đồ dùng học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh bài tập 1,3.Điều 28 trong cơng ứơc Quốc tế về quyền của trẻ em
- HS: Vở bài tập, bút chì màu
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ -Hỏi lại bài HS: “Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
-GV nhận xét
3 Bài mới
a./Giới thiệu bài:
b./ Các hoạt động :
Tiết 2
@Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
*Mục tiêu: HS biết cách giữ gìn sách vở
*Cách tiến hành:
-Thi “Sách vở ai đẹp nhất”
-GV nêu yêu cầu của cuộc thi và công bố thành phần
ban giám khảo
-GV lớp trưởng, phó học tập, tổ trưởng
-Có 2 vòng thi
-Vòng 1 thi tổ
-Vòng 2 thi lớp
+ GV cho các tổ tiến hành chấm thi và chọn ra 1, 2
bạn khá nhất để vào thi vòng 2
+ Thi vòng 2:
-Ban giám khảo chấm và công bố kết quả khen
thưởng các tổ và cá nhân thắng cuộc
@Hoạt động 2: hát hoặc làm thơ
*Mục tiêu: Hs hát đ ư ợc ít nh ất 1 b ài h át v ề đ ồ d ùng
*Cách tiến hành:
-HS cả lớp cùng xếp sách vở, đồ dùng học tập của mình lên trên bàn
-Các đồ dùng học tập khác được xếp bên cạnh chồng sách vở cặp sách được treo ở cạnh bàn hoặc để trong ngăn bàn
-Các tổ tiến hành chấm thi chọn 1, 2 em khá để thi vòng 2
Trang 4-GV cho cả lớp hát bài “Sách bút thân yêu ơi !”
-GV hướng dẫn HS đọc câu thơ cuối bài
+ GV kết luận: Cần phải giữ gìn sách vở đồ dùng học
tập
-Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp cho các em
thực hiện tốt quyền được học của chính mình
-HS hát tập thể bài: “Sách bút thân yêu ơi !”
-HS đọc: Muốn cho sách vở đẹp lâu đồ dùng bền mãi nhớ cần giữ gìn
4 Củng cố:
- Hơm nay em học bài gì?
- Vì sao phải giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập?
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
- Hằng ngày thực hành giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập
- Xem: Gia đình em
Nhận xét, tuyên dương
Rút kinh nghiệm : -
Trang 5Bài 25: Ng ngh
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I MỤC TIÊU :
Kiến thức:HS đọc và viết được :ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
Kỷ năng:Đọc câu ứng dụng : nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga.
Thái độ:Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé, bé.
II CHUẨN BỊ:
GV:Tranh ảnh minh hoạ
HS:
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1- Khởi động
2./ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc q,qu,gi
- Nhận xét, ghi điểm.
3./ Bài mới: Tiết 1
1/ Giới thiệu:
-Hơm nay chúng ta học bài ng ngh -Ghi bảng: ng ngh
2./ Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm ng
*Mục tiêu: HS đọc và viết được ng
*Cách tiến hành:
a/ Nhận diện chữ:
-Gắn lên bảng chữ ng nĩi : chữ ng là chữ ghép từ hai con
chữ n và g
-so sánh ng với g
-Nhận xét
-Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm mẫu ng (ngờ)
+đánh vần :
-Viết bảng , đọc ngừ
-Gọi học sinh nêu vị trí 2 chữ trong tiếng ngừ
-Hướng dẫn đánh vần: ngờ-ư-huyền-ngừ
Đọc trơn từ khố:
- HD học sinh viết :
+viết mẫu ng-ngừ theo khung ơ li được phĩng to Vừa
viết vừa nĩi quy trình viết.lưu ý học sinh cách nối nét
+ Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 2 : dạy chữ ngh
Giống: chữ g Khác: ng cĩ thêm n
Phát âm theo.cá nhân, nhĩm
Đọc cá nhân, nhĩm
ng đứng trước ư đứng sau
Đánh vần cả lớp, nhĩm, cá nhân
-ngừ -cá ngừ Viết bằng tay trên khơng, viết vào bảng con
Trang 6*Mục tiêu: HS đọc và viết được : ngh củ nghệ
*Cách tiến hành:
Hướng dẫn giống quy
trình dạy âm ng (chữ ngh là chữ ghép từ 3 con chữ n, con
chữ g và h nđứng trước, kế là g, h đứng sau Đọc là
nghờ)
So sánh chữ viết ng và ngh
D/ Đọc tiếng , từ ứng dụng:
(hướng dẫn giải thích các từ ngữ này)
Giống: đều cĩ ng Khác: ngh cĩ thêm h Tập viết chữ ng, ngh vào bảng con Đọc cả lớp, nhĩm, cá nhân
TIẾT 2
Luyện tập:
Hoạt động3 : Luyện đọc
*Mục tiêu: Đọc câu ứng dụng : nghỉ hè, chị kha ra nhà bé
nga
*Cách tiến hành:
-Nhận xét , sửa sai
-Hướng dẫn đọc bài ứng dụng:
+ Đọc mẫu bài ứng dụng
+Nhận xét , sửa chữa
Hoạt động 4 : Luyện viết
*Mục tiêu: HS viết được :ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
*Cách tiến hành:
Hướng dẫn học sinh ngồi, cầm viết đúng tư thế
Hoạt động 5 : Luyện nĩi:
*Mục tiêu: nĩi đ úng Chủ đề: bê , nghé , bé.
*Cách tiến hành:
Đặt câu hỏi, gợi ý cho học sinh luyện nĩi theo tranh
-Nhận xét , sửa sai
Đọc lai các âm, tiếng ở tiết 1.(cá nhân, nhĩm)
Thảo luận nhĩm đơi về các tranh trong SGK
Đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp
Tập viết trong vở tập viết ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
Tập nĩi theo chủ đề ( cá nhân, nhĩm) Đọc lại bài, tìm chữ vừa học
4/ Củng cố :
Tìm tiếng ngoài bài có âm ng, ngh?
Ghi bảng gọi HS đọc
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Về nhà học thuộc bài, làm bài tập.Xem : y , tr
Rút kinh nghiệm:……… …
Trang 7Bài: SỐ 10
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I./MỤC TIÊU:
- Kiến thức:Cĩ khái niệm ban đầu về số 10.
- Kỷ năng:Biết đọc, viết số 10 Biết đếm từ 1 đến 10 và từ 10 đến 1.
- Thái độ:Nhận biết số lượng các nhĩm cĩ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 đồ vật và thứ tự của các số
1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
II./ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các nhĩm cĩ 10 đồ vật cùng loại
-10 tấm bìa viết các số từ 1 đến 10
III./CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Khởi động:
2./Kiểm tra bài cũ:
GV đưa các tấm bìa ở tiết trước
3./ Bài mới:
a./Giới thiệu bài:
Để cĩ khái niệm ban đầu về số 10 và thành thạo về các số từ 1 đến 10 Hơm nay ta học bài: Số 10 Ghi tựaư
b./Các hoạt động:
Hoạt động 1 : hình thành số 10
*Mục tiêu: Hs bi ết đ ọc, vi ết s ố 10
*Cách tiến hành:
Dán tranh lên bảng, hỏi: cĩ 9 hình vuơng, lấy thêm 1 hình
vuơng nữa bỏ vào Vậy, cĩ mấy hình vuơng? (cĩ 10 hình
vuơng)
Giáo viên đọc to lời nhận xét: 9 hình vuơng thêm 1 hình
vuơng là 10 hình vuơng
Dán lên bảng thêm một số nhĩm 10 phần tử
Ghi từ “số mười” và số 10 lên bảng
Hướng dẫn học sinh đếm từ 1 đến 10
Hoạt động 2 : Thực hành
*Mục tiêu: Biết đọc, viết số 10 Biết đếm từ 1 đến 10 và từ
10 đến 1
*Cách tiến hành:
Bài 1: Thực hành viết số 10
GV hướng dẫn viết một dịng số 10
Bài 2:Viết số thích hợp vào ơ trống:
Hướng dẫn học sinh viết số thích hợp vào ơ trống
Hướng dẫn học sinh nhận ra cấu tạo của số 10 bằng các mẫu
Học sinh trả lời
Học sinh nhắc lại
Học sinh nhận xét
Học sinh đọc to “mười”
Học sinh viết vào vở
Học sinh viết vào vở
Học sinh phát biểu kết quả và lên bảng ghi số
Trang 8vật rồi chia ra làm 2 nhĩm
Bài 3:Viết số thích hợp:
Gọi học sinh đếm chấm trịn
Hướng dẫn học sinh điền số vào ơ trống
Giúp học sinh nhận biết: 10 đứng liền sau 9 trong dãy số
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ơ trống:
Gọi lần lượt các học sinh so sánh các cặp số trong bài tập
Yêu cầu học sinh điền dấu so sánh
Học sinh phát biểu, nhận xét
Học sinh nêu yêu cầu của đề
Học sinh trả lời
Học sinh làm bài
Học sinh phát biểu kết quả
Học sinh nêu yêu cầu của đề
Học sinh trả lời
Học sinh lên bảng trình bày
4/ Củng cố
-Trị chơi nhận biết số lượng, thứ tự các số trong phạm vi 10: dán các tranh rồi mời học sinh lên nĩi rõ số lượng
các vật trong tranh, sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Về học bài, làm vở bài tập
Xem : Luyện tập
Nhận xét lớp, tuyên dương
Rút kinh nghiệm
………
………
Trang 9Bài 6: nho khơ, nghé ọ, chú ý
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I./MỤC TIÊU :
- Kiến thức:Hs viết đúng các từ: nho khơ, nghé ọ, chú ý, cá trê.
- Kỷ năng:Viết đúng mẫu, khoảng cách đều nhau.
- Thái độ: Ngồi viết đúng tư thế, cầm viết đúng.
II./ CHUẨN BỊ:
- Gv: Chữ mẫu, Phấn màu
- Hs: Bảng con, vở TV
III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC
1- KHỞI ĐỘNG
2- KIỂM TRA:
- KT đồ dùng học tâp củ HS.
- Nhận xét.
3- BÀI MỚI : nho khơ, nghé ọ, chú ý
a.Giới thiệu : Giới thiệu ghi tựa bài.
b Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Giới thiệu chữ viết
*Mục tiêu: Hs viết đúng các từ: nho khơ, nghé ọ, chú ý,
cá trê
*Cách tiến hành:
-Giáo viên giới thiệu chữ mẫu
-giáo viên nhận xét bổ sung
-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết:
Hoạt động 2: Thực hành
*Mục tiêu: Viết đúng mẫu, khoảng cách đều nhau
*Cách tiến hành:
GV viết – Gv nêu qui trình viết : nho khơ, nghé ọ, chú ý, cá
ê.
-Học sinh phân tích chữ mẫu
cao 2 ơ li: n, o ơ, e, c, u cao 5 ơ li: h, k, g, y
Viết nh nối nét o, kh nối nét ơ, ngh nối nét
e, ch nối nét u
- HS tơ khan chữ
- HS viết bảng con
- HS viết vở TV
4./Củng cố:
Trang 10- Hơm nay em tập viết những từ nào?
- Gọi hs đọc bài
- Chấm 1 số vở của hs
IV.Hoạt động nối tiếp
- HS về tập viết bảng con
- Nhận xét lớp – tuyên dương
Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 11Bài 26 Y tr
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I MỤC TIÊU :
Kiến thức: HS đọc và viết được :y, tr, y tá, tre ngà
Kỷ năng:Đọc câu ứng dụng : bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.
- Thái độ:Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: nhà trẻ.
II./ CHUẨN BỊ
-GV: Tranh ảnh minh hoạ
-Hs : SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1- KHỞI ĐỘNG
2 KIỂM TRA:
- 5hs lên đọc, viết ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
-Đọc câu ứng dụng : nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
viết bảng con
- Nhận xét.
3- BÀI MỚI : Tiết 1
Giới thiệu :
-Tranh vẽ gì?
-Hơm nay chúng ta học bài y tr
-Ghi bảng: y tr
Các hoạt động :
Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm: y
*Mục tiêu: HS đọc và viết được :y, tr, y tá, tre ngà
*Cách tiến hành:
a/ Nhận diện chữ:
-Gắn lên bảng chữ y nĩi : chữ y gồm nét xiên phải, nét mĩc
ngược, nét mĩc dưới
-so sánh y và u
-Nhận xét
b/Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm mẫu
+đánh vần : i
-Viết bảng , đọc y tá
-Gọi học sinh nêu vị trí 2 chữ trong tiếng tá
-Hướng dẫn đánh vần: tờ-a-ta-sắc-tá
Đọc trơn từ khố:
Đọc cá nhân, nhĩm
Học sinh nêu Bạn nhận xét
Phát âm theo.cá nhân, nhĩm
Đọc cá nhân, nhĩm
t đứng trước a đứng sau
Đánh vần cả lớp, nhĩm, cá nhân -tá - y tá
Trang 12Hoạt động 2: HD học sinh viết
M ục ti êu: Hs vi ết đ úng tr
*Cách tiến hành:
+viết mẫu y-tá theo khung ơ li được phĩng to Vừa viết vừa nĩi
quy trình viết.lưu ý học sinh cách nối nét
+ Nhận xét, sửa sai
*tr : Hướng dẫn giống quy trình dạy âm y (chữ tr là chữ ghép
từ 2 con chữ, con chữ t và r t đứng trước, r đứng sau Đọc là
trờ)
So sánh chữ viết tr và t
D/ Đọc tiếng , từ ứng dụng:
(hướng dẫn giải thích các từ ngữ này)
Viết bằng tay trên khơng, viết vào bảng con
Giống: đều cĩ t Khác: tr cĩ thêm r Tập viết chữ t, tr vào bảng con Đọc cả lớp, nhĩm, cá nhân
TIẾT 2
Luyện tập:
Hoạt động1: Luyện đọc
*Mục tiêu: HS đọc được :y, tr, y tá, tre ngà
*Cách tiến hành:
-Nhận xét , sửa sai
-Hướng dẫn đọc bài ứng dụng:
+ Đọc mẫu bài ứng dụng
+Nhận xét , sửa chữa
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: HS viết được :y, tr, y tá, tre ngà
*Cách tiến hành:
Hướng dẫn học sinh ngồi, cầm viết đúng tư thế
Ho ạt đ ộng 3: Luyện nĩi
Mục tiêu: Hs bi ết n ĩi theo ch ủ đ ề nh à tr ẻ
*Cách tiến hành:
Đặt câu hỏi, gợi ý cho học sinh luyện nĩi theo tranh
-Nhận xét , sửa sai
Đọc lai các âm, tiếng ở tiết 1.(cá nhân, nhĩm)
Thảo luận nhĩm đơi về các tranh trong SGK
Đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp
Tập viết trong vở tập viết y, tr, y-tá, tre ngà
Tập nĩi theo chủ đề ( cá nhân, nhĩm)
4./Củng cố:
- Gọi hs đọc bài bảng lớp
- Tìm tiếng, từ mới cĩ âm y, tr?
IV.Hoạt động nối tiếp
- Về học bài, làm vở bài tập.Xem: Ơn tập.Nhận xét lớp – tuyên dương
Trang 13LUYỆN TẬP
Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… / …
I./MỤC TIÊU:
Kiến thức: Giúp HS củng cố về
Kỷ năng:Thứ tự của các số trong dãy từ 0 ->10.So sánh các số trong phạm vi 10 Nhận biết các hình.
Thái độ: Hs ham thích học to án
II./CHUẨN BỊ
- GV: Bài tập viết bảng, SGK.
- HS: Bảng con, vở 2.
III./CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1- Khởi động
2 Kiểm tra: Số 10
- Nhận xét.
3- Bài mới :
a./Giới thiệu :
b./Các hoạt động :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong sách
Mục tiêu: HS củng cố về thứ tự của các số trong dãy từ 0 ->10.
*Cách tiến hành:
Bài tập 1: nối mỗi nhĩm vật với số thích hợp:
Hướng dẫn học sinh quan sát mẫu
Giáo viên nhận xét
Bài tập 2: Vẽ thêm chấm trịn:
Giáo viên nhận xét
Hoạt động 2: Bài tập 3: Điền số hình tam giác vào ơ vuơng:
M ục ti êu: Hs v ẽ đ úng ơ vu ơng
Củng cố học sinh về cấo tạo số 10
Bài tập 4: so sánh các số:
Cho học sinh điền dấu > < = thích hợp vào ơ trống rồi đọc kết quả
Hướng dẫn học sinh quan sát dãy số từ 0 đến 10 để tìm ra các số bé
hơn 10, số bé nhất, số lớn nhất
GV nhận xét
Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh làm bài và tự chữa bài Học sinh nêu kết quả
Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh vẽ thêm chấm vào cột bên phải sao cho 2 cột đủ 10 Học sinh nêu kết quả
Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh vẽ thêm chấm vào cột bên phải sao cho 2 cột đủ 10 Học sinh nêu kết quả
Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh làm bài tập
Học sinh nêu kết quả