1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 7 - Tiết 50: Kiểm tra 1 tiết

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 184,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhưng biểu thức đại số thì nhö theá naøo tìm hieåu qua 2 Hoạt động 2; 20ph Khái niệm về biểu thức đại số Giáo viên: bảng phụ bài toán gọi học sinh đọc H: ở bài toán trên có đặc điểm gì[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Nắm được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài tập.

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng giải toán, lập bảng tần số, biểu đồ, tính , tìm mốt.X

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.

- HS có thái độ nghiêm túc

II Chuẩn bị:

GV: Giáo án, đề kiểm tra

HS: Giấy kiểm , giấy nháp và các đồ dùng học tập khác

III Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Số cõu

Lớ thuyết

Nội dung

Bài tập

Nội dung

Số cõu

Số điểm

Cụng thức

tớnh số

TB cộng

Tỡm: Dấu

hiệu, lập

bảng, TB

cộng,

mốt,vẽ

biểu đồ

1

2

1

1

3 3

1

1

2 3

4 5

4 5

ẹEÀ:

Cõu 1:(2đ)

Nờu cỏc bước tớnh số trung bỡnh cộng của một dấu hiệu ? Cụng thức ?

Cõu 2: (3đ)

Điểm thi của 20 HS lớp 7A được ghi như sau:

6 4 9 10 9 6 5 9 10 7

7 8 7 4 8 9 8 7 9 8

Dựng cỏc số liệu trờn để trả lời cõu hỏi sau :

a/ Số cỏc giỏ trị khỏc nhau của dấu hiệu là :

A.7 B.8 C.20

b/ Số HS cú điểm thi thấp nhất

Tuần 25 Tiết 50

Ngày soạn:27/1/2011

Ngày dạy: 14/2/2011

Trang 2

A.1 B.2 C.3

c/ Số HS có điểm cao nhất

A.2 B.3 C.10

Câu 3:(5đ)

Thời gian làm một bài tập của 30 học sinh lớp 7A được ghi ở bảng sau :

5 5 8 8 9 7 8 9 10 8

6 7 8 9 9 8 10 7 10 8

7 8 9 10 9 9 10 5 5 5

a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?

b/ Lập bảng “tần số ” và nhận xét

c/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt

d/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

1

2

3

Nêu đúng đủ 3 bước

Công thức: x n1 1 x n2 2 x n k k

X

N

a/ A.7

b/ B.2

c/ A.2

a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm bài tập của 30 học sinh

b/

5 6 7 8 9 10

5 1 4 8 7 5

25 6 28 64 63 50

236 7,9 30

Nhận xét:

Thời gian làm bài nhiều nhất là 10 p

Thời gian làm bài ít nhất là 5 p

Đa số HS làm bài ở thời gian là 8 p

M0= 8

d/

0,5 0,5 0,5 0,5

1 1 1

Mỗi cột 0,5 điểm

2 Mỗi câu 0,25 2

Mỗi số 0,25

Trang 3

BẢNG THỐNG KÊ

Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Bài 1: KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

2 Kĩ năng:

- Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số

3 Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình

II/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng phụ.

Học sinh: SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: (8ph)

1/ ỔN định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

Nhắc lại về biểu thức

Giáo viên: ở các lớp dưới ta

đã biết các số dược nối với nhau

bởi các phép tính như cộng, trừ,

Học sinh: 3+5-2 25:5x7-22

1/ Nhắc lại về biểu thức

- Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính làm thành một biểu thức

- Ví dụ : 5 + 3 – 2 ; 12 : 6 2 ;

153 47 ; …

?1 - Biểu thức : 3(3 + 2) (cm2)

Tuần 25 Tiết 52

Ngày soạn:27/1/2011

Ngày dạy:14/2/2011

Trang 4

nhân, chia, nâng lên luỹ thừa như

thế ta làm thánh 1 biểu thức

H: em hiểu như thế nào là 1

biểu thức? Cho ví dụ?

-Nhận xét

H: Trong 2 phép toán trong chỉ

chứa phép tính của các số với

nhau nên ta gọi đó là biểu thức

gì?

- Giới thiệu ví dụ và dựa vào

đó để thực hiện câu hỏi 1?

- Gọi học sinh đọc câu hỏi 1?

H: diện tích hcn bằng gì?

-Cho học sinh thế số và để có

biểu thức số

- Nhưng biểu thức đại số thì

như thế nào tìm hiểu qua 2)

Học sinh: biểu thức số

Câu hỏi 1

Học sinh:d.r Học sinh: 3(3+2)

Hoạt động 2; (20ph)

Khái niệm về biểu thức đại số

Giáo viên: bảng phụ bài toán

gọi học sinh đọc

H: ở bài toán trên có đặc điểm

gì?

- Qua đó ta thấy có thể dùng

chữ làm đại diện cho 1 số bất ký

- tương tự gọi học sinh làm bài

toán

H: Chu vi hcn bằng gì?

- Qua biểu thức đó nếu a=2 cho

ta biết gì?

- Tương tự gọi học sinh đọc

câu hỏi 2

- Gọi 1 học sinh biểu diễn

dạng biểu thức

- ở dạng này ta chưa biết

chiều rộng của hcn ta cần cho 1

giá trị nào đó

- Qua 2 bài tấp trên ta nói đó

là biểu thức đại số

H: như thế nào gọi là biểu

thức đại số?

- Cho học sinh nhắc lại

- Đưa ra 1 ví vài dụ

- hướng dẫn học sinh giữa chữ

Học sinh: đọc

Học sinh: dùng chữ a thay cho độ dài 1 cạnh

Học sinh: (d+r).2

Học sinh: hai cạnh liên tiếp là 5cm và 2cm

Học sinh:

Đặt a là chiều rộng hcn Diện tích hcn là

a(a+2) học sinh

học sinh học sinh lắng nghe Câu hỏi 3

2) Khái niệm về biểu thức đại số

Bài tốn : Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật

cĩ hai cạnh liên tiếp là 5 (cm) và

a (cm)

Giải :

Biểu thức : 2 (5 + a) (cm)

- Gọi x (cm) là chiều rộng của hình chữ nhật thì chiều dài là x +

2 (cm) Diện tích cần tìm là :

x(x + 2) (cm2)

- Các biểu thức mà trong đĩ ngồi các số cịn cĩ các chữ (đại diện cho các số) được gọi là các biểu thức đại số

Ví dụ: 4x; 5(2+y); x2; xy; 150;

t

Trang 5

vfa số nếu là dấu nhân thì không

cần viết dấu có thể áp dụng cho

cả chữ với chữ nhưng riêng đối

với số và số thì cần hiển thị rõ

dấu

giáo viên: hướng dẫn nếu biểu

thức đại số có dạng

1.xy viết xy

-1.xy viết –xy

- Dựa vào đó áp dụng vào câu

hỏi 3?

- gọi 2 học sinh lên bảng

- Nhận xét

Hướng dẫn : Biểu thức đại số

30x trong đó người ta gọi x là

“biến số”; 30 là hệ số

H: 5x+35y dâu là biến số? Hệ

số?

- giới thiệu chú ý gọi học sinh

đọc lớn

Học sinh 1: 30 x Học sinh 2: 5x+35y

Học sinh: x,y gọi là biến số; 5 và

35 gọi là hệ số

* Chú ý: SGK

Hoạt động 3: (14ph)

Luyện tập – củng cố

- Gọi học sinh nhắc lại như thế

nào gọi là biểu thức đại số

- Gọi học sinh đọc phần “ có thể

em chưa biết”

- Dẫn dắt học sinh đi vào bài

tập 1

- Gọi 3 học sinh lên bảng

- Nhận xét

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

tập 3

- Gọi học sinh lần lượt đứng tại

chỗ trả lời

- Nhận xét

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

tập 4 - Hướng dẫn học sinh phân

tích dẫn đến biểu thức sau

Học sinh: đọc

Bài tập 1:

a) x+y b) xy c) (x+y)(x-y) Bài tập 3:

1-e 2-b 3-a 4-c 5-d

Bài tập 4: (t+x)-y

Bài tập 1:

d) x+y e) xy f) (x+y)(x-y)

Bài tập 3:

1-e 2-b 3-a 4-c 5-d

Bài tập 4: (t+x)-y

Hoạt động 4(3ph)

Hướng dẫn về nhà

- Học sinh nắm khái niệm biểu thức đại số

- Định dạng để đưa về dạng biểu thức đại số

- Xem các bài tập đã giải, làm bài tập 2 và 5

Chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 6

Ngày 29 tháng 1 năm 2011

Tổ Trưởng

THẠCH BÊ

Trang 7

Bài 2: GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh phải biết tính giá của biểu thức đại số cần khắc sâu cách trình bày lời giải của một bài toán

II / CHUẨN BỊ :

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: SGK

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/ Oån định lớp:

2/ Kiểm tra miệng:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1:

1/Oån định lớp:

2/ Kiểm tra miệng:

Giáo viên: nêu câu hỏi

Học sinh 1: như thế nào gọi là

biểu thức đại số?

Cho 3 đại số chỉ ra đâu là biến số,

hệ số

Nhận xét

Học sinh 2: sửa bài tập 2

Nhận xét

Học sinh:  

2

a b h

3/ Bài mới:

Hoạt động 2: Giá trị của

một biểu thức đại số:

-Gọi học sinh dọc yêu cầu bài

tập

Ví du1 SGK

- Hướng dẫn học sinh cách trình

bày giải

- Thay giá trị của biến đó vào

biểu thức

- Khi tính ra kết quả cần đưa ra

kết luận

- Giới thiệu cho học sinh vài kết

luận để học sinh nắm -Aùp dụng

cách tính trên cho học sinh tính ở

ví dụ 2

- Gọi 2 học sinh lên bảng

Học sinh: đọc Tính

Kết luận

Học sinh 1 thay x= -1 vào biểu thức

3x2 – 5x+1

Ta có: 3 (-1)2 -5(-1)+1=9 Vậy 9 là giá trị của biểu thức 3x2 – 5x+1

Tại x=1 Học sinh 2 Thay x=1

2

1/ Giá trị của một biểu thức đại số:

Ví dụ: SGK

Giải

Thay m=3 và n=0,5 vào biểu thức 2m+n

Ta có: 2.9 +0,5

= 18+0,5=18,5 Vậy 18,8 là giá trị của biểu thức 2m+n tại m=9 và n=0,5

Tuần 25 Tiết 52

Ngày soạn:27/1/2010

Ngày dạy:5/2/2010

Trang 8

- Gọi học sinh Nhận xét.

- Để tính giá trị của một biểu thức

ta làm như thế nào?

- Học sinh nhắc lại

- là giá trị của biểu thức 3x3 2 – 4

5x + 1 tại x=1

2

Học sinh:

Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.

Hoạt động 3: Aùp dụng

- Aùp dụng cách tính trên để học

sinh tính các câu hỏi SGK

- Gọi học sinh đọc yêu cầu câu

hỏi 1

- Tương tự cách tính ở ví dụ

Gọi 2 học sinh lên bảng

-Học sinh nhận xét

- Tương tự gọi học sinh đọc câu

hỏi 2

- Cho học sinh đứng tại chỗ trả

lời

- Nhận xét

Câu hỏi 1: đọc

Học sinh 1: thay x=1 vào 3x2 -9x

ta có 3.12 -9.1=-6 Vậy giá trị của biểu thức tại x= 1

3 vào

3x2 -9x ta có 3.( )1 2 9 = -3

1 3

8 3 Vậy giá trị của biểu thức tại x= 1

3 là -8

3 Học sinh 48 đúng

2) Aùp dụng ?1Thay x=1 vào 3x2 -9x ta có 3.12 -9.1=-6

Vậy giá trị của biểu thức tại x=1 là -6

Thay x = vào 3x1 2 -9x vào

3 3x2 -9x ta có 3.( )1 2 9 = -3

1 3

8 3 Vậy giá trị của biểu thức tại x= 1

3 là -8

3

?2 48

Hoạt động 4:

Luyện tập – củng cố

- Qua bài học này khắc sâu cho

học sinh cách tính giá trị của biểu

thức đại số

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

6

- Chia nhóm học sinh thực hiện

sau đó hoàn thành bảng sau

- Giới thiệu sơ lược về thầy Lê

Văn Thiêm (1918-1991)

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

7

- Gọi 2 học sinh lên bảng

Bài tập 6

Học sinh:

-7 51 24 8,5 9 16 25 18 51 5

L Ê V Ă N T H I Ê M

Bài tập 7

Học sinh 1 thay m=-1 và n=2 vào biểu thức 3m-2n

Ta có: 3(-1)-2.2=-7 Vậy -7 là giá trị của biểu thức 3m-2n tại m=-1 và n=2

Trang 9

- Giáo viên gọi học sinh nhận xét.

Học sinh: trình bày tương tự

Kết luận: vậy giá trị của biểu thức 7m+2n+6 tại m=-1; n=2 là -9

Hoạt động 4: Hướng dẫn về

nhà:

- Học sinh khắc sâu cách

tính giá biểu thức

- Xem lại các bài tập đã

giải

- Làm bài tập 8,9

Hướng dẫn: bài tập 9

(tương tự cách giải bài 7)

- Chuẩn bị bài tiếp theo

Ngày 30 tháng 1 năm 2010

Tổ Trưởng

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w