1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bất đẳng thức Berry – Esseen : Luận văn Thạc sĩ Khoa học chuyên ngành Lý thuyết xác suất và thống kê Toán học [Mã số : 60.46.01.06]

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-3 hoïc sinh nhaéc laïi teân baøi hoïc Hoạt động 2 : Thực hành Mt : Củng cố quan hệ cộng trừ .Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ -Cho học sinh mở SGK lần lượt giải [r]

Trang 1

TuÇn 10

Thø hai ngµy 22 th¸ng 10 n¨m 2012

häc vÇn :

Bµi 39 : Au -©u

I.Mục tiêu :

-Giúp HS hiểu được cấu tạo của vần au, âu.

-Biết đọc viết đúng các vần au, âu, cái cầu, cây cau.

-Nhận ra được vần au, âu trong tất cả các tiếng có chứa vần au, âu.

-Đọc được các từ ứng dụng.

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu.

II.Đồ dùng dạy học:-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói.

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

-Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới :

au, âu – Ghi bảng

Hoạt động 2 :Dạy vần au-âu

+Mục tiêu: nhận biết được: au, âu ,cây cau, cái cầu

+Cách tiến hành :Dạy vần au:

-Nhận diện vần : Vần au được tạo bởi: a và u

GV đọc mẫu Hỏi: So sánh au và ao?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cau, cây cau

-Đọc lại sơ đồ:

au

cau

cây cau

Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)

âu

cầu

cái cầu

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần au Ghép bìa cài: au

Giống: bắt đầu bằng a Khác : kết thúc bằng u Đánh vần( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: cau Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết b con: au, âu , cây cau, cái cầu

Trang 2

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét

nối)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

-MT:HS đọc trơn được từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

-Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“ Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”

Đọc SGK:

 Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT :HS viết đươcï vần từ vào vở

-Cách tiến hành :GV đọc HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:“Bà

cháu”.

+Cách tiến hành : Hỏi:-Người bà đang làm gì?

-Hai bà cháu đang làm gì?

-Trong nhà em , ai là người nhiều tuổi nhất?

-Bà thường dạy cháu những điều gì?

-Em có thích làm theo lời khuyên của bà không?

-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?

-Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích đi cùng bà

không? Em đã giúp bà những đều gì?

4 :Củng cố , dặn dò

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh Đọc (c nhân –

đ thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

*****************************************

to¸n :

LuyƯn tËp ( trang 55 )

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép trừ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :+ Bộ thực hành toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Kiểm tra bài cũ :

Trang 3

+ 2 học sinh lên bảng : HS1: 3 – 1 = HS2: 2 + 1 =

3 – 2 = 3 – 1 =

2 – 1 = 3 – 2 =

+ Học sinh nhận xét , sửa bài trên bảng Giáo viên nhận xét chốt quan hệ cộng trừ

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

2 Bài mới :

Hoạt động 1 :Củng cố cách làm tính trừ trong phạm vi 3

Mt :Học sinh biết tên bài học Củng cố bảng trừ

-Gọi học sinh đọc lại bảng trừ phạm vi 3

-Giáo viên giới thiệu bài – ghi đầu bài

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Củng cố quan hệ cộng trừ Tập biểu thị tình huống

trong tranh bằng 1 phép tính trừ

-Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các bài tập

o Bài 1 : Tính

-Em hãy nhận xét các phép tính ở cột thứ 2 và thứ 3

-Kết luận mối quan hệ cộng trừ

o Bài 2 viết số vào ô trống

-Học sinh nêu cách làm và tự làm bài

o Bài 3 : Viết dấu + hay dấu – vào ô trống

-Giáo viên hướng dẫn cách làm dựa trên công thức cộng

trừ mà em đã học để điền dấu đúng

-Giáo viên làm mẫu 1 phép tính

-Sửa bài tập trên bảng lớp

o Bài 5 : Viết phép tính thích hợp

-giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu bài

toán, rồi viết phép tính đúng vào ô dưới tranh

-Cho học sinh nêu cách giải, bài giải và học sinh dưới

lớp nhận xét bổ sung

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động

tốt

- Chuẩn bị xem trước các bài tập hôm sau

-2 em -3 học sinh nhắc lại tên bài học

-Học sinh mở SGK -Học sinh nêu yêu cầu bài -Học sinh làmcột 2,3 của bài -Nêu nhận xét

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 – 1 = 1 3 – 1 = 2

2 + 1 = 3 3 – 2 = 1

-Học sinh tự làm bài rồi chữa bài

-Học sinh lên bảng làm bài 3 cột 2,3 -Học sinh nhận xét, bổ sung

-Học sinh nêu : Nam có 2 quả bóng cho Lan 1 quả bóng Hỏi Nam còn mấy quả bóng ?

2 – 1 = 1 -Cho học sinh gắn phép tính giải lên bìa cài

**************************************************************************

Thø ba ngµy 23 th¸ng 10 n¨m 2012

häc vÇn :

Bµi 40 : Iu – ªu I.Mục tiêu :

-Học sinh hiểu được cấu tạo vần iu, êu.

-Học sinh đọc và viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phểu

Trang 4

-Đọc được câu ứng dụng :

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó.

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa.

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.

-Tranh minh họa luyện nói: Ai chịu khó.

III.Các hoạt động dạy học :

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

-Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần

mới: iu, êu – Ghi bảng

Hoạt động 1 :Dạy vần iu-êu

+Mục tiêu: nhận biết được: iu, êu,lưỡi rìu, cái phễu

+Cách tiến hành :Dạy vần iu:

-Nhận diện vần : Vần iu được tạo bởi: i và u

GV đọc mẫu Hỏi: So sánh iu và êu?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : rìu, lưỡi rìu

-Đọc lại sơ đồ:

iu

rìu

lưỡi rìu

Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)

êâu

phễu

cái phễu

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,

lưu ý nét nối)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

-MT:HS đọc trơn các từ ứng dụng

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần iu Ghép bìa cài: iu

Giống: kết thúc bằng u Khác : iu bắt đầu bằng i Đánh vần( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: rìu Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Phát âm ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết b con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễu

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Trang 5

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

-Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc câu ứng dụng:

“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”

Đọc SGK:

 Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết:

MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào vở

Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung:“Ai chịu khó?”.

Cách tiến hành :

:-Trong tranh vẽ những gì?

-Con gà đang bị chó đuổi, gà có phải là con chịu khó

không? Tại sao?

-Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?

-Con chim đang hót, có chịu khó không?

-Con chuột có chịu khó không? Tại sao?

-Con mèo có chịu khó không? Tại sao?

-Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì phải làm

gì?

4: Củng cố dặn dò

Đọc (c nhân 10 em – đ thanh) Nhận xét tranh Đọc (c nhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

*****************************

to¸n :

PhÐp trõ trong ph¹m vi 4

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :Tranh ảnh giống SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ trong phạm vi 3

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

2.Bài mới :

Trang 6

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4

Mt :Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

-Giáo viên treo tranh cho học sinh nêu bài toán và phép tính

phù hợp

-Giáo viên hỏi : 4 quả bớt 1 quả còn mấy quả ?

-Vậy 4 – 1 = ?

-Giáo viên ghi bảng : 4 – 1 = 3

-Tranh 2 : Có 4 con chim bay đi 2 con chim Hỏi còn lại

mấy con chim ?

-Em hãy nêu phép tính phù hợp ?

-Giáo viên ghi bảng : 4 – 2 = 2

-Tranh 3 : Học sinh tự nêu bài toán và nêu phép tính

-Giáo viên ghi phép tính lên bảng : 4 – 3 = 1

-Cho học sinh học thuộc công thức bằng phương pháp xoá

dần

Hoạt động 2 : Thành lập công thức phép trừ 4

Mt : Củng cố quan hệ cộng trừ

-Treo tranh chấm tròn, yêu cầu học sinh nêu bài toán bằng

nhiều cách để hình thành 4 phép tính

-Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu với 3 số có thể lập được

2 phép tính cộng và 2 phép tính trừ

-Kết luận : phép tính trừ là phép tính ngược lại với phép tính

cộng.

-Với tranh 2 chấm tròn với 2 chấm tròn giáo viên cũng tiến

hành như trên

Hoạt động 3 : Thực hành

Mt : vận dụng công thức vừa học để làm tính

-Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các bài toán

o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài

Y/ c Học sinh làm cột 1,2

o Bài 2 : Tính rồi ghi kết quả theo cột dọc

-Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài miệng

-Chú ý học sinh cần ghi số thẳng cột khi vào bài vào vở

o Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

-Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài toán và phép tính

phù hợp

-Giáo viên nhận xét học sinh sửa bài

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Gọi 3 em đọc bài công thức trừ phạm vi 4

- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về học thuộc công thức

-Học sinh quan sát nêu bài toán -Trên cành có 4 quả cam, 1 quả rơi xuống đất Hỏi trên cành còn lại mấy quả ?

… 3 quả

- 4 – 1 = 3 Học sinh lần lượt lặp lại

- 4 – 2 = 2(Học sinh lần lượt lặp lại )

-Hải có 4 quả bóng, có 3 quả bóng bay đi.Hỏi Hải còn mấy quả bóng ?

- 4 – 3 = 1 -Học sinh lần lượt lặp lại

-Học sinh nêu bài toán và phép tính

3 + 1 = 4 4 - 1 = 3 1+ 3 = 4 4 – 3 = 1

-Học sinh làm cột 1,2

-Học sinh lần lượt nêu kết quả của từng phép tính

-Có 4 bạn chơi nhảy dây 1 bạn nghỉ chơi đi về nhà Hỏi còn lại mấy bạn chơi nhảy dây ?

-Viết phép tính : 4 – 1 = 3

Trang 7

D¹o døc §/c ChÝn d¹y

******************************************************************************************

Thø t­ ngµy 24 th¸ng 10 n¨m 2012

to¸n :

LuyƯn tËp ( trang 57 )

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3, 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp(cộng hoặc trừ )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng dạy toán - Bộ thực hành

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ phạm vi 4

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ trong phạm vi 3,4

Mt :Học sinh nắm được nội dung bài , đầu bài học :

-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài

-Cho học sinh ôn lại bảng cộng trừ trong phạm vi 3 , phạm vi 4

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Học sinh biết làm tính cộng trừ trong phạm vi 3 , 4

-Cho học sinh mở SGK Giáo viên hướng dẫn nêu yêu cầu từng

bài và lần lượt làm bài

o Bài 1 : Tính và viết kết quả theo cột dọc

-Yêu cầu học sinh nêu cách làm và tự làm bài

o Bài 2 : viết số thích hợp vào ô trống

-Cho Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

-Giáo viên lưu ý học sinh tính cẩn thận, viết chữ số nhỏ nhắn,

đẹp.

-Cho học sinh làm dòng 1 của bài

o Bài 3 : Tính

-Nêu cách làm

-Học sinh làm vở BT

o Bài 5 : Quan sát tranh nêu bài toán và viết phép tính

phù hợp

-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép tính phù

hợp

-Cho học sinh tự làm bài 5 phần b

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Nhận xét tiết học – Tuyên dương học sinh hoạt động tích

cực

-Học sinh lặp lại đầu bài -4 em đọc đt

-Học sinh mở SGK

-Học sinh làm bài -Học sinh nêu cách tính

- 1 học sinh sửa bài chung -1 học sinh nêu cách làm và làm mẫu 1 bài -Học sinh tự làm bài và chữa bài

-Tính kết quả của phép tính đầu, lấy kết quả vừa tìm được cộng hay trừ với số còn lại

-5b) Dưới ao có 4 con vịt.Bớt đi 1 con vịt.Hỏi còn lại mấy con vịt ?

4 - 1 = 3 -Học sinh tự sửa bài

Trang 8

học vần :

Ôn tập giữa kỳ một I.Muùc tieõu :

- Giuựp HS oõn laùi caực aõm vaứ vần ủaừ hoùc.

- Bieỏt ủoùc vieỏt ủuựng caực aõm vaứ vần ủaừ hoùc.Đọc được từ và câu mà gv yêu cầu

II.ẹoà duứng daùy hoùc: Bảng nhóm chép sẵn các từ , câu ứng dụng cần ôn

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1 Baứi mụựi :

- GT baứi vaứ ghi tửùa

- Goùi hoùc sinh neõu caực aõm ủaừ ủửụùc hoùc GV ghi baỷng.

- Goùi hoùc sinh neõu caực vần ủaừ ủửụùc hoùc GV ghi baỷng.

Goùi hoùc sinh ủoùc khoõng thửự tửù veà caực aõm, caực vần ủaừ

ủửụùc hoùc

Đọc các từ : bờ suối , gửi quà , tươi cười , nhảy cao,….

Đọc câu :

- Nhà kha nuôi gà mái

- Cây bưởi nhà bà sai trĩu quả

- Bé nga gửi thư cho bà nội

Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn baứi.

3 Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt:

Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt caực aõm.

GV sửỷa sai.

Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt caực vần

GV sửỷa sai.

Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt các từ : bờ suối , gửi quà , tươi

cười , nhảy cao,…

GV sửỷa sai.

4Cuỷng coỏ : Hoỷi laùi teõn baứi hoùc.

HS ủoùc laùi baứi hoùc.

Troứ chụi:

5.Nhaọn xeựt – daởn doứ :

ủoùc laùi baứi nhieàu laàn, xem trửụực baứi mụựi.

Nhieàu HS ủoùc laùi

Nhieàu HS ủoùc laùi.

Nhieàu HS ủoùc laùi

10 em

1 em

Nghổ 5 phuựt

5 em , cả lớp đồng thanh

3 – 4 em đọc

HS vieỏt baỷng con ch, nh, b , th, h, ph , l, gh ,ng,….

HS vieỏt baỷng con : ây ao , ui ,uôi , ay ,ươi ,…

hoùc sinh vieỏt baỷng con các từ : bờ suối , gửi quà , tươi cười , nhảy cao,…

HS neõu teõn baứi ủaừ ủửụùc oõn taọp.

3 em.

Toồ chửực HS thi ủua theo 2 daừy.

Thửùc hieọn ụỷ nhaứ.

*********************************************

Luyện chữ

Cho hs luyện viết các vần và từ sau: au , âu , iu, êu, cái kéo, quả đào, sáo sậu , líu lo

************************************************************************************************************************

Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2012

tự nhiên và xã hội :

Ôn tập con người và sức khoẻ

I MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực: Giuựp HS cuỷng coỏ caực kieỏn thửực cụ baỷn veà caực boọ phaọn cuỷa cụ theồ vaứ caực giaực quan.

2 Kyừ naờng: Khaộc saõu hieồu bieỏt veà caực haứnh vi caự nhaõn haống ngaứy ủeồ coự sửực khoeỷ toỏt.

3 Thaựi ủoọ: Tửù giaực thửùc hieọn neỏp soỏng veọ sinh khaộc phuùc nhửừng haứnh vi coự haùi cho sửực khoeỷ.

Trang 9

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ cho bài học

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Tiết tự nhiên xã hội tuần trước các con học bài gì? (Hoạt động và nghỉ ngơi)

- Em hãy nêu những hoạt động có ích cho sức khỏe? (HS nêu khoảng 4 em)

2 Bài mới:

Hoạt Động của GV Hoạt Động của HS

Giới thiệu trò chơi khởi động:

“Chi chi, chành chành”

Mục đích: Gây hứng thú trong tiết học.

HĐ1: Thảo luận chung

Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của

cơ thể và các giác quan.

Tiến hành:

- GV cho HS nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể.

- Cơ thể người gồm có mấy phần?

- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng những giác

quan nào?

- Về màu sắc?

- Về âm thanh?

- Về mùi vị?

- Nóng lạnh

- Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em khuyên bạn như thế

nào?

Kết luận: Muốn cho các bộ phận các giác quan khoẻ mạnh,

các con phải biết bảo vệ, giữ gìn các giác quan sạch sẽ

HĐ2: HĐ nhóm đôi HS kể những việc làm vệ sinh cá nhân

trong một ngày

Mục tiêu: Khắc sâu những hiểu biết những hành vi cá nhân

thực hiện vệ sinh.

Cách tiến hành:

Bước 1: Các con hãy kể lại những việc làm của mình.

- Hướng dẫn HS kể.

- GV quan sát HS trả lời.

- Nhận xét.

GV hỏi: Buổi trưa các con ăn gì? Có đủ no không?

- Buổi tối trước khi đi ngủ con có đánh răng không?

- GV kết luận: Hằng ngày các con phải biết giữ vệ sinh

chung cho các bộ phận của cơ thể.

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

Củng cố:

- Vừa rồi các con học bài gì?

- Cơ thể chúng ta có bộ phận nào?

- Muốn cho thân thể khoẻ mạnh con làm gì?

Nhận xét tiết học:

Dặn dò: Các con thực hiện tốt các hoạt động vui chơi có ích,

giữ vệ sinh tốt.

- HS chơi

- Thảo luận chung.

- HS nêu

- Da, tay, chân, mắt, mũi, rốn…

- Đầu, mình, tay và chân

- Đôi mắt.

- Nhờ tai

- Nhờ lưỡi

- Nhờ da

HS trả lời

- HS nhớ và kể lại những việc làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày.

- đại diện một số nhóm lên trình bày

- Buổi sáng, ngủ dậy con đánh răng, rửa mặt, tập thể dục, vệ sinh cá nhân và ăn sáng rồi đi học…

- HS nêu lần lượt

- Ôn tập

- Giữ vệ sinh cơ thể, ăn uống điều độ.

Trang 10

häc vÇn :

KiĨm tra gi÷a kú mét

( §Ị thèng nhÊt khèi )

*********************************

©m nh¹c

GV chuyªn d¹y

*******************************************************************************

Thø s¸u ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2012

to¸n :

PhÐp trõ trong ph¹m vi 5

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :+ Tranh như SGK ;Bộ thực hành

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 4 học sinh đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 3

,4

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 5

Mt :Học sinh nắm được phép trừ trong phạm vi 5

-Giáo viên lần lượt treo các bức tranh để cho học sinh

tự nêu bài toán và phép tính

-Giáo viên ghi lần lượt các phép tính và cho học sinh

lặp lại

5 – 1 = 4

5 – 2 = 3

5 – 3 = 2

5 – 4 = 1

-Gọi học sinh đọc lại các công thức

-Cho học thuộc bằng phương pháp xoá dần

-Giáo viên hỏi miệng : 5 – 1 = ? ; 5 – 2 = ? ; 5 – 4 = ?

5 - ? = 3 ; 5 - ? = 1 …

-Gọi 5 em đọc thuộc công thức

Hoạt động 2 : Hình thành công thức cộng và trừ 5

Mt : Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

-Treo tranh các chấm tròn, yêu cầu học sinh nêu bài

toán và các phép tính

-Có 5 quả bưởi Hái đi 1 quả bưởi Hỏi còn mấy quả bưởi ?

5 – 1 = 4 -Có 5 quả bưởi Hái đi 2 quả bưởi Hỏi còn mấy quả bưởi ?

5 – 2 = 3 -Có 5 quả bưởi Hái đi 3 quả bưởi Hỏi còn mấy quả bưởi ?

5 – 3 = 2

- 5 em đọc lại.

-Học sinh đọc đt nhiều lần -Học sinh trả lời nhanh

4 + 1 = 5 3 + 2 = 5

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w