1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán đầy đủ

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 286,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu của một nhị thức bậc nhất Bảng xet dấu của một nhị thức bậc nhất.. Dấu của tam thức bậc hai Bảng xét dấu của tam thức bậc hai..[r]

Trang 1

 

1 t ng th c

2

a b

ab  ab

   ra khi và  khi a = b

2

a b

ab

2 #$ !%& '( )  ! *+! 

 xet #$% & '( )  !* $+

X - ∞ x0 + ∞ f(x)=ax +b Trái dấu với a 0 cùng dấu với a

3 #$ !%& tam  ! *+! hai

 xét #$% & tam  !* hai

-$% & f(x)

0

0

 

, af(x)0

2

b x a

  

0

 

Pt f x( )0 có 2 x1x2 af(x)af(x)<00, ,  x ( ;x x1 2)

1 1 trung bình

56 trung bình

56 trung ) và '6+

M e là số đứng giữa dãy nếu số phần tử là lẻ.

là trung bình cộng hai số đứng giữa dãy nếu số phần tử là chẵn.

2 45 sai và ( 9:! !$; !%& dãy 61 9-:$ 1 kê

45 sai:

1 2

1

n

1 1 2 2

1

n

1 1 2 2

xf xf x   f x

1

n

 2 1

1 2 1

2

N i i N

i

N

x N

s

1

i

i

i x x N

S

Trang 2

( 9:! !$;

2

SS

Cơng  ! 94K giác

1 Bảng giá trị của các góc đặc biệt

Gĩc

GTLG

00

(0)

30 0

6

 

 

 

45 0

4

 

 

 

60 0

3

 

 

 

90 0

2

 

 

 

2

3

2

2 2

1

2 Các hệ thức lượng giác cơ bản

 sin2 cos2   1 R

2

2 2

1

2 2

1

sin

Hệ quả:

sin  1 cos , cos  1 sin

3 Giá trị các cung, góc liên quan đặc biệt

“Cos đối, Sin bù, Phụ chéo, Tan Cot lệch  ”

4 Công thức lượng giác

 Cơng  (@

 cos (a – b) = cosa.cosb + sina.sinb

 cos (a + b) = cosa.cosb – sina.sinb

 sin (a – b) = sina.cosb – cosa.sinb

 sin (a + b) = sina.cosb + cosa.sinb

 tan(a – b) = tan tan

1 tan tan

 tan(a + b) = tan tan

1 tan tan

 Cơng

 sin2a = 2sina.cosa  sin a.cos a = sin2a 1 

2

 cos2a = cos2a – sin2a = 2cos2a – 1

= 1 – 2 sin2a

 tan2a = 2 tan2

1 tan

a a

 Cơng  nhân ba:

Lop10.com

Trang 3

 sin3a = 3sina – 4sin3a

 cos3a = 4cos3a – 3cosa

1 Cụng  D !*@

 cos2a = 1 cos 2

2

a

 sin2a = 1 cos 2

2

a

 tg2a =1 cos 2

1 cos 2

a a

 Cụng

2

a ba b  a b

2

a ba b  a b

2

a ba b  a b 1) Công thức biến đổi tổng thành tích:

II.HèNH

1.Tớch vụ 4T !%& hai 7U!5

 Cho OA = va = Khi ủoự goực AOB laứ goực giuừa 2 vectụ vaứ Kyự hieọu ( ; )

a

 OB



b

a

 b

a

 b

 Neỏu = hoaởc = thỡ goực ( ; ) tuứy yự a

b

 Neỏu ( ; ) = 90a 0 ta kyự hieọu 

b

a

 b

  .a b  a b cos( , )a b

Bỡnh phửụng voõ hửụựng a2 =  2

 a

 Caực quy taộc: Cho a ;  k R

b

c = ( Tớnh giao hoaựn)

a

b

b

a = 0 <=> 

a

b

a

b (k , = k (a )

b

a

b (  ) =  (Tớnh chaỏt phaõn phoỏi ủoỏi vụựi pheựp coọng vaứ trửứ )

a

b

c a

b

a

c

Trang 4

 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

Cho = (x, y) , = (x', y') ; M(xa M, yM), N(xN, yN); ta có

b = x.x' + y.y'

a

b

| | = a

2 2

+ y

x

Cos ( , ) = a

b

2 2 2 2

' + ' +

' + '

y x y x

yy xx

  xx' + yy' = 0

a

b

MN = |MN| =

2 2

) _ ( + ) _ (x M x N y M y N

2 Các :  ! 94K trong tam giác

 Các ký hiệu trong  ABC

Độ dài : BC = a, CA = b, AB = c

ma, mb, mc : độ dài trung tuyến ứng với đỉnh A,B,C

ha, hb, hc : Độ dài đường cao ứng với đỉnh A,B,C

P = : nữa chu vi  ABC

2

+ +b c a

S : diện tích tam giác

R,r : bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp 

 Định lý Côsin : a2 = b2 + c2 - 2bc cos A

c

c B

b A

a

2

= sin

= sin

= sin

 Công thức trung tuyến :

4

c 2 + b 2

=

2

2 a

a -m

 Công thức tính diện tích

a S = a.ha = b.hb = c.hc

1 2

1 2

1 2

b S = b.c sinA = c.a sinB = a.b sinC 1

2

1 2

1 2

c S =

R

abc

4

d S = p.r

e S = p(p-a)(p-h)(p-c) ( Công thức Hê – rông)

A

C

Lop10.com

Trang 5

45 trỡnh 4[ 

1 - Phương trình tổng quát của đường thẳng

Để viết được pt tổng quát của đường thẳng  ta cần biết được hai yếu tố sau :

+ Một VTPT : (A ; B)n

+ Một điểm M(x 0 ; y 0 ) thuộc 

Khi đó phương trình tổng quát của  là : A(x - x0) + B(y - y0) = 0

Chú ý : Cho đường thẳng  có pttq : Ax + By + C = 0 khi đó : (A ; B) là một n

VTPT của 

2 - Phương trình tham số của đường thẳng

Để viết được pt tham số của đường thẳng  ta cần biết được hai yếu tố sau :

+ Một VTCP : (a ; b)u

+ Một điểm M(x 0 ; y 0 ) thuộc 

Khi đó phương trình tổng quát của  là : 0

0

x = x + at

y = y + bt

Chú ý :

* Cho đường thẳng  có ptts : 0 khi đó : (a ; b) là một VTCP của  và

0

x = x + at

y = y + bt

M(x0 ; y0) là một điểm thuộc 

* Mối quan hệ giữa VPPT và VTCP của một đường thẳng

Giả sử : và lần lượt là VTPT và VTCP của    , (A ; B)  (B ; - A) n

u

n

u

n

u

4 - Mối quan hệ giữa ba loại phương trình

1 Pttq  Ptts

Cho  : Ax + By + C = 0  Tìm VTCP (B ; - A) và một điểm M(xu 0 ; y0)

Hoặc đặt x = t thế vào pt  tìm y theo t

2 Ptts  Pttq

* Cho đường thẳng  có ptts : 0 Khử tham số t ta được Pttq

0

x = x + at

y = y + bt

5 - Các loại phương trình đường thẳng thường gặp

1 Đường thẳng viết dưới dạng hệ số góc : y = kx + b  hsg k

2 Phương trình đường thẳng qua hai điểm A(x 1 ; y 1 ) và B(x 2 ; y 2 )

Trang 6

+ Khi đó Vectơ AB = (x - x ; y - y ) 2 1 2 1 là VTCP của đt

+ Điểm A hoặc B thuộc đường thẳng

3 Đường thẳng  qua điểm M(x 0 ; y 0 ) cho trước và song song với một đường thẳng (d) cho trước Khi đó ta có : u = u  K d

4 Đường thẳng  qua điểm M(x 0 ; y 0 ) cho trước và vuông góc với một đường thẳng (d) cho trước Khi đó ta có : u = n  K d

6 - /Vc cỏch d '( -e' f '( 4[ 

1) Trong mp(Oxy) cho o(xo; yo) P? cỏch R

oCE CST   CSU tớnh theo cụng 

( o, ) ax o by o c

d M

 

2) Cho hai CST  1: a1x + b1y + c1 = 0 và 2: a2x + b2y + c2 = 0 V nhau Pt hai CST phõn giỏc & 1 và 2 cú #D 1 1 1 2 2 2

 

7 - Gúc -i& hai 4[ 

1) Cho hai CST  1: a1x + b1y + c1 = 0 và 2: a2x + b2y + c2 = 0 Gúc

CST  1 và 2 CSU tớnh theo cụng  :

cos(1, 2) = 1 2 1 2

a a b b

2) Nhận xột

 1  2  n1n2 a1.a2 + b1b2 = 0

 1: y = k1x + b, 2: y = k2x + c E% 1  2  k1.k2 = -1

"45 trỡnh 4[ trũn

1 45 trỡnh 4[ trũn:

(x – x0)2 + (y – y0)2 = R2

2

0S^ trỡnh x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 2 + b2 – c > 0 là LS^ trỡnh & CST trũn tõm I(-a; -b), bỏn kớnh Ra2 b2c

3 45 trỡnh -fm $>f !%& 4[ trũn:

*

*

vộc ^ IM làm vộc ^ phỏp %E+

( ) : (x0a x)( x0) ( y0b y)( y0)0

,45 trỡnh 4[ elip

1 ) n&A

Lop10.com

Trang 7

* Cho hai 1, F2 1F2 = 2c (c > 0).

(E) = {M  MF1 + MF2 = 2a}, trong C1 a là 6 cho S_ b_ ^ c

* Hai 1, F2

2 45 trình chính o! !%& Elíp:

* 0S^ trình chính V & elíp:

Z  k Z C( sao cho F1(-c; 0), F2(c; 0) thì elíp có LS^ trình:

2 2

2

c a b b

a b

y a

x

a

cx a MF a

cx a

3 Hình <l !%& elíp:

a) Tính đối xứng của elíp:

2 2 2

2

b

y a x

b) Hình chữ nhật cơ sở:

là k bé

* Các

thành hình W * ^ m PQRS

c) Tâm sai của elíp:

 0 < e < 1 và

a

c

2 2

e a

c a a

d) Elíp và phép co đường tròn:

ST tròn (T): x2 + y2 = a2

, !n phép E x’ = x, y’ = ky có N CS ` elíp có LS^ trình (E): 2 1 ( )

2 2

2

ka b b

y a

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w