1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 cơ bản tiết 8: Số gần đúng. Sai số

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 134,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố và dặn dò 3’ - Xem lại các khái niệm sai số tuyệt đối, độ chính xác của số gần đúng, quy tắc quy tròn số gần đúng.. - Nắm vững quy tắc ước lượng sai số và độ chính xác, quy tròn [r]

Trang 1

 THPT Tân Châu Giáo viên:  Thanh 

Đại số 10 cơ bản Trang 1

Ngày  23 – 8 – 2010

&' PPCT: 8

( 1

Bài 5: Số gần đúng Sai số

I Mục đích – yêu cầu

1 Kiến thức:

-

-

2 Kĩ năng, kĩ xảo:

?&' cách quy tròn ,2 3 ( -4 ,A ,+ vào -< chính xác cho 'B,8

3 Thái

quan

II Phương pháp – phương tiện

1 Phương tiện:

Giáo viên: Giáo án,

1, sinh: N1, bài 'B,5 SGK Toán NL 10

2 Phương pháp: OP -C5 -Q' P -R và J 0&' P -R8

III Tiến trình

1 Ổn định lớp (2’): MS/ tra 7 38

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

GV: Xác

a) 1;5  3;10; b) A \ 5; 

3 Tiến trình bài học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (10’)

- 1 2 hs lên HJ tính V; tích ,2 hình tròn có

3,14

- Em có

trên?

-

.r

Hoạt động 2 (15’)

- Trong hai F&' 0J tính V; tích trên thì F&' 0J

nào chính xác

- d (*) ta suy ra: S12, 56  S 12, 4 (1)8O*

- Ta có

tính V; tích trên ?

- Ta

- S.r2 3,1.4 12, 4( cm2)

- S.r2 3,14.9 12, 56( cm2)

-., F&' 0J tính V; tích khác nhau

-: N1, SGK

-Ta có: 3,1 3,14   3,1.43,14.4.4 Hay: 12, 4 12, 56  S .4.(*)

- Xem

- Ta

Ta có:

3,1 3,14   3,1512, 4 12, 56  S 12, 6

Lop10.com

Trang 2

 THPT Tân Châu Giáo viên:  Thanh 

Đại số 10 cơ bản Trang 2

- Ta nói

- Cho hs -1, và &' chú ý a ,3 trang 20

trình bày J B giá 'U khác nhau ,2 2

Hoạt động 3 (10’)

-

- Cho

HJ J ?3

- 1 2 hs lên HJ J bài '*C 1, 2

Suy ra: S12, 56 12, 6 12, 56 0, 04

S12, 4 12, 6 12, 4 0, 2

- Xem SGK.

-

3 2

a

P 21, 4thì a3.1, 44, 2(cm),có -< chính xác là:3 2  3.1, 42 4, 2 0, 06(cm)

-

P 21, 41 thì a3.1, 414, 23(cm),có -< chính xác là:3 2  3.1, 42 4, 23 0, 03(cm)

- Xem SGK.

- a) 375 000 b) 4,14.

- 1) P 3 , ta có:

51, 71

3

5 1, 71 1, 70 1, 71 0, 01 Sai 3 ';' -3 không .' quá 0,01 2) 1745,3 3 Củng cố và dặn dò (3’) - Xem : các khái ;/ sai 3 ';' -35 -< chính xác ,2 3 ( -45 quy '9, quy tròn 3 ( -48 - 9/ n quy '9, B, :. sai 3 và -< chính xác, quy tròn ,2 /<' 38 - OR nhà J các bài '*C trong SGK và SBT Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Lop10.com

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm