Hoạt động 2 : Chú ý - Bên cạnh các biểu đồ đoạn thẳng thì trong Quan sát hình 2 - SGK các tài liệu thống kê hoặc trong sách bài còn gặp loại biểu đồ như hình 2 SGK-14 - Các HVN có khi đư[r]
Trang 1Tuần 23
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Tiếp tục củng cố cho học sinh về khỏi niệm giỏ trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
2 Kỹ năng:
- Củng cố kỹ năng lập bảng "tần số" từ bảng số hiện ban đầu
- Biết cỏch từ bảng tần số viết lại một bảng số hiện ban đầu
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong học tập và yêu thích học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án
HS: học bài, và làm bài tập ở nhà đầy đủ
III Tiến trỡnh dạy học, tổ chức:
1 Tổ chức : Sỹ số:
2 Kiểm tra :
- BT 5 (4 - SBT)
- BT 6 (4 - SBT)
3 Bài giảng :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Bài tập 8 (12-SBT) 1 học sinh đọc đề bài
a) Dấu hiện ở đõy là gỡ ?
Xạ thủ đó bắn bao nhiờu phỏt?
a) DH : Điểm số đạt được của mỗi lần bắn xạ thi đó bắn 30 phỏt
b) Bảng tần số Giá trị 7 8 9 10
b) Lập bảng tần số và rỳt ra nhận xột
- Giới thiệu: mụn bắt sỳng là 1 mụn thể thao
mà cỏc VĐVVN đó giành nhiều huy chương
trong cỏc kỳ thi trong và ngoài nước - Điểm số thấp nhất : 7
- Điểm số cao nhất : 10
- Số điểm 8 và điểm 9 chiếm tỷ lệ cao
Hoạt động 2 : Bài tập 9 (12 - SGK) 1 học sinh đọc đề
Soạn : 17.01.2010
luyện tập
Trang 2a)Dấu hiệu:
- Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của 35 học sinh
- Số các giá trị là: N=35
b) Bảng tần số:
c) thời gian giải 1 bài toỏn nhanh nhất : 3 phỳt
Chậm nhất : 10 phỳt
Số bạn giải từ 7 -> 10' chiếm tỷ lệ cao
Hoạt động 3 : Bài tập 7 (4-SBT) 1 học sinh đọc đề bài
- Cho bảng tần số
Gt(x) 110 115 120 125 130
1 học sinh khác lên bảng trình bày, lớp chữa vào vở
Hãy từ bảng này viết lại bảng số hiện ban đầu ? - Thực hiện yêu cầu
? Em có nhận xét gì về ND yêu cầu của bài này
so với bài vừa làm
- NX: cho bảng tần số
? bảng số hiện ban đầu này phải có bao nhiêu
giá trị ? Các giá trị như thế nào?
- Bảng có tất cả là: 30 giá trị
- Các giá trị là: 110; 115; 120; 125; 130
Hoạt động 4 : Bài tập : Đề khảo sát kết quả
học toán của lớp 7A, người ta kiểm tra 10 học
sinh của lớp
Chú ý:
Điểm kiểm tra như sau :
4 4 5 6 6 6 8 8 8 10
a) Dấu hiệu là gì ?
Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu ?
Dấu hiệu: Điểm kiểm tra của 10 học sinh
- Có tất cả 10 giá trị
Hoạt động 5 : Củng cố
- Dựa vào bảng "tần số" viết lại bảng số hiện
Trang 3Soạn : 24.01.2010
Giảng : 26.01.2010
Tuần 24
tiết 47 Đ3 biểu đồ
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giỏ trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
2 Kỹ năng:
- Biết cỏch dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng "tần số" và bảng ghi dóy số biến thiờn theo thời gian
- Biết dọc cỏc biểu đồ đơn giản
3 Thái độ
- Nghiêm túc trong học tập bộ môn, ham mê học hỏi và tìm tòi kiến thức
II Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu, bảng phụ
HS: Thước thẳng cú chia khoảng, sưu tầm một số biểu đồ
III Tiến trỡnh dạy học, tổ chức:
1 Tổ chức : Sỹ số:
2 Kiểm tra :
- Từ bảng số hiệu ban đầu cú thể lập được bảng nào ? (Tần số)
- Nờu tỏc dụng của bảng đú ? (Để dễ tớnh toỏn và dễ cú những nhận xột chung về sự phõn phối cỏc giỏ trị của dấu hiệu)
- Thời gian hoàn thành cựng một loại sản phẩm (tớnh phỳt của 35 cụng nhõn trong 1 phõn xưởng sản xuất được ghi trong bảng sau :
a) Dấu hiệu ở đõy là gỡ ? Cú ? gt khỏc nhau của dấu hiệu
b) Lập bảng "tần s" rồi rỳt ra nhận xột
Trang 4Ngoài bảng số liệu thống kờ ban đầu bảng tần số người ta cũn dựng biểu đồ
để cho hỡnh ảnh cụ thể về giỏ trị của dấu hiệu và tần số
Hỡnh ảnh trờn là 1 biểu đồ đoạn thẳng
Từng trục biểu diễn cho đại lượng nào ?
3 Bài giảng :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Biểu đồ đoạn thẳng
- Trở lại với bảng "tần số" được lập từ
bảng 1
- Đọc từng bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng theo SGK
? Hướng dẫn học sinh cùng thựchiện các
bước vẽ biểu đồ theo SGK
- Lưu ý :
+ Độ dài đơn vị trờn 2 trục cú thể khỏc
nhau
Trục hoành biểu diễn cỏc giỏ trị x
Trục tung biểu diễn tần số n
+ Giỏ trị viết trước, tần số viết sau
? Em hóy nhắc lại cỏc bước vẽ biểu đồ
đoạn thẳng
b1 : Dựng hệ trục toạ độ b2: Vẽ cỏc đoạn thẳng
Dấu hiệu: Điểm kiểm tra toán học
kỳ I của lớp 7C
Tần số n
12 11 10 9 8 7 6 5
Trang 5Hoạt động 2 : Chú ý
- Bên cạnh các biểu đồ đoạn thẳng thì trong
các tài liệu thống kê hoặc trong sách bài
còn gặp loại biểu đồ như hình 2 (SGK-14)
Quan sát hình 2 - SGK
- Các HVN có khi được vẽ sát nhau để dễ
nhận xét và so sánh
- Đặc điểm của biểu đồ HCN : Biểu diễn
sự thay đổi giá trị của dấu hiệu theo thời
gian
? từng trục biểu diễn cho đại lượng nào? + Trục hoành biểu diễn thời gian
từ năm 1995-> 1998 + Trục tung biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá đến nhiều nghìn ha
? Nối trung điểm các đáy tgrên của HCN
và nhận xét về tình hình tăng giảm diện
tích cháy rừng
- Trong 4 năm từ 1995->1998 rừng nước ta bị phá nhiều nhất vào năm 1995
Năm 1996 bị phá ít nhất Sang mức độ phá rừng lại có xu hướng gia tăng vào các năm 1997, 1998
- Như vậy biểu đồ đoạn thẳng bay biểu đồ
HCN là hình gần các đoạn thẳng hay HCN
có chiều cao tỷ lệ thuận với n
Hoạt động 3 : Củng cố - luyện tập
- Nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ Vẽ biểu đồ để cho 1 hình ảnh cụ
thể dễ thấy , dễ nhớ về giá trị của
DH và tần số
- Nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- BT 8 (SBT)
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
Học kỹ bài làm bài tập 11, 12 (SGK); 9, 10
(SBT)
- Đọc bài đọc thêm (SGK)
Trang 6Soạn : 24.01.2010
luyện tập
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết dạng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng "tần số" và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng, học sinh biết lập lại bảng tần số
2 Kỹ năng:
- Học sinh cú kỹ năng đọc biểu đồ một cỏch thành thạo
- Học sinh biết tớnh tần suất và biết thờm về biểu đồ hỡnh quạt qua bài đọc thờm
3 Thái độ :
- yêu thích học tạp bộ môn và sự tìm tòi nghiên cưu trong học tập
II Chuẩn bị:
GV: 1 vài biểu đồ đoạn thẳng, HCN, hỡnh quạt, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng cú chia khoảng
HS: Thước thẳng cú chia khoảng
III Tiến trỡnh dạy học, tổ chức:
1 Tổ chức : Sỹ số:
2 Kiểm tra :
- Hóy nờu cỏc bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng
- BT 11 (14-SGK)
3 Bài giảng :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Bài tập 12 (14-SGK) 1 học sinh đọc đề bài
- Căn cứ bảng 16 em hóy thực hiện cỏc yờu
cầu của đề bài
1 học sinh khỏc lờn bảng trỡnh bày a) Lập bảng tần số
Nhận xột bài làm của bạn b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn
thẳng
Trang 7Hoạt động 2: Bài tập 2 :
n
Biểu đồ sau biểu diễn lỗi
chớnh tả trong 1 bài tập làm
văn của cỏc HS lớp TB Từ
biểu đồ đú hóy : 7
a) Nhận xột ? 6
b) Lập bảng tần số ? 5
4 3 2 1
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 x
a) Cú 7 học sinh mắc 5 lỗi, 6 học sinh mắc 2 lỗi, 5 học sinh mắc 3 lỗi, 5 học sinh mắc 8 lỗi Đa số học sinh mắc từ 2 lỗi đến 8 lỗi (32 học sinh)
b) bảng tần số
? So sánh bài tập 02 và bài tập vừa làm có
nhận xét gì ?
- Là 2 bài tập ngược của nhau bài tập 2 từ bảng số liệu ban đầu lập bảng tần số rồi vẽ biểu dồ Bài tập vừa làm là từ biểu đồ lập bảng "tần số"
Hoạt động 3: Bài tập 13 (15-SGK) 1 học sinh đọc đề
? Quan sát biểu đồ h.3 và cho biết biểu đồ
trên thuộc loại nào ?
- Biểu đồ hình chữ nhật a) 16 triẹu người
Gọi học sinh trả lời các câu hỏi b) Sau 78 năm (1999 - 1921 = 78)
c) 22 triệu người
Hoạt động 4 : Bài đọc thêm (15-SGK) 1 học sinh đứng tại chỗ đọc
f = n
N
N : Số cỏc giỏ trị
n : tần số của 1 giỏ trị
Trang 8f : tần suất của giỏ trị đú
- Nhỡn bảng tần số cú thờm cột tần suất,
biểu đồ dưới dạng tỷ số phần trăm
1 học sinh đọc vớ dụ SGK
- Biểu đồ hỡnh quạt : là 1 hỡnh trũn (hiển thị
100%) được chia thành cỏc quạt tỷ lệ với
tần suất
VD : HS 5% biểu diễn bởi hỡnh quạt 180
25% biểu diễn bởi hỡnh quạt 900 Tương tự học sinh đọc tiếp
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
- ụn lại bài
- Làm bài tập sau : Điểm thi học kỳ 1 mụn
toỏn của lớp 7B được cho bởi bảng sau :
7,5; 5; 5; 8; 7; 4,5; 6,5; 8; 8 ; 7; 8,8; 6; 5;
6,5; 8; 9; 5,5; 6; 4,5; 6; 7; 8; 6; 5; 7,5; 7; 6;
8; 7; 6,5
a) Dấu hiệu cần quan tõm là gỡ ? và dấu
hiệu đú cú tất cả bao nhiờu giỏ trị
Điểm thi học kỳ 1 mụn toỏn của lớp 7B Có tất cả 30 giá trị
b) Cú bao nhiờu giỏ trị khỏc nhau trong dóy
giỏ trị của dấu hiệu đú
giỏ trị khỏc nhau: đếm số các giá trị khác nhau
c) Lập bảng "tần số" và bảng "tần suất" của
dấu hiệu
phần bài giao về nhà
d) Hóy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng - thực hiện yêu cầu
Thu thập kết quả thi học kỳ 1 mụn văn của
tổ em
phần bài giao về nhà
Trang 9Soạn : 30/01/2010
Giảng : 02/02/2010
tiết 47: Đ4
số trung bình cộng.
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết cỏch tớnh số trung bỡnh cộng theo cụng thức từ bảng đó lập Biết sử dụng số trung bỡnh cộng để làm "đại diện" cho 1 dấu hiệu trong 1 số trường hợp và
để so sỏnh khi tỡm hiểu những dấu hiệu cựng loại
- Biết tỡm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
2 Kỹ năng:
- Vận dụng được khái niệm bài học để giải các bài toán về tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu và các vấn đề liên quan
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong học tập và yêu thích học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
GV: Giấy in sẵn cỏc đề bài tập, bài toỏn
HS: Thống kờ điểm kiểm tra mụn văn học kỳ 1 của tổ
III Tiến trỡnh dạy học.
1 Tổ chức : Sỹ số lớp 7A:
2 Kiểm tra :
- Chữa bài tập về nhà T46
a) Dấu hiệu cần quan tõm : điểm thi mụn toỏn học kỳ 1 của mỗi học sinh
Số giỏ trị của dấu hiệu : 30
b) Cho cỏc giỏ trị khỏc nhau của dấu hiệu là 10
d) Bảng "Tần số" và bảng "Tần suất"
N = 30
d) Biểu diễn đoạn thẳng (học sinh 2 làm)
- Thống kờ điểm thi học sinh 1 mụn văncủa số lần giống
Với cựng 1 bài kiểm tra mụn văn học kỳ 1 Muốn biết xem tổ nào làm bài thi tốt hơn em cú thể làm như thế nào ? (Tớnh trung bỡnh cộng để tớnh điểm, trung bỡnh mỗi tổ)
- Tớnh số trung bỡnh cộng theo quy tắc đó học ở tiểu học
- Vậy số trung bỡnh cộng cú thể đại diện cho cỏc giỏ trị củ dấu hiệu trong tiết học này ta sẽ nghiờn cứu kỹ hơn về số trung bỡnh cộng
3 Bài mới :
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Số trung bình cộng của dấu
hiệu
?1 Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời - Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra
?2 Lập bảng tần số (dọc) 1 học sinh lập bảng
- Ta thay việc tính tổng số điểm các bài có
điểm số bằng nhau bằng cách nhân điểm số
ấy với tần số của nó
- Giáo viên bổ xung thêm 2 cột vào bên
phải bảng 1 cột tính x.n; 1 cột tính điểm
trung bình
- Tính tổng các tích vừa làm được
- Chia tổng đó cho số các giá trị ta được số
trung bình và ký hiệu X
- Đọc kết quả X của bài toán trên
=> Giá trị trung bình của dấu hiệu là 6,25
Điểm
số (x)
Tần số (n)
Cách tính (x.n)
40 N=40 Tổng
250
+ Thông qua bài toán vừa làm em hãy nêu
lại các bước tìm số TBC của 1 dấu hiệu
+ Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
+ Cộng tất cả các tích vừa tìm được
+ Chai tổng đó cho số các giá trị + Công thức
X = x n 1 1 x n 2 2 x n 3 3 x n k k
N
x1, x2, x3 xk : k giá trị khác nhau của dấu
hiệu X
n1, n2, n3 nk : k tần số tương ứng
N : Số các giá trị
Đứng tại chỗ trả lời : k = 9
Trang 11? 4 Với cùng đề kiểm tra em hãy so sánh
kết quả làm bài kiểm tra toán của 2 lớp 7A,
7C
Kết quả làm kiểm tra toán của lớp 7A cao hơn lớp 7C
Hoạt động 2 : ý nghĩa của số trung bình
cộng
- 1 học sinh đọc SGK
- ý nghĩa : SGK
- VD : Để so sánh khả năng học toán của
học sinh tác căn cứ vgào đâu ?
Căn cứ vào điểm TB môn toán của
2 học sinh đó
Hoạt động 3 : Mốt của dấu hiệu 1 học sinh độc ví dụ SGK
- VD : SGK - 19
? Cỡ dép nào mà cửa hàng bán được nhiều
nhất ?
Đó là cỡ 39, bán được 184 đôi
? Có nhận xét gì về tần số của gt 39 ? gt 39 có tần số lớn nhất là 184
Vậy GT 39 với tần số lớn nhất (184) được
gọi là mốt
- Mốt của dấu hiệu : SGK - 19 1 học sinh đọc
Ký hiệu : M0
Hoạt động 4 : Bài tập cñng cè
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
- Làm BT 14, 17 (SGK)
- BT 11, 12, 13 (SBT)
- Thống kê kết quả học tập cuối học kỳ 1
của bạn cùng bàn và em
- Ghi néi dung yªu cÇu vÒ ®iÒu tra
vµ thùc hiÖn bµi tËp ®îc giao
a) Tính số TBC của điểm trung bình các
môn của điểm mỗi người
b) Có nhận xét gì về kết quả và khả năng
học tập của em và bạn
Trang 12Soạn : 30/01/2010
luyện tập
I Mục tiờu:
1.Kiến thức:
- Hướng dẫn lại cỏch lập bảng và cụng thức tớnh số trung bỡnh cộng (cỏc bước và ý nghĩa của cỏc ký hiệu)
- Đưa ra 1 số bảng tần số để HS luyện tập tớnh số TBC và tỡm mốt của dấu hiệu
2 Kỹ năng:
- Vận dụng được nội dung bài học trong quá trình giải các bài toán về tìm số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu, các bìa tập liên quan
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong quá trình học bài và làm bài tập ở nhà, yêu thích học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: Mỏy tớnh bỏ tỳi
III Tiến trỡnh dạy học, tổ chức:
1 Tổ chức : kiểm tra sĩ số lớp 7A
2 Kiểm tra :
- Nờu cỏc bước tớnh số trung bỡnh cộng của 1 dấu hiệu
- Nờu cụng thức tớnh số trung bỡnh cộng và giải thớch cỏc ký hiệu ? BT 17a ( )
X 7,68ph
- Nờu ý nghĩa của số trung bỡnh cộng ?
- Thế nào là mốt của dấu hiệu ?
- BT 17b (M0 = 8)
3 Bài giảng :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Bài tập 18
(21-SGK)
1 học sinh đọc đề
? Em cú nhận xột gỡ về sự khỏc - Bảng này khỏc với bảng "Tần số" đó biết là
Trang 13- Cách tính số TBC trong trường
hợp này: SGK - 21
- 1 HS lên bảng tính thêm cột gõ trung bình, lớp làm vào vở
Chiều cao GTTB Tần số Các
tích
110=>120 115 7 805 121=>131 126 35 4410 132=>142 137 45 6165 143=>153 148 11 1628
13268 X
100
N=100 13268 132,68(cm)
Hoạt động 2: Bài tập 19 (SGK) 1 học sinh trình bày
X 18,7(kg) 1 học sinh tính của xạ thủ AX
Hoạt động 3: BT 12(6-SBT) 1 học sinh tính của xạ thủ BX
? Để tính điểm TB của từng xạ
thủ em phải làm gì ?
+ Chai tổng đó cho số các giá trị
- Gọi 2 học sinh lên bảng tính
điểm TB của từng xạ thủ
Giá trị (x)
Tần
số (n)
Các tích (x.n)
Giá trị (x)
Tần
số (n)
Các tích (x.n)
184
20
20
? Có nhận xét gì về kết quả và
khả năng của từng người ?
2 người có kết quả bằng nhau, nhưng xạ thủ A bắn đều hơn (điểm chụm hơn) còn điểm của
xạ thủ B phân tán hơn
Hoạt động 4: Bài tập 4
Tìm số TBC và tìm mốt của dãy
giá trị sau bằng cách lập bảng
18 26 20 18 24 21 18 21 17 20
19 18 17 30 22 18 21 17 19 26
26 19 26 31 24 22 18 31 18 24
- Gọi 1 học sinh lập bảng tần số
Tính X, M0 ?
- 1 HS trình bày bảng, lớp làm vào vở
Hoạt động 5: Hướng dẫn sử
dụng máy tính bỏ túi để tính giá
trị TB X trong bài toán thống
Trang 14- Trở lại bài toỏn 12 (6-SBT):
Xạ thủ A:
1 1 2 2 k k
1 2 k
x n x n x n
X
n n n
2.8 6.9 9.10
X
6 9 5
Tớnh trờn mỏy
ấn MODE O để mỏy làm việc ở
dạng bỡnh thường
làm theo chỉ dẫn của giỏo viờn
ấn tiếp: 5 x 8 + 6 x 9 + 9 x 10 =
5 + 6 + 9 =
Kq: 9,2
Tương tự dựng mỏy tớnh tớnh X
của xạ thủ B
1 học sinh lờn bảng viết quy trỡnh
Hoạt động 6: Hướng dẫn về
nhà
- Ôn lại toàn chương 3 làm 4 câu
hỏi ôn tập chương
- BT 20 (23 - SGK)