Thứ tự thực hiện các phép tính tÝnh a §èi víi biÓu thøc kh«ng cã dÊu - GV: Ra bµi tËp gåm 4 vÝ dô yªu cÇu HS ngoÆc xác định yêu cầu bài, Lop6.net... 4.4/ Cñng cè: - Nêu thứ tự thực hiện [r]
Trang 1Ngày soạn:…/…/… Tiết 15
Ngày giảng:…/…/…
Đ 9 thứ tự thực hiện các phép tính 1.- Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
1.1./ Kiến thức
- HS nắm ! các quy $ về thứ tự thực hiện các phép tính
1.2./ Kỹ năng:
- HS biết vận dụng các quy $ trên để tính đúng giá trị của biểu thức
1.3./ Giáo dục
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác
2.- Chuẩn bị :
-Giáo viên: Sách giáo khoa , giáo án
-Học sinh: Sách giáo khoa
3.- Phương pháp:
4.- Tiến trình dạy
4.1./ On định :
Lớp
4.2 Kiểm tra bài cũ:
*HS1: Nêu tổng quát của phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0 và phát biểu thành
lời
Đáp: Trả lời
4.3./ Bài mới :
Hoạt động Giáo viên và Học sinh Bài ghi
Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức
- GV: Giới thiệu các số ! nối với nhau
bởi các phép tính +; -; x; : ; nâng lên lũy
thừa làm thành một biểu thức
- HS: lấy ví dụ về biểu thức:
- GV: Lấy thêm một số ví dụ khác
- GV: Một số có phải là một biểu thức
không?
- HS: Một số cũng là một biểu thức
VD: 3 = 12 : 6 + 1 ; 3 = 34 : 33
- GV: Một số là kết quả của một biểu thức
=> ! coi là một biểu thức
- GV: Nhận xét biểu thức phần e)
- HS: Có chứa các dấu
- GV: Thông báo chú ý, HS đọc chú ý
1.Nhắc lại về biểu thức
Ví dụ:
a) 5 + 7 – 2 b) 6 5 : 2 c) 62 26
d) 3 e) {[30 – (5 -1)2 + 2] 2}+ 11
*Chú ý: Sgk - 31
Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép
tính
- GV: Ra bài tập gồm 4 ví dụ yêu cầu HS
xác định yêu cầu bài,
2 Thứ tự thực hiện các phép tính
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
Trang 2- GV: Gọi 4 HS lên bảng thực hiện
- HS: Trình bày thứ tự thực hiện các phép
tính
- GV: Giúp HS nhận xét chữa bài, nhấn
mạnh
+ Nếu chỉ có phép (+) và Phép (-) hoặc
chỉ có phép (.) và phép (:) thực hiện từ trái
qua phải
+ Nếu có cả phép (+); (-); (.) ; (:) và lũy
thừa thực hiện lũy thừa '3 $ nhân; chia
cuối cùng rồi đến cộng trừ
Ví dụ: Thực hiện các phép tính sau
48 + 2 - 20 = 50 – 20 = 30
6 : 2 5 = 3 5 = 15
5 22 + 5 6 = 5 4 + 30 = 20 + 30 = 60 5.2 2 – 18 :32 = 5.4 – 18 : 9 = 20 – 2 = 18
- GV: D ra biểu thức chứa dấu ngoặc
HS nêu thứ tự thực hiện biểu thức
- HS: Thực hiện ( ) => [ ] => { }
- 1HS lên bảng thực hiện theo thứ tự
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc
Ví dụ: Thực hiện các phép tính sau
200 : {4 [50 - (35 - 10)]}
= 200 : {4 [50 – 25]}
= 200 : {4 25}
= 200 : 100
= 2
- GV: Cho HS làm ?1
GV: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
phần a)
GV: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
phần b)
HS: 2 HS lên bảng làm
- GV: D ví dụ sau: Thực hiện phép tính
a) 13 (100 + 1) = 13.100 + 13.1 = 1313
b) 85 : 84 = 85-4 = 81 = 8
-GV: hãy nhận xét về cách làm 2 ví dụ
trên
- HS không theo tứ tự vừa học mà theo
tính chất nhân 1 số với 1 tổng và quy tắc
chia 2 lũy thừa cùng cơ số
- GV: Nhấn mạnh Đôi khi một số bài toán
có nhiều cách thực hiện ta nên lựa chọn
cách làm nhanh nhất và gọn nhất
?1: Tính a) 6 2 : 4.3 + 2.5 2
= 36 : 4.3 + 2.25 = 9.3 + 50 = 27 + 50 = 77 b) 2 (5 4 2 – 18) = 2 (5 16 – 18) = 2 (180 – 18) = 2 62 = 124
- GV: Cho HS làm ?2
-GV: Theo thứ tự ta làm phần a
nào?
- HS: Tìm (6x – 39) => tìm 6x = > tìm x
- 1HS lên bảng làm
GV: Theo thứ tự ta làm phần a
nào?
-HS: Tìm lũy thừa '3 $ => Tìm 3x => tìm
?2: Tìm x
Tìm số tự nhiên x biết a) (6x – 39) : 3 = 201 (6x – 39) = 201 3 6x – 39 = 603 6x = 642
x = 642 : 6 = 107 b) 23 + 3x = 5 6 : 5 3
23 + 3x = 5 3
3x = 125 – 23 = 102
x = 102 : 3 = 34
Trang 3- 1HS lên bảng làm
- GV: Khi thực hiện biểu thức cần < ý
điều gì?
- HS: J ý thứ tự thực hiện các phép tính
- HS: Đọc chú ý sgk - 32 *chú ý: sgk - 32
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 73 Sgk-32
- HS: Xác định thứ tự thực hiện phép tính
và 3 HS lên bảng làm
3 Luyện tập
Bài 73 Sgk-32 - Tính a) 5.42 - 18 : 32 = 5.16 - 18.9 = 78 b) 33.18 - 33.12 = 33(18 - 12) = 27.6 = 162
c) 39.213 + 87.39 = 39(213 + 87) = 39.300 = 11700
Bài 74 Sgk-32
- Xác định yêu cầu của bài?
- HS lên bảng thực hiện
Bài 74 Sgk-32 Tìm x biết
541 + (218 - x) = 735
(218 - x) = 735 - 541 = 194
x = 218 - 114
x = 104
4.4/ Củng cố:
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có ngoặc, có dấu ngoặc
4.5/ Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc phần đóng khung sgk – 32
- BTVN 74b, c, d ; 76
- Chuẩn bị: Luyện tập
5.- Rút kinh nghiệm