c- GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong nhóm d- Cho các nhóm thi đọc - GV nhận xét ... TCTV - HS lắng nghe - HS nối tếp đọc từng câu.[r]
Trang 1Tiết 3&4: TẬP ĐỌC
Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Đọc.
- Biết ngắt hơi nghỉ đúng chỗ, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu bài học rút ra câu chuyện: Khĩ khăn hoạn nạn thử thách trí khơn của con người, chứ kiêu căng, xem thường người khác
2.Kỹ năng: -Rèn đọc đúng, rõ ràng, mạch lạc
3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính khiêm tốn, khơng khoa khoang coi thường
người khác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
đặc biệt HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét
HĐ2: Bài mới
1- Giới thiệu bài - GV ghi tên bài lên
bảng
2- Luyện đọc
* GV đọc bài
*H/d HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
a- GV hướng dẫn đọc từng câu
- GV hướng dẫn HS đọc đúng các từ
khĩ.cuống quýt, nghĩ kế, buồn bã,
quẳng thình lình, vùng chạy
- GV nhận xét sửa sai
b- GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước
lớp
-Kết hợp giúp HS hiểu các từ chú giải
c- GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong
nhĩm
d- Cho các nhĩm thi đọc
- GV nhận xét
- 2 HS đọc thuộc lịng về chim
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS nối tếp đọc từng câu
-HS đọc ĐT-CN
- HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
-HS đọc từng đoạn trong nhĩm
- Thi đọc ( CN - ĐT) giữa các nhĩm
TCTV
Hướng dẫn HS yếu đọc
Chú ý HS yếu
Giúp HS đọc đoạn 1,2
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1: Tìm những câu nĩi lên thái độ
của chồn đối với gà rừng ?
- Chồn vẫn ngầm coi thường bạn
và nĩi: Ít thế sao? mình thí cĩ hàng trăm
yếu nhắc lại
Trang 2- Chuyện gì đã xảy ra với đơi bạn khi
chúng đang dạo chơi?
Câu 2: Khi gặp nạn chồn ta xử lý như
thế nào ?
-Cho HS nhắc lại
Câu 3: Gà rừng đã ghĩ ra mẹo gì để cả
hai cùng thốt nạn ?
Câu 4: Sau lần thốt nạn chồn đối với
gà rừng ra sao ?
- Vì sao chồn lại thay đổi như vậy ?
* Qua phần tìm hiểu bài câu chuyện
cho chúng ta biết bài học gì ?
- Câu chuyện nĩi lên điều gì?
4- Luyện đọc lại
-Nhận xét
5- Củng cố, dặn dị
- Em thích con vật nào trong truyện vì
sao ?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn về nhà luyện đọc lại và chuẩn bị
cho tiết KC
- Chúng gặp người thợ săn
- Chồn lúng túng sợ hãi khơng cịn trí khơn nào trong đầu
- HS trả lời
- Chồn trở nên khiêm tốn hơn
- Vì gà rừngđã cứu được cả hai cùngthốt nạn
- Câu chuyện khuyên chúng ta hãy bình tĩnh khi gặp hoạn nạn, đồng thời khuyên ta khơng nên kiêu căng, coi thường người khác
- Lúc gặp khĩ khăn, hoạn nạn mới biết ai khơn
-1 số HS thi đọc lại bài
- HS trả lời
Tiết 2: KỂ CHUYỆN
Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I/ MỤC TIÊU: :
1 Kiến thức:Rèn kỹ năng nĩi
- Biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyện(BT 1)
- Kể lại từng đoạn câu chuyện (BT 2 )
2.Kỹ năng: Kỹ năng nghe.
- Tập trung theo dõi bạn phát biểu, kể, nhận xét được ý kiến của bạn
Trang 33.Thái độ: Giáo dục cho HS biết khiêm tốn,khơng được coi thường người
khác
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
đặc biệt HĐ1:Kiểm tra bài cũ:
-GV nhận xét
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên
bảng
2-Hướng dẫn kể chuyện
a- Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện.
- Tên mội đoạn của câu chuyện cần
thể hiện được nội dung chính của đoạn
.Tên đĩ cĩ thể là 1 câu hoặc 1 cụm từ
- GV ghi viết những tên đặt đúng
Đoạn 1: Chú chồn kiêu ngạo
Đ2: Trí khơn của chồng
Đ3: Trí khơn của gà rừng
Đ4: Khi đơi bạn gặp lại nhau
b- Kể từng đoạn và tồn bộ câu
chuyện trong nhĩm
- GV nhận xét
+Đoạn 1: Ở một khu rừng nọ…
Đoạn 2: Một sáng đẹp trời…
Đoạn 3: Suy nghĩ mãi…
Đoạn 4: Khi đơi bạn gặp lại nhau…
c-Thi kể lại tồn bộ câu chuyện.
Gọi đại diện các nhĩm thi kể
-Nhận xét tuyên dương
3 Củng cố, dặn dị.
- GV nhận xet tiết học
-Nhắc HS về tập kể lại câu chuyện
-2 HS Tiếp nối kể Chim sơn ca và bơng cúc trắng
-3 HS nhắc lại
- HS đọc yêu cầu bài ( Cả mẫu )
- HS đọc thầm đoạn 1 và 2
- HS trao đổi theo từng cặp để đặt tên cho từng đoạn
- HS phát biểu ý kiến
- 3 HS nhìn bảng đọc lại -3 HS đọc lại yêu cầu
- HS tiếp nối nhau tập kể trong nhĩm
- Đại diện các nhĩm kể
-HS đọc lại yêu cầu
- 2 HS kể lại theo kiểu phân vai
Giúp HS yếu,
Tiết 4: CHÍNH TẢ
Nghe viết: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
Trang 4I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân
vật
-Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b
2 Kỹ năng: Rèn cho HS viết đúng, trình bày bài sạch đẹp.
3 Thái độ: Giáo dục cho HS có ý thức rèn luyện chữ viết.
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết BT 3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
biệt HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS đọc 3 tiếng đầu, bằng chữ tr,
3 tiếng có chữ ch
-GV nhận xét
HĐ2: Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
2-H/d HS nghe viết.
- GV đọc bài chính tả
Hỏi:+ Chuyện gì đã xảy ra lúc gà
gừng và chồn dạo chơi
+ Tìm câu nói của người thợ săn
+ Câu nói đó được đặt trong dấu gì?
- GV đọc từ khó, buổi sáng, cuống
quýt, reo lên
- GV nhận xét
- GV đọc chậm tưng câu
- GV đọc bài lần 3
- GV chấm bài, nhận xét
3- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2b : Tìm tiếng có thanh hỏi, thanh
ngã
-H/d cách làm, nêu lần lượt từng gợi ý
-Nhận xét chốt lại
+Ngược với nói thật là nói: giả
+Ngược với nói to là nói: nhỏ
+Đường nhỏ và hẹp trong làng: ngõ
- 2 HS đọc, 2 HS viết Lớp viết B/C
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc lại
- Chúng gặp người đi săn, vội nấp vào một cái hang
- Người thợ săn thấy chúng, thọc gậy vào để bắt chúng
" Có mà trối đằng trời
- Dấu ngoặc kép, đấu 2 chấm
- HS viết vào bảng con
-1 số HS đọc lại
- HS viết vào vở
- HS soát lỗi
-HS đọc lại yêu cầu
-HS làm vào B/C
-HS đọc lại các từ trên
Giúp HS yếu viết bài
Đánh vần cho HS yếu viết
Trang 5Bài 3 : Điền r/d/gi vào chỗ trống
-GV treo bảng phụ
- GV viết từ đúng vào bảng
Mát trong từng giọt nước hồ tiếng
chim
Tiếng nào riêng giữa muơn nghìn tiếng
chung,
3.Củng cố, dặn dị
-Nhận xét tiết học
-HS đọc lại yêu cầu
-HS làm theo nhĩm đơi
- 2 HS đọc lại
HS đọc lại
Tiết 2: TẬP ĐỌC
Cò và Cuốc
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Đọc lưu lốt tồn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc bài với giọng vui, nhẹ nhàng
- Hiểu nghĩa các từ: Cuốc, thảnh thơi
- Hiểu nội dung chuyện: Phải lao động vất vả mới cĩ lúc thảnh thơi
2.Kỹ năng: -Rèn đọc đúng, rõ ràng, mạch lạc
3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính chăm chỉ lao động.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa bài đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
đặc biệt HĐ1; Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét
HĐ2: Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên
bảng
- GV treo tranh
- GV chỉ cho HS con Cị và Cuốc
2-Luyện đọc
- 2 HS đọc bài: Một trí khơn hơn trăm trí khơn
- HS quan sát và nĩi nội dung tranh
Trang 6*GV đọc mẫu.
*H/d luyện đọc kết hợp giả nghĩa từ
a) GV hướng dẫn đọc từng câu
- GV hướng dẫn đọc từ khĩ
- GV nhận xét sửa sai
b) GV hướng dẫn đọc từng đoạn
trước lớp
c) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong
nhĩm
d) Cho các nhĩm thi đọc
- GV nhận xét
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:- Thấy cị lội ruộng cuốc hỏi
gì?
-Cho HS nhắc lại
Câu 2: - Vì sao cuốc lại hỏi như vậy
- Cị trả lời cuốc như thế nào ?
Câu 3: Câu trả lời của cị chứa đựng
một lời khuyên, lời khuyên ấy là gì?
-Nhận xét:
+Khi lao động khơng ngại khĩ khăn
+Phải lao động mới cĩ sung sướng,
ấm no
4- Luyện đọc lại
- GV nhận xét
5-Củng cố, dặn dị
- Qua bài đọc ta học được điều gì ?
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS yêu quý lao động
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp đọc từng câu
- HS đọc ( CN - TĐ)
- HS đọc đoạn trước lớp,
HS đọc từng đoạn trong nhĩm
- Thi đọc giữa các nhĩm ( CN, ĐT)
- Chị khơng sợ bún bắn bẩn áo sao
- Cuốc nghĩ cị cĩ áo trắng, cị bay dập dờn trên trời cao, chẳng lẽ cĩ lúc phải lội bùn khĩ nhọc vậy
- HS trả lời -HS trao đổi cặp rồi phát biểu
- HS phân vai đọc bài
- Phải lao động vất vả mới cĩ lúc thảnh thơi, sung sướng
HS yếu đọc đoạn 1
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm , dấu phẩy
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Nhận biết đúng tên một số lồi chim trong tranh vẽ (BT1), điền đúng tên lồi chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ (BT 2)
-Đặt đúng dấu phẩy, đấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3 )
Trang 72.Kỹ năng: -Kể được tên một số loài chim
- Sử dụng dấu chấm, dấu phẩy đúng
3.Thái độ: -Biết yêu quý và bảo vệ loài chim
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa các loài chim- Bảng phụ viết BT 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
biệt HĐ1 Kiểm tra bài cũ
GV nhận xét
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
2- Hướng dẫn làm BT
Bài 1 : Nói tên các loài chim trong
những tranh sau
- GV treo tranh lên
-Yêu cầu HS quan sát và nói tên từng
loài chim
- GV nhậnxét tổng kết
Đáp án :1 chào mào; 5 vẹt ;
2 chim sẻ ; 6 sáo
3 cò; 7 Cú mèo
4 đại bàng;
Bài 2 : Chọn tên loài chim thích hợp
- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn các từ:
qụa, cú, cắt, vẹt , khướu và h/d: %5
cách so sánh ví von trong SGK dựa
theo dặc điểm 5 loài chim nêu ở trên
-Nhận xét:
+Đen như quạ
+Nhanh như cắt
+Nói như vẹt
Bài 3 : Điền dấu chấm hay dấu phẩy
- GV treo bảng phụ và hướng dẫn, cho
HS làm bài vào phiếu
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
- Gv điền dấu vào bảng
Ngày xưa có đôi bạn là diệc và cò
Chúng thường cùng ở, cùng ăn, cùng
làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn
gắn bó với nhau như hình với bóng
3 Củng cố, dặn dò
- 2 HS hỏi đáp về cụm từ ở đâu
-2 HS nhắc lại yêu cầu
- 2 HS đọc yêu cầu
-HS quan sát theo nhóm đôi rồi trả lời
- 1 HS đọc yêu cầu
-HS quan sát tranh để nhận ra đặc điểm từng loài chim
-1 số HS đọc lại
- 1 HS đọc yêu cầu
-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào phiếu
- 3 HS đọc lại bài đã điền
Hs yếu nhắc lại
Giúp HS yếu làm bài
Trang 8- GV nhậnxét tiết học
HĐNGLL
Thứ năm ngày 21 tháng 01 năm 2010
Tiết 1: TẬP VIẾT
Chữ hoa S
I/ MỤC TIÊU: :
1.Kiến thức: - Viết đúng chữ hoa S ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Sááo( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ) Sáo tắm thì mưa(3 lần )
2 Kỹ năng: -Viết đúng mẫu, đúng quy trình
3 Thái độ: -Cĩ ý thức rèn luyện chữ viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu chữ đặt trong khung chữ
- Bảng lớp viết cở chữ vừa và nhỏ trên dịng kẻ li
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
-GV nhận xét
HĐ2: Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
2-Hướng dẫn viết chữ S hoa.
a) H/d HS quan sát và nhận xét chữ S
- GV treo mẫu chữ và hỏi:
nét
- GV tĩm tắt : Chữ S được viết bởi 2
nét viết liền, là kết hợp, của 2 nét cơ
bản, cong dưới và mĩc ngược nhau tạo
thành vịng xoắn to ở đầu chữ
- GV vừa viết vừa hướng dẫn
-b)H/d HS viết trên B/C
-Cho HS viết vào B/C
GV nhận xét sửa sai
- 2 HS lên bảng viết Lị chữ R
và nhắc lại cụm từ ứng dụng Ríu rít chim ca
-HS nhắc lại tên bài
- HS quan sát, nhận xét
- Cao 5 li, được viết bởi 2 nét liền
- GV nghe giảng
- HS quan sát
Trang 93-H/d HS viết câu ứng dụng.
- GV giới thiệu câu ứng dụng Sáo tắm
thì mưa
Giúp HS hiểu nghĩa
-Yêu cầu HS quan sát và nêu độ cao
các con chữ
-Nhận xét
- GV giới thiệu độ cao, viết và hướng
dẫn cách viết
- GV nhận xét sửa sai
*H/d HS viết chữ Sááo vào B/C
-Nhận xét
4- GV hướng dẫn viết vào vở.
-Nêu yêu cầu viết
- GV chấm bài
5-củng cố, dặn dị.
-GV dặn HS viết ở nhà
- 1 HS đọc
- HS nêu ý nghĩa: Hễ thấy sáo tắm là sắp cĩ mưa
-HS quan sát và nêu
- HS viết bảng con : Sáo
HS viết vào B/C
- HS viết bài
luyện viết
Giúp HS yếu hồn thành bài viết
Thứ sáu ngày 22 tháng 01 năm 2010
Tiết 1: CHÍNH TẢ
Nghe viết: Có và Cuốc
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: -Nghe viết chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ
lời nhân vật
- Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b
2.Kỹ năng: -Rèn cho HS viết đúng, nhanh, trình bày bài sạch đep.
3 Thái độ: -Giáo dục cho HS biết chăm chỉ lao động
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bảng phụ viết nội dung bài chính tả,BT2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
Đọc các từ: giã gạo, ngã ngửa, bé nhỏ,
ngõ xóm
-GV nhận xét
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài -Ghi tên bài lên bảng
2-H/d nghe viết.
- GV đọc bài chính tả
Hỏi:+ Đoạn văn này là lời trò chuyện
của ai với ai ?
+ Cuốc hỏi Cò điều gì?
+Cò trả lời Cuốc như thế nào?
+ Câu nói của cò vào cuốc được đặt
trong những dấu câu nào?
- Những chữ nào được viết hoa ?
- GV hướng dẫn viết từ khó
-GV đọc các từ: ruộng, hỏi, vất vả,
bẩn
- GV nhận xét sửa sai
- GV đọc chậm từng câu
- GV treo bảng phụ và đọc bài lần 3
- GV chấm bài, nhận xét
3- Hướng dẫn làm BT.
Bài 2 : Tìm những tiếng có thể ghép
với những tiếng sau
GV treo bảng phụ và h/d
Chia lớp thành 3 nhóm, cho HS thảo
luận rồi làm vàp giấy khổ to
-GV nhận xét
+Rẻ tiền / đường rẽ
+Mở cửa/ mở mang
Bài 3 :Thi tìm những tiếng có thanh
hỏi, thanh ngã
- GV hướng dẫn, cho HS làm vào vở
nháp
- GV nhận xét, chốt lại
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-2 HS lên bảng viết
Lớp viết B/C
-HS nhắc lại đầu bài
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc lại
- Là lời trò chuyện của Cò và Cuốc
- HS trả lời
- Khi làm việc ngại gì bẩn hở chị
- Dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
- Cò, Cuốc, Chị, Khi
- HS viết vào B/C
- HS viết bài
- HS soát lỗi
-HS đọc lại yêu cầu
- 3 nhóm thi tìm nhanh rồi đại diện nhóm dán kết qủa lên bảng
- 1 HS đọc -HS đọc lại yêu cầu
-HS phát biểu
viết
Đánh vần cho
HS yếu viết
Giúp HS hiểu nghĩa các từ trên
Trang 11
Tiết 2: TẬP LÀM VĂN
Đáp lời xin lỗi Tả ngắn về chim
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Rèn kỹ năng nĩi :
-Biết đáp lời xin lỗi trong tình huấn giao tiếp đơn giản ( BT1,2 ) -Tập sắp xếp các câu cĩ đoạn văn hợp lí
2 Kỹ năng: -Thực hành nĩi và đáp lời xin lỗi phù hợp
3 Thái độ: -Giáo dục cho HS cĩ thĩi quen đáp lời xin lỗi khi cĩ lỗi
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh hoạ bài tập 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
-Gọi 2 cặp HS thực hành nĩi và đáp
lời cảm ơn
-GV nhận xét
HĐ2: Bài mới
1- Giới thiệu bài -Ghi tên bài lên bảng
2-Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài: đọc
lời các nhân vật trong tranh
-Yêu cầu HS quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì ?
+Gọi 1 số cặp HS thực hành nĩi
- GV nhận xét
+Trong trường hợp nào cần nĩi lời xin
lỗi
+Cần đáp lại lời xin lỗi như thế nào?
Bài 2 : Em đáp lại lời xin lỗi sau như
thế nào?
-Nêu lần lượt từng tình huống
Đáp án :
-Gọi từng cặp HS thực hành trước lớp
b, khơng sao/ cĩ sao đâu/ khơng cĩ gì
c Khơng sao/ tớ giặt là nĩ sẽ sạch thơi
mà lần sau bạn cẩn thận hơn nhé
d, Mai cậu mang đi nhé
-2 HS nĩi với nhau lời cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn
-HS nhắc lại đầu bài
- Cả lớp quan sát tranh và đọc thầm lời nhân vật
- 1 HS trả lời
- HS nĩi lời xin lỗi theo từng cặp
- 1 số cặp đơi nĩi trước lớp
-Khi mình cĩ lỗi hoặc làm phiền người khác
-Nhẹ nhàng, lịch sự
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS làm việc theo nhĩm cặp đơi
HS1: xin lỗi cho tớ đi trước
HS 2: khơng sao bạn cứ đi đi
- Các nhĩm cùng nĩi với nhau các tình huống cịn lại
Giúp HS yếu