1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đồ án Giáo án Hình học cơ bản 10 tiết 10: Hệ trục tọa độ

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trục và độ dài đại số treân truïc: a Trục tọa độ hay trục là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm O goï laø ñieåm goác vaø moät  vectô ñôn vò e.. tọa độ của điểm M đối HS: Có du[r]

Trang 1

Ngày soạn: 29/08/2006

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được độ dài đại số của của vectơ trên trục

- Biết cách biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục tọa độ Oxy Ngược lại xác định được điểm A và vectơ khi cho biết tọa độ của chúng.u

2 kỹ năng:

- Có kĩ năng biểu diễn toạ độ của một điểm trên một trục Tính độ dài đại số của một vectơ trên một trục

- Có kỹ năng xác định tọa độ của một điểm trong hệ trục tọa độ Oxy

3.Tư duy và thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập, giáo dục tính suy luận logic

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của trò: Xem trước bài học ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

17’

Hoạt động 1: Trục và độ

dài đại số trên trục

GV vẽ đường thẳng và giới

thiệu trục tọa độ

-Cho M tuỳ ý trên trục (O; )e

H: Nhận xét hai vectơ và e

?

OM

H: Theo định lý hai vectơ

cùng phương ta có điều gì?

GV: Giới thiệu số k là tọa độ

của điểm M trên hệ trục tọa

độ đã cho

GV: Cho hai điểm A, B trên

trục (O; ) Hãy nhận xét về e

hai vectơ và e ?

AB



H: Theo định lý về hai vectơ

cùng phương thì ta có điều gì?

GV: Giới thiệu số a gọi là độ

dài đại số của vectơ AB đối

với trục đã cho và giới thiệu

cách kí hiệu

H: Khi nào thì độ dài đại số

của vectơ AB là số dương, số

âm, bằng 0 ?

HS nghe GV giới thiệu

HS: Hai vectơ vàe cùng

OM

phương

HS: Hai vectơ và e

OM



cùng phương thì k: 

OMke

HS: Hai vectơ và e là

AB



hai vectơ cùng phương

HS: Có duy nhất một số thực

a sao cho AB ae 

HS: Khi AB và cùng

e

 hướng thì AB>0; khi AB và ngược hướng thì <0 và

e

AB

1 Trục và độ dài đại số trên trục:

a) Trục tọa độ (hay trục) là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm

O gọ là điểm gốc và một vectơ đơn vị e

- Kí hiệu là (O; ).e

M

O e

b) Cho điểm M trên trục (O; ) Khi đó có duy e nhất số k sao cho

, ta gọi số k là

OMke

tọa độ của điểm M đối với hệ trục đã cho

c) Cho 2 điểm A, B trên trục (O; ) Khi đó có e duy nhất số a sao cho

Số a đó là độ

ABae

  dài đại số của vectơ AB

đối với hệ trục đã cho

Kí hiệu a = AB

Vậy ABAB e. Nhận xét:

Trang 2

H: Nếu hai điểm A, B trên

trục (O; ) có tọa độ lần lượt e

là a và B thì ABcó tọa độ như

thế nào?

GV nhận xét và chốt lại

* Củng cố:

BT1: Cho trục (O; ) và các e

điểm A, B, C như hình vẽ:

e

| | | | |

C O A B

Xác định tọa độ của các điểm

A, B, C?

BT2: Cho trục (O; ) Hãy e

xác định các điểm M, N, P có

toạ độ tương ứng là -1; 2; -3?

khi A B thì  AB= 0

HS: Ta có : OAae;

OBbe

  

Vậy AB b a 

HS: Làm bài tập Tọa độ của điểm A là: 1 vì 1

OA e

Tương tự tọa độ các điểm B,

C tương ứng là 2; 3

2

HS lên bảng vẽ hình và xác định tọa độ các điểm M, N, P trên trục (O; ) e

- Vectơ AB cùng hướng với e

 AB AB

- Vectơ AB ngược hướng với e

 AB AB

- Nếu 2 điểm A và B trên trục (O; ) có tọa độ lần e lượt là a và b thì

AB b a

24’

Hoạt động 2: Hệ trục tọa

độ

GV: Dùng bảng phụ đưa hình

1.21 SGK lên bảng

H: Để xác định vị trí của 1

quân cờ trên bàn cờ vua như

hình 1.21 ta có thể làm như

thế nào?

H: Hãy chỉ ra vị trí của quân

xe, quân mã trên hình 1.21?

- Qua hoạt động 1, GV giới

thiệu định nghĩa hệ trục tọa

độ

-GV yêu cầu 1 HS đọc định

nghĩa SGK trang 21

H: Nhận xét về độ dài và giá

của hai vectơ đơn vị và i

j

 trên hệ trục Oxy?

GV đưa hình 1.23 SGK trên

bảng phụ lên bảng và yêu cầu

HS làm HĐ2

H: Để phân tích vectơ theo a

2 vectơ và ta làm như thế i

j

 nào?

GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm HĐ2

-GV nhận xét bài làm của các

nhóm

GV: Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và

HS: Chỉ ra vị trí quân cờ đó ở cột nào, dòng thứ mấy?

HS: Quân xe (c; 3) – cột c dòng 3 Quân mã (f; 5): cột f dòng 5

-1 HS đọc định nghĩa SGK

HS: i  j 1; giá của hai vectơ và vuông góc với i

j

 nhau

HS: Tìm các số h, k sao cho

a hi k j

HS hoạt động nhóm là HĐ2

;

4 2

a i j

0 ( 4)

b  ij

2 Hệ trục tọa độ:

a) Định nghĩa: (SGK) b) Tọa độ của vectơ:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ tuỳ ý u Khi đó có duy nhất một cặp (x; y) sao cho

u xiy j

+ Cặp số (x; y) gọi là tọa độ của vectơ đối với hệ u trục đã cho

+ Kí hiệu = (x; y) hoặc u (x; y)

u + u x y;   uxiy j

+ x gọi là hoành độ, y gọi là tung độ

+ Nếu

thì ( ; ) và '( '; ')

' '

'

   

 

u

u j

i

A2

A1 A

O

Trang 3

vẽ vectơ OAu.

H: Hãy phân tích vectơ OA

theo hai vectơ và ?i

j

-GV hướng dẫn HS thực hiện

như SGK

GV giới thiệu cặp số (x; y)

duy nhất đó gọi là tọa độ của

vectơ đối với hệ tọa độ u

Oxy

H: Vậy = (x; y) u ?

 GV: Cho 2 vectơ u( ; )x y

khi đó ?

' ( '; ')

GV: Vậy 2 vectơ bằng nhau

khi và chỉ khi chúng có hoành

độ bằng nhau và tung độ bằng

nhau

- GV yêu cầu HS làm BT3

SGK

GV yêu cầu HS quan sát hình

1.25 và giới thiệu tọa độ của

điểm M

H: Vậy nếu cặp số (x; y) là

tọa độ của điểm M thì vectơ

có tọa độ như thế nào?

OM

H: M(x; y) OM ? ?ij

GV: Nếu M1, M2 lần lượt là

hình chiếu của M(x; y) trên

Ox và Oy thì x = OM1và y =

1

OM

- GV yêu cầu HS tìm cách

chứng minh tính chất trên

- GV nhận xét bài làm của

HS

- GV yêu cầu HS làm HĐ3

SGK

HS suy nghĩ cách làm

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS nghe GV giới thiệu

HS: u ( ; )x y   uxiy j

'

   

 

- HS làm BT3 SGK:

( ; ); ( ; ) ( ; ); ( , ; )

HS quan sát hình 1.25 và nghe GV giới thiệu

HS: OM( ; )x y

HS: OM xi y j  

HS:

1 1 ; 2 2

OMOM i OM OM j

OM i OM j

  

OM xiy j Suy ra

x = OM1và y = OM2

HS làm HĐ3

A(2; 4), B(-3; 0); C(0; 2)

c) Tọa độ của điểm:

+ Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M tuỳ ý Tọa độ của vectơ OM gọi là tọa độ của điểm M

+ M(x; y) OM= (x; y)

 OM xi y j  

x gọi là hoành độ, kí hiệu

xM ; y gọi là tung độ, kí hiệu yM

+ Nếu M1, M2 lần lượt là hình chiếu của M(x; y) trên Ox và Oy thì x = và y =

1

3’

Hoạt động 3: Củng cố

- Nhắc lại khái niệm độ dài

đại số của vectơ trên mọt

trục? Khi nào độ dài đại số là

số dương, số âm?

- Nêu tọa độ của vectơ và tọa

độ của điểm trên hệ trục Oxy?

1 HS nhắc lại

- 1 HS nhắc lại

j i

M2

M1 M(x; y )

O

Trang 4

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Nắm vững khái niệm độ dài đại số của một vectơ trên trục, tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm trên hệ trục Oxy - BTVN: 1, 2, 4 SGK trang 26 V RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm