1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tin học 8 - Tiết 24-25: Câu lệnh điều kiện - Phạm Tấn Phát

5 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 108,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV củng cố 5 phút các nội dung trên Hoạt động 5: Cấu trúc rẽ nhánh tiết 2 -GV: Nêu ví dụ 1/sgk, yêu cầu học sinh tìm điều kiện trong từng trường hợp -GV: Nhớ lại ví dụ về chương trình R[r]

Trang 1

Tuần 12,13 Ngày

- " #$ %&

+ ($ )*& nhu &,+ &- &+ trúc / nhánh trong 012 trình

+ ($ &+ trúc / nhánh )*& 5 6 )7 &8 9 cho máy tính ;& < các thao tác 26 +=& khác nhau tùy theo

+

- " #H I

+ 5 6 &+ trúc / nhánh trong mô A +1 toán &- = J bài toán )L A4

+ $ )*& câu 0< / nhánh  $+ và  )-4

-

II./ Phương pháp,phương tiện:

- L pháp +$ trình, nêu F )"E F )2

- Máy &$+ Projector, máy vi tính

-

III./ Lưu ý sư phạm:

- GV nên ) ra các ví 6 &6 7 hàng ngày )L A )7 9 ] )$ F<& mô A &+ trúc / nhánh

- Trong  R&E giáo viên )= viên các em ; tìm các ví 6 L ; )7 ^ lâu )*& #$ %&4

- GV ^ 9 F$ câu 0< / nhánh và 0+ ý R& sinh )M là &+ trúc quan R và )*& 5 6  "+ trong ngôn G 012 trình Pascal

- GV chú ý ^ 9 hs ] &]& ý ` câu 0<

+ a $+ $+ )"+ #< ). thì câu 0< )*& ;& <E $+ )"+ #< sai thì câu 0< không )*& ;& <4

+ a )- $+ )"+ #< ). thì ;& < câu 0< 1, $+ )"+ #< sai thì ;& < câu 0< 2

- GV

là J nhau b R ngôn G 012 trình, tuy nhiên b R ngôn G 012 trình 0 có G câu 0< riêng )7 7 < &+ trúc / nhánh

IV./ Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5phút)

- GV: Nêu câu 

1./ Quá trình A = bài toán trên máy

tính d G K^& nào ?

2./ Nêu % ; ;& < câu 0< trong

&L trình ?

- HS1,2 )*& R lên

A bài

Trang 2

- GV ^ <+ bài ^

+ Trong

&8 )*& ;& < $+ = )"+ #< &6

+ Ngôn G 012 trình có G câu 0<

)7 A Q+$ các bài toán ;& $ )@4

- HS chú ý 0]

nghe ^ <+

Hoạt động 2: Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện (10 phút)

- GV:

công F<& e ngày

- GV:

&g ;& < )*& theo ý +J

không? Vì sao ?

- GV: Em hãy cho

)= KV thay )i4

- GV: Trong ;& $ )C khi ta 2A )"+

*2 F^ hoàn &A4

-GV: Cho ví 6 j$+ em KV JE em /

không 12 7 6& K+i sáng , …”

Ta  m j$+l &8 = )"+ #< nào

- GV yêu &,+ R& sinh cho ví 6 có )"+

#<

- HS chú ý 0]

nghe và A 04

- 2 HS cho ví 6

1./ Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện.

- Trong )= KV thay )i Kb hoàn

&A &6 74

- Có )*& ;& < khi = )"+

- "+ #<  là = ;

#< )*& mô A qua m j$+l4

Hoạt động 3: Tính đúng đắn hoặc sai của điều kiện (15 phút)

- GV &J 0 #$ %&

vào #$ Q+A #7 tra )"+ #< )@ có

&- #7 tra là gì ?”

- GV: ) lên màn hình KA[#4

- GV: Yêu

tìm 7+ KA )7 A 0 câu 4

+ "+ #< tình +J là gì ?

+ o7 tra  $ nào ?

+ o$ Q+A #7 tra là gì ?

+

- GV rút ra 1 xét

- 2 HS cho ví 6 có )"+ #<

- Các nhóm 0+1 và &5 ) <

A 04

2./ Tính đúng đắn hoặc sai của điều kiện

Ta nói

$+ #$ Q+A #7 tra là ). mãn khi #$ Q+A #7 tra là sai?

Trang 3

Hoạt động 4: Điều kiện và phép so sánh (10 phút)

-GV:  ra ví 6 F" )"+ #< ] các

trong tin R&4

-GV R = R& sinh )R& câu  3

&+J bài / sgk và yêu &,+ phân tích các

tình +J )7 9 ] )$ F )"4

Nếu đúng thì… nếu sai thì…

-GV:

K7+ %& toán R& ta  5 6

các ký <+ toán R& nào ?

-GV ) ra vài phép toán

4 + 5 = 9

17 - 2 > 30 -10

5.x < 0

-GV: Yêu &,+ hs 1 )V tính ).

sai &- các phép toán )@4

-GV 1 xét và ) ra #$ 0+14

-GV &- &J (5 phút) các = dung trên

- Hs cho các ví 6 khác

- Hs suy ` và A 0E cho ví 6

+ + =, >, <,…

+ VD: 7-2 > 7-5

- Hs A 0

4 + 5= 9 X).\

17 – 2 > 30 -10 (sai) 5.x < 0 X).[

còn 26 +=& vào giá V x)

3./ Điều kiện và phép so sánh

- Phép so sánh giá K7+ %& có vai trò quan R trong F<& mô A +1 toán và

012 trình

- $+ phép so sánh cho #$ Q+A ). ta nói )"+ #< ).E *& 0 ta nói )"+

#< sai

Hoạt động 5: Cấu trúc rẽ nhánh (tiết 2)

-GV: Nêu ví 6 1/sgk, yêu &,+ R& sinh

tìm )"+ #< trong m  *2

-GV: ^ 0 ví 6 F" &L trình

Robot quét nhà, theo em )7 quét )*&

nhà thì Robot 2A ;& < % ; các

câu 0<  $ nào?

-GV: Khi ;& < = &L trình

máy tính / ;& < +, ; các câu

0<E m câu 0< ),+ tiên )$ câu 0<

&+J cùng

-GV: Máy tính  ;& < =

câu 0< khi nào ?

máy tính làm gì?

-GV: Nêu ví 6 2/sgk

-Hs A 0

-Hs suy ` và A 04

-Hs A 0

jT= )"+ #< &6

4./ Cấu trúc rẽ nhánh

+ Máy tính ;& < +, ; các câu 0< m ),+ )$ &+J4 + Máy tính / ;& < = câu 0< nào )@ $+ = )"+

mãn thì K qua câu 0< )@ khác

Trang 4

-GV:

d  K^&D @ là G K^& nào?

- GV:

)= 26 +=& vào )"+ #<  mô A

b trên là &+ trúc / nhánh  $+4

-GV:  ra L )d mô A &+ trúc /

nhánh  $+ lên màn hình và A

thích

-GV: R = hs )R& VD3, F<& tính

" cho khách hàng ;& < theo 

cách, &6 7 là gì ?

-GV:

< theo G K^& nào ?

-GV: o} )V các K^& mô A b ví

6 3 )*& R là &+ trúc / nhánh 

), )-4  L )d lên màn hình, R

R& sinh phân tích

- GV: Ngôn G 012 trình F$ câu 0<

)7 ;& < &+ trúc / nhánh d

G  nào?

-GV: o$ 0+1 chung

jTR ngôn G 012 trình )"+ có các câu

0< )7 ;& < các &+ trúc / nhánh

 $+ và )-l

-GV:  9+ &+ trúc câu 0< ;&

< &+ trúc / nhánh  $+ trong

Pascal

Yêu &,+ R& sinh V& sang $ anh

-GV:   + “;” &+J câu

-GV:  ra ví 6 4, hãy nêu yêu &,+

&- ví 6 ?

-GV: a; vào 9+ câu 0< em hãy 5

6 4

-GV: R 1 hs A thích câu 0<

-GV: Nêu ví 6 5, R = R& sinh )R&

Các &L trình trong ví 6 5 có 7

K7+  thành  K^&D

-GV: Các em 5 F$ câu 0< Pascal

F^ m khoá if và then

-GV 1 xét và ) ra câu 0<

-GV: Nêu ví 6 6, yêu &,+ R& sinh nêu

các

-GV:  ra câu 0< trong Pascal

-Hs A 0

jK qua câu 0< )@

câu 0< khác”

-Hs A 0

-Hs A 0

-Hs A 0

-Hs A 0

-Hs:” $+ a>b thì ghi ra màn hình giá

V &- a”

-Hs A 0

-Hs: “hai K^&l

-Hs A 0

5./ Câu 0< )"+ #<

-Câu 0< )"+ #<  $+

if <điều kiện> then <câu lệnh>;

-Ví 6 4:

$+ a>b thì ghi ra màn hình giá V &- a

Câu 0< là

if a > b then write(a);

"+ #<D

Câu 0< 1

S

"+ #<D

Câu 0< 1

S

Câu 0< 2

Trang 5

-GV: Câu 0< b ví 6 4, 5 là câu 0<

 nào ?

-GV: Trong ví 6 6, theo em )M là câu

0<  nào?

-GV: Câu 0<  ), )- có cú pháp

$ nào ?

-GV:  9+ câu 0< i quát, yêu

&,+ hs lên KA F$ 0 2  i quát

&- câu 0<4

-GV:

quan R và )*& 5 6 "+ trong

ngôn G 012 trình

-GV:

&- &+ trúc / nhánh là J nhau b

R ngôn G 012 trình, tuy nhiên f

ngôn G 012 trình 0 có G câu 0<

riêng )7 7 < &+ trúc / nhánh

-Hs A 0 “câu 0<

 $+l -Hs A 0

-Ví 6 5: (sgk) (^& 1: 12 J a (^& 2: $+ a > 5 thì thông báo 0f và yêu &,+ 12 0 Câu 0< trong Pascal  sau:

Readln(a);

If a > b then Write(‘So da nhap khong hop

le, hay nhap lai.’);

-Vi 6 6:

$+ b  0 thì tính #$ Q+A

*& 0 thì thông báo 0f Câu 0< trong Pascal  sau:

If b<> then x:=a/b Else

Write(‘Mau bang 0, khong chia duoc’);

Câu 0< ), )- có 

If z)"+ #<x then

<Câu 0<x Else <Câu 0< 2>;

HĐ 6: Củng cố và dặn dò

-GV: Hãy F$ 0 cú pháp &- câu 0<

 $+ và câu 0<  ), )-4

-GV: Hãy A 0 câu  1,2,5/sgk

!" nhà )R& = J bài 12 5 6

ngôn G 012 trình Pascal có 5 6

&+ trúc / nhánh, 12 F$ = J câu

0< / nhánh  )L AE làm các

câu  &+J bài, )R& ^& và &+P KV

tìm 7+ +1 toán &- bài1,2,3 trong

bài ;& hành 4

-Hs A 0

-Hs A 0 và 0]

nghe gv r dò

IV./ Rút kinh nghiệm tiết dạy

... & ;- a”

-Hs A 0

-Hs: “hai K^&l

-Hs A 0

5./ Câu 0< )"+ #<

-Câu 0< )"+ #<  $+

if < ;điều kiện& gt;... 0< Pascal

-Hs A 0

jK qua câu 0< )@

câu 0< khác”

-Hs A 0

-Hs A 0

-Hs A 0

-Hs A 0

-Hs:” $+ a>b ghi...

-GV:

K7+ %& toán R& ta  5 6

các ký <+ toán R& ?

-GV ) vài phép toán

4 + =

17 - > 30 -1 0

5.x <

-GV:

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w