, Q sang u khoảng cách giữa các chữ H: Viết bảng con : Ngô Quyền H: Đọc câu ứng dụng T: Giúp H hiểu nghĩa câu ca dao T: Nhắc lại cách nối nét , độ cao , khoảng cách các chữ trong câu H: [r]
Trang 1Thø 2 ngµy 12 th¸ng 12 n¨m 2011
I)Mục đÝch , yªu cÇu
- Rèn
nông dân ,
- Rèn
dung câu
nông dân
-
M0 A nhiên , phân )* +% các nhân 1
-
II)Các &'( )#* +'! -
A)
các câu T trong bài
B)Bài 06,
1) 8,6, (," bài ( 1' )
9$: !"# ( 22' )
-
+ Vùng quê , nông dân , giãy D- ,
-
+
-
3) <6#* +=# tìm , bài ( 12' )
- R78 1 :
Y3 quán , Bác nông dân , 45 Côi
H:
H: [1 xét T: Cho 0B
T:
H: 4] sgk theo dõi –
- Quan sát tranh minh 78 sgk H:
T: Theo dõi HS
H:
T:
T: Giúp H trong bài H:
H:
H:
+ Câu
1 em) +
? ( 2 em) T: i án khó phân FG , FG sao cho công
Trang 2+ Hớt mựi
j rỏn khụng HD S
- R78 2 :
+Tụi
+Bỏc nụng dõn
+Bỏc gióy D- lờn
- R78 3 :
+ Xúc 2
+Bỏc này
,.( 2 : 4) : !"# A', ( 18' )
-
- 3 quỏn : Vu 8 1 thà
- Bỏc nụng dõn : Phõn Hf , 1 thà
5)
a.Nờu *B i
b
C$D#* E - FG# dũ ( 2' )
H:
+ Tỡm cõu nờu rừ lớ +q ? + Khi bỏc nụng dõn hớt
1 em) + Thỏi phỏn FG ra sao ? ( 1 em) H:
+ \8 sao 45 Cụi )D7 bỏc nụng dõn xúc 2
+ 45 Cụi C núi gid 0 thỳc phiờn toà
? ( 1 em) T: a > dung bài H:
T:
- T: Nờu "A9 vào 4 tranh minh 78 0 +8 toàn
H: Quan sỏt tranh ] sgk Nờu > dung
H: M0 78 1 T:
sỏt tranh minh 78 H: Quan sỏt ( tranh 2 , 3 , 4 / > dung
và Bỡnh T:
Tiết 81: Tính gi trị biểu thức (Tiếp theo)
A- Mục tiêu
- Biết tính gi trị của biểu thức cĩ dấu ngặc ( ) v ghi nhớ quy tắc tính gi trị của biểu thức dạng ny
- BT 1, 2, 3
- GD HS chăm học tốn
- Các hoạt động dạy học chủ yếu
2/ Bi mới:
a) HĐ 1: HD tính GTBT cĩ dấu ngoặc
đơn
- Ghi bảng 30 + 5 : 5 v (30 + 5) : 5
- Yu cầu HS tính GT hai biểu thức trn?
- HS tính v nu KQ (30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7
- HS đọc
- Thi HTL quy tắc
Trang 3- GV KL: Khi tính gi trị của biểu thức cĩ
dấu ngoặc thì ta thực hiện cc php tính
trong ngoặc đơn J" ngồi ngoặc đơn
sau
- Ghi bảng biểu thức 3 x (20 - 10)
- Yu cầu HS p dụng quy tắc để tính
GTBT
- Nhận xt, chữa bi
b) HĐ 2: Luyện tập
* Bi 1
- Nu yu cầu BT ?
- Nu cch tính?
- Chấm, chữa bi
* Bi 2 / 82
- GV HD HS lm J9 tự bi 1
GV nhận xt, sử bi
* Bi 3 / 82
- Bi tốn cho biết gì?
- Bi tốn hỏi gì?
- Chấm, chữa bi( Y/C HS tìm cch giải
khc)
3/ Củng cố:
- Nêu quy tắc tính GTBT có dấu ngoặc
đơn?
- HS làm nháp, nêu cách tính và KQ
3 x (20 - 10) = 3 x 10 = 30
- Tính gi trị biểu thức
- HS nu v tính vo phiếu HT
Bi giải
25 – (20 – 10) = 25 – 10 = 15
80 - ( 30 + 25) = 80 - 55 = 25
125 + ( 13 + 7) = 125 + 20 = 145
416 – (25 – 11) = 416 – 14 = 402
- HS lm nhp - 2 HS chữa bi (65 + 15) x 2 = 80 x 2 = 160
48 : (6 : 3) = 48 : 2 = 24 (74 – 14) : 2 = 60 : 2 = 30 81|:(3 x 3) = 81 : 9 = 9
- 1, 2 HS đọc lại bi tốn
- HS nu- 1 HS chữa bi- Lớp lm vở
Bi giải Mỗi chiếc tủ cĩ số sch l:
240 : 2 = 120( quyển) Mỗi ngăn cĩ số sch l:
120 : 4 = 30( quyển) Đp số: 30 quyển
Tiết 33:
an toàn khi đi xe đạp I/ Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu quy định chung khi đi xe đạp:
+ Đi bên phải, đi đúng phần 4Je dành cho đi xe đạp
+ Không đi vào 4Je Jg chiều
+ Nêu 4Jg các Je hợp đi xe đạp đúng luật và sai luật giao thông
+ Thực hành đi xe đạp đúng quy định
+ Có ý thức tham gia giao thông an toàn
IV/ Hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Làng quê và đô thị khác nhau ở
điểm nào?
- Đánh giá, nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài, ghi tên bài lên
bảng
* Khởi động:
+ Hàng ngày các em đến Je
- 2 HS nêu: Làng quê và đô thị khác nhau:
+ Nhà cửa: ở đô thị nhiều, san sát, cao tầng, ít cây cối, 4Je lớn, xe cộ đông
+ Làng quê: Nhà cửa bé, có rừng, !Je cây, 4Je nhỏ
-> HS nêu: Xe máy, xe đạp, đi bộ,
- Nghe giới thiệu
- HS chia nhóm 4 thảo luận: Quan sát tranh trong SGK, mỗi nhóm thảo luận 1 bức tranh
- Các nhóm thảo luận 4J ra ý kiến đúng
Trang 4bằng IJ9 tiện gì?
- Để giúp các em an toàn chúng
ta học bài tìm hiểu luật giao
thông nói chung và an toàn khi
đi xe đạp nói riêng
b) Hoạt động 1: Đi đúng, sai luật
giao thông
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
- Cho HS quan sát tranh và trả
lời nội dung
- Nhận xét các ý kiến của HS,
4J ra đánh giá đúng
- GV yêu cầu HS thảo luận
nhóm đôi
- GV giao nhiệm vụ:
+ Đi xe đạp thế nào là đúng
luật? Thế nào là sai luật?
- Nhận xét, 4J ra ý kiến
c) Hoạt động 2: Trò chơi: “ Em
tham gia giao thông”
- GV J" dẫn trò chơi
+ H1: OJe đi xe máy đi đúng luật giao thông vì
đèn xanh, còn ngừơi đi xe máy và em bé đi sai luật giao thông vì sang 4Je lúc không đèn báo hiệu
+ H2: Ngừơi đi xe đạp sai luật giao thông vì họ đã
đi vào 4Je Jg chiều + H3: OJe đi xe đạp phía J" là sai luật vì đó
là bên trái 4Je
+ H4: Các bạn HS đi sai luật vì đi trên vỉa hè dành cho Je đi bộ
+ H5: Anh thanh niên đi xe đạp là sai luật vì chở hàng cồng kềnh !J" vào Je khác dễ gây tai nạn
+ H6: Các bạn HS đi đúng luật hàng một và đi bên tay phải
+ H7: Các bạn sai luật chở 3,lại còn đùa nhau giữa 4Je bỏ tay ra khi đi xe đạp
- Đại diện các nhóm 4J ra ý kiến
- HS thảo luận nhóm đôi và 4J ra ý kiến đúng trình bày J" lớp
Đi xe đạp
- Đi về phía tay phải
- Đi hàng một
- Đi đúng phần 4Je
dành cho xe đạp mình đi
- Không đi vào 4Je
Jg chiều
- Đi vào 4Je Jg chiều
- Đèo quá số Je quy định từ 3 trở lên
- Chở hàng quá cồng kềnh
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
ÔN TẬP ĐỌC
$I J , yờu M
- Rốn
nụng dõn ,
- Rốn
dung cõu
nụng dõn
II)Cỏc &'( )#* +'! -
Trang 53) <6#* +=# tỡm , bài (
12' )
- R78 1 :
Y3 quỏn , Bỏc nụng dõn , 45
Cụi
+ Hớt mựi
gà
- R78 2 :
+Tụi
+Bỏc nụng dõn
FG
+Bỏc gióy D- lờn
- R78 3 :
+ Xúc 2
20
+Bỏc này
4) : !"# A', ( 18' )
-
- 3 quỏn : Vu 8 1
thà
- Bỏc nụng dõn : Phõn Hf , 1
thà
H:
T:
hai T: Giỳp H H:
H:
H:
+ Cõu + em) T:
H:
+ Tỡm cõu nờu rừ lớ +q ? + Khi bỏc nụng dõn hớt trong quỏn 45 Cụi C phỏn ntn ? ( 1 em) + Thỏi
FG ra sao ? ( 1 em) H:
+
+ 45 Cụi C núi gid 0 thỳc phiờn toà ? ( 1 em)
T: a > dung bài H:
T:
-
Thực hành Toán ; Tính gi trị biểu thức (Tiếp theo)
A- Mục tiêu
- Biết tính gi trị của biểu thức cĩ dấu ngặc ( ) v ghi nhớ quy tắc tính gi trị của biểu thức dạng ny
- BT 1, 2, 3
- GD HS chăm học tốn
C - Cc hoạt động dạy học chủ yếu
- Yêu cầu HS áp dụng quy tắc để tính
GTBT
- Nhận xt, chữa bi
b) HĐ 2: Luyện tập
* Bi 1
- Nu yu cầu BT ?
- Tính gi trị biểu thức
- HS nu v tính vo phiếu HT
Bi giải
25 – (20 – 10) = 25 – 10 = 15
80 - ( 30 + 25) = 80 - 55 = 25
125 + ( 13 + 7) = 125 + 20 = 145
Trang 6- Nu cch tính?
- Chấm, chữa bi
* Bi 2 / 82
- GV HD HS lm J9 tự bi 1
_ GV nhận xt, sử bi
* Bi 3 / 82
- Bi tốn cho biết gì?
- Bi tốn hỏi gì?
- Chấm, chữa bi( Y/C HS tìm cch giải
khc)
3/ Củng cố:
- Nu quy tắc tính GTBT cĩ dấu ngoặc
đơn?
* Dặn dị: Ơn lại bi
416 – (25 – 11) = 416 – 14 = 402
- HS lm nhp - 2 HS chữa bi
(65 + 15) x 2 = 80 x 2 = 160
48 : (6 : 3) = 48 : 2 = 24 (74 – 14) : 2 = 60 : 2 = 30 81|:(3 x 3) = 81 : 9 = 9
- 1, 2 HS đọc lại bi tốn
- HS nu- 1 HS chữa bi- Lớp lm vở
Bi giải Mỗi chiếc tủ cĩ số sch l:
240 : 2 = 120( quyển) Mỗi ngăn cĩ số sch l:
120 : 4 = 30( quyển) Đáp số: 30 quyển
ÔN KỂ CHUỴấN
$I J , yờu M
-
M0 A nhiờn , phõn )* +% cỏc nhõn 1
-
II)Cỏc &'( )#* +'! -
4) : !"# A', ( 18' )
-
- 3 quỏn : Vu 8 1 thà
- Bỏc nụng dõn : Phõn Hf , 1 thà
5)
a.Nờu *B i
b
C$D#* E - FG# dũ ( 2' )
T:
- T: Nờu "A9 vào 4 tranh minh 78 0 +8 toàn
H: Quan sỏt tranh ] sgk Nờu > dung
H: M0 78 1 T:
sỏt tranh minh 78 H: Quan sỏt ( tranh 2 , 3 , 4 / > dung và
Bỡnh T:
Trang 7Thứ 3 ngày 13 tháng 12 năm 2011 Tiết 82 : Luyện tập
A- Mục tiêu
- Biết tính gi trị của biểu thức cĩ ngoặc ( )
- p dụng 4Jg việc tính gi trị của biểu thức vo dạng bi tập điền dấu “=”, “<”, “>”
- BT 1, 2, 3 (dạng 1), 4
B- Cc hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Nu quy tắc tính GTBT cĩ dấu ngoặc
đơn?
- Nhận xt, cho điểm
3/ Bi mới:
* Bi 1
- Nu yu cầu BT
- Biểu thức cĩ dạng no? Cch tính?
- Chấm bi, nhận xt
* Bi 2.
- &J9 tự bi 1
- Chữa bi, nhận xt
* Bi 3( dịng 1)
- Nu yu cầu BT
- Để điền 4Jg dấu ta cần lm gì?
- Chấm bi, nhận xt
* Bi 4: Y/ C HS tự xếp hình.
- Chữa bi
4/ Nhận xt, dặn dị:
- Ht
2 - 3HS đọc
- Nhận xt
- Tính gi trị của biểu thức
- HS nu- lm phiếu HT a) 238 – (55 – 35) = 238 – 20 = 218
175 - ( 30 + 20) = 175 – 50 = 125 b) 84 : ( 4 : 2) = 84 : 2 = 42
(72 + 18) x 3 = 90 x 3 = 270
- HS lm nhp- 2 HS chữa bi
a) (421 - 200) x 2 = 221 x 2 = 442
421 - 200 x 2 = 421 – 400 = 21 b) 90 + 9 : 9 = 90 : 1 = 90
(90 + 9) : 9 = 99 : 9 = 11
HS lm cu c, d J trn c) 48 x 8 : 2 ; 48 x (4 : 2) d) 67 – (27 + 10) ; 67 – 27 + 10
- Điền dấu >, <, = vo chỗ trống
- Ta cần tính GTBT J" sau đĩ mới so snh GTBT với số
( 12 + 11) x 3 > 45
30 < ( 70 + 23) : 3
- HS tự xếp hình- Đổi vở - KT
Chớnh tả: u[Z \v[Z QUấ EM
(nghe - 6 I/
- Nghe -
- Làm
- Giỏo - HS yờu
quý mụi
Trang 8- Khai thác trực tiếp > dung bài.
II/
- Hai % ( } to > dung BT(2)
III/
A ~ j +/(
- GV cho HS
B Bài
- GV
- GV
- GV 1 xét 0B tra
C Bài B/
1 Z/ * bài:
-
2
a
- GV
- Giúp HS cB > dung chính D GV T
+
+ Bài chính
- GV cho HS
bài
b GV
- GV
xuôi
- GV
c
- GV cho HS } chéo ] nhau 0B tra + bài
- GV thu 5-7 bài
cách trình bày bài
3
- GV
bài và làm bài cá nhân
- GV treo 2
yêu
-
Bài
- D +/( cùng hát vui
- 1HS
- 2,3HS lên
- Nghe GV
- Theo dõi GV
- HS tìm 0 và HD +% câu T
-
- Bài . hoa, lùi vào 1 ô
- HS khó
- HS nghe và bài
- HS } chéo ] nhau soát + bài
- HS
cá nhân
- 2 nhóm D7 +1 tìm và 8
Trang 9Thỏng
Thỏng
Thỏng
D
- Qua bài chớnh
thờm nột
E Kr dũ:
-
-
- )j bài: õm thanh thành (a
cõu a
- HS
- HS
Thực hành Toán; Luyện tập
A- Mục tiêu
- Biết tính gi trị của biểu thức cĩ ngoặc ( )
-áp dụng 4Jg việc tính gi trị của biểu thức vo dạng bi tập điền dấu “=”, “<”, “>”
- BT 1, 2, 3 (dịng 1), 4
- Các hoạt động dạy học chủ yếu
2/ Kiểm tra:
- Nu quy tắc tính GTBT cĩ dấu ngoặc
đơn?
- Nhận xt, cho điểm
3/ Bi mới:
* Bi 1
- Nu yu cầu BT
- Biểu thức cĩ dạng no? Cch tính?
- Chấm bi, nhận xt
* Bi 2.
- &J9 tự bi 1
- Chữa bi, nhận xt
* Bi 3( dịng 1)
- Nu yu cầu BT
- Để điền 4Jg dấu ta cần lm gì?
- Chấm bi, nhận xt
Chữa bi
2 - 3HS đọc
- Nhận xt
- Tính gi trị của biểu thức
- HS nu- lm phiếu HT a) 238 – (55 – 35) = 238 – 20 = 218
175 - ( 30 + 20) = 175 – 50 = 125 b) 84 : ( 4 : 2) = 84 : 2 = 42
(72 + 18) x 3 = 90 x 3 = 270
- HS lm nhp- 2 HS chữa bi
a) (421 - 200) x 2 = 221 x 2 = 442
421 - 200 x 2 = 421 – 400 = 21 b) 90 + 9 : 9 = 90 : 1 = 90
(90 + 9) : 9 = 99 : 9 = 11
HS lm cu c, d J trn c) 48 x 8 : 2 ; 48 x (4 : 2) d) 67 – (27 + 10) ; 67 – 27 + 10
- Điền dấu >, <, = vo chỗ trống
- Ta cần tính GTBT J" sau đĩ mới so snh GTBT với số
( 12 + 11) x 3 > 45
30 < ( 70 + 23) : 3
ễn Chớnh tả: u[Z \v[Z QUấ EM
(nghe - 6
Trang 10I/
- Nghe -
- Làm
- Giáo - HS yêu
quý môi
- Khai thác trực tiếp > dung bài.
II/
Bài B/
a
- GV
+8 bài chính D
- Giúp HS cB > dung chính D GV T
+
+ Bài chính
- GV cho HS
mình
b GV
- GV
xuôi
- GV
c
- GV cho HS
)8&
- GV thu 5-7 bài
cách trình bày bài
3
- GV
và làm bài cá nhân
- GV treo 2
= ( a nhau thi S &
-
Bài
Tháng
Tháng
Tháng
D
- Qua bài chính
nét
- Theo dõi GV
- HS tìm 0 và HD +% câu
T
- hàm B&
- Bài
- 2 dòng hoa, lùi vào 1 ô
- HS khó
- HS nghe và bài
- HS } chéo ] nhau soát
- HS bài cá nhân
- 2 nhóm D7 +1 tìm và 8
- HS
Trang 11Thø 4 ngµy 14 th¸ng 12 n¨m 2011 TẬP ĐỌC
$I J , yêu M
-
- Rèn
cò
-
$P dùng +'! -
- T : Tranh minh 78 phóng to
- HS:
III) Các &'( )#* +'! -
B.Bài 06,
U6Z/ * bài ( 1' )
b
-
+ Lan
-
+
Ru % / ru //
-
;$<6#* +=# tìm , bài
- 2 } k f
+
+ Chuyên
- M} k 3 , 4
+
mò tôm
* Anh đom đóm rất chuyên cần , cuộc
sống các loài vật ở làng quê vào ban
H: Lên [1 xét T: R giá , cho 0B T:
T:
H: Theo dõi , quan sát tranh minh 78 ( sgk ) phóng to
H:
T: Theo dõi , @G9 cho H phát âm sai H:
T:
H:
[1 xét )8
H: Thi H+G: [1 xét, giá
H:
H:
+ Anh 7B =B lên # ? ( 1 em) T: Nói rõ thêm S 7B =B
+ Tìm =B trong 2 } k f
T:
H:
+ Anh H:
+ Tìm 1 hình trong bài k ? T: a > dung bài
Trang 12đêm rất đẹp và sinh động
4) TL bài (ST 6' )
- Lan
êm
B$D#* E - FG# dò ( 2' )
H: Thi T:
H:
Thi Bình T:
Luyện từ và câu:
ÔN UV W X Y
ÔN I) I J , yêu M
- Ôn
- Ôn
câu)
$P dùng +'! -
- T:
- HS: SGK, VBT
- III)Các &'( #* +'! -
A)
Bài 1 , 3 ( f 16 )
B)Bài 06,
7$<6#* dãn làm BT
- Bài 1 ( 13' ) : Tìm
nói
45 Côi : Thông minh , tài trí , công
minh , ) )D7 * +q (D
- Chur quán : Tham lam , "a trá , FI xa
- Bài 2 ( 11' ) : Rr câu theo B, : Ai
nào 0 miêu D
Anh
các loài 1 ] làng quê vào ban B HI |(
và sinh
Bác nông dân
H: Làm [1 xét T: Cho 0B
H: Nêu yêu Trao [a nhau phát )0 ý
[1 xét H: lên
1 con nhân 1
T:
tình T: Nêu yêu T: X$ ý Có 0 r S câu theo B, Ai nào ? C nêu
H:
- Làm bài cá nhân H:
- 3 HS lên H+T: [1 xét, )} sung, giá H: Nêu yêu
Trang 13Bụng hoa trong
.$% \1 $k c \kB ngỏt
'} @/B
- Bài 3 : ( 11' ) : RS "I (-
a
thụng minh
c \H% cao , xanh , , trong
3)D#* E - FG# dũ ( 2' )
H: Làm bài cỏ nhõn H:
[1 xột , )} sung T: KL KI (- dựng 0 tỏch cỏc ý trong cõu
H:
T:
Kr H S hoàn thành bài
Tiết 83 : Luyện tập chung
A- Mục tiêu
- Biết tính gi trị của biểu thức ở cả 3 dạng
- BT 1, 2 (dịng 1), 3, (dạng 1), 4, 5
C- Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập:
* Bi 1/ 83
- Nu yu cầu BT ?
- Biểu thức cĩ dạng no? Nu cch tính?
- Chấm bi, nhận xt
* Bi 2.( dịng1)
- GV nhận xt, sửa
Bài 3 ( dạng1)
- Chữa bi, nhận xt
* Bài 4:- Muốn nối 4Jg biểu thức với số
ta lm ntn?
- Chấm, chữa bi
* Bài 5:
- Bi tốn cho biết gì? Bi tốn hỏi gì?
- Chấm bi, nhận xt (Y/C HS tự tìm cch
giải khc)
- Ht
- Tính gi trị của biểu thức
- HS nu- Lm phiếu HT a) 324 - 20 + 61 = 304 + 61 = 365
b) 21 x 3 : 9 = 63 : 9 = 7 -Hs lm cc phần cịn lại
- HS lm vở- 2 HS chữa bi a) 15 + 7 x 8 = 15 + 56 = 71 b) 90 + 28 : 2 = 90 + 14 =104 a) 123 x ( 42 - 40) = 123 x 2= 246
b) 72 : ( 2 x 4) = 72 : 8 = 9
- Ta tính GTBT sau đĩ nối BT vơí số chỉ gi trị của nĩ
- HS lm vở
- HS nêu- 1 HS chữa bi- Lớp lm vở
Bài giải
86-(81-31) 90+70x2 142-42:2
230 36 280 50 121 56x(17-12) (142-42):2
... > dungvà B? ??nh T:
Tiết 81< /b> : Tính gi trị biểu th? ??c (Tiếp theo)< /b>
A- Mục tiêu< /b>
- Biết tính gi trị biểu th? ??c cĩ dấu ngặc (...
- HS
Th? ??c hành Toán; < /b> Luyện tập< /b>
A- Mục tiêu< /b>
- Biết tính gi trị biểu th? ??c cĩ ngoặc ( )
-? ?p dụng 4Jg việc tính gi trị biểu th? ??c...
$P dùng +''! - < /b>
- T:
- HS: SGK, VBT
- III)Các &''( #* +''! - < /b>
A) < /b>
B? ?i , ( f 16 )
B )B? ?i 06, < /b>
7$<6#*