1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 3 Tuần 17 - Trường TH Quảng Minh B

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 314,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

, Q sang u khoảng cách giữa các chữ H: Viết bảng con : Ngô Quyền H: Đọc câu ứng dụng T: Giúp H hiểu nghĩa câu ca dao T: Nhắc lại cách nối nét , độ cao , khoảng cách các chữ trong câu H: [r]

Trang 1

Thø 2 ngµy 12 th¸ng 12 n¨m 2011

I)Mục đÝch , yªu cÇu

 

- Rèn

nông dân ,

- Rèn

dung câu

nông dân

-

M0 A nhiên , phân )* +% các nhân 1

-

II)Các &'( )#* +'! - 

A)

các câu T trong bài

B)Bài 06,

1) 8,6, (," bài ( 1' )

9$: !"#  ( 22' )

-

+ Vùng quê  , nông dân , giãy D- ,

-

+

-

3) <6#* +=# tìm , bài ( 12' )

- R78 1 :

Y3 quán , Bác nông dân , 45 Côi

H:

H: [1 xét T: Cho 0B

T:

H: 4] sgk theo dõi –

- Quan sát tranh minh 78 sgk H:

T: Theo dõi HS

H:

T:

T: Giúp H trong bài H:

H:

H:

+ Câu

1 em) +

? ( 2 em) T: i án khó phân FG , FG sao cho công

Trang 2

+ Hớt mựi

j rỏn khụng HD S

- R78 2 :

+Tụi

+Bỏc nụng dõn

+Bỏc gióy D- lờn

- R78 3 :

+ Xúc 2

+Bỏc này

,.( 2 : 4) : !"#  A', ( 18' )

-

- 3 quỏn : Vu 8  1 thà

- Bỏc nụng dõn : Phõn Hf , 1 thà

5)

a.Nờu *B i

b

C$D#* E - FG# dũ ( 2' )

H:

+ Tỡm cõu  nờu rừ lớ +q ? + Khi bỏc nụng dõn hớt

1 em) + Thỏi phỏn FG ra sao ? ( 1 em) H:

+ \8 sao 45 Cụi )D7 bỏc nụng dõn xúc 2

+ 45 Cụi C núi gid 0  thỳc phiờn toà

? ( 1 em) T: a > dung bài H:

T:

- T: Nờu "A9 vào 4 tranh minh 78 0 +8 toàn

H: Quan sỏt tranh ] sgk Nờu > dung

H: M0 78 1 T:

sỏt tranh minh 78 H: Quan sỏt ( tranh 2 , 3 , 4 / > dung

và Bỡnh T:

Tiết 81: Tính gi trị biểu thức (Tiếp theo)

A- Mục tiêu

- Biết tính gi trị của biểu thức cĩ dấu ngặc ( ) v ghi nhớ quy tắc tính gi trị của biểu thức dạng ny

- BT 1, 2, 3

- GD HS chăm học tốn

- Các hoạt động dạy học chủ yếu

2/ Bi mới:

a) HĐ 1: HD tính GTBT cĩ dấu ngoặc

đơn

- Ghi bảng 30 + 5 : 5 v (30 + 5) : 5

- Yu cầu HS tính GT hai biểu thức trn?

- HS tính v nu KQ (30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7

- HS đọc

- Thi HTL quy tắc

Trang 3

- GV KL: Khi tính gi trị của biểu thức cĩ

dấu ngoặc thì ta thực hiện cc php tính

trong ngoặc đơn J" ngồi ngoặc đơn

sau

- Ghi bảng biểu thức 3 x (20 - 10)

- Yu cầu HS p dụng quy tắc để tính

GTBT

- Nhận xt, chữa bi

b) HĐ 2: Luyện tập

* Bi 1

- Nu yu cầu BT ?

- Nu cch tính?

- Chấm, chữa bi

* Bi 2 / 82

- GV HD HS lm J9 tự bi 1

GV nhận xt, sử bi

* Bi 3 / 82

- Bi tốn cho biết gì?

- Bi tốn hỏi gì?

- Chấm, chữa bi( Y/C HS tìm cch giải

khc)

3/ Củng cố:

- Nêu quy tắc tính GTBT có dấu ngoặc

đơn?

- HS làm nháp, nêu cách tính và KQ

3 x (20 - 10) = 3 x 10 = 30

- Tính gi trị biểu thức

- HS nu v tính vo phiếu HT

Bi giải

25 – (20 – 10) = 25 – 10 = 15

80 - ( 30 + 25) = 80 - 55 = 25

125 + ( 13 + 7) = 125 + 20 = 145

416 – (25 – 11) = 416 – 14 = 402

- HS lm nhp - 2 HS chữa bi (65 + 15) x 2 = 80 x 2 = 160

48 : (6 : 3) = 48 : 2 = 24 (74 – 14) : 2 = 60 : 2 = 30 81|:(3 x 3) = 81 : 9 = 9

- 1, 2 HS đọc lại bi tốn

- HS nu- 1 HS chữa bi- Lớp lm vở

Bi giải Mỗi chiếc tủ cĩ số sch l:

240 : 2 = 120( quyển) Mỗi ngăn cĩ số sch l:

120 : 4 = 30( quyển) Đp số: 30 quyển

Tiết 33:

an toàn khi đi xe đạp I/ Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu quy định chung khi đi xe đạp:

+ Đi bên phải, đi đúng phần 4Je dành cho đi xe đạp

+ Không đi vào 4Je Jg chiều

+ Nêu 4Jg các Je hợp đi xe đạp đúng luật và sai luật giao thông

+ Thực hành đi xe đạp đúng quy định

+ Có ý thức tham gia giao thông an toàn

IV/ Hoạt động dạy học:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Làng quê và đô thị khác nhau ở

điểm nào?

- Đánh giá, nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi tên bài lên

bảng

* Khởi động:

+ Hàng ngày các em đến Je

- 2 HS nêu: Làng quê và đô thị khác nhau:

+ Nhà cửa: ở đô thị nhiều, san sát, cao tầng, ít cây cối, 4Je lớn, xe cộ đông

+ Làng quê: Nhà cửa bé, có rừng, !Je cây, 4Je nhỏ

-> HS nêu: Xe máy, xe đạp, đi bộ,

- Nghe giới thiệu

- HS chia nhóm 4 thảo luận: Quan sát tranh trong SGK, mỗi nhóm thảo luận 1 bức tranh

- Các nhóm thảo luận 4J ra ý kiến đúng

Trang 4

bằng IJ9 tiện gì?

- Để giúp các em an toàn chúng

ta học bài tìm hiểu luật giao

thông nói chung và an toàn khi

đi xe đạp nói riêng

b) Hoạt động 1: Đi đúng, sai luật

giao thông

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4

- Cho HS quan sát tranh và trả

lời nội dung

- Nhận xét các ý kiến của HS,

4J ra đánh giá đúng

- GV yêu cầu HS thảo luận

nhóm đôi

- GV giao nhiệm vụ:

+ Đi xe đạp thế nào là đúng

luật? Thế nào là sai luật?

- Nhận xét, 4J ra ý kiến

c) Hoạt động 2: Trò chơi: “ Em

tham gia giao thông”

- GV J" dẫn trò chơi

+ H1: OJe đi xe máy đi đúng luật giao thông vì

đèn xanh, còn ngừơi đi xe máy và em bé đi sai luật giao thông vì sang 4Je lúc không đèn báo hiệu

+ H2: Ngừơi đi xe đạp sai luật giao thông vì họ đã

đi vào 4Je Jg chiều + H3: OJe đi xe đạp phía J" là sai luật vì đó

là bên trái 4Je

+ H4: Các bạn HS đi sai luật vì đi trên vỉa hè dành cho Je đi bộ

+ H5: Anh thanh niên đi xe đạp là sai luật vì chở hàng cồng kềnh !J" vào Je khác dễ gây tai nạn

+ H6: Các bạn HS đi đúng luật hàng một và đi bên tay phải

+ H7: Các bạn sai luật chở 3,lại còn đùa nhau giữa 4Je bỏ tay ra khi đi xe đạp

- Đại diện các nhóm 4J ra ý kiến

- HS thảo luận nhóm đôi và 4J ra ý kiến đúng trình bày J" lớp

Đi xe đạp

- Đi về phía tay phải

- Đi hàng một

- Đi đúng phần 4Je

dành cho xe đạp mình đi

- Không đi vào 4Je

Jg chiều

- Đi vào 4Je Jg chiều

- Đèo quá số Je quy định từ 3 trở lên

- Chở hàng quá cồng kềnh

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

ÔN TẬP ĐỌC

$I J , yờu M

 

- Rốn

nụng dõn ,

- Rốn

dung cõu

nụng dõn

II)Cỏc &'( )#* +'! - 

Trang 5

3) <6#* +=# tỡm , bài (

12' )

- R78 1 :

Y3 quỏn , Bỏc nụng dõn , 45

Cụi

+ Hớt mựi

- R78 2 :

+Tụi

+Bỏc nụng dõn

FG

+Bỏc gióy D- lờn

- R78 3 :

+ Xúc 2

20

+Bỏc này

4) : !"#  A', ( 18' )

-

- 3 quỏn : Vu 8  1

thà

- Bỏc nụng dõn : Phõn Hf , 1

thà

H:

T:

hai T: Giỳp H H:

H:

H:

+ Cõu + em) T:

H:

+ Tỡm cõu  nờu rừ lớ +q ? + Khi bỏc nụng dõn hớt trong quỏn 45 Cụi C phỏn ntn ? ( 1 em) + Thỏi

FG ra sao ? ( 1 em) H:

+

+ 45 Cụi C núi gid 0  thỳc phiờn toà ? ( 1 em)

T: a > dung bài H:

T:

-

Thực hành Toán ; Tính gi trị biểu thức (Tiếp theo)

A- Mục tiêu

- Biết tính gi trị của biểu thức cĩ dấu ngặc ( ) v ghi nhớ quy tắc tính gi trị của biểu thức dạng ny

- BT 1, 2, 3

- GD HS chăm học tốn

C - Cc hoạt động dạy học chủ yếu

- Yêu cầu HS áp dụng quy tắc để tính

GTBT

- Nhận xt, chữa bi

b) HĐ 2: Luyện tập

* Bi 1

- Nu yu cầu BT ?

- Tính gi trị biểu thức

- HS nu v tính vo phiếu HT

Bi giải

25 – (20 – 10) = 25 – 10 = 15

80 - ( 30 + 25) = 80 - 55 = 25

125 + ( 13 + 7) = 125 + 20 = 145

Trang 6

- Nu cch tính?

- Chấm, chữa bi

* Bi 2 / 82

- GV HD HS lm J9 tự bi 1

_ GV nhận xt, sử bi

* Bi 3 / 82

- Bi tốn cho biết gì?

- Bi tốn hỏi gì?

- Chấm, chữa bi( Y/C HS tìm cch giải

khc)

3/ Củng cố:

- Nu quy tắc tính GTBT cĩ dấu ngoặc

đơn?

* Dặn dị: Ơn lại bi

416 – (25 – 11) = 416 – 14 = 402

- HS lm nhp - 2 HS chữa bi

(65 + 15) x 2 = 80 x 2 = 160

48 : (6 : 3) = 48 : 2 = 24 (74 – 14) : 2 = 60 : 2 = 30 81|:(3 x 3) = 81 : 9 = 9

- 1, 2 HS đọc lại bi tốn

- HS nu- 1 HS chữa bi- Lớp lm vở

Bi giải Mỗi chiếc tủ cĩ số sch l:

240 : 2 = 120( quyển) Mỗi ngăn cĩ số sch l:

120 : 4 = 30( quyển) Đáp số: 30 quyển

ÔN KỂ CHUỴấN

$I J , yờu M

-

M0 A nhiờn , phõn )* +% cỏc nhõn 1

-

II)Cỏc &'( )#* +'! - 

4) : !"#  A', ( 18' )

-

- 3 quỏn : Vu 8  1 thà

- Bỏc nụng dõn : Phõn Hf , 1 thà

5)

a.Nờu *B i

b

C$D#* E - FG# dũ ( 2' )

T:

- T: Nờu "A9 vào 4 tranh minh 78 0 +8 toàn

H: Quan sỏt tranh ] sgk Nờu > dung

H: M0 78 1 T:

sỏt tranh minh 78 H: Quan sỏt ( tranh 2 , 3 , 4 / > dung và

Bỡnh T:

Trang 7

Thứ 3 ngày 13 tháng 12 năm 2011 Tiết 82 : Luyện tập

A- Mục tiêu

- Biết tính gi trị của biểu thức cĩ ngoặc ( )

- p dụng 4Jg việc tính gi trị của biểu thức vo dạng bi tập điền dấu “=”, “<”, “>”

- BT 1, 2, 3 (dạng 1), 4

B- Cc hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Nu quy tắc tính GTBT cĩ dấu ngoặc

đơn?

- Nhận xt, cho điểm

3/ Bi mới:

* Bi 1

- Nu yu cầu BT

- Biểu thức cĩ dạng no? Cch tính?

- Chấm bi, nhận xt

* Bi 2.

- &J9 tự bi 1

- Chữa bi, nhận xt

* Bi 3( dịng 1)

- Nu yu cầu BT

- Để điền 4Jg dấu ta cần lm gì?

- Chấm bi, nhận xt

* Bi 4: Y/ C HS tự xếp hình.

- Chữa bi

4/ Nhận xt, dặn dị:

- Ht

2 - 3HS đọc

- Nhận xt

- Tính gi trị của biểu thức

- HS nu- lm phiếu HT a) 238 – (55 – 35) = 238 – 20 = 218

175 - ( 30 + 20) = 175 – 50 = 125 b) 84 : ( 4 : 2) = 84 : 2 = 42

(72 + 18) x 3 = 90 x 3 = 270

- HS lm nhp- 2 HS chữa bi

a) (421 - 200) x 2 = 221 x 2 = 442

421 - 200 x 2 = 421 – 400 = 21 b) 90 + 9 : 9 = 90 : 1 = 90

(90 + 9) : 9 = 99 : 9 = 11

HS lm cu c, d J trn c) 48 x 8 : 2 ; 48 x (4 : 2) d) 67 – (27 + 10) ; 67 – 27 + 10

- Điền dấu >, <, = vo chỗ trống

- Ta cần tính GTBT J" sau đĩ mới so snh GTBT với số

( 12 + 11) x 3 > 45

30 < ( 70 + 23) : 3

- HS tự xếp hình- Đổi vở - KT

Chớnh tả: u[Z \v[Z QUấ EM

(nghe - 6 I/

- Nghe -

- Làm

- Giỏo - HS yờu

quý mụi

Trang 8

- Khai thác trực tiếp > dung bài.

II/

- Hai % ( } to  > dung BT(2)

III/

A ~ j +/(

- GV cho HS

B Bài

- GV

- GV

- GV 1 xét  0B tra

C Bài B/

1 Z/ * bài:

-

2

a

- GV

- Giúp HS cB > dung chính D GV T

+

+ Bài chính

- GV cho HS

bài

b GV

- GV

xuôi

- GV

c

- GV cho HS } chéo ] nhau 0B tra + bài

- GV thu 5-7 bài

cách trình bày bài

3

- GV

bài và làm bài cá nhân

- GV treo 2

yêu

-

Bài

- D +/( cùng hát vui

- 1HS

- 2,3HS lên

- Nghe GV

- Theo dõi GV

- HS tìm 0 và HD +% câu T

-

- Bài . hoa, lùi vào 1 ô

- HS khó

- HS nghe và  bài

- HS } chéo ] nhau soát + bài

- HS

cá nhân

- 2 nhóm D7 +1 tìm và 8

Trang 9

Thỏng

Thỏng

Thỏng

D

- Qua bài chớnh

thờm nột

E Kr dũ:

-

-

- € )j bài: õm thanh thành (a

cõu a

- HS

- HS

Thực hành Toán; Luyện tập

A- Mục tiêu

- Biết tính gi trị của biểu thức cĩ ngoặc ( )

-áp dụng 4Jg việc tính gi trị của biểu thức vo dạng bi tập điền dấu “=”, “<”, “>”

- BT 1, 2, 3 (dịng 1), 4

- Các hoạt động dạy học chủ yếu

2/ Kiểm tra:

- Nu quy tắc tính GTBT cĩ dấu ngoặc

đơn?

- Nhận xt, cho điểm

3/ Bi mới:

* Bi 1

- Nu yu cầu BT

- Biểu thức cĩ dạng no? Cch tính?

- Chấm bi, nhận xt

* Bi 2.

- &J9 tự bi 1

- Chữa bi, nhận xt

* Bi 3( dịng 1)

- Nu yu cầu BT

- Để điền 4Jg dấu ta cần lm gì?

- Chấm bi, nhận xt

Chữa bi

2 - 3HS đọc

- Nhận xt

- Tính gi trị của biểu thức

- HS nu- lm phiếu HT a) 238 – (55 – 35) = 238 – 20 = 218

175 - ( 30 + 20) = 175 – 50 = 125 b) 84 : ( 4 : 2) = 84 : 2 = 42

(72 + 18) x 3 = 90 x 3 = 270

- HS lm nhp- 2 HS chữa bi

a) (421 - 200) x 2 = 221 x 2 = 442

421 - 200 x 2 = 421 – 400 = 21 b) 90 + 9 : 9 = 90 : 1 = 90

(90 + 9) : 9 = 99 : 9 = 11

HS lm cu c, d J trn c) 48 x 8 : 2 ; 48 x (4 : 2) d) 67 – (27 + 10) ; 67 – 27 + 10

- Điền dấu >, <, = vo chỗ trống

- Ta cần tính GTBT J" sau đĩ mới so snh GTBT với số

( 12 + 11) x 3 > 45

30 < ( 70 + 23) : 3

ễn Chớnh tả: u[Z \v[Z QUấ EM

(nghe - 6

Trang 10

I/

- Nghe -

- Làm

- Giáo - HS yêu

quý môi

- Khai thác trực tiếp > dung bài.

II/

Bài B/

a

- GV

+8 bài chính D

- Giúp HS cB > dung chính D GV T

+

+ Bài chính

- GV cho HS

mình

b GV

- GV

xuôi

- GV

c

- GV cho HS

)8&

- GV thu 5-7 bài

cách trình bày bài

3

- GV

và làm bài cá nhân

- GV treo 2

= ( a nhau thi S &

-

Bài

Tháng

Tháng

Tháng

D

- Qua bài chính

nét

- Theo dõi GV

- HS tìm 0 và HD +% câu

T

- hàm B&

- Bài

- 2 dòng  hoa, lùi vào 1 ô

- HS khó

- HS nghe và  bài

- HS } chéo ] nhau soát

- HS bài cá nhân

- 2 nhóm D7 +1 tìm và 8

- HS

Trang 11

Thø 4 ngµy 14 th¸ng 12 n¨m 2011 TẬP ĐỌC

$I J , yêu M

-

- Rèn

-

$P dùng +'! - 

- T : Tranh minh 78 phóng to

- HS:

III) Các &'( )#* +'! - 

B.Bài 06,

U6Z/ * bài ( 1' )

b

-

+ Lan

-

+

Ru % / ru „ //

-

;$ <6#* +=# tìm , bài

- 2 } k f

+

+ Chuyên

- M} k 3 , 4

+

mò tôm

* Anh đom đóm rất chuyên cần , cuộc

sống các loài vật ở làng quê vào ban

H: Lên [1 xét T: R giá , cho 0B T:

T:

H: Theo dõi , quan sát tranh minh 78 ( sgk ) phóng to

H:

T: Theo dõi , @G9 cho H phát âm sai H:

T:

H:

[1 xét )8

H: Thi H+G: [1 xét,  giá

H:

H:

+ Anh 7B =B lên   # ? ( 1 em) T: Nói rõ thêm S 7B =B

+ Tìm =B trong 2 } k f

T:

H:

+ Anh H:

+ Tìm 1 hình trong bài k ? T: a > dung bài

Trang 12

đêm rất đẹp và sinh động

4)  TL bài (ST 6' )

- Lan

êm

B$D#* E - FG# dò ( 2' )

H: Thi T:



H:

Thi Bình T:

Luyện từ và câu:

ÔN UV W  X Y  

ÔN I) I J , yêu M

- Ôn

- Ôn

câu)

$P dùng +'! - 

- T:

- HS: SGK, VBT

- III)Các &'( #* +'! - 

A)

Bài 1 , 3 ( f 16 )

B)Bài 06,

7$ <6#* dãn làm BT

- Bài 1 ( 13' ) : Tìm

nói

45 Côi : Thông minh , tài trí , công

minh , ) )D7 * +q (D

- Chur quán : Tham lam , "a trá , FI xa

- Bài 2 ( 11' ) : Rr câu theo B, : Ai 

nào 0 miêu D

Anh

các loài 1 ] làng quê vào ban B HI |(

và sinh

Bác nông dân

H: Làm [1 xét T: Cho 0B

H: Nêu yêu Trao [a nhau phát )0 ý 

[1 xét H: lên

1 con nhân 1

T:

tình T: Nêu yêu T: X$ ý Có 0 r S câu theo B, Ai  nào ? C nêu

H:

- Làm bài cá nhân H:

- 3 HS lên H+T: [1 xét, )} sung,  giá H: Nêu yêu

Trang 13

Bụng hoa trong

.$% \1 $k c \kB ngỏt

'} @/B

- Bài 3 : ( 11' ) : RS "I (€-

a

thụng minh

c \H% cao , xanh , , trong

3)D#* E - FG# dũ ( 2' )

H: Làm bài cỏ nhõn H:

[1 xột , )} sung T: KL KI (€- dựng 0 tỏch cỏc ý trong cõu 

H:

T:

Kr H S hoàn thành bài

Tiết 83 : Luyện tập chung

A- Mục tiêu

- Biết tính gi trị của biểu thức ở cả 3 dạng

- BT 1, 2 (dịng 1), 3, (dạng 1), 4, 5

C- Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Luyện tập:

* Bi 1/ 83

- Nu yu cầu BT ?

- Biểu thức cĩ dạng no? Nu cch tính?

- Chấm bi, nhận xt

* Bi 2.( dịng1)

- GV nhận xt, sửa

Bài 3 ( dạng1)

- Chữa bi, nhận xt

* Bài 4:- Muốn nối 4Jg biểu thức với số

ta lm ntn?

- Chấm, chữa bi

* Bài 5:

- Bi tốn cho biết gì? Bi tốn hỏi gì?

- Chấm bi, nhận xt (Y/C HS tự tìm cch

giải khc)

- Ht

- Tính gi trị của biểu thức

- HS nu- Lm phiếu HT a) 324 - 20 + 61 = 304 + 61 = 365

b) 21 x 3 : 9 = 63 : 9 = 7 -Hs lm cc phần cịn lại

- HS lm vở- 2 HS chữa bi a) 15 + 7 x 8 = 15 + 56 = 71 b) 90 + 28 : 2 = 90 + 14 =104 a) 123 x ( 42 - 40) = 123 x 2= 246

b) 72 : ( 2 x 4) = 72 : 8 = 9

- Ta tính GTBT sau đĩ nối BT vơí số chỉ gi trị của nĩ

- HS lm vở

- HS nêu- 1 HS chữa bi- Lớp lm vở

Bài giải

86-(81-31) 90+70x2 142-42:2

230 36 280 50 121 56x(17-12) (142-42):2

... > dung

và B? ??nh T:

Tiết 81< /b> : Tính gi trị biểu th? ??c (Tiếp theo)< /b>

A- Mục tiêu< /b>

- Biết tính gi trị biểu th? ??c cĩ dấu ngặc (...

- HS

Th? ??c hành Toán; < /b> Luyện tập< /b>

A- Mục tiêu< /b>

- Biết tính gi trị biểu th? ??c cĩ ngoặc ( )

-? ?p dụng 4Jg việc tính gi trị biểu th? ??c...

$P dùng +''! - < /b>

- T:

- HS: SGK, VBT

- III)Các &''( #* +''! - < /b>

A) < /b>

B? ?i , ( f 16 )

B )B? ?i 06, < /b>

7$ <6#*

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w